🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ỉ. 0 /2023/NQ-HĐND Long An, ngày 03 tháng 11 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024)
trên địa bàn tỉnh Long An
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đắt;
Căn cứ Nghị định số 0Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đối, bẩ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chì tiết phương pháp định giả đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giả đất cụ thế và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 2960/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh ve việc sửa đoi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 thảng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết so 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra sổ 1096/BC-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:
Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bở PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐÁT KHƯ, CỤM CồNG NGHIỆP
(Đinh kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tồ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực cùa Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tố đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp chuyên đề năm 2023) thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2023./.
Nơi nhận:
-
UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
-
Chính phủ (b/c);
-
VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c);
-
Ban Công tác đại biểu cùa UBTVỌH (b/c);
-
Các Bộ: Tài nguyên - Môi trường, Tài chính, Tư pháp;
-
Cục kiểm tra văn bản ỌPPL - Bộ Tư pháp;
-
Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên - Môi trường ;
-
Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
-
Đại biểu QH đơn vị tình Long An;
-
Đại biểu HĐND tinh khóa X;
-
UBND tỉnh; UBMTTQ VN tinh;
-
Các sở, ngành, đoàn thể tinh;
-
TT. HĐND, UBND các huyện, thị xà, thành phố;
-
VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tinh;
-
VPUBNDtỉnh;
-
Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tỉnh;
-
Trang Thông tin điện từ HĐND tinh;
-
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);
-
Lưu: VT,(TrT)^jộ
HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
SỦ A ĐỐI, BỐ SUNG, BÃI BỎ MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐÁT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị qưyêt sô: Ẵ.0 /2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)
-
THÀNH PHÔ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:
- 'l ại mục D, E phần I. bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
| PHƯỜNG | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||
| II | Các đường khác | |||||||
| 3 | Phường 3 | |||||||
| 17 | Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 18 | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 19 | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 20 | Hẻm 81 Nguyễn Cóng Trung | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 21 | Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 22 | Hèm 148 Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 23 | Hẻm 94 Trần Văn Nam | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 24 | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 5 | Phường 5 | |||||||
| 18 | Đường chui cầu Tân An | Đường Lê Vần Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
| 19 | Vành Đai | 210.000 | 230.000 | 210.000 | ||||
| 7 | Phường 7 | |||||||
| 12 | Nguyễn Vãn Tịch ( Phía giáp Kênh) | Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | |||
| 10 | Xã Lợi Bỉnh Nhom | |||||||
| 17 | Đường vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000 | ||||
| 11 | Xã Bình Tâm | |||||||
| 8 | Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) | ĐT 827A - Đường Vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000 | |||
| 9 | Đường vành đai | Đường tỉnh 824A - cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây | 170.000 | 190.000 | 170.000 | |||
| 13 | Xã Hướng Thọ Phú | |||||||
| 10 | Lộ khu dân cư (Đường số 2) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| 14 | Xã Nhom Thạnh Trung | |||||||
| 16 | Đường vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000 | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||
| * | CÁC KHU DÂN CƯ | |||||||
| 24 | Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) | 250.000 | 250.000 | 250.000 | ||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
| PHƯỜNG | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| PHÀN 1: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||
| II | Các đưòmg khác | |||||||
| 13 | Xã Hưómg Thọ Phú | |||||||
| 3 | Trần Văn Ngàn ( Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) | ĐỖ Trình Thoại - Lê Văn Tường | 210.000 | 230.000 | 210.000 | |||
-
HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:
Tại mục D, E, F phần I. bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| D | ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| I | Các đường có tên | |||||||||
| e | Xã Đức Lập Thượng | |||||||||
| 3 | Đường Đức Ngãi | Đoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000 | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||||
| 35 | Đường nội bộ KDC dành cho người thu nhập thấp Thanh Long - xã Đức Lập Thượng | Các tuyến đường nội bộ | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| F | CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP | |||||||||
| 1 | Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hòa Hạ | Các tuyến đường nội bộ | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| Đường đất có nền đường >3m | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000 | ||||||
| 2 | KCN DNN Tân Phú | Các tuyến đường nội bộ | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000 | ||||
| 3 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ | Đường cặp kênh Thầy Cai | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| Các tuyến đường nội bộ | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000 | ||||||
-
HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
Tại mục B, c phần I. sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đằng/m2) | |||||
| THỊ TRẤN | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
| B | ĐƯỜNG HUYỆN | |||||||
| 6 | Đường huyện Đình | 170.000 | 185.000 | 170.000 | ||||
| c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||
| I | Các đường có tên | |||||||
| a | Xã Tân Bình | |||||||
| 3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất sổ 500, tờ bản đồ số 27 | 160.000 | 175.000 | 160.000 | |||
| Ranh thừa đất số 335 và thừa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường | 150.000 | 165.000 | 150.000 | |||||
| 10 | Đường Phan Văn Phèn | ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 | 160.000 | 175.000 | 160.000 | |||
| Ranh thửa đất sổ 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường | 150.000 | 165.000 | 150.000 | |||||
| c | Xã Bình Tịnh | |||||||
| 2 | Đường Đặng Vãn Chúng | 160.000 | 175.000 | 160.000 | ||||
| g | Xã Bình Lãng | |||||||
| 6 | Đường Nguyễn Văn Dư | 160.000 | 175.000 | 160.000 | ||||
| II | Các đường chưa có tên | |||||||
| 1 | Đường ấp Chiến Lược | 200.000 | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 220.000 | 200.000 | |
| STT | TÊNĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐỢN GIÁ (đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
|
PHẬN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
||||||||
| c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||
| I | Các đường có tên | |||||||
| b | Xã Đức Tân | |||||||
| 6 | Đường Nguyễn Văn Châu | 160.000 | 175.000 | 160.000 | ||||
| h | Xã Nhựt Ninh | |||||||
| 4 | Đường Cầu Dừa | 160.000 | 175.000 | 160.000 | ||||
| II | Các đường chưa có tên | |||||||
| 6 | Đường vào Chùa Cửu Long | 170.000 | 185.000 | 170.000 | ||||
| 7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây | Nguyễn Trung Trực - cống Bần | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 170.000 | 185.000 | 170.000 |
| * | Các xã | |||||||
| 7 | Đường kênh Bảy Hoàng | 170.000 | 185.000 | 170.000 | ||||
| 8 | Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều | 170.000 | 185.000 | 170.000 | ||||
-
HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
Tại mục c, D, E Phần I. Sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠNTỪ...ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHẬN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | Bệnh viện - cầu ông trọng | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| Câu Ong trọng - Ngã ba Cây Da | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
| Ngã ba Cây Da - Ranh Ben Lức (đường đá xanh) | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000 | ||||||
| 3 | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) | Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| 11 | Các đường chưa có tên | |||||||||
| * | Thị trấn | |||||||||
| 2 | Mai Tự Thừa | Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 3 | Đặng Văn Truyện | Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 4 | Phạm Văn Khương | Phan Văn Tình - Giếng nước | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 8 | Đoạn đường | Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÊN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| 24 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 25 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
|
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
Tại mục D, E Phần I. bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÂ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
|
PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
||||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| II | Các đưòng chưa có tên | |||||||||
| * | Thị trấn | |||||||||
| 10 | Đoạn đường | Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 11 | Đường Trần Hữu Đức | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | |||||
| * | Các xã còn lại | |||||||||
| 20 | Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | |||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| E | KHU DÂN Cư TẬP TRUNG | |||||||||
| 30 | Khu Nhà vườn bên sông |
Đường số 01; 02; NB27 |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
|
Đường số 03; 04; 05; NB4; NB9; NB10; NB11; NB12; NB13; NB14; NB15; NB16; NB17; NB18; NB19; NB20; NB21; NB22; NB23; NB24; NB25; NB26 |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
| 31 | Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa | Đường số 01; 02 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
|
Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
| 32 | Khu Nhà vườn Trung tâm |
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
|
Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15; N3;N4; N5; N6 |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||||
5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC:
- Tại Mục c Phần 1: Sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN HƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÂ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||||||||
| 4 | Đường huyện 21 | Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi | 220.0000 | 240.000 | 220.000 | 142.000 | ||||
- Tại Mục c, Mục D Phần 1: Bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯC THÔNG | ÍNG GIAO | |||||||||
| c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||||||||
| 4 | Đường huyện 21 | Cầu kênh 30/4 - dường Bờ Mồi | 220.000 | 240.000 | 220.000 | 142.000 | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| II | Các đưòìig chưa có tên | |||||||||
| 34 | Đường liên xâ Long Hòa - Long Khê | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | |||||
| 35 | Đường cặp công viên văn hoá huyện | Quốc lộ 50- Dường Chu Văn An | 220.000 | 240.000 | 220.000 | 142.000 | ||||
- Tại Mục D Phần I: Bãi bỏ STT 24, 26. Đường cặp sân vận động cần Đước (Quốc lộ 50- Đưòng Chu Văn An). Lý do: 2 tuyến đường ưên trùng tuyên. Mặc khác sân vận dộng huyện đã được đâu tư xây dựng nới khác.
