Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (Văn bản chấp thuận) trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Quyết định này áp dụng cho Sở Công Thương, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa và thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất xứ hàng hóa.

文号20/2025/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Anh Tuấn — Chủ tịch
更新03/07/2026
行业Công Thương
领域Chưa Phân Loại
发布日期20/09/2025
生效日期01/10/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định 20/2025/QĐ-UBND quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Quyết định này áp dụng cho Sở Công Thương, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa và thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất xứ hàng hóa.

适用范围

Sở Công Thương; thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa và hoạt động xuất nhập khẩu;

要点

  • Sở Công Thương được phân cấp thực hiện thủ tục hành chính về cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Thương nhân, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp đầy đủ thông tin để Sở Công Thương cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10 năm 2025, áp dụng cho các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quyết định này.
  • Sở Công Thương phải đảm bảo các điều kiện để cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 40/2025/TT-BCT.
  • Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này liệt kê mẫu mã C/O và Văn bản chấp thuận theo các thông tư của Bộ Công Thương.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian, chi phí cho doanh nghiệp trong quá trình xin cấp C/O và Văn bản chấp thuận.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp nếu không tuân thủ các điều kiện để được cấp C/O và Văn bản chấp thuận.
  • Doanh nghiệp có lợi khi được phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính, nhưng cũng phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin chính xác.

❓ 常见问题

Sở Công Thương có trách nhiệm gì?

Sở Công Thương phải đảm bảo các điều kiện để cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT.

Thương nhân cần cung cấp thông tin gì?

Thương nhân, tổ chức, cá nhân phải cung cấp đầy đủ thông tin để Sở Công Thương cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 40/2025/TT-BCT.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 10 năm 2025.

Có bao nhiêu mẫu C/O và Văn bản chấp thuận được liệt kê trong Phụ lục?

Trong Phụ lục, có 20 mẫu mã C/O và Văn bản chấp thuận được liệt kê.

Sở Công Thương được phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính về gì?

Sở Công Thương được phân cấp thực hiện thủ tục hành chính về cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2025/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 20 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH
Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) và chấp thuận
bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hoá
xuất khâu ( Văn bản chấp thuận) trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;

Căn cứ Thông tư số 19/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (Văn bản chấp thuận) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (Văn bản chấp thuận) quy định tại khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến nhiệm vụ quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa.

b) Thương nhân, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất xứ hàng hóa.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính về cấp C/O và Văn bản chấp thuận

Phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện thủ tục hành chính về cấp C/O và Văn bản chấp thuận quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Trách nhiệm của Sở Công Thương

1. Đảm bảo các điều kiện để cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.

2. Thực hiện thông tin mẫu dấu của cơ quan, mẫu chữ ký của người có thẩm quyền ký C/O và Văn bản chấp thuận theo quy định.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2025.

2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, PVHCC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Phạm Anh Tuấn

 

                                                                      PHỤ LỤC

                    (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND
                            ngày 20 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STT

Tên mẫu C/O và Văn bản chấp thuận

Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương

1

C/O mẫu D và Văn bản chấp thuận

Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

2

C/O mẫu E

Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

3

C/O mẫu AI

Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ

4

C/O mẫu AK

Thông tư số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc

5

C/O mẫu AJ

Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản

6

C/O mẫu AANZ

Thông tư số 44/2025/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công thương ngày Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân

7

C/O mẫu AHK

Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công, Trung Quốc

8

C/O mẫu RCEP

Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực

9

C/O mẫu EUR.1

Thông tư số 11/2020/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu

10

C/O mẫu EUR.1 UK

Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len

11

C/O mẫu CPTPP

Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương

12

C/O mẫu EAV

Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á - Âu

13

C/O mẫu VN-CU

Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba

14

C/O mẫu VC

Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê

15

C/O mẫu VK

Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc

16

C/O mẫu VJ

Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế

17

C/O mẫu VI

Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en

18

C/O mẫu X

Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một bên ký kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia

19

C/O mẫu S

Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào

20

C/O mẫu B, A, ICO, Thổ Nhĩ Kỳ, GSTP, BR9, DA59, Peru, Venezuela, CNM và mã số REX

Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2028 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy, Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
05/2017/QH14 Luật quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 已失效 40/2025/TT-BCT Thông tư số 40/2025/TT-BCT Quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại 生效中 19/2020/TT-BCT Thông tư số 19/2020/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 38/2025/TT-BCT Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương 生效中 31/2018/NĐ-CP Nghị định số 31/2018/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa 生效中 05/2018/TT-BCT Thông tư số 05/2018/TT-BCT Quy định về xuất xứ hàng hóa 已失效 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 146/2025/NĐ-CP Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại 生效中
20/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu (Văn bản chấp thuận) trên địa bàn tỉnh Gia Lai
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。