🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
|
|
|
Số: 20/2019/QĐ-UBND |
Bà Rịa – Vũng Tàu, ngày 26 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 15/2013/TT-BTNMT ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập bản đồ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 3977/TTr-STNMT ngày 10 tháng 7 năm 2019 về việc ban hành Quyết định quy định mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3. Mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất và Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong các tầng chứa nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
1. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen (qh), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Holocen tỷ lệ 1:50.000.
|
STT |
Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn |
Diện tích phân bố tầng (km2) |
Mực nước hạ thấp cho phép (m) |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
I |
Thành phố Vũng Tàu |
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
0,5 |
3,0 |
6,0 |
|
2 |
Phường 2 |
0,4 |
3,0 |
9,0 |
|
3 |
Phường 3 |
0,8 |
3,0 |
9,0 |
|
4 |
Phường 4 |
0,8 |
3,0 |
6,0 |
|
5 |
Phường Thắng Nhì |
0,6 |
3,0 |
9,0 |
|
6 |
Phường 7 |
1,6 |
3,0 |
9,0 |
|
7 |
Phường 8 |
2,0 |
6,0 |
12,0 |
|
8 |
Phường 9 |
3,3 |
3,0 |
9,0 |
|
9 |
Phường 10 |
4,1 |
9,0 |
12,0 |
|
10 |
Phường 11 |
10,6 |
9,0 |
12,0 |
|
11 |
Phường 12 |
37,6 |
3,0 |
12,0 |
|
12 |
Phường Thắng Nhất |
8,6 |
6,0 |
12,0 |
|
13 |
Phường Rạch Dừa |
6,1 |
6,0 |
12,0 |
|
14 |
Phường Thắng Tam |
2,6 |
3,0 |
12,0 |
|
15 |
Phường Nguyễn An Ninh |
4,9 |
6,0 |
12,0 |
|
16 |
Xã Long Sơn |
49,8 |
3,0 |
21,0 |
|
II |
Thành phố Bà Rịa |
|
|
|
|
1 |
Phường Kim Dinh |
8,7 |
3,0 |
9,0 |
|
2 |
Phường Long Hương |
10,3 |
3,0 |
9,0 |
|
3 |
Phường Long Tâm |
1,7 |
2,5 |
3,0 |
|
4 |
Phường Long Toàn |
1,8 |
3,0 |
9,0 |
|
5 |
Phường Phước Hiệp |
1,0 |
2,5 |
3,0 |
|
6 |
Phường Phước Hưng |
3,0 |
3,0 |
6,0 |
|
7 |
Phường Phước Nguyên |
2,5 |
3,0 |
9,0 |
|
8 |
Phường Phước Trung |
6,2 |
3,0 |
9,0 |
|
9 |
Xã Hòa Long |
4,6 |
3,0 |
9,0 |
|
10 |
Xã Long Phước |
4,1 |
3,0 |
9,0 |
|
11 |
Xã Tân Hưng |
3,0 |
3,0 |
9,0 |
|
III |
Huyện Châu Đức |
|
|
|
|
1 |
Xã Đá Bạc |
0,1 |
6,0 |
9,0 |
|
2 |
Xã Nghĩa Thành |
8,6 |
6,0 |
12,0 |
|
3 |
Xã Suối Nghệ |
0,3 |
9,0 |
12,0 |
|
IV |
Huyện Long Điền |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Long Điền |