-
HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
-
Tại mục D Phần 1. Sửa đổi nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TÙ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHẤC | |||||||
| I | Các đường có tên | |||||||
| 28 | Thị trấn cần Giuộc | |||||||
| 28.13 | Đường Lê Văn Sáu | Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
| 33 | Xã Long Thượng | |||||||
| 33.26 | Đường Lê Thị Ty | ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
| 39 | Xã Tân Tập | |||||||
| 39.4 | Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại | ĐT 830 - Sông Ông Hiếu | 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||
• —; ————J Jf
-
Tại mục D Phân I. Bô sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯ ỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||
| I | Các đường có tên | |||||||
| 28 | Thị trấn cần Giuộc | |||||||
| 28.25 | Đường Khu phố 2-3 | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |||
| II | Các đưòng chưa có tên | |||||||
| 1 | Thị trấn cần Giuộc | |||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||
| CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS | |||
| Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | 210.000 | 231.000 | 210.000 | |||||
7. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau:
a. Tại phần mục B, D phần I. sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| Phần I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| B | ĐU ÙNG TỈNH (ĐT) | |||||||||
| 5 | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) | Lê Duẩn - Dương Văn Dương | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| I | Đường có tên trong nội ô thị trấn | |||||||||
| 6 | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) |
Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu |
210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
b. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| E | CÁC KHU DÂN Cư TẬP TRUNG | |||||||||
| IX | Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa | |||||||||
| 1 | Đường Dương Văn Dương | Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | ||||
| 2 | Đường số 01 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000 | |||||
-
HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÂ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| F | CÁC KHƯ CỤM CÔNG NGHIỆP | |||||||||
| Cụm công nghiệp Vinh Khang | ||||||||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÂ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| Các đường nội bộ | 100.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000 | ||||||
-
THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:
-
Tại mục D Phần I. Sửa đồi nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐON GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| PHƯỜNG | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| II | Các đường chưa có tên | |||||||||
| 53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | ||||
-
Tại mục D Phan I. Bô sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| PHƯỜNG | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| I | Các đường có tên | |||||||||
| 62 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | |||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| PHƯỜNG | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||||||||
| 19 | Đường cặp kênh Ồp đông (bờ bắc) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | ||||
| 20 | Đường cặp kênh Ỏp đông (bờ nam) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 | ||||
| 37 | Đường cặp Kênh Quận | Khu dân cư bên xe đên kênh Cả Gừa | 35.000 | 39.000 | 35.000 | 35.000 | 30.000 | 33.000 | 30.000 | 30.000 |
| 53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000 |
| 54 | Đường rạch Cái Cát Bờ Đông | Kênh Ồp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | ||||
| 74 | Đường cặp rạch Bình Tây | 30.000 | 33.000 | 30.000 | 30.000 | |||||
| 75 | Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | |||||
| V | Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m | 40.000 | 44.000 | 40.000 | 40.000 | 33.000 | 36.000 | 33.000 | 33.000 | |
-
Tại Mục D Phần I:
-
Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lỷ do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai số thứ tự 37 (đơn giả xã) và 72 (đơn giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 37 (gồm đơn giá phường và đơn giả xã) và bãi bỏ STT 72).
-
Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định so 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đơn giá xã nên điều chỉnh cho phù hợp với thực tế).
10. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||||||||
| I | Các đưòng có tên | |||||||||
| 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y te (phía bên trái tuyến đường) | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||||||||
| 8 |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa |
|||||||||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | |
| Đường 30/4 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Thân | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Bùi Thị Thượng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Thú Khoa Huàn | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Hồ Thị Khuyên | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Vị | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Võ Thị Chưởng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đềng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XÃ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| Đường Nguyễn Thị Sử | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
| Đường Phạm Thị Giỏi | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | ||
11. HUYỆN TAN HƯNG: bô sung nội dung nhu sau:
Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |||||||
| THỊ TRÁN | XẢ | |||||||||
| CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||||||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||||||||
| 2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Thị trấn - Đưòng tỉnh 820 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 75.000 | 83.000 | 75.000 | 75.000 |
Nguyên Văn Được
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỎI, BÔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DƯNG
TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Kèm theo Nghị quyết sổ.Ạ.Ọ../2023/NQ-HĐNDngày 03 thảng 11 năm 2023
của Hội đông nhân dân tinh Long An)
-
THÀNH PHÓ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:
\ 9
- Tại mục D, E phân I bỏ sung:
| ST T | TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TƯ ĐÉN HÉT |
ĐON GIÁ (đồng/np) | |
| PHƯỜNG | XÃ | |||
| PHÀN I: NHÓM ĐÁT Ờ CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| II | Các đường khác | |||
| 3 | Phường 3 | |||
| 17 | Hèm 232 Nguyễn Đình Chiểu | 3.210.000 | ||
| 18 | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | 2.650.000 | ||
| 19 | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | 2.650.000 | ||
| 20 | Hẻm 81 Nguyễn Công Trung | 2.650.000 | ||
| 21 |
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình |
2.650.000 | ||
| 22 |
Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình |
2.650.000 | ||
| 23 | Hẻm 94 Trần Văn Nam | 2.650.000 | ||
| 24 | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | 2.770.000 | ||
| 5 | Phường 5 | |||
| 18 | Đường chui cầu Tân An | Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 | 4.800.000 | |
| 19 | Vành Đai | 2.400.000 | ||
| 7 | Phường 7 | |||
| 12 | Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) | Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) | 2.060.000 | |
| 10 | Xã Lọi Bình Nhơn | |||
| 17 | Đường vành đai | 2.300.000 | ||
| 11 | Xà Bình Tâm | |||
| ST T | TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ ĐÉN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| PHƯỜNG | XÂ | |||
| 8 | Nguyễn Thị Chừ (Phía giáp Kênh) | ĐT 827A - Đường Vành đai | 1.050.000 | |
| 9 | Đường vành đai | Đường tình 827A - cầu bẳc qua sông Vàm cỏ Tây | 2.300.000 | |
| 13 | Xã Hướng Thọ Phú | |||
| 10 | Lộ khu dân cư ( Đường số 2) | 4.480.000 | ||
| 14 | Xã Nhon Thạnh Trung | |||
| 16 | Đường vành đai | 2.300.000 | ||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRƯNGs | |||
| * | CÁC KHU DÂN Cư | |||
| 25 | Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) | 3.670.000 | ||
-
HUYỆN BẾN LỨC: Bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 37 | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư | |||
|
Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 |
8.800.000 | |||
|
Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 |
7.100.000 | |||
| Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | 5.500.000 | |||
| Đường H4 (Bl); Đường D6 | 5.000.000 | |||
| Đường H2 (Bl); Đường H9 (Bl); Đường H6 (Cl); Đường V6 (Bl); Đường V7 (BI); Đường V8 (Bl); Đường VI0 (Cl). | 4.500.000 | |||
| 38 | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư | |||
| Đường DI | 10.800.000 | |||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| Đường D2 | 8.800.000 | |||
|
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 |
7.100.000 | |||
| Đường H3 (Bl); Đường H7 (Bl); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường HI (Cl); Đường HI 1 (Cl); Đường H16(C1) | 5.5OO.OOO | |||
| Đường H4 (Bl); Đường E2-1 | 5.000.000 | |||
|
Đường HI (Bl); Đường H2 (Bl); Đường H5 (Bl); Đường H6 (Bl); Đường H8 (BI); Đường H9 (Bl); Đường VI (Bl); Đường V2 (Bl); Đường V3 (Bl); Đường V4 (Bl); Đường V5 (BI) |
4.500.000 | |||
| Đường B2-N1-1; Đường B2- Nl-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2- Nl-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2- Nl-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- Nl-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2- N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 | 4.500.000 | |||
