Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định giá đất năm 2012 cho thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể giá đất nông nghiệp và ở tại các địa điểm cụ thể.

문서 번호20/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Lê Văn Thi — Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일22. 08. 2012
발효일01. 09. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định giá đất năm 2012 cho thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể giá đất nông nghiệp và ở tại các địa điểm cụ thể.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong tỉnh Kiên Giang, đặc biệt là Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú và các cơ quan quản lý tài nguyên môi trường, tài chính.

핵심 사항

  • Giá đất nông nghiệp tại phường Vĩnh Bảo: Đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) ở VT 1 là 160.000 đồng/m2, VT 2 là 140.000 đồng/m2, VT 3 là 120.000 đồng/m2.
  • Giá đất ở tại phường Vĩnh Bảo: Đường Cô Bắc có giá từ 4.000.000 đồng/m2 đến 250.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 1, VT 2, VT 3, VT 4, VT 5).
  • Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú: Đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang có giá từ 300.000 đồng/m2 đến 150.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 2, VT 3).
  • Giáo dục việc thực hiện Quyết định này cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về giá đất cho các bên liên quan, hỗ trợ công tác quản lý và sử dụng đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện đối với những cá nhân hoặc doanh nghiệp chưa nắm rõ quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Giá đất nông nghiệp tại phường Vĩnh Bảo là bao nhiêu?

Giá đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) ở VT 1 là 160.000 đồng/m2, VT 2 là 140.000 đồng/m2, VT 3 là 120.000 đồng/m2.

Giá đất ở tại phường Vĩnh Bảo trên đường Cô Bắc là bao nhiêu?

Giá đất ở trên đường Cô Bắc từ 4.000.000 đồng/m2 đến 250.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 1, VT 2, VT 3, VT 4, VT 5).

Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú là bao nhiêu?

Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú trên đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang từ 300.000 đồng/m2 đến 150.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 2, VT 3).

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2012/QĐ-UBND
Kiên Giang, ngày 22 tháng 8 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành bảng giá đất, điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 491/TTr-STNMT ngày 09 tháng 8 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:

1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá

a) Giá đất nông nghiệp phường Vĩnh Bảo:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Loại đất

VT 1

VT 2

VT 3

1

Đất nông nghiệp

(cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản)

160

140

120

b) Giá đất ở đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT 1

VT 2

VT 3

VT 4

VT 5

1

Đường Cô Bắc

4.000

2.000

1.000

500

250

2. Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT 2

VT 3

1

Đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang

300

150

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Văn Thi
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.