10,3 |
0,9 |
6,0 |
|
2 |
Thị trấn Long Hải |
5,1 |
0,9 |
3,0 |
|
3 |
Xã An Ngãi |
11,9 |
0,9 |
6,0 |
|
4 |
Xã An Nhứt |
6,0 |
0,9 |
6,0 |
|
5 |
Xã Phước Hưng |
5,5 |
0,9 |
6,0 |
|
6 |
Xã Phước Tỉnh |
5,6 |
3,0 |
6,0 |
|
7 |
Xã Tam Phước |
1,3 |
0,9 |
6,0 |
|
V |
Thị xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
1 |
Phường Phước Hòa |
16,9 |
18,0 |
45,0 |
|
2 |
Xã Châu Pha |
2,0 |
6,0 |
12,0 |
|
3 |
Xã Tân Hải |
5,6 |
3,0 |
12,0 |
|
4 |
Xã Tân Hòa |
7,5 |
6,0 |
21,0 |
|
VI |
Huyện Xuyên Mộc |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phước Bửu |
8,0 |
3,0 |
9,0 |
|
2 |
Xã Bình Châu |
35,4 |
3,0 |
9,0 |
|
3 |
Xã Bông Trang |
2,2 |
3,0 |
6,0 |
|
4 |
Xã Bưng Riềng |
9,1 |
3,0 |
9,0 |
|
5 |
Xã Phước Tân |
1,5 |
6,0 |
9,0 |
|
6 |
Xã Phước Thuận |
41,8 |
3,0 |
9,0 |
|
7 |
Xã Xuyên Mộc |
2,7 |
3,0 |
9,0 |
|
VII |
Huyện Đất Đỏ |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đất Đỏ |
11,1 |
3,0 |
9,0 |
|
2 |
Thị trấn Phước Hải |
8,5 |
3,0 |
6,0 |
|
3 |
Xã Phước Long Thọ |
19,4 |
6,0 |
9,0 |
|
4 |
Xã Long Tân |
10,9 |
6,0 |
9,0 |
|
5 |
Xã Láng Dài |
18,8 |
3,0 |
9,0 |
|
6 |
Xã Lộc An |
17,8 |
3,0 |
9,0 |
|
7 |
Xã Phước Hội |
22,8 |
3,0 |
9,0 |
|
8 |
Xã Long Mỹ |
4,6 |
3,0 |
9,0 |
2. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên (qp3), kèm theo Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen trên tỉ lệ 1:50.000.
|
STT |
Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn |
Diện tích phân bố tầng (km2) |
Mực nước hạ thấp cho phép (m) |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
I |
Thành phố Vũng Tàu |
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
0,5 |
30,0 |
34,0 |
|
2 |
Phường 2 |
0,4 |
30,0 |
34,0 |
|
3 |
Phường 3 |
0,8 |
26,0 |
34,0 |
|
4 |
Phường 4 |
0,8 |
26,0 |
34,0 |
|
5 |
Phường Thắng Nhì |
0,6 |
22,0 |
30,0 |
|
6 |
Phường 7 |
1,6 |
22,0 |
30,0 |
|
7 |
Phường 8 |
2,0 |
22,0 |
30,0 |
|
8 |
Phường 9 |
3,3 |
18,0 |
26,0 |
|
9 |
Phường 10 |
4,1 |
18,0 |
26,0 |
|
10 |
Phường 11 |
10,6 |
18,0 |
26,0 |
|
11 |
Phường 12 |
37,6 |
18,0 |
34,0 |
|
12 |
Phường Thắng Nhất |
8,6 |
18,0 |
26,0 |
|
13 |
Phường Rạch Dừa |
6,1 |
18,0 |
26,0 |
|
14 |
Phường Thắng Tam |
2,6 |
22,0 |
34,0 |
|
15 |
Phường Nguyễn An Ninh |
4,9 |
18,0 |
26,0 |
|
16 |
Xã Long Sơn |
49,8 |
14,0 |
34,0 |
|
II |
Thành phố Bà Rịa |
|
|
|
|