| Đường H2 (Cl); Đường H3 (Cl); Đường H4 (Cl); Đường H5 (Cl); Đường H7 (Cl); Đường H8 (Cl); Đường H9 (Cl); Đường H10 (Cl); Đường H12 (Cl); Đường H13 (Cl); Đường H14 (Cl); Đường HI5 (Cl); Đường HI7 (Cl); Đường H18 (Cl); Đường H19 (Cl); Đường H20 (Cl); Đường VI (Cl); Đường V2 (Cl); Đường V3 (Cl); Đường V4 (Cl); Đường V5 (Cl); Đường V6 (Cl); Đường V7 (Cl); Đường | 4.500.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m*) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| V8 (Cl); Đường V9 (Cl); Đường V10 (Cl); Đường VI1 (Cl); Đường V12 (Cl); Đường V13(C1); | ||||
|
Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 |
4.500.000 | |||
| 39 | Khu dân cư chinh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 | 3.130.000 | |
| 40 | Khu dân cư chình trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư | Đường s 1 (trục chính) | 3.450.000 | |
| Đường S2, Đường S3 | 3.130.000 | |||
-
HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đưòng có tên | |||
| e | Xã Đức Lập Thưọng | |||
| 3 | Đường Đức Ngãi | Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngài - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) | 700.000 | |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 44 | Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000 | |
| 45 | Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Hựu Thạnh | Các tuyến đường nội bộ | 2.600.000 | |
| 46 | Khu dân cư An Nông 4, xà Đức Lập Hạ | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000 | |
| 47 | Khu dần cư An Nông 6, xà Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000 | |
| 48 | Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000 | |
| STT | TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT |
ĐƠN GIÁ | đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| ty An Nông), xã Đức Hòa Đông | ||||
| 49 | Khu dân cư mới thị ữấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) | Các tuyến đường nội bộ | 1.650.000 | |
| 50 | Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000 | |
| 51 | Khu dân cư bất động sàn Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xă Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000 | |
| 52 |
Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ |
Tiếp giáp đường số 2 | 2.400.000 |
b. Tại mục E phần I điều chỉnh nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Khu dân cư thị trấn Hiệp Hòa | ĐT 822 - ƯBND thị trấn Hiệp Hòa | 1.800.000 | |
| Các đường còn lại | 1.650.000 | |||
| 4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau: | ||||
Tại mục c, D phần I. sửa đổi nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐỢN GIÁ (đèng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHẦN 1: VỊ TRÍTIÉP GIÁP DƯỠNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 6 | Đường huyện Đình | 1.180.000 | ||
| c | CÁC ĐƯỜNG KHẤC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| a | Xã Tân Bình | |||
| 3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | ĐT.832 - Ranh thửa đất sổ 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 | 870.000 | |
| Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường | 600.000 | |||
| 10 | Đường Phan Văn Phèn | ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 | 870.000 | |
| Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường | 600.000 | |||
| c | Xã Bình Tịnh | |||
| 2 | Đường Đặng Văn Chúng | 870.000 | ||
| g | Xã Bình Lãng | |||
| 6 | Đường Nguyễn Văn Dư | 830.000 | ||
| II | Các đưòng chưa có tên | |||
| 1 | Đường Âp Chiến lược | 1.940.000 | 1.940.000 |
Tại mục c, phần I, bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đềng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHẦN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| h | Xã Nhựt Ninh | |||
| 4 | Đường Cầu Dừa | 875.000 | ||
| b | Xâ Đức Tân | |||
| 6 | Đường Nguyễn Văn Châu | 830.000 | ||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 6 | Đường vào Chùa Cửu Long |
|
980.000 | |
| 7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây | Nẹuyễn Trung Trực - Cống Bần | 1.200.000 | 1.200.000 |
| * | Các xã | |||
| 7 |
Đường kênh Bảy Hoàng |
980.000 | ||
| 8 | Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều | 930.000 |
-
HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
- Tại mục c, D, E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
|
PHẬNI: VỊTRÍTIÉP GIÁP ĐƯỞNG GIAO THÔNG |
||||
| c | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 1 | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | Bệnh viện - cẩu ông trọng | 2.340.000 | |
| Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da | 1.800.000 | |||
| Nẹã ba Cây Da - Ranh Bên Lức (đường đá xanh) | 780.000 | |||
| 3 | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) | Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước ƯBND huyện Thủ Thừa | 4.680.000 | |
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| * | Thị trấn | |||
| 2 | Mai Tự Thừa | Cổng bệnh viện (Cồng chính) - Cầu Cây Gáo) | 5.920.000 | |
