Quyết định số 200/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 đơn vị Quận Bình Thủy

Quyết định số 200/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 cho Quận Bình Thủy, với tổng chỉ tiêu pháp lệnh là 21.900 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 23.000 triệu đồng.

문서 번호200/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트29. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 01. 2004
발효일19. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 200/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 cho Quận Bình Thủy, với tổng chỉ tiêu pháp lệnh là 21.900 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 23.000 triệu đồng.

핵심 사항

  • Quận Bình Thủy → được giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 với tổng chỉ tiêu pháp lệnh là 21.900 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 23.000 triệu đồng.
  • UBND Quận Bình Thủy → phải trình HĐND quận quyết định và tổ chức thực hiện dự toán thu ngân sách năm 2004.
  • Các đơn vị liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
  • Chỉ tiêu thuế, phí, lệ phí: Thuế CTN-NQD (9.900 triệu đồng), trước bạ (2.300 triệu đồng), phí, lệ phí (1.200 triệu đồng), các nguồn về đất (8.500 triệu đồng).
  • Trong đó: Thuế nhà đất (1.600 triệu đồng), thuế CQSD đất (1.250 triệu đồng), thu tiền sử dụng đất (5.650 triệu đồng)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Đảm bảo nguồn thu ngân sách cho thành phố Cần Thơ.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực lên doanh nghiệp và người dân trong việc thực hiện các nghĩa vụ thuế, phí.

❓ 자주 묻는 질문

Dự toán thu ngân sách năm 2004 của Quận Bình Thủy là bao nhiêu?

Dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 của Quận Bình Thủy có chỉ tiêu pháp lệnh là 21.900 triệu đồng và chỉ tiêu phấn đấu là 23.000 triệu đồng.

UBND Quận Bình Thủy phải làm gì với dự toán thu ngân sách?

UBND Quận Bình Thủy phải trình HĐND quận quyết định và tổ chức thực hiện dự toán thu ngân sách năm 2004.

Các nguồn thu chính là gì?

Các nguồn thu chính bao gồm thuế CTN-NQD (9.900 triệu đồng), trước bạ (2.300 triệu đồng), phí, lệ phí (1.200 triệu đồng) và các nguồn về đất (8.500 triệu đồng).

Thuế nhà đất và thuế CQSD đất có bao nhiêu?

Thuế nhà đất là 1.600 triệu đồng, thuế CQSD đất là 1.250 triệu đồng.

Quyết định này áp dụng cho thời gian nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được các đơn vị liên quan thi hành.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

                     Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

  Số: 200/2004/QĐ-UB

                          TP.Cần Thơ, ngày 19 tháng  01 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004

đơn vị Quận Bình Thủy

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

            Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;        

            Căn cứ Quyết định số 191/2003/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2004 cho tỉnh Cần Thơ;  

            Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ.HĐND6 ngày 15 tháng 01 năm 2004 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2004;

            Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Nay giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 ( số thực nộp vào kho bạc ) cho Quận Bình Thủy như  sau:

                                                                                     ĐVT: Triệu đồng

CÁC NGUỒN THU

DỰ TOÁN NĂM 2004

Chỉ tiêu Pháp lệnh

Chỉ tiêu Phấn đấu

 THU THUẾ, PHÍ LỆ PHÍ

21.900

23.000

1- Thuế CTN-NQD

9.900

10.440

2- Trước bạ

2.300

2.520

3- Phí, lệ phí

1.200

1.250

4- Các nguồn về đất

8.500

8.790

 Trong đó: - Thuế nhà đất

1.600

1.600

                  - Thuế CQSD đất

1.250

1.250

                  - Thu tiền SD đất

5.650

5.940

 

            Điều 2. Căn cứ dự toán thu ngân sách năm 2004, giao UBND quận Bình Thủy trình HĐND quận Bình Thủy quyết định và tổ chức thực hiện.

            Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Cần Thơ, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Cần Thơ,  Chủ tịch UBND quận Bình Thủy và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

TM. UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

 CHỦ TỊCH

Võ Thanh Tòng

 

 

 

                        

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 8
67/2004/QĐ-BTC Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước” 발효 중 83/2004/TT-BTC Thông tư số 83/2004/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung quản lý trụ sở làm việc của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 발효 중 192/2004/QĐ-TTg Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 119/2004/TTLT/BTC-TLĐLĐVN Thông tư liên tịch số 119/2004/TTLT/BTC-TLĐLĐVN Hướng dẫn trích nộp kinh phí công đoàn 만료됨 174/2006/QĐ-UBND Quyết định 174/2006/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo quy trình “Một cửa, Một dấu” tại Ủy ban nhân dân quận do Ủy ban nhân dân quận 12 ban hành 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định 01/2009/QĐ-UBND ban hành “quy trình về giải quyết đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5” do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 07/2007/QĐ-UBND Quyết định 07/2007/QĐ-UBND về Quy trình giải quyết đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực, đường phố, địa điểm sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, nơi để phế thải vật liệu xây dựng trên địa bàn quận 4. 만료됨
200/2004/QĐ-UB
Quyết định số 200/2004/QĐ-UB Về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước năm 2004 đơn vị Quận Bình Thủy
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 10
106/2003/TT-BTC Thông tư số 106/2003/TT-BTC hướng dẫn quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc xã, thị trấn 만료됨 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 만료됨 44/2003/TT-BTC Thông tư số 44/2003/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước 만료됨 50/2003/TT-BTC Thông tư số 50/2003/TT-BTC Hướng dẫn các đơn vị sự nghiệp có thu xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ theo quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ 만료됨 04/2003/QH11 Luật Thống kê số 04/2003/QH11 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 79/2003/TT-BTC Thông tư số 79/2003/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 만료됨 80/2003/TT-BTC Thông tư số 80/2003/TT-BTC hướng dẫn tập trung, quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 81/2002/TT-BTC Thông tư số 81/2002/TT-BTC hướng dẫn kiểm soát chi đối với cơ quan hành chính Nhà nước thực hiện khoản biên chế và kinh phí quản lý hành chính; đơn vị thực hiện chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.