1 |
Phường Kim Dinh |
15,4 |
6,0 |
18,0 |
|
2 |
Phường Long Hương |
11,9 |
6,0 |
30,0 |
|
3 |
Phường Long Tâm |
3,6 |
6,0 |
14,0 |
|
4 |
Phường Long Toàn |
3,0 |
2,8 |
14,0 |
|
5 |
Phường Phước Hiệp |
1,0 |
14,0 |
30,0 |
|
6 |
Phường Phước Hưng |
3,0 |
6,0 |
18,0 |
|
7 |
Phường Phước Nguyên |
2,5 |
6,0 |
22,0 |
|
8 |
Phường Phước Trung |
6,2 |
6,0 |
30,0 |
|
9 |
Xã Hòa Long |
7,2 |
6,0 |
10,0 |
|
10 |
Xã Long Phước |
9,4 |
2,8 |
6,0 |
|
11 |
Xã Tân Hưng |
4,2 |
6,0 |
14,0 |
|
III |
Huyện Châu Đức |
|
|
|
|
1 |
Xã Nghĩa Thành |
0,1 |
2,8 |
6,0 |
|
2 |
Huyện Long Điền |
|
|
|
|
3 |
Thị trấn Long Điền |
14,4 |
6,0 |
22,0 |
|
4 |
Thị trấn Long Hải |
5,7 |
6,0 |
22,0 |
|
5 |
Xã An Ngãi |
14,1 |
10,0 |
22,0 |
|
6 |
Xã An Nhứt |
6,0 |
6,0 |
14,0 |
|
7 |
Xã Phước Hưng |
5,5 |
6,0 |
14,0 |
|
8 |
Xã Phước Tỉnh |
5,6 |
10,0 |
30,0 |
|
9 |
Xã Tam Phước |
4,5 |
10,0 |
22,0 |
|
IV |
Thị xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
1 |
Phường Phú Mỹ |
24,4 |
6,0 |
30,0 |
|
2 |
Phường Hắc Dịch |
0,8 |
4,0 |
6,0 |
|
3 |
Phường Mỹ Xuân |
37,7 |
6,0 |
18,0 |
|
4 |
Phường Phước Hòa |
42,3 |
6,0 |
50,0 |
|
5 |
Phường Tân Phước |
23,8 |
10,0 |
42,0 |
|
6 |
Xã Tân Hải |
17,3 |
6,0 |
18,0 |
|
7 |
Xã Tân Hòa |
15,1 |
6,0 |
34,0 |
|
8 |
Xã Tóc Tiên |
0,2 |
6,0 |
10,0 |
|
V |
Huyện Xuyên Mộc |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Phước Bửu |
6,6 |
10,0 |
18,0 |
|
2 |
Xã Bình Châu |
21,9 |
10,0 |
18,0 |
|
3 |
Xã Bông Trang |
22,9 |
10,0 |
18,0 |
|
4 |
Xã Bưng Riềng |
20,6 |
10,0 |
18,0 |
|
5 |
Xã Hòa Bình |
0,9 |
10,0 |
14,0 |
|
6 |
Xã Hòa Hiệp |
2,8 |
10,0 |
14,0 |
|
7 |
Xã Hòa Hội |
30,2 |
10,0 |
14,0 |
|
8 |
Xã Phước Tân |
11,6 |
10,0 |
18,0 |
|
9 |
Xã Phước Thuận |
41,7 |
14,0 |
22,0 |
|
10 |
Xã Xuyên Mộc |
7,4 |
10,0 |
18,0 |
|
VI |
Huyện Đất Đỏ |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đất Đỏ |
7,2 |
6,0 |
22,0 |
|
2 |
Thị trấn Phước Hải |
1,2 |
18,0 |
22,0 |
|
3 |
Xã Phước Long Thọ |
|
|
|
|
4 |
Xã Long Tân |
7,0 |
6,0 |
10,0 |
|
5 |
Xã Láng Dài |
11,5 |
14,0 |
18,0 |
|
6 |
Xã Lộc An |
12,9 |
14,0 |
22,0 |
|
7 |
Xã Phước Hội |
2,3 |
18,0 |
24,0 |
|
8 |
Xã Long Mỹ |
7,6 |
18,0 |
24,0 |
3. Mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên (qp2-3), kèm Bản đồ đẳng mực nước hạ thấp cho phép trong tầng chứa nước lỗ hổng các trầm tích Pleistocen giữa - trên tỉ lệ 1:50.000.