| 3 | Đặng Vàn Truyện | Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | 1.860.000 | |
| 4 | Phạm Văn Khương | Phan Văn Tình - Giếng nước | 2.030.000 | |
| 8 | Đoạn dường | (Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành) | 1.520.000 | |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XẲ | |||
| E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 24 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) | 8.110.000 | |
| 25 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) | 4.060.000 | |
|
Võ Văn Tịnh (Đường số 1) |
2.370.000 | |||
| 26 | Khu dân cư giếng nước | Các đường còn lại của khu dân cư | 1.940.000 | |
- Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| II | Các đưòng chưa có tên | |||
| * | Thị trấn | |||
| 10 | Đoạn đường | Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) | 1.690.000 | |
| 11 | Đường Trần Hừu Đức | 1.330.000 | ||
| * | Các xã còn lại | |||
| 20 | Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | 2.030.000 | ||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Từ... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÂ | |||
| E |
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG |
|||
| 33 | Khu Nhà vườn Trung tâm |
Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 |
3.940.000 | |
| Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15;N3;N4;N5;N6 | 3.380.000 | |||
-
HUYỆN CAN ĐƯỚC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
- Tại mục c, phần I sửa đối nội dung như sau:
| ST T | TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TƯ ĐẾN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHẦN 1: NHÓM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||
| 4 | ĐH21 | Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi | 1.350.000 | |
| ST T | TÊN ĐƯỜNG |
ĐOẠN TƯ ĐÉN HẾT |
ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XẢ | |||
| PHẢN I: NHỎM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| A | QUÓC Lộ 50 | |||
| 1 | Quốc lộ 50 | Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa | 4.875.000 | |
| c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) | |||
| 4 | ĐH21 | Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi | 1.350.000 | |
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 34 | Đường liên xã Long Hoà - Long Khê | 800.000 | ||
| 35 | Đường Cặp công viên văn hoá huyện | Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An | 1.270.000 | |
- Tại Phân II. Các đường chưa có tên. Bãi bỏ vị trí: STT 24, 26. Đường cặp sân vận động Cân Đước (Quôc lộ 50-Đường Chu Văn An). Lý do trùng tuyến đường; đồng thời sân vận động huyện đã được đầu tư xây dựng tại nơi khác.
-
HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
-
Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐON GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÂ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 28 | Thị trấn cần Giuộc | |||
| 28.13 | Đường Lê Văn Sáu | Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | 885.000 | |
| 33 | Xã Long Thượng | |||
| 33.26 | Đường Lê Thị Ty | ĐH 14 - xà Hưng Long Bình Chánh | 880.000 | |
| 39 | Xâ Tân Tập | |||
| 39.4 | Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại | DT 830 - Sông Ông Hiếu | 530.000 | |
-
Tại mục D Phần I. Bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT | ĐON GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÊP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 28 | Thị trấn cần Giuộc | |||
| 28.25 | Đường Khu phố 2-3 | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 4.395.000 | |
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 1 | Thị trấn cần Giuộc | |||
| Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thừa 2366, tờ bàn đồ 65 | 885.000 | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 33 | Một phần lô 1-020 | Các tuyến đường nội bộ | 4.210.000 | |
-
HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:
-
Tại mục B, E phần I. sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TĨNH (ĐT) | |||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| 5 | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) | Lê Duẩn - Dương Văn Dương | 4.500.000 | |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| VIII | Cụm, tuyến dân cư vưựt lũ | |||
| 4 | Cụm dân cư các xâ Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây | 760.000 | ||
-
Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| E | CẤC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| VIII | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ | |||
| 17 | Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú | |||
| a | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | 1.100.000 | ||
| b | Các đường còn lại | 970.000 | ||
| IX | Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa | |||
| 1 |
Đường Dương Vãn Dương |
Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | 4.270.000 | |
| 2 | Đường số 01; số 02; số 3; sô 4 | 3.000.000 | ||
-
HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:
Tại mục A phần I. Sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| A | ĐƯƠNG TÍNH (ĐT) | |||
| 4 | ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62-Kênh Hiệp Thành | 1.360.000 | |
