Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Document No.20/2020/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byCao Văn Trọng — Chủ tịch
Updated26/06/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date06/05/2020
Effective date18/05/2020
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text


ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 20/2020/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 06 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất

trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Thực hiện Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 -2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-STNMT ngày 05 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH

 (đã ký)

 
Cao Văn Trọng

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE


 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

QUY ĐỊNH

Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 

 


Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

g) Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Điều 4. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện.

2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện.

3. Hành lang an toàn đường bộ: Là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.

4. Đường bao gồm: Đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường liên xã.

5. Hẻm: bao gồm lối đi tiếp giáp với đường tại các ấp, khu phố, các chợ của xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được xác định trên bản đồ địa chính.

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu ranh thửa đất đến đường gần nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường chính.

 

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT

Điều 5. Bảng giá các loại đất

Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau:

1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản.

4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất.

5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối.

6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

7. Phụ lục VII. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.

8. Phụ lục VIII: Bảng giá các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất.

Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất

1. Xác định vị trí thửa đất

a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính;

b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nhau thì xác định theo đường, hẻm có giá cao nhất.

2. Điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất:

a) Được tính từ ranh giới thửa đất tiếp giáp đường giao thông theo bản đồ địa chính; trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường giao thông mà bị ngăn cách bởi kênh, mương thì được tính từ ranh đất tiếp giáp kênh, mương theo bản đồ địa chính;

b) Đối với thửa đất được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất, điểm 0 được xác định từ mép ngoài hành lang an toàn đường bộ.

3. Trường hợp các đường, hẻm đã nâng cấp mở rộng nhưng chưa chỉnh lý hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế.

4. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh, mương có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

Điều 7. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm; Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất rừng sản xuất; Đất làm muối.

2. Giá đất được xác định từ Phụ lục I đến Phụ lục V Điều 5 Quy định này, theo vị trí và cấp đường tương ứng như sau:

a) Theo vị trí:

- Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;

- Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;

- Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;

- Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;

- Vị trí 5: Từ trên 235m.

b) Theo cấp đường:

- Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;

- Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

- Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, đường liên xã, hẻm):

+ Bề rộng mặt đường từ 3 m trở lên, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

c) Đối với thửa đất nông nghiệp không có vị trí tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường trong phạm vi vị trí 1 thì giá đất được xác định là vị trí 2 theo quy định tại điểm a và b khoản này.

Điều 8. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm: Đất ở tại nông thôn; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất ở tại đô thị; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

2. Giá đất được xác định từ Phụ lục VI đến Phụ lục VII Điều 5 Quy định này theo vị trí như sau:

a) Đối với thửa đất tiếp giáp đường:

- Vị trí 1: Từ 0m đến 35m, giá đất được tính 100% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m, giá đất được tính 60% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m, giá đất được tính 50% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m, giá đất được tính 40% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

- Vị trí 5: Trên 185 m, giá đất được tính 30% theo Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

b) Đối với các thửa đất tiếp giáp hẻm: được tính theo Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

c) Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất giáp đường của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m theo Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

d) Đối với các thửa còn lại không thuộc điểm a, điểm b, điểm c khoản này được tính theo giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

đ) Trường hợp giá đất tại điểm a, b, c khoản này thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại điểm d khoản này.

Điều 9. Xác định giá đất phi nông nghiệp trong các trường hợp cụ thể khác

Đối với đất phi nông nghiệp chưa có giá trong Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì việc xác định vị trí và cấp đường thực hiện theo Điều 8 Quy định này, cụ thể như sau:

1. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp đường phố, quốc lộ, đường tỉnh:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 2 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện, đường xã, đường liên xã:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.

Điều 10. Xác định giá đất theo vị trí đối với các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất

Giá đất được xác định tại Phụ lục VIII Điều 5 Quy định này, vị trí được tính như sau:

1. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.

2. Đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.

3. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở ngoại giao, đất xây dựng công trình sự nghiệp khác); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

4. Đất có mục đích công cộng (đất giao thông, đất thủy lợi, đất có di tích lịch sử, văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất công trình công cộng khác); đất cơ sở tôn giáo, đất cơ sở tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, đất phi nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

5. Đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.

6. Đất chưa sử dụng: Xác định vị trí theo loại đất khi nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất.

 

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất

Trong kỳ ban hành bảng giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành quyết định bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung, cụ thể:

1. Điều chỉnh bảng giá đất khi:

a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;

b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.

2. Bổ sung giá đất trong bảng giá đất khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp

Các hồ sơ thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định này được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
 CHỦ TỊCH

 (đã ký)

  
Cao Văn Trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Phụ lục I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

1

Địa bàn các phường

318

203

151

116

84

2

Địa bàn các xã

211

145

126

106

84

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

286

185

112

88

66

2

Địa bàn các xã

158

132

93

79

66

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Chợ Lách

286

185

112

88

66

2

Địa bàn các xã

172

144

101

86

66

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

166

93

64

44

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Mỏ Cày

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Xã Phước Mỹ Trung

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Giồng Trôm

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VIII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Bình Đại

166

93

64

44

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

IX

HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thạnh Phú

166

93

64

44

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Phụ lục II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


                                                                                                  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

1

Địa bàn các phường

375

258

218

189

150

2

Địa bàn các xã

250

172

145

126

100

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

375

258

218

189

150

 

Phần còn lại của thị trấn

185

145

106

93

79

2

Địa bàn các xã

185

145

106

93

79

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Chợ Lách

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

375

258

218

189

150

 

Phần lại của thị trấn

333

203

127

102

79

2

Địa bàn các xã

200

157

115

101

79

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

356

194

142

109

79

 

Phần còn lại của thị trấn

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Mỏ Cày

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

375

258

218

189

150

 

Phần còn lại của thị trấn

285

185

111

87

66

2

Địa bàn các xã

154

132

93

79

66

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Xã Phước Mỹ Trung

285

185

111

87

66

2

Địa bàn các xã

154

132

93

79

66

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Giồng Trôm

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

375

258

218

189

150

 

Phần còn lại của thị trấn

285

185

111

87

66

2

Địa bàn các xã

154

132

93

79

66

VIII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Bình Đại

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

356

194

142

109

79

 

Phần còn lại của thị trấn

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

IX

HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thạnh Phú

 

 

 

 

 

 

Khu phố của Thị trấn

356

194

142

109

79

 

Phần còn lại của thị trấn

238

130

95

73

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Phụ lục III

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


                                                          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

1

Địa bàn các phường

285

185

111

66

53

2

Địa bàn các xã

158

132

93

66

53

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Châu Thành

285

185

111

66

53

2

Địa bàn các xã

158

132

93

66

53

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Chợ Lách

285

185

111

66

53

2

Địa bàn các xã

172

144

101

60

53

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Ba Tri

166

93

63

40

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Mỏ Cày

238

130

95

66

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VI

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

 

 

 

 

 

1

Xã Phước Mỹ Trung

238

130

95

66

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VII

HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Giồng Trôm

238

130

95

66

53

2

Địa bàn các xã

132

93

79

66

53

VIII

HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Bình Đại

166

93

63

40

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

IX

HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Thạnh Phú

166

93

63

40

34

2

Địa bàn các xã

93

66

53

40

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Phụ lục IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND,

ngày  06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


                                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1

HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

Địa bàn các xã có đất rừng sản xuất

18

16

13

12

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Phụ lục V

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND

ngày  06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


                                                                                              Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

 Tên đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí

 1

Vị trí

2

Vị trí

3

Vị trí

4

Vị trí

5

1

HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ

 

 

 

 

 

 

