Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

Document No.20/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityTây Ninh
Signed byNguyễn Văn Được — Chủ tịch
Updated24/06/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date03/11/2023
Effective date13/11/2023
Expiry date01/01/2026
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ỉ. 0 /2023/NQ-HĐND Long An, ngày 03 tháng 11 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024)
trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đắt;

Căn cứ Nghị định số 0Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đối, bẩ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chì tiết phương pháp định giả đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giả đất cụ thế và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 2960/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh ve việc sửa đoi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 thảng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết so 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra sổ 1096/BC-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bở PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐÁT KHƯ, CỤM CồNG NGHIỆP

(Đinh kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tồ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực cùa Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tố đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp chuyên đề năm 2023) thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2023./.

Nơi nhận:

  • UB Thường vụ Quốc hội (b/c);

  • Chính phủ (b/c);

  • VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c);

  • Ban Công tác đại biểu cùa UBTVỌH (b/c);

  • Các Bộ: Tài nguyên - Môi trường, Tài chính, Tư pháp;

  • Cục kiểm tra văn bản ỌPPL - Bộ Tư pháp;

  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên - Môi trường ;

  • Thường trực Tỉnh ủy (b/c);

  • Đại biểu QH đơn vị tình Long An;

  • Đại biểu HĐND tinh khóa X;

  • UBND tỉnh; UBMTTQ VN tinh;

  • Các sở, ngành, đoàn thể tinh;

  • TT. HĐND, UBND các huyện, thị xà, thành phố;

  • VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tinh;

  • VPUBNDtỉnh;

  • Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tỉnh;

  • Trang Thông tin điện từ HĐND tinh;

  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);

  • Lưu: VT,(TrT)^jộ

HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

SỦ A ĐỐI, BỐ SUNG, BÃI BỎ MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐÁT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị qưyêt sô: Ẵ.0 /2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

  1. THÀNH PHÔ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

- 'l ại mục D, E phần I. bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đường khác
3 Phường 3
17 Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu 250.000 250.000 250.000
18 Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu 250.000 250.000 250.000
19 Hẻm 123 Nguyễn Công Trung 250.000 250.000 250.000
20 Hẻm 81 Nguyễn Cóng Trung 250.000 250.000 250.000
21 Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình 250.000 250.000 250.000
22 Hèm 148 Nguyễn Thái Bình 250.000 250.000 250.000
23 Hẻm 94 Trần Văn Nam 250.000 250.000 250.000
24 Hẻm 7 Đinh Viết Cừu 250.000 250.000 250.000
5 Phường 5
18 Đường chui cầu Tân An Đường Lê Vần Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 250.000 250.000 250.000
19 Vành Đai 210.000 230.000 210.000
7 Phường 7
12 Nguyễn Vãn Tịch ( Phía giáp Kênh) Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) 210.000 230.000 210.000
10 Xã Lợi Bỉnh Nhom
17 Đường vành đai 170.000 190.000 170.000
11 Xã Bình Tâm
8 Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) ĐT 827A - Đường Vành đai 170.000 190.000 170.000
9 Đường vành đai Đường tỉnh 824A - cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây 170.000 190.000 170.000
13 Xã Hướng Thọ Phú
10 Lộ khu dân cư (Đường số 2) 250.000 250.000 250.000
14 Xã Nhom Thạnh Trung
16 Đường vành đai 170.000 190.000 170.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
* CÁC KHU DÂN CƯ
24 Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) 250.000 250.000 250.000

- Tại mục D, phần I, sửa đổi nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHÀN 1: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đưòmg khác
13 Xã Hưómg Thọ Phú
3 Trần Văn Ngàn ( Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) ĐỖ Trình Thoại - Lê Văn Tường 210.000 230.000 210.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

