Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

文号20/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Lê Tuấn Quốc — Phó Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tài Nguyên Và Môi Trường
领域Tài Nguyên Nước
发布日期26/07/2019
生效日期09/08/2019
失效日期24/04/2026
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 20/2019/QĐ-UBND

Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 26 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 3977/TTr-STNMT ngày 10 tháng 7 năm 2019 về việc ban hành Quyết định quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

1. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen tỷ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

3,0

6,0

2

Phường 2

0,4

3,0

9,0

3

Phường 3

0,8

3,0

9,0

4

Phường 4

0,8

3,0

6,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

3,0

9,0

6

Phường 7

1,6

3,0

9,0

7

Phường 8

2,0

6,0

12,0

8

Phường 9

3,3

3,0

9,0

9

Phường 10

4,1

9,0

12,0

10

Phường 11

10,6

9,0

12,0

11

Phường 12

37,6

3,0

12,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

6,0

12,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

6,0

12,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

3,0

12,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

6,0

12,0

16

Xã Long Sơn

49,8

3,0

21,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

8,7

3,0

9,0

2

Phường Long Hương

10,3

3,0

9,0

3

Phường Long Tâm

1,7

2,5

3,0

4

Phường Long Toàn

1,8

3,0

9,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

2,5

3,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

3,0

6,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

3,0

9,0

8

Phường Phước Trung

6,2

3,0

9,0

9

Xã Hòa Long

4,6

3,0

9,0

10

Xã Long Phước

4,1

3,0

9,0

11

Xã Tân Hưng

3,0

3,0

9,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Đá Bạc

0,1

6,0

9,0

2

Xã Nghĩa Thành

8,6

6,0

12,0

3

Xã Suối Nghệ

0,3

9,0

12,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền  

10,3

0,9

6,0

2

Thị trấn Long Hải

5,1

0,9

3,0

3

Xã An Ngãi

11,9

0,9

6,0

4

Xã An Nhứt

6,0

0,9

6,0

5

Xã Phước Hưng

5,5

0,9

6,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

3,0

6,0

7

Xã Tam Phước

1,3

0,9

6,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phước Hòa

16,9

18,0

45,0

2

Xã Châu Pha

2,0

6,0

12,0

3

Xã Tân Hải

5,6

3,0

12,0

4

Xã Tân Hòa

7,5

6,0

21,0

VI

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

8,0

3,0

9,0

2

Xã Bình Châu

35,4

3,0

9,0

3

Xã Bông Trang

2,2

3,0

6,0

4

Xã Bưng Riềng

9,1

3,0

9,0

5

Xã Phước Tân

1,5

6,0

9,0

6

Xã Phước Thuận

41,8

3,0

9,0

7

Xã Xuyên Mộc

2,7

3,0

9,0

VII

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

11,1

3,0

9,0

2

Thị trấn Phước Hải

8,5

3,0

6,0

3

Xã Phước Long Thọ

19,4

6,0

9,0

4

Xã Long Tân

10,9

6,0

9,0

5

Xã Láng Dài

18,8

3,0

9,0

6

Xã Lộc An

17,8

3,0

9,0

7

Xã Phước Hội

22,8

3,0

9,0

8

Xã Long Mỹ

4,6

3,0

9,0

2. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

26,0

34,0

4

Phường 4

0,8

26,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

22,0

30,0

6

Phường 7

1,6

22,0

30,0

7

Phường 8

2,0

22,0

30,0

8

Phường 9

3,3

18,0

26,0

9

Phường 10

4,1

18,0

26,0

10

Phường 11

10,6

18,0

26,0

11

Phường 12

37,6

18,0

34,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

18,0

26,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

18,0

26,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

22,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

18,0

26,0

16

Xã Long Sơn

49,8

14,0

34,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

15,4

6,0

18,0

2

Phường Long Hương

11,9

6,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

2,8

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

14,0

30,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

22,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

30,0

9

Xã Hòa Long

7,2

6,0

10,0

10

Xã Long Phước

9,4

2,8

6,0

11

Xã Tân Hưng

4,2

6,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Nghĩa Thành

0,1

2,8

6,0

2

Huyện Long Điền

 

 

 