Địa bàn các xã có đất làm muối

60

50

42

28

24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẾN TRE

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VI

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT,

KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,

DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH); ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày  06 tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

 

 
 
 

 


A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Đơn giá Vị trí 1

Từ

Đến

Đất ở

Đất sản xuất, kinh doanh

Đất thương mại, dịch vụ

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Đình Chiểu (địa phận xã Phú Hưng)

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

3.600

2.160

2.880

 

 

 

- Thửa 1 tờ 50 Phú Hưng

 

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng

 

 

 

2

Đường Nguyễn Thị Định (địa phận xã Phú Hưng)

 

 

 

 

 

2.1

 

Nguyễn Huệ

Lộ Thầy Cai

4.800

2.880

3.840

 

 

- Thửa 22 tờ 7 Phú Khương

- Thửa 20 tờ 22 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 7 Phú Khương

- Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

2.2

 

Lộ Thầy Cai

Ngã ba Phú Hưng

3.600

2.160

2.880

 

 

- Thửa 66 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng

- Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng

 

 

 

3

Lộ Thầy Cai (địa phận xã Phú Hưng)

Cầu Thầy Cai

Đường Nguyễn Thị Định

2.000

1.200

1.600

 

 

 

- Thửa 347 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

 

 

 

- Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng

 

 

 

4

Đường vành đai thành phố (địa phận xã Phú Hưng)

 

 

 

 

 

4.1

 

Đường Nguyễn Văn Cánh

Lộ vào bãi rác

960

576

768

 

 

- Thửa 110 tờ 2 Phú Khương

- Thửa 33 tờ 13 Phú Hưng

 

 

 

4.2

 

Lộ vào bãi rác

Đường Huỳnh Tấn Phát

960

576

768

 

 

- Thửa 42 tờ 13 Phú Hưng

- Thửa 354 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

5

Đường Huỳnh Tấn Phát

Đường Nguyễn Thị Định

Hết ranh thành phố Bến Tre

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 387 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng

- Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng

 

 

 

6

Đường tỉnh 885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chẹt Sậy

2.640

1.584

2.112

 

 

- Thửa 7 tờ 50 Phú Hưng

 

 

 

 

 

 

- Thửa 8 tờ 51 Phú Hưng

 

 

 

 

7

Lộ Đình Phú Tự

Trọn đường

 

960

576

768

8

Lộ vào bãi rác

Trọn đường

 

960

576

768

9

Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đắp

Trọn đường

 

960

576

768

10

Các dãy nhà chợ Phú Hưng

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

- Thửa 2 tờ 52

- Thửa 2 tờ 50

 

 

 

 

 

- Thửa 6 tờ 50

- Thửa 1 tờ 53

 

 

 

 

 

- Thửa 112 tờ 52

- Thửa 3 tờ 52

 

 

 

11

Quốc lộ 60 (địa phận xã Sơn Đông)

Vòng xoay Tân Thành

Giáp ranh huyện Châu Thành

3.600

2.160

2.880

 

 

- Thửa 287 tờ 16-1 Sơn Đông

- Thửa 420 tờ 22 Sơn Đông

 

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 5 Phú Tân

- Thửa 420 tờ 36 Phú Tân

 

 

 

12

Quốc lộ 57C (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

 

 

 

12.1

 

Vòng xoay Tân Thành

Cầu Sân Bay

3.600

2.160

2.880

 

 

- Thửa 539 tờ 16-1 Sơn Đông

 

 

 

 

 

 

- Thửa 51 tờ 5 Phú Tân

 

 

 

 

12.2

 

Cầu Sân Bay

Cầu Sơn Đông

1.800

1.080

1.440

12.3

 

Cầu Sơn Đông

Hết ranh thành phố

900

540

720

13

Đường huyện 173 (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

850

510

680

14

Lộ kênh 19 Tháng 5 (địa phận xã Sơn Đông)

 Lộ gò Đông Hải

Kênh Song Mã

600

360

480

 

 

- Thửa 193 tờ 10

- Thửa 380 tờ 4

 

 

 

15

Lộ Tập đoàn 8 (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

600

360

480

 

 

- Thửa 180 tờ 8

- Thửa 300 tờ 13

 

 

 

 

 

- Thửa 213 tờ 8

- Thửa 429 tờ 13

 

 

 

16

Lộ Ấp 3 (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

600

360

480

 

 

- Thửa 75 tờ 7

- Thửa 17 tờ 3

 

 

 

17

Lộ Giồng Tranh (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

600

360

480

 

 

- Thửa 164 tờ 8

- Thửa 557 tờ 4

 

 

 

 

 

- Thửa 522 tờ 8

- Thửa 535 tờ 4

 

 

 

18

Lộ trục Ấp 4 (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

600

360

480

 

 

- Thửa 945 tờ 7

- Thửa 409 tờ 7

 

 

 

19

Đường vào trụ sở UBND xã Sơn Đông

 

 

600

360

480

 

 

- Thửa 2 tờ 9-3

- Thửa 170 tờ 9

 

 

 

20

Lộ gò Đông Hải (địa phận xã Sơn Đông)

 

 

600

360

480

 

 

- ĐH. 173 (thửa 120 tờ 10)

- Thửa 23 tờ 10-4

 

 

 

21

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

 

 

Địa phận xã Sơn Đông

 

3.250

1.950

2.600

 

 

- Vòng xoay Tân Thành

- Vòng xoay Bình Nguyên

 

 

 

21.1

 

Địa phận xã Bình Phú 

 

3.250

1.950

2.600

 

 

- Vòng xoay Bình Nguyên

- Chân cầu Hàm Luông

 

 

 

22

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Quốc lộ 57C

Cầu Xẻo Bát

600

360

480

23

Đường huyện 06

 

 

 

 

 

23.1

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

1.500

900

1.200

 

 

- Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

- Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

 

 

 

 

 

- Thửa 105 tờ 8 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

- Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

 

 

 

23.2

 

Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ

Giáp ranh xã Sơn Hòa

1.000

600

800

 

 

- Thửa 391 tờ 4 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

- Thửa 19 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 7 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

- Thửa 284 tờ 3 Mỹ Thành (nay là xã Bình Phú)

 

 

 

24

Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú)

Đường Võ Văn Khánh

Đường Nguyễn Thanh Trà

1.200

720

960

 

 

- Thửa 568 tờ 11 Bình Phú

- Thửa 18 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 652 tờ 11 Bình Phú

- Thửa 58 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

25

Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú)

Hết ranh Phường 7

- Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú

720

432

576

 

 

- Thửa 53 tờ 15 Bình Phú

- Thửa 2 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 138 tờ 15 Bình Phú

- Thửa 752 tờ 11 Bình Phú

 

 

 

26

Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú)

Hết ranh Phường 6

Đường Võ Văn Khánh

1.000

600

800

 

 

- Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú

- Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 201 tờ 5 Bình Phú

- Thửa 1262 tờ 8 Bình Phú

 

 

 

27

Đường Võ Văn Khánh (địa phận xã Bình Phú)

 

 

 

 

 

27.1

 

Đường Đồng Văn Cống

Cầu Bình Phú

1.200

720

960

 

 

- Thửa 22 tờ 13 Bình Phú

 

 

 

 

 

 

- Thửa 129 tờ 2 Phường 7

 

 

 

 

27.2

 

Cầu Bình Phú

Cầu Hàm Luông

840

504

672

 

 

 

- Thửa 369, 898 tờ 7 Bình Phú

 

 

 

28

Đường Đồng Văn Cống (địa phận xã Bình Phú)

Vòng xoay Bình Nguyên

Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)