Tại mục D, E, F phần I. bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
e Xã Đức Lập Thượng
3 Đường Đức Ngãi Đoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) 170.000 190.000 170.000 142.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
35 Đường nội bộ KDC dành cho người thu nhập thấp Thanh Long - xã Đức Lập Thượng Các tuyến đường nội bộ 210.000 230.000 210.000 142.000
F CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
1 Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hòa Hạ Các tuyến đường nội bộ 210.000 230.000 210.000 142.000
Đường đất có nền đường >3m 170.000 190.000 170.000 142.000
2 KCN DNN Tân Phú Các tuyến đường nội bộ 170.000 190.000 170.000 142.000
3 Cụm công nghiệp Tân Mỹ Đường cặp kênh Thầy Cai 210.000 230.000 210.000 142.000
Các tuyến đường nội bộ 170.000 190.000 170.000 142.000
  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục B, c phần I. sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đằng/m2)
THỊ TRẤN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG HUYỆN
6 Đường huyện Đình 170.000 185.000 170.000
c CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
a Xã Tân Bình
3 Đường Nguyễn Thị Điểm ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất sổ 500, tờ bản đồ số 27 160.000 175.000 160.000
Ranh thừa đất số 335 và thừa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường 150.000 165.000 150.000
10 Đường Phan Văn Phèn ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 160.000 175.000 160.000
Ranh thửa đất sổ 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường 150.000 165.000 150.000
c Xã Bình Tịnh
2 Đường Đặng Vãn Chúng 160.000 175.000 160.000
g Xã Bình Lãng
6 Đường Nguyễn Văn Dư 160.000 175.000 160.000
II Các đường chưa có tên
1 Đường ấp Chiến Lược 200.000 220.000 200.000 200.000 220.000 200.000

Tại mục c, Phần 1. bổ sung nội dung như sau:

STT TÊNĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐỢN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS

PHẬN I: VỊ TRÍ TIẾP

GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
b Xã Đức Tân
6 Đường Nguyễn Văn Châu 160.000 175.000 160.000
h Xã Nhựt Ninh
4 Đường Cầu Dừa 160.000 175.000 160.000
II Các đường chưa có tên
6 Đường vào Chùa Cửu Long 170.000 185.000 170.000
7 Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nguyễn Trung Trực - cống Bần 170.000 185.000 170.000 170.000 185.000 170.000
* Các xã
7 Đường kênh Bảy Hoàng 170.000 185.000 170.000
8 Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều 170.000 185.000 170.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D, E Phần I. Sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠNTỪ...ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẬN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
1 Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Bệnh viện - cầu ông trọng 210.000 230.000 210.000 142.000
Câu Ong trọng - Ngã ba Cây Da 210.000 230.000 210.000 142.000
Ngã ba Cây Da - Ranh Ben Lức (đường đá xanh) 170.000 185.000 170.000 142.000
3 Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa 210.000 230.000 210.000 142.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
11 Các đường chưa có tên
* Thị trấn
2 Mai Tự Thừa Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) 210.000 230.000 210.000 142.000
3 Đặng Văn Truyện Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo 210.000 230.000 210.000 142.000
4 Phạm Văn Khương Phan Văn Tình - Giếng nước 210.000 230.000 210.000 142.000
8 Đoạn đường Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành 210.000 230.000 210.000 142.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÊN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
24 Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) 210.000 230.000 210.000 142.000
25 Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) 210.000 230.000 210.000 142.000

Võ Văn Tịnh (Đường số

1)

210.000 230.000 210.000 142.000

Tại mục D, E Phần I. bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP

GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đưòng chưa có tên
* Thị trấn
10 Đoạn đường Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) 210.000 230.000 210.000 142.000
11 Đường Trần Hữu Đức 210.000 230.000 210.000 142.000
* Các xã còn lại
20 Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) 210.000 230.000 210.000 142.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
E KHU DÂN Cư TẬP TRUNG
30 Khu Nhà vườn bên sông

Đường số 01; 02;

NB27

210.000 230.000 210.000 142.000

Đường số 03; 04; 05;

NB4; NB9; NB10;

NB11; NB12; NB13;

NB14; NB15; NB16;

NB17; NB18; NB19;

NB20; NB21; NB22;

NB23; NB24; NB25; NB26

210.000 230.000 210.000 142.000
31 Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa Đường số 01; 02 210.000 230.000 210.000 142.000

Đường số 03; NB1;

NB2; NB3; NB4;

NB5; NB6; NB7; NB8

210.000 230.000 210.000 142.000
32 Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818;

Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01

210.000 230.000 210.000 142.000

Đường D8; D9; D10;

Dll; D12; D13; D14;

D15; N3;N4; N5; N6

210.000 230.000 210.000 142.000

5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC:

- Tại Mục c Phần 1: Sửa đổi nội dung:

STT TÊN HƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4 Đường huyện 21 Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi 220.0000 240.000 220.000 142.000

- Tại Mục c, Mục D Phần 1: Bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯC THÔNG ÍNG GIAO
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4 Đường huyện 21 Cầu kênh 30/4 - dường Bờ Mồi 220.000 240.000 220.000 142.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đưòìig chưa có tên
34 Đường liên xâ Long Hòa - Long Khê 210.000 230.000 210.000 142.000
35 Đường cặp công viên văn hoá huyện Quốc lộ 50- Dường Chu Văn An 220.000 240.000 220.000 142.000

- Tại Mục D Phần I: Bãi bỏ STT 24, 26. Đường cặp sân vận động cần Đước (Quốc lộ 50- Đưòng Chu Văn An). Lý do: 2 tuyến đường ưên trùng tuyên. Mặc khác sân vận dộng huyện đã được đâu tư xây dựng nới khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

  1. Tại mục D Phần 1. Sửa đổi nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TÙ... ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHẤC
I Các đường có tên
28 Thị trấn cần Giuộc
28.13 Đường Lê Văn Sáu Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên 210.000 231.000 210.000
33 Xã Long Thượng
33.26 Đường Lê Thị Ty ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh 210.000 231.000 210.000
39 Xã Tân Tập
39.4 Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại ĐT 830 - Sông Ông Hiếu 210.000 231.000 210.000

• —; ————J Jf

  1. Tại mục D Phân I. Bô sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯ ỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
28 Thị trấn cần Giuộc
28.25 Đường Khu phố 2-3 Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ 250.000 250.000 250.000
II Các đưòng chưa có tên
1 Thị trấn cần Giuộc
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS CHN CLN NTS
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 210.000 231.000 210.000

7. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau:

a. Tại phần mục B, D phần I. sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Phần I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐU ÙNG TỈNH (ĐT)
5 Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương 210.000 230.000 210.000 142.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Đường có tên trong nội ô thị trấn
6 Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)

Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình

Chiểu

210.000 230.000 210.000 142.000

b. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN Cư TẬP TRUNG
IX Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
1 Đường Dương Văn Dương Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay 210.000 230.000 210.000 142.000
2 Đường số 01 210.000 230.000 210.000 142.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung:

- Tại Mục F Phần 1: Bỗ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
F CÁC KHƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
Cụm công nghiệp Vinh Khang
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Các đường nội bộ 100.000 110.000 100.000 100.000
  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:

  1. Tại mục D Phần I. Sửa đồi nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT ĐON GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đường chưa có tên
53 Đường Sư Tám Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 65.000 72.000 65.000 65.000
  1. Tại mục D Phan I. Bô sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
62 Đường Nguyễn Hữu Thọ 83.000 91.000 83.000 83.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
II Các đường chưa có tên
19 Đường cặp kênh Ồp đông (bờ bắc) Kênh Quận đến rạch Cái Cát 65.000 72.000 65.000 65.000
20 Đường cặp kênh Ỏp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát 65.000 72.000 65.000 65.000
37 Đường cặp Kênh Quận Khu dân cư bên xe đên kênh Cả Gừa 35.000 39.000 35.000 35.000 30.000 33.000 30.000 30.000
53 Đường Sư Tám Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 83.000 91.000 83.000 83.000 65.000 72.000 65.000 65.000
54 Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ồp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 83.000 91.000 83.000 83.000
74 Đường cặp rạch Bình Tây 30.000 33.000 30.000 30.000
75 Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát 83.000 91.000 83.000 83.000
V Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m 40.000 44.000 40.000 40.000 33.000 36.000 33.000 33.000
  1. Tại Mục D Phần I:

  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lỷ do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai số thứ tự 37 (đơn giả xã) và 72 (đơn giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 37 (gồm đơn giá phường và đơn giả xã) và bãi bỏ STT 72).