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| Kênh Hiệp Thành - cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) | 1.177.000 | |||
-
THỊ XÃ KIÉN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như
sau:
-
Tại mục D phần 1. Sửa đổi nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| PHƯỜNG | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 59 | Đường Nguyễn Thành A | Cầu Cá RÔ - đường Nguyễn Văn Nho | 1.700.000 | |
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 350.000 | |
-
Tại mục D phần 1. Bổ sung nội dung:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| PHƯỜNG | XẢ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 62 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 550.000 | ||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 19 | Đường cặp kênh Ổp đông (bờ bác) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 410.000 | |
| 20 | Đường cặp kênh Óp đông (bờ nam) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 410.000 | |
| 37 | Đường Cặp kênh Quận | Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa | 350.000 | 210.000 |
| 53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xà Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 410.000 | 350.000 |
| 54 | Đường rạch Cái Cát Bờ Đông | Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 350.000 | |
| 74 | Đường cặp rạch Bình Tây | 210.000 | ||
| 75 | Đường nhánh rè rạch Cái Cát | 350.000 | ||
| V | Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m | 400.000 | 240.000 | |
-
Tại Mục D Phần I:
-
Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lý do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai so thứ tự 37 (đom giả xă) và 72 (đom giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-ƯBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 3 7 (gôm đom giá phường và đom giả xã) và bãi bỏ STT 72).
-
Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đom giá xã nên điều chinh cho phù hợp với thực tế).
-
HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:
| "ại mục D, E phân I. Bô sung nội dung như sau: | ||||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐỌN GIÁ (đồng/m1) | |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | 710.000 | 710.000 |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 8 | Khu hành chính huyện Mộc Hóa | |||
| Đường Nguyền Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | 1.800.000 | 1.800.000 | |
| Đường 30/4 | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Huỳnh Công Thân | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Bùi Thị Thượng | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
|
Đường Thiên Hộ Dương |
1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Hồ Thị Khuyên | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Vị | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Võ Thị Chưởng | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Sừ | 1.800.000 | 1.800.000 | ||
| Đường Phạm Thị Giỏi - _ k | L. _ . | 1.800.000 | 1.800.000 | |
-
HUYỆN TAN HƯNG: Bô sung nội dung như sau
Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:
CHỦ TỊCH
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐON GIẢ | ;đồng/m2) |
| THỊ TRÁN | XÃ | |||
| PHẰNI: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
| 2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Thị trấn - Đường tình 820 | 1.500.000 | 350.000 |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 15 | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng | Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) | 2.700.000 | |
| Đường số 2 và số 3 | 1.700.000 | |||
| 16 | Khu dân cư c 1, C2 thị trấn Tân Hưng | Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | 1.500.000 | |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỎI, BÓ SƯNG MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số.ỈŨ./2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023
của Hội đổng nhân dân tỉnh Long An)
Bổ sung nội dung như sau:
| STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIẸP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
| II | HUYỆN ĐỨC HÒA | ||
| 6 | KCN DNN Tân Phú | Đường bờ kênh (đường đất > 3m) | 1.191.000 |
| 8 | Cụm Công nghiệp Đức Thuận | Đường GTNT > 3m | 1.323.000 |
| 20 | Khu công nghiệp Nam Thuận | ĐT 823D | 1.455.000 |
| 22 | Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | ĐT 822 | 1.455.000 |
| Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | 1.323.000 | ||
| Bên trong | 1.080.000 | ||
| 23 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ | Đường cặp kênh Thầy Cai | 1.323.000 |
| Đường bờ kênh (đường đất > 3m) | 1.191.000 | ||
| Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) | 1.080.000 | ||
| V | HUYỆN CÀN GIUỘC | ||
| 3 | Khu công nghiệp Tân Kim | Tiếp giáp Quốc lộ 50 | 2.100.000 |
| VI | HUYỆN CẦN ĐƯỚC | ||
| STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
| 11 | Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành | Sông Vàm cỏ Đông | 1.323.000 |
| VII | HUYỆN TÂN THẠNH | ||
| Cụm công nghiệp Vinh Khang | ĐT 829 | 824.000 |
CHỦ TỊCH

原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。