3.000

1.800

2.400

29

Lộ Sơn Đông - Bình Phú

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Đường Võ Văn Phẩm

600

360

480

30

Đường ĐA.01 - Mỹ Thạnh An

Lộ Tiểu dự án

Giáp lộ Giồng Xoài

500

300

400

 

 

- Thửa 332 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 331 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An

 

 

 

31

Đường ĐA.02 - Mỹ Thạnh An

Đường Trần Văn Cầu

Lộ Tiểu dự án

800

480

640

 

 

- Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An

- Thửa 667 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

 

32

Đường ĐA.03 - Mỹ Thạnh An

Đường An Dương Vương

Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An

500

300

400

 

 

- Thửa 49 tờ 5 Mỹ Thạnh An

- Thửa 257 tờ 5 Mỹ Thạnh An

 

 

 

33

Khu tái định cư Mỹ Thạnh An

Đường số 1, 2, 3, 4

 

2.760

1.656

2.208

34

Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An

Đường số 5, 6, 7, 8

 

2.760

1.656

2.208

35

Đường Đồng Văn Cống (địa phận xã Mỹ Thạnh An)

Cầu Mỹ Hóa (Âu Cơ)

Vòng xoay Mỹ An

3.000

1.800

2.400

 

 

 

- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

 

- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

36

Lộ Tiểu dự án

 

 

 

 

 

36.1

 

Ranh Sơn Phú

Cầu Thơm

1.200

720

960

 

 

- Thửa 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

 

- Thửa 222 tờ 6 Phú Nhuận

 

 

 

 

36.2

 

Cầu Thơm

Đường Âu Cơ

1.800

1.080

1.440

 

 

 

- Thửa 143 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

 

- Thửa 144 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

36.3

 

Cầu Cá Trê

Lộ 19 Tháng 5

600

360

480

 

 

 

- Thửa 352 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

 

 

- Thửa 804 tờ 10 Nhơn Thạnh

 

 

 

37

Đường Nguyễn Văn Nguyễn

Cầu An Thuận

Vòng xoay Mỹ An

4.000

2.400

3.200

 

 

 

- Thửa 193 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

 

- Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An

 

 

 

38

Đường Trương Vĩnh Ký

Vòng xoay Mỹ An

Đường Âu Cơ

3.000

1.800

2.400

 

 

- Thửa 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 435 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An

 

 

 

39

Đường Âu Cơ

 

 

 

 

 

39.1

 

Lộ Tiểu dự án

Cầu Trôm

1.800

1.080

1.440

 

 

- Thửa 34 tờ 6 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

39.2

 

Cầu Trôm

Cầu Cái Cối

2.400

1.440

1.920

40

Đường Lạc Long Quân

 

 

 

 

 

40.1

 

Cầu Cái Cối

Cầu Kinh

2.400

1.440

1.920

40.2

 

Cầu Kinh

Cầu Rạch Vong

1.200

720

960

41

Đường Trần Văn Cầu

Quốc lộ 57C

Lộ Tiểu dự án

960

576

768

42

Đường Đồng Khởi

Cầu An Thuận

Đường Lạc Long Quân

3.120

1.872

2.496

43

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

 

600

360

480

44

Lộ Phú Nhơn

Lộ Cầu Nhà Việc

Lộ 19 Tháng 5

600

360

480

45

Lộ Cầu Nhà Việc

 

 

 

 

 

45.1

 

Quốc lộ 57C

Cầu Nhà Việc

840

504

672

45.2

 

Cầu Nhà Việc

Cầu Miễu Cái Đôi

600

360

480

46

Quốc lộ 57C

Vòng xoay Mỹ An

Hết ranh thành phố

1.800

1.080

1.440

47

Đường Phạm Ngọc Thảo

Vòng xoay Mỹ An

Lộ Tiểu dự án

3.600

2.160

2.880

 

 

- Thửa 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 102 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

 

 

 

- Thửa 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An

- Thửa 835 tờ 13 Mỹ Thạnh An

 

 

 

48

Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh

Trọn đường

 

600

360

480

49

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

Quốc lộ 57C

Lộ 19 Tháng 5

600

360

480

50

Đường An Dương Vương

 

 

 

 

 

50.1

 

Cầu Rạch Vong

Ranh xã Nhơn Thạnh

1.200

720

960

 

 

 

- Thửa 27, 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An

 

 

 

50.2

 

Ranh xã Nhơn Thạnh

Cầu Cá Trê

600

360

480

 

 

- Thửa 1 tờ 1 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

 

 

- Thửa 75 tờ 1 Nhơn Thạnh

 

 

 

 

51

Đường 30 tháng 4 (Lộ Veps địa phận xã Nhơn Thạnh)

Cầu Chùa

Lộ Tiểu dự án

500

300

400

 

 

- Thửa 210 tờ 7 Nhơn Thạnh

- Thửa 619 tờ 11 Nhơn Thạnh

 

 

 

52

Lộ 19 Tháng 5

Cầu Miễu Cái Đôi

Cầu Cái Sơn

600

360

480

53

Lộ Cơ Khí

Trọn đường

 

650

390

520

54

Lộ Sơn Hòa

Trọn đường

 

720

432

576

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

1

 Quốc lộ 60 cũ

 

 

 

 

 

1.1

 

Bến phà Rạch Miễu

Giáp ranh thị trấn

1.200

720

960

1.2

 

Giáp ranh thị trấn

Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)

1.800

1.080

1.440

2

Quốc lộ 60 mới

 

 

 

 

 

2.1

 

Cầu Rạch Miễu

Giáp ranh thị trấn

2.400

1.440

1.920

2.2

 

Cầu Ba Lai mới

Giáp thành phố Bến Tre

3.600

2.160

2.880

3

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ)

 

 

 

 

 

3.1

 

QL. 60 mới

Hết ranh TT. Châu Thành

2.040

1.224

1.632

 

 

- Thửa 272 tờ 15 An Khánh

- Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch

 

 

 

 

 

- Thửa 332 tờ 15 An Khánh

- Thửa 10 tờ 7 Thị trấn

 

 

 

3.2

 

Hết ranh Thị trấn Châu Thành

Vòng xoay Giao Long

1.800

1.080

1.440

 

 

- Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa

- Thửa 491 tờ 10 Giao Long

 

 

 

 

 

- Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch

- Thửa 196 tờ 10 Giao Long

 

 

 

3.3

 

Vòng xoay Giao Long

Cầu An Hóa

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 200 tờ 10 Giao Long

- Thửa 42 tờ 5 An Hóa

 

 

 

 

 

- Thửa 445 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 7 An Hóa

 

 

 

4

Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)

 

 

 

 

 

4.1

 

Ngã tư  QL.60 mới

Cầu Kinh Điều

960

576

768

 

 

- Thửa 274 tờ 15 An Khánh

- Thửa 147 tờ 12 An Khánh

 

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 15 An Khánh

- Thửa 193 tờ 12 An Khánh

 

 

 

4.2

 

Cầu Kinh Điều

Ngã ba Phú Long

720

432

576

 

 

- Thửa 143 tờ 12 An Khánh

- Thửa 292 tờ 25 Tân Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 12 An Khánh

- Thửa 34 tờ 12 Tân Phú

 

 

 

4.3

 

Ngã Ba Phú Long

Bến phà Tân Phú

500

300

400

 

 

- Thửa 250 tờ 25 Tân Phú

- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 304 tờ 25 Tân Phú

- Thửa 216 tờ 29 Tân Phú

 

 

 

5

Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)

 

 

 

 

 

5.1

 

Giáp Sơn Đông

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

960

576

768

 

 

- Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa

- Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa

- Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy

 

 

 

5.2

 

Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ

Cầu Tre Bông

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy

- Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy

- Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy

 

 

 

5.3

 