  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định so 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đơn giá xã nên điều chỉnh cho phù hợp với thực tế).

10. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung:

Tại Mục D, E Phần 1: Bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đưòng có tên
2 Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y te (phía bên trái tuyến đường) 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
8

Khu hành chính huyện

Mộc Hóa

Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường 30/4 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Huỳnh Công Thân 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Bùi Thị Thượng 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Thú Khoa Huàn 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Thiên Hộ Dương 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Hồ Thị Khuyên 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Nguyễn Thị Vị 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Võ Thị Chưởng 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đềng/m2)
THỊ TRÁN
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
Đường Nguyễn Thị Sử 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000
Đường Phạm Thị Giỏi 130.000 143.000 130.000 130.000 130.000 143.000 130.000 130.000

11. HUYỆN TAN HƯNG: sung nội dung nhu sau:

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN XẢ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
2 Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đưòng tỉnh 820 130.000 143.000 130.000 130.000 75.000 83.000 75.000 75.000

Nguyên Văn Được

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỎI, BÔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DƯNG
TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Kèm theo Nghị quyết sổ.Ạ.Ọ../2023/NQ-HĐNDngày 03 thảng 11 năm 2023
của Hội đông nhân dân tinh Long An)

  1. THÀNH PHÓ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

\ 9

- Tại mục D, E phân I bỏ sung:

ST T TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐÉN

HÉT

ĐON GIÁ (đồng/np)
PHƯỜNG
PHÀN I: NHÓM ĐÁT Ờ CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đường khác
3 Phường 3
17 Hèm 232 Nguyễn Đình Chiểu 3.210.000
18 Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu 2.650.000
19 Hẻm 123 Nguyễn Công Trung 2.650.000
20 Hẻm 81 Nguyễn Công Trung 2.650.000
21

Hẻm 141 Nguyễn Thái

Bình

2.650.000
22

Hẻm 148 Nguyễn Thái

Bình

2.650.000
23 Hẻm 94 Trần Văn Nam 2.650.000
24 Hẻm 7 Đinh Viết Cừu 2.770.000
5 Phường 5
18 Đường chui cầu Tân An Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 4.800.000
19 Vành Đai 2.400.000
7 Phường 7
12 Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) 2.060.000
10 Xã Lọi Bình Nhơn
17 Đường vành đai 2.300.000
11 Xà Bình Tâm
ST T TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ ĐÉN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
8 Nguyễn Thị Chừ (Phía giáp Kênh) ĐT 827A - Đường Vành đai 1.050.000
9 Đường vành đai Đường tình 827A - cầu bẳc qua sông Vàm cỏ Tây 2.300.000
13 Xã Hướng Thọ Phú
10 Lộ khu dân cư ( Đường số 2) 4.480.000
14 Xã Nhon Thạnh Trung
16 Đường vành đai 2.300.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRƯNGs
* CÁC KHU DÂN Cư
25 Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) 3.670.000
  1. HUYỆN BẾN LỨC: Bổ sung nội dung như sau:

Tại mục E phần I. bồ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
37 Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D2 (Đoạn từ D2-D4);

Đường D4

8.800.000

Đường D3 (Đoạn từ D2-V9);

Đường D5

7.100.000
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) 5.500.000
Đường H4 (Bl); Đường D6 5.000.000
Đường H2 (Bl); Đường H9 (Bl); Đường H6 (Cl); Đường V6 (Bl); Đường V7 (BI); Đường V8 (Bl); Đường VI0 (Cl). 4.500.000
38 Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường DI 10.800.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ đồng/m2)
THỊ TRÁN
Đường D2 8.800.000

Đường D7; Đường B2-D7;

Đường D8; Đường D10

7.100.000
Đường H3 (Bl); Đường H7 (Bl); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường HI (Cl); Đường HI 1 (Cl); Đường H16(C1) 5.5OO.OOO
Đường H4 (Bl); Đường E2-1 5.000.000

Đường HI (Bl); Đường H2 (Bl); Đường H5 (Bl); Đường H6 (Bl); Đường H8 (BI); Đường H9 (Bl); Đường VI (Bl); Đường V2 (Bl); Đường V3 (Bl); Đường V4 (Bl);