|
STT |
Huyện, Thị xã, Thành phố/ Xã, Phường, Thị trấn |
Diện tích phân bố tầng (km2) |
Mực nước hạ thấp cho phép (m) |
|
|
Từ |
Đến |
|||
|
I |
Thành phố Vũng Tàu |
|
|
|
|
1 |
Phường 1 |
0,5 |
30,0 |
34,0 |
|
2 |
Phường 2 |
0,4 |
30,0 |
34,0 |
|
3 |
Phường 3 |
0,8 |
30,0 |
34,0 |
|
4 |
Phường 4 |
0,8 |
30,0 |
34,0 |
|
5 |
Phường Thắng Nhì |
0,6 |
30,0 |
34,0 |
|
6 |
Phường 7 |
1,6 |
30,0 |
34,0 |
|
7 |
Phường 8 |
2,0 |
30,0 |
38,0 |
|
8 |
Phường 9 |
3,3 |
30,0 |
38,0 |
|
9 |
Phường 10 |
4,1 |
34,0 |
42,0 |
|
10 |
Phường 11 |
10,6 |
38,0 |
50,0 |
|
11 |
Phường 12 |
37,6 |
18,0 |
50,0 |
|
12 |
Phường Thắng Nhất |
8,6 |
30,0 |
38,0 |
|
13 |
Phường Rạch Dừa |
6,1 |
30,0 |
42,0 |
|
14 |
Phường Thắng Tam |
2,6 |
30,0 |
34,0 |
|
15 |
Phường Nguyễn An Ninh |
4,9 |
30,0 |
38,0 |
|
16 |
Xã Long Sơn |
49,8 |
18,0 |
46,0 |
|
II |
Thành phố Bà Rịa |
|
|
|
|
1 |
Phường Kim Dinh |
15,4 |
10,0 |
30,0 |
|
2 |
Phường Long Hương |
11,9 |
10,0 |
30,0 |
|
3 |
Phường Long Tâm |
3,6 |
6,0 |
14,0 |
|
4 |
Phường Long Toàn |
3,0 |
6,0 |
14,0 |
|
5 |
Phường Phước Hiệp |
1,0 |
10,0 |
14,0 |
|
6 |
Phường Phước Hưng |
3,0 |
6,0 |
18,0 |
|
7 |
Phường Phước Nguyên |
2,5 |
6,0 |
14,0 |
|
8 |
Phường Phước Trung |
6,2 |
6,0 |
26,0 |
|
9 |
Xã Hòa Long |
8,5 |
6,0 |
14,0 |
|
10 |
Xã Long Phước |
6,9 |
10,0 |
14,0 |
|
11 |
Xã Tân Hưng |
5,8 |
10,0 |
14,0 |
|
III |
Huyện Châu Đức |
|
|
|
|
1 |
Xã Nghĩa Thành |
8,8 |
6,0 |
18,0 |
|
2 |
Xã Suối Nghệ |
6,4 |
6,0 |
10,0 |
|
3 |
Xã Suối Rao |
0,3 |
6,0 |
10,0 |
|
IV |
Huyện Long Điền |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Long Điền |
14,4 |
6,0 |
26,0 |
|
2 |
Thị trấn Long Hải |
6,1 |
30,0 |
38,0 |
|
3 |
Xã An Ngãi |
14,1 |
10,0 |
34,0 |
|
4 |
Xã An Nhứt |
6,0 |
10,0 |
22,0 |
|
5 |
Xã Phước Hưng |
5,5 |
26,0 |
38,0 |
|
6 |
Xã Phước Tỉnh |
5,6 |
34,0 |
50,0 |
|
7 |
Xã Tam Phước |
4,5 |
14,0 |
26,0 |
|
V |
Thị xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
1 |
Phường Phú Mỹ |
29,0 |
6,0 |
30,0 |
|
2 |
Phường Hắc Dịch |
16,0 |
6,0 |
10,0 |
|
3 |
Phường Mỹ Xuân |
39,1 |
6,0 |
26,0 |
|
4 | ||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
下载
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。