Cầu Tre Bông

Ngã Ba Phú Long

960

576

768

 

 

- Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 45 tờ 12 Tân Phú

 

 

 

 

 

- Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 305 tờ 25 Tân Phú

 

 

 

6

Đường huyện 01 (ĐH.173)

 

 

 

 

 

6.1

 

Ngã tư Tuần Đậu

Xuống 500m phía Hữu Định

960

576

768

 

 

- Thửa 77 tờ 04 Hữu Định

- Thửa 672 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 85 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 180 tờ 5 Hữu Định

 

 

 

6.2

 

Ngã tư Tuần Đậu

Lên 500m phía Tam Phước

960

576

768

 

 

- Thửa 157 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 77 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

 

 

- Thửa 96 tờ 4 Hữu Định

- Thửa 97 tờ 25 Tam Phước

 

 

 

6.3

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Cầu kênh sông Mã

720

432

576

 

 

- Thửa 76 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 151 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

 

 

- Thửa 98 tờ 25 Tam Phước

- Thửa 177 tờ 4 Tam Phước

 

 

 

6.4

 

Cầu kênh sông Mã

Giáp Quốc lộ 57C

720

432

576

 

 

- Thửa 147 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 342 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 152 tờ 4 Tam Phước

- Thửa 422 tờ 5 Quới Thành

 

 

 

6.5

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Ngã tư Hữu Định

720

432

576

 

 

- Thửa 122 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 85 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 840 tờ 5 Hữu Định

-Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

7

Đường huyện 173 mới

 

 

 

 

 

7.1

 

An Hiệp

Giáp ranh thành phố Bến Tre

720

432

576

 

 

- Thửa 118 tờ 10 An Hiệp

- Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 620 tờ 10 An Hiệp

- Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa

 

 

 

7.2

 

Giáp QL.60

Ngã tư Hữu Định

720

432

576

 

 

- Thửa 396 tờ 5 Hữu Định

- Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 11 tờ 12 Hữu Định

- Thửa 529 tờ 15 Hữu Định

 

 

 

7.3

 

Ngã tư Hữu Định

Kênh Chẹt Sậy

1.200

720

960

 

 

- Thửa 84 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 209  tờ 26 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 707 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 32 tờ 29 Hữu Định

 

 

 

8

Đường huyện 03 (ĐH.187)

 

 

 

 

 

8.1

 

Quốc lộ 60 mới

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

840

504

672

 

 

- Thửa 6 tờ 9 An Khánh

- Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

 

- Thửa 93 tờ 9 An Khánh

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

8.2

 

Giáp lộ chùa xã Quới Sơn

Kênh Giao Hoà

720

432

576

 

 

- Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 37 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)

 

 

 

 

 

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

- Thửa 38 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)

 

 

 

9

Đường huyện 04 (HL. 188)

 

 

 

 

 

9.1

 

Ngã tư giáp QL.60 cũ

Giáp lộ số 11 Thị trấn

960

576

768

 

 

- Thửa 32 tờ 24 Thị trấn

- Thửa 3 tờ 33 Thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 33 Thị trấn

- Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa

 

 

 

9.2

 

Giáp lộ số 11 thị trấn

Giáp Lộ ngang

720

432

576

 

 

- Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa

- Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa

- Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

 

9.3

 

Giáp Lộ ngang

Giáp đường huyện Châu Thành 22

720

432

576

 

 

- Thửa 45 tờ 4 An Phước

- Thửa 527 tờ 10 An Hóa

 

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 4 An Phước

- Thửa 245 tờ 10 An Hóa

 

 

 

10

Đường huyện 05 (Đường đê ven sông Tiền)

Quốc lộ 60 mới

Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)

960

576

768

 

 

- Thửa 45 tờ 9 An Khánh

- Thửa 18 tờ 6 An Khánh

 

 

 

 

 

- Thửa 100 tờ 9 An Khánh

- Thửa 28 tờ 6 An Khánh

 

 

 

11

Đường huyện 11  (lộ Tiên Thuỷ)

Trọn đường

 

2.040

1.224

1.632

 

 

- Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy

- Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy

- Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy

 

 

 

12

Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)

Trọn đường

 

720

432

576

 

 

- Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa

- Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa

- Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa

 

 

 

13

Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn)

Trọn đường

 

720

432

576

 

 

- Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn

- Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

 

- Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn

- Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

14

Đường huyện 19  (lộ Tú Điền)

 

 

 

 

 

14.1

 

Giáp thành phố Bến Tre

Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

1.200

720

960

 

 

- Thửa 377 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 227 tờ 8 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định

- Thửa 223 tờ 8 Hữu Định

 

 

 

14.2

 

Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định

Giáp đường huyện Châu Thành 20

720

432

576

 

 

- Thửa 226 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 95 tờ 8 Hữu Định

- Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

15

Đường huyện Châu Thành 20

Giáp QL.60 cũ

Ngã rẽ ĐHCT 19

720

432

576

 

 

- Thửa 17 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 18 tờ 19 Tam Phước

- Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh

 

 

 

16

Đường huyện Châu Thành 21

Giáp ĐHCT 19

Hết Đường

720

432

576

 

 

- Thửa 250 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 453 tờ 9 Phước Thạnh

- Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh

 

 

 

17

ĐHCT 22 (Lộ An Hoá)

Trọn đường

 

840

504

672

18

Khu quy hoạch chợ Ba Lai

 

 

1.680

1.008

1.344

19

Lộ số 3 Thị trấn

Giáp QL.60 cũ

QL.60 mới

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 30 tờ 21 Thị trấn

- Thửa 372 tờ 9 Thị trấn

 

 

 

 

 

- Thửa 78 tờ 21 Thị trấn

- Thửa 149 tờ 9 Thị trấn

 

 

 

20

Lộ Giồng Da (Địa phận xã Phú An Hoà)

 

 

 

 

 

20.1

 

Giáp Quốc lộ 60

Giáp lộ số 11 Thị trấn

720

432

576

20.2

 

Giáp lộ số 11 Thị trấn

Giáp Lộ Điệp

720

432

576

 

 

- Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa

- Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa

 

 

 

21

Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)

Trọn đường

 

720

432

576

 

 

- Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa

- Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa

- Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa

 

 

 

22

Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)

 

 

 

 

 

22.1

 

Quốc lộ 57B

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

840

504

672

 

 

- Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa

- Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 48 tờ 2 An Phước

- Thửa 560 tờ 5 An Phước

 

 

 

22.2

 

Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2

Sông Ba Lai

720

432

576

 

 

- Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa

- Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa

 

 

 

 

 

- Thửa 172 tờ 04 An Phước

- Thửa 73 tờ 09 An Phước

 

 

 

23

Đường Huỳnh Tấn Phát

Giáp Quốc lộ 57B

Giáp thành phố Bến Tre

1.500

900

1.200

 

 

- Thửa 197 tờ 10 Giao Long

- Thửa 271 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 236 tờ 10 Giao Long

- Thửa 433 tờ 23 Hữu Định

 

 

 

24

Đường vào Cảng Giao Long

Giáp Quốc lộ 57B

Hết Cảng Giao Long

720

432

576

 

 

- Thửa 191 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 10 Giao Long

- Thửa 3 tờ 03 Giao Long

 

 

 

25

Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)

Trọn đường

 

720

432

576

 

 

- Thửa 278 tờ 16 Hữu Định

- Thửa 183 tờ 22 Hữu Định

 

 

 

 

 

- Thửa 647 tờ 17 Hữu Định

- Thửa 130 tờ 22 Hữu Định

 

 

 

26

Lộ Thơ

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

720

432

576

 

 

- Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu

- Thửa 519 tờ 22 Phú Túc

 

 

 

 

 

- Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu

- Thửa 510 tờ 22 Phú Túc

 