Đường V5 (BI)

4.500.000
Đường B2-N1-1; Đường B2- Nl-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2- Nl-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2- Nl-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- Nl-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2- N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 4.500.000
Đường H2 (Cl); Đường H3 (Cl); Đường H4 (Cl); Đường H5 (Cl); Đường H7 (Cl); Đường H8 (Cl); Đường H9 (Cl); Đường H10 (Cl); Đường H12 (Cl); Đường H13 (Cl); Đường H14 (Cl); Đường HI5 (Cl); Đường HI7 (Cl); Đường H18 (Cl); Đường H19 (Cl); Đường H20 (Cl); Đường VI (Cl); Đường V2 (Cl); Đường V3 (Cl); Đường V4 (Cl); Đường V5 (Cl); Đường V6 (Cl); Đường V7 (Cl); Đường 4.500.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m*)
THỊ TRÁN
V8 (Cl); Đường V9 (Cl); Đường V10 (Cl); Đường VI1 (Cl); Đường V12 (Cl); Đường V13(C1);

Đường E2-2; Đường E2-3;

Đường E2-4; Đường E2-5

4.500.000
39 Khu dân cư chinh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 3.130.000
40 Khu dân cư chình trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư Đường s 1 (trục chính) 3.450.000
Đường S2, Đường S3 3.130.000
  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

a. Tại Mục D, E phần I. bồ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đưòng có tên
e Xã Đức Lập Thưọng
3 Đường Đức Ngãi Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngài - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) 700.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
44 Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh Các tuyến đường nội bộ 3.000.000
45 Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Hựu Thạnh Các tuyến đường nội bộ 2.600.000
46 Khu dân cư An Nông 4, xà Đức Lập Hạ Các tuyến đường nội bộ 3.000.000
47 Khu dần cư An Nông 6, xà Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 3.000.000
48 Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công Các tuyến đường nội bộ 2.400.000
STT TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT

ĐƠN GIÁ đồng/m2)
THỊ TRÁN
ty An Nông), xã Đức Hòa Đông
49 Khu dân cư mới thị ữấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) Các tuyến đường nội bộ 1.650.000
50 Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 2.400.000
51 Khu dân cư bất động sàn Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xă Đức Hòa Đông Các tuyến đường nội bộ 2.400.000
52

Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức

Hòa Hạ

Tiếp giáp đường số 2 2.400.000

b. Tại mục E phần I điều chỉnh nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
1 Khu dân cư thị trấn Hiệp Hòa ĐT 822 - ƯBND thị trấn Hiệp Hòa 1.800.000
Các đường còn lại 1.650.000
4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D phần I. sửa đổi nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT ĐỢN GIÁ (đèng/m2)
THỊ TRÁN
PHẦN 1: VỊ TRÍTIÉP GIÁP DƯỠNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG HUYỆN
6 Đường huyện Đình 1.180.000
c CÁC ĐƯỜNG KHẤC
I Các đường có tên
a Xã Tân Bình
3 Đường Nguyễn Thị Điểm ĐT.832 - Ranh thửa đất sổ 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 870.000
Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường 600.000
10 Đường Phan Văn Phèn ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 870.000
Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường 600.000
c Xã Bình Tịnh
2 Đường Đặng Văn Chúng 870.000
g Xã Bình Lãng
6 Đường Nguyễn Văn Dư 830.000
II Các đưòng chưa có tên
1 Đường Âp Chiến lược 1.940.000 1.940.000

Tại mục c, phần I, bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐỌN GIÁ (đềng/m2)
THỊ TRÁN
PHẦN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
h Xã Nhựt Ninh
4 Đường Cầu Dừa 875.000
b Xâ Đức Tân
6 Đường Nguyễn Văn Châu 830.000
II Các đường chưa có tên
6 Đường vào Chùa Cửu Long

980.000
7 Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây Nẹuyễn Trung Trực - Cống Bần 1.200.000 1.200.000
* Các xã
7

Đường kênh Bảy

Hoàng

980.000
8 Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều 930.000
  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, D, E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT ĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN

PHẬNI: VỊTRÍTIÉP GIÁP ĐƯỞNG GIAO

THÔNG

c ĐƯỜNG HUYỆN
1 Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) Bệnh viện - cẩu ông trọng 2.340.000
Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da 1.800.000
Nẹã ba Cây Da - Ranh Bên Lức (đường đá xanh) 780.000
3 Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước ƯBND huyện Thủ Thừa 4.680.000
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đường chưa có tên
* Thị trấn
2 Mai Tự Thừa Cổng bệnh viện (Cồng chính) - Cầu Cây Gáo) 5.920.000
3 Đặng Vàn Truyện Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo 1.860.000
4 Phạm Văn Khương Phan Văn Tình - Giếng nước 2.030.000
8 Đoạn dường (Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành) 1.520.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT ĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN XẲ
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
24 Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) 8.110.000
25 Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) 4.060.000

Võ Văn Tịnh (Đường số

1)

2.370.000
26 Khu dân cư giếng nước Các đường còn lại của khu dân cư 1.940.000

- Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
II Các đưòng chưa có tên
* Thị trấn
10 Đoạn đường Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) 1.690.000
11 Đường Trần Hừu Đức 1.330.000
* Các xã còn lại
20 Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) 2.030.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN Từ... ĐÉN HÉT ĐỌN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
E

KHU DÂN CƯ TẬP

TRUNG

33 Khu Nhà vườn Trung tâm

Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số

01

3.940.000
Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15;N3;N4;N5;N6 3.380.000
  1. HUYỆN CAN ĐƯỚC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, phần I sửa đối nội dung như sau:

ST T TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐẾN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHẦN 1: NHÓM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4 ĐH21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi 1.350.000

- Tại mục A mục c phân I; mục II mục D phân I bô sung:

ST T TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TƯ ĐÉN

HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN XẢ
PHẢN I: NHỎM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A QUÓC Lộ 50
1 Quốc lộ 50 Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa 4.875.000
c ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
4 ĐH21 Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi 1.350.000
II Các đường chưa có tên
34 Đường liên xã Long Hoà - Long Khê 800.000
35 Đường Cặp công viên văn hoá huyện Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An 1.270.000

- Tại Phân II. Các đường chưa có tên. Bãi bỏ vị trí: STT 24, 26. Đường cặp sân vận động Cân Đước (Quôc lộ 50-Đường Chu Văn An). Lý do trùng tuyến đường; đồng thời sân vận động huyện đã được đầu tư xây dựng tại nơi khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

  1. Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT ĐON GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
28 Thị trấn cần Giuộc
28.13 Đường Lê Văn Sáu Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên 885.000
33 Xã Long Thượng
33.26 Đường Lê Thị Ty ĐH 14 - xà Hưng Long Bình Chánh 880.000
39 Xâ Tân Tập
39.4 Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại DT 830 - Sông Ông Hiếu 530.000
  1. Tại mục D Phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT ĐON GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÊP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
28 Thị trấn cần Giuộc
28.25 Đường Khu phố 2-3 Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ 4.395.000
II Các đường chưa có tên
1 Thị trấn cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thừa 2366, tờ bàn đồ 65 885.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
33 Một phần lô 1-020 Các tuyến đường nội bộ 4.210.000
  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:

  1. Tại mục B, E phần I. sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TĨNH (ĐT)
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
5 Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) Lê Duẩn - Dương Văn Dương 4.500.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
VIII Cụm, tuyến dân cư vưựt lũ
4 Cụm dân cư các xâ Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây 760.000
  1. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐƠN GIÁ đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CẤC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
VIII Cụm, tuyến dân cư vượt lũ
17 Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú
a ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) 1.100.000
b Các đường còn lại 970.000
IX Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa
1

Đường Dương Vãn

Dương

Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay 4.270.000
2 Đường số 01; số 02; số 3; sô 4 3.000.000
  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

Tại mục A phần I. Sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
A ĐƯƠNG TÍNH (ĐT)
4 ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62-Kênh Hiệp Thành 1.360.000
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN
Kênh Hiệp Thành - cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) 1.177.000
  1. THỊ XÃ KIÉN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như

sau:

  1. Tại mục D phần 1. Sửa đổi nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
59 Đường Nguyễn Thành A Cầu Cá RÔ - đường Nguyễn Văn Nho 1.700.000
II Các đường chưa có tên
53 Đường Sư Tám Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 350.000
  1. Tại mục D phần 1. Bổ sung nội dung:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNG XẢ
PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
62 Đường Nguyễn Hữu Thọ 550.000
II Các đường chưa có tên
19 Đường cặp kênh Ổp đông (bờ bác) Kênh Quận đến rạch Cái Cát 410.000
20 Đường cặp kênh Óp đông (bờ nam) Kênh Quận đến rạch Cái Cát 410.000
37 Đường Cặp kênh Quận Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa 350.000 210.000
53 Đường Sư Tám Kênh Quận đến đường liên xà Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 410.000 350.000
54 Đường rạch Cái Cát Bờ Đông Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng 350.000
74 Đường cặp rạch Bình Tây 210.000
75 Đường nhánh rè rạch Cái Cát 350.000
V Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m 400.000 240.000
  1. Tại Mục D Phần I:

  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lý do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai so thứ tự 37 (đom giả xă) và 72 (đom giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-ƯBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 3 7 (gôm đom giá phường và đom giả xã) và bãi bỏ STT 72).

  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đom giá xã nên điều chinh cho phù hợp với thực tế).

  1. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:

"ại mục D, E phân I. Bô sung nội dung như sau:
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT ĐỌN GIÁ (đồng/m1)
THỊ TRÁN
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC
I Các đường có tên
2 Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) 710.000 710.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
8 Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyền Trung Trực Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế 1.800.000 1.800.000
Đường 30/4 1.800.000 1.800.000
Đường Huỳnh Công Thân 1.800.000 1.800.000
Đường Bùi Thị Thượng 1.800.000 1.800.000
Đường Thủ Khoa Huân 1.800.000 1.800.000

Đường Thiên Hộ

Dương

1.800.000 1.800.000
Đường Hồ Thị Khuyên 1.800.000 1.800.000
Đường Nguyễn Thị Vị 1.800.000 1.800.000
Đường Võ Thị Chưởng 1.800.000 1.800.000
Đường Nguyễn Thị Sừ 1.800.000 1.800.000
Đường Phạm Thị Giỏi - _ k L. _ . 1.800.000 1.800.000
  1. HUYỆN TAN HƯNG: Bô sung nội dung như sau

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

CHỦ TỊCH

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT ĐON GIẢ ;đồng/m2)
THỊ TRÁN
PHẰNI: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
2 Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) Thị trấn - Đường tình 820 1.500.000 350.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
15 Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) 2.700.000
Đường số 2 và số 3 1.700.000
16 Khu dân cư c 1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) 1.500.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

SỬA ĐỎI, BÓ SƯNG MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số.ỈŨ./2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023
của Hội đổng nhân dân tỉnh Long An)

Bổ sung nội dung như sau:

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIẸP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
II HUYỆN ĐỨC HÒA
6 KCN DNN Tân Phú Đường bờ kênh (đường đất > 3m) 1.191.000
8 Cụm Công nghiệp Đức Thuận Đường GTNT > 3m 1.323.000
20 Khu công nghiệp Nam Thuận ĐT 823D 1.455.000
22 Cụm công nghiệp Hiệp Hòa ĐT 822 1.455.000
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa 1.323.000
Bên trong 1.080.000
23 Cụm công nghiệp Tân Mỹ Đường cặp kênh Thầy Cai 1.323.000
Đường bờ kênh (đường đất > 3m) 1.191.000
Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) 1.080.000
V HUYỆN CÀN GIUỘC
3 Khu công nghiệp Tân Kim Tiếp giáp Quốc lộ 50 2.100.000
VI HUYỆN CẦN ĐƯỚC
STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
11 Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành Sông Vàm cỏ Đông 1.323.000
VII HUYỆN TÂN THẠNH
Cụm công nghiệp Vinh Khang ĐT 829 824.000

CHỦ TỊCH

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

20/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An
Expired
↓ Documents affected by this document
Amends 1
Replaces 1
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.