Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên

문서 번호2002/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hải Phòng
서명자Đan Đức Hiệp — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 11. 2012
발효일
효력 만료일09. 01. 2018
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

 

Số: 2002/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Hải Phòng, ngày 15  tháng 11  năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Liên cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố tại Báo cáo số 87/BC-LCQ ngày 02/11/2012 về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá tính thuế của một số tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn thành phố như sau:

1. Điều chỉnh mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá cũ (đ/m3)

Mức giá điều chỉnh (đ/m3)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

 

 

 

1

Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp

m3

30.000

50.000

Các loại tài nguyên, khoáng sản khác vẫn giữ nguyên mức giá quy định tại Điều 1, Quyết định 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

2. Bổ sung mức giá tính thuế của một số loại tài nguyên, khoáng sản chưa quy định tại Điều 1, Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 31/3/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố.

 

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá tính thuế

(Đơn vị tính: đồng)

I

Nhóm khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá (1x2)cm

m3

110.000

2

Đá (2x4) cm

m3

95.000

3

Đá (4x6)cm

m3

90.000

4

Đá mạt

m3

60.000

 Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Đan Đức Hiệp

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hải Phòng 만료됨
2002/QĐ-UBND
Quyết định số 2002/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định về giá tính thuế tài nguyên
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.