 

 

27

ĐHCT 06

Giáp ĐH11

Giáp Quốc lộ 57C

720

432

576

28

ĐHCT 07

Cầu Cả Lóc (Tiên Long)

Giáp Tân Phú

720

432

576

29

ĐHCT 10 (ngã năm Phú Đức)

Trọn đường

 

720

432

576

30

ĐHCT 18

Giáp lộ ngang đến

Giáp ĐHCT 04

720

432

576

31

Lộ Tam Dương

Giáp Quốc lộ 57C

Giáp ĐHCT.01

720

432

576

 

 

- Thửa 548 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 1 tờ 8 Tường Đa

 

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 11 An Hiệp

- Thửa 26 tờ 7 Tường Đa

 

 

 

32

Các dãy phố Chợ Tân Thạch

 

 

2.200

1.320

1.760

 

 

Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch

Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch

 

 

 

 

 

Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch

Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch

 

 

 

 

 

Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch

Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch

 

 

 

 

 

Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch

Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch

 

 

 

33

Các dãy phố Chợ Tiên Thủy

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy

Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy

Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy

 

 

 

 

 

Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy

Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy

 

 

 

34

Các dãy phố Chợ Tân Phú

 

 

2.200

1.320

1.760

 

 

Thửa 33 tờ 24 Tân Phú

Thửa 91 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

 

 

Thửa 41 tờ 24 Tân Phú

Thửa 45 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

 

 

Thửa 90 tờ 24 Tân Phú

Thửa 85 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

 

 

Thửa 45 tờ 24 Tân Phú

Thửa 77 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

 

 

Thửa 53 tờ 24 Tân Phú

Thửa 65 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

 

 

Thửa 69 tờ 24 Tân Phú

Thửa 84 tờ 24 Tân Phú

 

 

 

35

Các dãy phố Chợ Thành Triệu

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu

Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu

 

 

 

 

 

Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu

Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu

 

 

 

 

 

Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu

Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu

 

 

 

 

 

Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu

Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu

 

 

 

36

Các dãy phố Chợ Sơn Hòa

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa

Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa

 

 

 

 

 

Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa

Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa

 

 

 

 

 

Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa

Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa

 

 

 

37

Các dãy phố Chợ An Hiệp

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 25 tờ 06 An Hiệp

Thửa 30 tờ 08 An Hiệp

 

 

 

 

 

Thửa 393 tờ 07 An Hiệp

Thửa 77 tờ 09 An Hiệp

 

 

 

38

Các dãy phố Chợ Phú Đức

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 69 tờ 09 Phú Đức

Thửa 62 tờ 09 Phú Đức

 

 

 

 

 

Thửa 34 tờ 09 Phú Đức

Thửa 58 tờ 09 Phú Đức

 

 

 

39

Các dãy phố Chợ Phú Túc

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 434 tờ 15 Phú Túc

Thửa 319 tờ 15 Phú Túc

 

 

 

 

 

Thửa 569 tờ 15 Phú Túc

Thửa 360 tờ 15 Phú Túc

 

 

 

40

Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)

 

 

1.920

1.152

1.536

41

Các dãy phố Chợ An Hóa

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 180 tờ 03 An Hóa

Thửa 341 tờ 10 An Hóa

 

 

 

 

 

Thửa 177 tờ 03

Thửa 188 tờ 03 An Hóa

 

 

 

 

 

Thửa 12 tờ 10 An Hóa

Thửa 16 tờ 10 An Hóa

 

 

 

42

Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông

Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch

Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch

1.920

1.152

1.536

43

Các dãy phố Chợ Quới Sơn

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn

Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

 

 

Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn

Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn

 

 

 

44

Các dãy phố Chợ Quới Thành

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 15 tờ 05 Quới Thành

Thửa 33 tờ 05 Quới Thành

 

 

 

 

 

Thửa 434 tờ 05 Quới Thành

Thửa 445 tờ 05 Quới Thành

 

 

 

 

 

Thửa 446 tờ 05 Quới Thành

Thửa 450 tờ 05 Quới Thành

 

 

 

45

Các dãy phố Chợ Tam Phước

 

 

1.920

1.152

1.536

III

HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

 

 

 

1

Xã Sơn Định

 

 

 

 

 

1.1

Đường Khu phố 4 (Địa phận xã Sơn Định)

Giáp ranh thị trấn Chợ Lách

Cây xăng Phong Phú

1.800

1.08

1.44

1.2

Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)

Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định)

Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)

960

576

768

1.3

Đường số 14

Cầu Cả Ớt

Vàm Lách

960

576

768

 

 

- Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định

- Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định

- Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định

 

 

 

1.4

Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)

Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân

Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư)

1.200

720

960

 

 

- Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định

- Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định

- Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định

 

 

 

1.5

Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)

- Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định

1.440

864

1.152

1.6

Quốc lộ 57

Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư)

Trường tiểu học Sơn Định

1.200

720

960

 

 

- Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định

- Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định

- Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định

 

 

 

1.7

Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)

Giáp cây xăng Phong Phú

Cổng văn hoá ấp Sơn Lân

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định

- Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định

 

 

 

1.8

Quốc lộ 57

Lộ ngã tư

Cầu Chợ Lách mới

1.080

648

864

 

 

- Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định

- Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định

 

 

 

 

 

- Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định

- Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định

 

 

 

1.9

Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu)

Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định

Đường số 14

960

576

768

1.10

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

2

Xã Vĩnh Bình

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 57

Lộ Mười Nghiệp

Lộ vào Chùa Hoà Hưng

960

576

768

 

 

- Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình

 

 

 

 

 

- Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình

- Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình

 

 

 

2.2

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

3

Xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

3.1

Hai dãy phố chợ Phú Phụng

 

 

2.160

1.296

1.728

 

 

- Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

- Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.2

Quốc lộ 57

Giáp phố Chợ Phú Phụng

Giáp Nhà Thờ Phú Phụng

2.160

1.296

1.728

 

 

- Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.3

Quốc lộ 57

 Hẻm bến đò

Giáp Cây xăng Phú Phụng

2.160

1.296

1.728

 

 

- Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.4

Quốc lộ 57

Sông Phú Phụng

Giáp phố chợ Phú Phụng

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng

- Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.5

Quốc lộ 57

 Sông Phú Phụng

Đến hẻm bến đò

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.6

Quốc lộ 57

 Nhà thờ Phú Phụng

Lộ Bà Kẹo

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.7

Quốc lộ 57

 Cây xăng Phú Phụng

Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận,

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng

 

 

 

3.8

Quốc lộ 57

 Giáp lộ Bà Kẹo

Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng

960

576

768

 

 

- Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng

- Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng

 

 

 

 

 

- Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng

- Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng

 

 

 

3.9

Quốc lộ 57

Cầu Phú Phụng

Cầu đập ông Chói

850

510

680

3.10

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

3.11

Lộ Bờ Gòn

Cầu Dừa

Bến đò Phú Bình

460

288

368

4

Xã Hoà Nghĩa

 

 

 

 

 

4.1

Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)

Giáp ranh thị trấn Chợ Lách

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

1.200

720

960

4.2

Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

Vòng xoay ngã 5 (ĐH. 33)

1.000

600

800

4.3

Quốc lộ 57

Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33)

Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa

1.200

720

960

4.4

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Nghĩa

Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa)

960

576

768

 

 

- Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa

- Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa

 

 

 

 

 

- Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa

- Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa

 

 

 

4.5

Quốc lộ 57

Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33)

Hết ranh xã Hòa Nghĩa

1.080

648

864

 

 

- Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa

- Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa

 

 

 

 

 

- Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa

- Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa

 

 

 

4.6

Quốc lộ 57 B

 

 

 

 

 

 

 

Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33) (từ thửa 89 tờ 9)

Cầu Sông Dọc

840

504

672

 

