Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định giá đất năm 2012 cho thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điểm nổi bật là việc xác định cụ thể giá đất nông nghiệp và ở tại các địa điểm cụ thể.
适用范围
Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong tỉnh Kiên Giang, đặc biệt là Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú và các cơ quan quản lý tài nguyên môi trường, tài chính.
要点
- Giá đất nông nghiệp tại phường Vĩnh Bảo: Đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) ở VT 1 là 160.000 đồng/m2, VT 2 là 140.000 đồng/m2, VT 3 là 120.000 đồng/m2.
- Giá đất ở tại phường Vĩnh Bảo: Đường Cô Bắc có giá từ 4.000.000 đồng/m2 đến 250.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 1, VT 2, VT 3, VT 4, VT 5).
- Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú: Đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang có giá từ 300.000 đồng/m2 đến 150.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 2, VT 3).
- Giáo dục việc thực hiện Quyết định này cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Cung cấp thông tin chính xác về giá đất cho các bên liên quan, hỗ trợ công tác quản lý và sử dụng đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện đối với những cá nhân hoặc doanh nghiệp chưa nắm rõ quy định mới.
❓ 常见问题
Giá đất nông nghiệp tại phường Vĩnh Bảo là bao nhiêu?
Giá đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) ở VT 1 là 160.000 đồng/m2, VT 2 là 140.000 đồng/m2, VT 3 là 120.000 đồng/m2.
Giá đất ở tại phường Vĩnh Bảo trên đường Cô Bắc là bao nhiêu?
Giá đất ở trên đường Cô Bắc từ 4.000.000 đồng/m2 đến 250.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 1, VT 2, VT 3, VT 4, VT 5).
Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú là bao nhiêu?
Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú trên đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang từ 300.000 đồng/m2 đến 150.000 đồng/m2 tùy theo vị trí (VT 2, VT 3).
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, phường Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hòa Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
全文
TỈNH KIÊN GIANG
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định và ban hành bảng giá đất, điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 491/TTr-STNMT ngày 09 tháng 8 năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá
a) Giá đất nông nghiệp phường Vĩnh Bảo:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Loại đất |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
|
1 |
Đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) |
160 |
140 |
120 |
b) Giá đất ở đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
VT 1 |
VT 2 |
VT 3 |
VT 4 |
VT 5 |
|
1 |
Đường Cô Bắc |
4.000 |
2.000 |
1.000 |
500 |
250 |
2. Giá đất ở tại xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
VT 2 |
VT 3 |
|
1 |
Đường Vĩnh Hòa 1 - Vĩnh Hòa 2 giáp cầu Rạch Cà Lang |
300 |
150 |
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。