Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên

Quyết định số 2002/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh và bổ sung mức giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố. Mức giá mới áp dụng cho các loại đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp và một số loại đá khác.

Document No.2002/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHải Phòng
Signed byĐan Đức Hiệp — Phó Chủ tịch
Updated21/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/11/2012
Effective date
Expiry date09/01/2018
StatusExpired
✦ Smart summary

Quyết định số 2002/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng điều chỉnh và bổ sung mức giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố. Mức giá mới áp dụng cho các loại đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp và một số loại đá khác.

Scope of application

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản và cơ quan chức năng như Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố.

Key points

  • Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp: Mức giá từ 30.000 đồng/m3 (cũ) điều chỉnh lên 50.000 đồng/m3 (mới).
  • Đá (1x2)cm, (2x4) cm, (4x6)cm và đá mạt: Mức giá lần lượt là 110.000 đồng/m3, 95.000 đồng/m3, 90.000 đồng/m3, 60.000 đồng/m3.
  • Sở Tài chính cùng Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

🌐 Social impact of this document

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải trả thêm thuế khi sử dụng các loại đá và đất như quy định mới. Điều này tăng chi phí hoạt động cho doanh nghiệp.
  • Tăng cường quản lý, giám sát về khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố.

❓ Frequently asked questions

Mức giá tính thuế của đá (1x2)cm là bao nhiêu?

Mức giá tính thuế của đá (1x2)cm là 110.000 đồng/m3.

Khi nào quyết định này có hiệu lực?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Đối tượng chịu thuế tài nguyên là ai?

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Sở Tài chính có trách nhiệm gì trong việc thực hiện quyết định này?

Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho các loại tài nguyên, khoáng sản nào?

Quyết định điều chỉnh mức giá tính thuế cho đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp và bổ sung mức giá cho một số loại đá như (1x2)cm, (2x4) cm, (4x6)cm và đá mạt.

Full text

UỶ BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

 

Số: 2002/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Hải Phòng, ngày 15  tháng 11  năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Liên cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố tại Báo cáo số 87/BC-LCQ ngày 02/11/2012 về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:

1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá cũ (đ/m3)

Mức giá điều chỉnh (đ/m3)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp

m3

30.000

50.000

Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá (1x2)cm

m3

110.000

2

Đá (2x4) cm

m3

95.000

3

Đá (4x6)cm

m3

90.000

4

Đá mạt

m3

60.000

 Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Đan Đức Hiệp

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Replaced by 2
48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng Expired
2002/QĐ-UBND
Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.