 

Cầu Sông Dọc

Phà Tân Phú

600

360

480

4.7

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

4.8

Đường huyện 41

Giáp ranh thị trấn Chợ Lách

Giáp ranh xã Tân Thiềng

460

288

368

4.9

Đường huyện 33

Toàn tuyến

 

460

288

368

4.10

Đường huyện 38

Toàn tuyến

 

460

288

368

5

Xã Long Thới

 

 

 

 

 

5.1

Khu vực Chợ Cái Gà

 Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới

1.440

864

1.152

 

5.2

Quốc lộ 57

 Sông Cái Gà

Lộ Quân An (Hai Sinh)

960

576

768

 

 

- Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới

 

 

 

 

 

- Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới

 

 

 

5.3

Quốc lộ 57

 Sông Cái Gà

Bưu điện xã Long Thới

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới

 

 

 

5.4

Quốc lộ 57

 Sông Cái gà

Lộ Ao cá

1.440

864

1.152

 

 

- Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới

- Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới

 

 

 

5.5

Quốc lộ 57

 Lộ Ao cá

Đường vào trường cấp III Long Thới

960

576

768

 

 

- Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới

 

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới

 

 

 

5.6

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

5.7

Đường huyện 34

Trạm y tế xã Long Thới

Đất bà Lê Thị Hai

600

360

480

 

 

- Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới

 

 

 

 

 

- Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới

- Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới

 

 

 

5.8

Đường huyện 34

Đoạn còn lại

 

460

288

368

5.9

Đường huyện 36

Quốc lộ 57

Giáp ranh xã Tân Thiềng

460

288

368

5.10

Đường huyện 38

Toàn tuyến

 

460

288

368

6

Xã Phú Sơn

 

 

 

 

 

6.1

Đường huyện 34

Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui)

Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn

720

432

576

 

 

- Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn

- Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn

 

 

 

 

 

- Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn

- Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn

 

 

 

6.2

Đường huyện 34

Đoạn còn lại

 

460

288

368

6.3

Đường huyện 35

toàn tuyến

 

460

288

368

7

Xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

7.1

Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành

Cầu kinh Vĩnh Hưng 2

Hết Chợ cá và dãy đối diện

3.000

1.800

2.400

 

 

- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.2

Dãy Ngân hàng NN&PTNT

Chợ

Bưu điện xã Vĩnh Thành

2.640

1.584

2.112

 

 

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.3

Dãy Hàng gà

Chợ

Sông Vàm Xã

2.640

1.584

2.112

 

 

- Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.4

Dãy cặp bờ sông Vàm Xã

Ngã ba

Bưu điện xã Vĩnh Thành

2.640

1.584

2.112

 

 

- Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành

- Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.5

Lộ Lò Rèn

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành

 Cầu Lò Rèn

1.200

720

960

 

 

- Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành

- Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.6

Đường vào chợ Vĩnh Thành

Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới)

Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2

1.200

720

960

 

 

- Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành

- Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành

- Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.7

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành

960

576

768

 

 

- Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành

- Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành

- Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.8

Quốc lộ 57

Cầu Cái Mơn lớn

Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh

840

504

672

 

 

- Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.9

Quốc lộ 57

Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim

Giáp ranh xã Long Thới

600

360

480

 

 

- Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.10

Quốc lộ 57

Đoạn còn lại

 

576

346

460

7.11

Đường huyện 37

Giáp Quốc lộ 57

Đất Thánh

600

360

480

 

 

- Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

 

 

- Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành

- Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành

 

 

 

7.12

Đường huyện 37

Đoạn còn lại

 

460

288

368

7.13

Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh

Quốc lộ 57

Giáp ranh xã Vĩnh Hòa

460

288

368

8

Xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

8.1

Quốc lộ 57

Cầu Hoà Khánh

Cống rạch vàm Út Dũng

960

576

768

 

 

- Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

- Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

8.2

Quốc lộ 57

Cống rạch Vàm Út Dũng

Ranh huyện Mỏ cày Bắc

720

432

576

 

 

- Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B

- Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B

 

 

 

8.3

Đường huyện 41

Đoạn đi qua trung tâm xã

 

576

346

460

 

 

-Thửa 301, tờ 10

-Thửa 547, tờ 16

 

 

 

 

 

-Thửa 333, tờ 10

-Thửa 594, tờ 16

 

 

 

8.4

Đường huyện 41

Đoạn còn lại

 

460

288

368

8.5

Lộ Phú Long

Quốc lộ 57

Đường huyện 41

460

288

368

 

 

Đoạn còn lại (đến Cầu Cái Hàng)

 

 

 

9

Xã Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

9.1

Đường huyện 35

Cầu Đông Kinh

Trung tâm xã

460

288

368

 

 

-Thửa 160, tờ 2

-Thửa 470, tờ 3

 

 

 

 

 

-Thửa 161, tờ 2

-Thửa 483, tờ 3

 

 

 

9.2

Đường huyện 35

Ngã ba Đông Kinh

giáp ranh xã Phú Sơn

460

288

368

 

 

-Thửa 191, 106, tờ 2

 

 

 

 

9.3

Đường vào trung tâm xã

Trung tâm xã

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

576

346

460

 

 

- Thửa 349, tờ 3

 

 

 

 

 

 

 - Thửa 491, tờ 3

 

 

 

 

10

Xã Tân Thiềng

 

 

 

 

 

10.1

Đường huyện 41

Đoạn đi qua trung tâm xã

 

576

346

460

 

 

-Thửa 395, tờ 21

-Thửa 255, tờ 22

 

 

 

 

 

-Thửa 495, tờ 21

-Thửa 260, tờ 22

 

 

 

10.2

Đường huyện 41

Đoạn còn lại

 

460

288

368

10.3

Đường huyện 36

Giáp ranh xã Long Thới

Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết)

460

288

368

IV

HUYỆN BA TRI

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57C

 

 

 

 

 

1.1

Địa phận xã An Bình Tây(vlap)

Hết Bến xe An Bình Tây

Ngã 5 An Bình Tây

4.800

2.880

3.840

 

 

- Thửa 67 tờ 26

- Thửa 160 tờ 27

 

 

 

 

 

- Thửa 88 tờ 26

- Thửa 176 tờ 27

 

 

 

1.2

Địa phận xã Vĩnh An(vlap)

Hết ranh Thị Trấn

Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An

3.000

1.800

2.400

 

 

- Thửa 255 tờ 1

- Thửa 226 tờ 4

 

 

 

 

 

- Thửa 245 tờ 1

- Thửa 242 tờ 4

 

 

 

2

Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An(vlap)

Hết ranh Thị Trấn

Chợ Vĩnh An

1.400

840

1.120

 

 

- Thửa 291 tờ 3

- Thửa 53 tờ 3

 

 

 

 

 

- Thửa 280 tờ 3

- Thửa 295 tờ 3

 

 

 

3

Địa phận xã  An Đức

Võ Trường Toản

Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)

3.000

1.800

2.400

 

 

- Thửa 113 tờ 7

- Thửa 228 tờ 3

 

 

 

4

Đường huyện dự kiến 04 (Địa phận xã An Bình Tây)

Ngã 5 An Bình Tây

Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)

1.200

720

960

 

 

- Thửa 159 tờ 27

- Thửa 359 tờ 20

 

 

 

 

 

- Thửa 166 tờ 27

- Thửa 398 tờ 20

 

 

 

5

Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 133 tờ 17

Thửa 120 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 146 tờ 17

Thửa 134 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 154 tờ 17

Thửa 147 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 167 tờ 17

Thửa 181 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 180 tờ 17

Thửa 182 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 196 tờ 17

Thửa 183 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 204 tờ 17

Thửa 197 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 212 tờ 17

Thửa 205 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 213 tờ 17

Thửa 216 tờ 17

 