3

Thị trấn Long Điền  

14,4

6,0

22,0

4

Thị trấn Long Hải

5,7

6,0

22,0

5

Xã An Ngãi

14,1

10,0

22,0

6

Xã An Nhứt

6,0

6,0

14,0

7

Xã Phước Hưng

5,5

6,0

14,0

8

Xã Phước Tỉnh

5,6

10,0

30,0

9

Xã Tam Phước

4,5

10,0

22,0

IV

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

24,4

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

0,8

4,0

6,0

3

Phường Mỹ Xuân

37,7

6,0

18,0

4

Phường Phước Hòa

42,3

6,0

50,0

5

Phường Tân Phước

23,8

10,0

42,0

6

Xã Tân Hải

17,3

6,0

18,0

7

Xã Tân Hòa

15,1

6,0

34,0

8

Xã Tóc Tiên

0,2

6,0

10,0

V

Huyện Xuyên Mộc

 

 

 

1

Thị trấn Phước Bửu

6,6

10,0

18,0

2

Xã Bình Châu

21,9

10,0

18,0

3

Xã Bông Trang

22,9

10,0

18,0

4

Xã Bưng Riềng

20,6

10,0

18,0

5

Xã Hòa Bình

0,9

10,0

14,0

6

Xã Hòa Hiệp

2,8

10,0

14,0

7

Xã Hòa Hội

30,2

10,0

14,0

8

Xã Phước Tân

11,6

10,0

18,0

9

Xã Phước Thuận

41,7

14,0

22,0

10

Xã Xuyên Mộc

7,4

10,0

18,0

VI

Huyện Đất Đỏ

 

 

 

1

Thị trấn Đất Đỏ

7,2

6,0

22,0

2

Thị trấn Phước Hải

1,2

18,0

22,0

3

Xã Phước Long Thọ

 

 

 

4

Xã Long Tân

7,0

6,0

10,0

5

Xã Láng Dài

11,5

14,0

18,0

6

Xã Lộc An

12,9

14,0

22,0

7

Xã Phước Hội

2,3

18,0

24,0

8

Xã Long Mỹ

7,6

18,0

24,0

3. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3), kèm Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên tỉ lệ 1:50.000.

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn

Diện tích phân bố tầng (km2)

Mực nước hạ thấp cho phép (m)

Từ

Đến

I

Thành phố Vũng Tàu

 

 

 

1

Phường 1

0,5

30,0

34,0

2

Phường 2

0,4

30,0

34,0

3

Phường 3

0,8

30,0

34,0

4

Phường 4

0,8

30,0

34,0

5

Phường Thắng Nhì

0,6

30,0

34,0

6

Phường 7

1,6

30,0

34,0

7

Phường 8

2,0

30,0

38,0

8

Phường 9

3,3

30,0

38,0

9

Phường 10

4,1

34,0

42,0

10

Phường 11

10,6

38,0

50,0

11

Phường 12

37,6

18,0

50,0

12

Phường Thắng Nhất

8,6

30,0

38,0

13

Phường Rạch Dừa

6,1

30,0

42,0

14

Phường Thắng Tam

2,6

30,0

34,0

15

Phường Nguyễn An Ninh

4,9

30,0

38,0

16

Xã Long Sơn

49,8

18,0

46,0

II

Thành phố Bà Rịa

 

 

 

1

Phường Kim Dinh

15,4

10,0

30,0

2

Phường Long Hương

11,9

10,0

30,0

3

Phường Long Tâm

3,6

6,0

14,0

4

Phường Long Toàn

3,0

6,0

14,0

5

Phường Phước Hiệp

1,0

10,0

14,0

6

Phường Phước Hưng

3,0

6,0

18,0

7

Phường Phước Nguyên

2,5

6,0

14,0

8

Phường Phước Trung

6,2

6,0

26,0

9

Xã Hòa Long

8,5

6,0

14,0

10

Xã Long Phước

6,9

10,0

14,0

11

Xã Tân Hưng

5,8

10,0

14,0

III

Huyện Châu Đức

 

 

 

1

Xã Nghĩa Thành

8,8

6,0

18,0

2

Xã Suối Nghệ

6,4

6,0

10,0

3

Xã Suối Rao

0,3

6,0

10,0

IV

Huyện Long Điền

 

 

 

1

Thị trấn Long Điền  

14,4

6,0

26,0

2

Thị trấn Long Hải

6,1

30,0

38,0

3

Xã An Ngãi

14,1

10,0

34,0

4

Xã An Nhứt

6,0

10,0

22,0

5

Xã Phước Hưng

5,5

26,0

38,0

6

Xã Phước Tỉnh

5,6

34,0

50,0

7

Xã Tam Phước

4,5

14,0

26,0

V

Thị xã Phú Mỹ

 

 

 

1

Phường Phú Mỹ

29,0

6,0

30,0

2

Phường Hắc Dịch

16,0

6,0

10,0

3

Phường Mỹ Xuân

39,1

6,0

26,0

4

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