 

 

 

 

Thửa 217 tờ 17

Thửa 239 tờ 17

 

 

 

6

Các dãy phố Chợ Cái Bông

 

 

 

 

 

6.1

ĐT.885

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 276 tờ 23

Thửa 241tờ 23

 

 

 

 

 

Thửa 23 tờ 24

Thửa 37 tờ 24

 

 

 

6.2

ĐH.12

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 263 tờ 23

Thửa 141tờ 23

 

 

 

 

 

Thửa 274 tờ 23

Thửa 138 tờ 23

 

 

 

6.3

Dãy phố chợ

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 241 tờ 23

Thửa 148 tờ 23

 

 

 

 

 

Thửa 306 tờ 09

Thửa 175 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 407 tờ 09

Thửa 424 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 425 tờ 09

Thửa 437 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 379 tờ 09

Thửa 394 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 395 tờ 09

Thửa 406 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 438 tờ 09

Thửa 468 tờ 09

 

 

 

 

 

Thửa 345 tờ 09

Thửa 375 tờ 09

 

 

 

7

Các dãy phố Chợ Tân Xuân

 

 

 

 

 

7.1

ĐH.10

Thửa 182 tờ 7

Thửa 332 tờ 15

2.640

1.584

2.112

7.2

2 dãy phố chợ

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 74 tờ 25

Thửa 94 tờ 25

 

 

 

 

 

Thửa 61 tờ 25

Thửa 26 tờ 25

 

 

 

8

Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm

Thửa 237 tờ 21

Thửa 269 tờ 21

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 216 tờ 21

Thửa 233 tờ 21

 

 

 

 

 

Thửa 271 tờ 21

Thửa 276 tờ 21

 

 

 

9

Các dãy phố Chợ Tân Bình

 

 

 

 

 

9.1

ĐT.885

Thửa 388 tờ 8

Thửa 428 tờ 8

2.640

1.584

2.112

9.2

Hẻm trong chợ

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 389 tờ 8

Thửa 399 tờ 8

 

 

 

9.3

Dãy phố chợ

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 400 tờ 8

Thửa 415 tờ 8

 

 

 

 

 

Thửa 417 tờ 8

Thửa 427 tờ 8

 

 

 

 

 

Thửa 429 tờ 8

Thửa 439 tờ 8

 

 

 

10

Các dãy phố Chợ An Bình Tây

 

 

 

 

 

10.1

 Chợ ấp An Hòa

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 821 tờ 13

Thửa 824 tờ 13

 

 

 

 

 

Thửa 826 tờ 13

Thửa 830 tờ 13

 

 

 

10.2

Chợ ấp An Phú (ấp 3)

 

 

2.640

1.584

2.112

 

 

Thửa 1230 tờ 8

Thửa 1235 tờ 8

 

 

 

 

 

Thửa 1236 tờ 8

Thửa 1243 tờ 8

 

 

 

 

 

Thửa 929 tờ 8

Thửa 1115 tờ 8

 

 

 

11

Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 373 tờ 5

Thửa 383 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 384 tờ 5

Thửa 399 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 400 tờ 5

Thửa 406 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 407 tờ 5

Thửa 412 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 413 tờ 5

Thửa 415 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 416 tờ 5

Thửa 419 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 420 tờ 5

Thửa 423 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 424 tờ 5

Thửa 433 tờ 5

 

 

 

12

Các dãy phố Chợ Bảy Ngao

Thửa 406 tờ 16

Thửa 415 tờ 16

1.920

1.152

1.536

13

Các dãy phố Chợ Tân An

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 738 tờ 10

Thửa 746 tờ 10

 

 

 

 

 

Thửa 747 tờ 10

Thửa 754 tờ 10

 

 

 

 

 

Thửa 757 tờ 10

Thửa 765 tờ 10

 

 

 

 

 

Thửa 766 tờ 10

Thửa 756 tờ 10

 

 

 

14

Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn.

 

 

 

 

 

14.1

 ĐHBT.26

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 575 tờ 2

Thửa 715 tờ 2

 

 

 

14.2

Dãy phố chợ

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 463 tờ 6

Thửa 456 tờ 6

 

 

 

 

 

Thửa 464 tờ 6

Thửa 469 tờ 6

 

 

 

 

 

Thửa 450 tờ 6

Thửa 454 tờ 6

 

 

 

15

Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh

 

 

 

 

 

15.1

 ĐH.10

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 453 tờ 15

Thửa 523 tờ 15

 

 

 

 

 

Thửa 312 tờ 15

Thửa 319 tờ 15

 

 

 

 

 

Thửa 290 tờ 16

Thửa 264 tờ 16

 

 

 

15.2

Lộ liên ấp

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 533 tờ 15

Thửa 524 tờ 15

 

 

 

16

Các dãy phố Chợ Bảo Thuận

 Dãy phố chợ

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung

Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được

 

 

 

 

 

Thửa 474 tờ 10

Thửa 485 tờ 10

 

 

 

17

Các dãy phố Chợ Phú Lễ

 

 

 

 

 

17.1

ĐH.14

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8

Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8

 

 

 

17.2

Dãy A

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 741 tờ 8

Thửa 801 tờ 8

 

 

 

17.3

Dãy B

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

Thửa 755 tờ 8

Thửa 799 tờ 8

 

 

 

17.4

Khuôn viên chợ

 

 

1.920

1.152

1.536

 

 

HL 14

Kênh

 

 

 

18

Các dãy phố Chợ Phú Ngãi

 

 

 

 

 

18.1

Lộ xã

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 943 tờ 5

Thửa 1099 tờ 5

 

 

 

18.2

Dãy phố chợ

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 1112 tờ 5

Thửa 1135 tờ 5

 

 

 

18.3

Cặp chợ

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 922 tờ 5

Thửa 912 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 912 tờ 5

Thửa 1099 tờ 5

 

 

 

19

Các dãy phố Chợ An Hiệp

 

 

 

 

 

19.1

ĐH. 04

Thửa 436 tờ 8

Thửa 449 tờ 8

1.440

864

1.152

19.2

Chợ mới

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 571 tờ 8

Thửa 582 tờ 8

 

 

 

 

 

Thửa 583 tờ 8

Thửa 597 tờ 8

 

 

 

20

Các dãy phố Chợ Giồng Chi

 ĐH.05

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 350 tờ 6

Thửa 352 tờ 6

 

 

 

21

Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa

 

 

 

 

 

21.1

ĐH.173, ngã tư đèn đỏ

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang

Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền

 

 

 

21.2

Khu phố chợ (lô trái)

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 9 tờ 30

Thửa 14 tờ 30

 

 

 

21.3

Khu phố chợ (lô ngang)

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 15 tờ 30

Thửa 26 tờ 30

 

 

 

21.4

Trước chợ

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 40 tờ 30

Thửa 45 tờ 30

 

 

 

22

Các dãy phố Chợ Vĩnh An

 Lộ Cầu Xây

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 771 tờ 3

Thửa 836 tờ 3

 

 

 

 

 

Thửa 248 tờ 3

Thửa 251 tờ 3

 

 

 

23

Các dãy phố Chợ Tân Hưng

 ĐH.25

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 422 tờ 5

Thửa 439 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 423 tờ 5

Thửa 430 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 439 tờ 5

Thửa 430 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 423 tờ 5

Thửa 422 tờ 5

 

 

 

24

Các dãy phố Chợ An Đức

 

 

 

 

 

24.1

ĐH.14

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 621 tờ 5

Thửa 640 tờ 5

 

 

 

24.2

Đường đi ấp Giồng Cả

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 641 tờ 5

Thửa 690 tờ 5

 

 

 

24.3

Hai bên dãy phố

 

 

1.440

864

1.152

 

 

Thửa 622 tờ 5

Thửa 679 tờ 5

 

 

 

25

Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

25.1

ĐH.09

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 673 tờ 7

Thửa 671 tờ 7

 

 

 

25.2

ĐH.14

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 886 tờ 7

Thửa 833tờ 7

 

 

 

25.3

Dãy phố chợ

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 675 tờ 7

Thửa 896 tờ 7

 

 

 

 

 

Thửa 677 tờ 7

Thửa 907 tờ 7

 

 

 

26

Các dãy phố Chợ Phước Tuy

 ĐH.14

 

720

432

576

 

 

Thửa 828 tờ 5

Thửa 892 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 835 tờ 5

Thửa 888 tờ 5

 

 

 

 

 

Thửa 828 tờ 5

Thửa 835 tờ 5

 

 

 

27

Các dãy phố Chợ An Phú Trung

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 582 tờ 4

Thửa 607 tờ 4

 

 

 

 

 

Thửa 564 tờ 4

Thửa 581 tờ 4

 

 

 

 

 

Thửa 629 tờ 4

Thửa 637 tờ 4

 

 

 

28

Các dãy phố Chợ Tân Mỹ

 

 

 

 

 

28.1

Đường huyện

Thửa 14 tờ 12

Thửa 5 tờ 12

720

432

576

28.2

Dãy phố chợ

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 14 tờ 12

Sông Ba Lai

 

 

 

 

 

Thửa 5 tờ 12

Sông Ba Lai

 

 

 

29

Các dãy phố Chợ An Hòa Tây

 

 

 

 

 

29.1

ĐHBT.10

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 420 tờ 12

Thửa 420 tờ 12

 

 

 

 

 

Thửa 351 tờ 12

Thửa 396 tờ 12

 

 

 

 

 

Thửa 54 tờ 13

Thửa 48 tờ 13

 

 

 

29.2

2 dãy phố chợ

 

 

720

432

576

 

 

Thửa 557 tờ 13

Thửa 571 tờ 13

 

 

 

 

 

Thửa 572 tờ 13

Thửa 580 tờ 13

 

 

 

V

HUYỆN MỎ CÀY NAM

 

 

 

 

 

1

ĐH.22

 

 

 

 

 

1.1

 

Cầu ông Bồng

UBND xã Định Thủy

1.080

648

864

 

 

- Thửa 294 tờ 18 xã Định Thủy

- Thửa 36 tờ 29 xã Định Thủy

 

 

 

 

 

- Thửa 304 tờ 18 xã Định Thủy

- Thửa 37 tờ 29 xã Định Thủy

 

 

 

1.2

 

UBND xã Định Thủy

Bến đò Phước Lý, xã Bình

 Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)

840

504

672

 

 

- Thửa 78 tờ 19 xã Định Thủy

- Thửa 11 tờ 15 xã Bình Khánh

Đông (nay là xã Bình Khánh)

 

 

 

 

 

- Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy

- Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh

Đông (nay là xã Bình Khánh)

 

 

 

1.3

 

Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông

Cầu Phú Đông xã An Định

840

504

672

 

 

- Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)

- Thửa 269 tờ 11 xã An Định

 

 

 

 

 

- Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)

- Thửa 278 tờ 11 xã An Định

 

 

 

1.4

 

Cầu Phú Đông xã An Định

Ngã ba Nạn thun xã An Thới

1.080

648

864

 

 

- Thửa 1 tờ 30 xã An Định

- Thửa 314 tờ 8 xã An Thới

 

 

 

 

 

- Thửa 63 tờ 32 xã An Định

- Thửa 343 tờ 8 xã An Thới

 

 

 

1.5

 

Ngã ba Nạn Thun xã An Thới

Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B

840

504

672

 

 

- Thửa 325 tờ 8 xã An Thới

- Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B

 

 

 

 

 

- Thửa 342 tờ 8 xã An Thới

- Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B

 

 

 

2

 QL 60

 

 

 

 

 

2.1

 

Ranh thị trấn

UBND xã Đa Phước Hội

1.800

1.080

1.440

 

 

- Thửa 127 tờ 3 xã Đa Phước Hội

- Thửa 25 tờ 24 xã Đa Phước Hội

 

 

 

 

 

- Thửa 69 tờ 3 xã Đa Phước Hội

- Thửa 427 tờ 6 xã Đa Phước Hội

 

 

 

2.2

 

Ngã 3 lộ An Hòa

Ngã 3 QL 60 - HL 20

1.080

648

864

 

 

- Thửa 12 tờ 12 xã An Thạnh

- Thửa 28 tờ 11 xã An Thạnh

 

 

 

 

 

- Thửa 60 tờ 12 xã An Thạnh

- Thửa 712 tờ 11 xã An Thạnh

 

 

 

2.3

 

Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh)

Chân Cầu Cả Chát lớn

960

576

768

 

 

- Thửa 445 tờ 4 xã Thành Thới B

- Thửa 18 tờ 9 xã Thành Thới B

 

 

 

 

 

- Thửa 38 tờ 4 xã Thành Thới B

- Thửa 15 tờ 27 xã Thành Thới B

 

 

 

3

ĐH.23

 

 

 

 

 

3,1

 

Ngã ba QL.57

Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

1.800

1.080

1.440

 

 

- Thửa 11 tờ 40 xã Hương Mỹ

- Thửa 5 tờ 43 xã Hương Mỹ

 

 

 

 

 

- Thửa 47 tờ 40 xã Hương Mỹ

- Thửa 25 tờ 44 xã Hương Mỹ

 

 

 

3.2

 

Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ

Ngã ba Vàm Đồn

1.200

720

960

 

 

- Thửa 17 tờ 43 xã Hương Mỹ

- Thửa 245 tờ 17 xã Hương Mỹ

 

 

 

 

 

- Thửa 24 tờ 44 xã Hương Mỹ

- Thửa 284 tờ 23 xã Hương Mỹ

 

 

 

4

Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ

Quốc lộ 57

Cầu Kinh 9 Thước

1.800

1.080

1.440

 

 

- Thửa 35 tờ 38 xã Hương Mỹ

- Thửa 26 tờ 11 xã Hương Mỹ

 

 

 

 

 

- Thửa 73 tờ 38 xã Hương Mỹ

- Thửa 35 tờ 11 xã Hương Mỹ

 

 

 

5

QL.57

 

 

 

 

 

5.1

 

Cầu Ông Đình

Cầu Kênh Ngang

3.240

1.944

2.592

 

 

- Thửa 130 tờ 10 xã Tân Hội

- Thửa 15 tờ 24 xã Tân Hội

 

 

 

 

 

 

- Thửa 134 tờ 24 xã Tân Hội

 

 

 

5.2

 

Cầu Kênh Ngang

Ranh huyện Mỏ Cày Bắc

1.080

648

864

 

 

- Thửa 73 tờ 21 xã Tân Hội

- Thửa 118 tờ 7 xã Tân Hội

 

 

 

 

 

- Thửa 16 tờ 24 xã Tân Hội

- Thửa 86 tờ 7 xã Tân Hội

 

 

 

5.3

 

Ngã ba Thom

Cầu Mương Điều

5.400

3.240

4.320

 

 

- Thửa 1 tờ 4 xã Đa Phước Hội

- Thửa 110 tờ 8 xã Đa Phước Hội

 

 

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 14
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất In effect 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất In effect 27/2018/TT-BTNMT Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất In effect 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai In effect 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước In effect 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 In effect 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Expired
Replaced by 1
20/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 3

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.