Quyết định số 2028/2005/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

문서 번호2028/2005/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Hà Đức Toại — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일06. 09. 2005
발효일01. 10. 2005
효력 만료일27. 07. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

______________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 27 tháng 12 năm 1993;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số: 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001

của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Thủ tướng Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;

 Căn cứ Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của liên Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn thực hiện Nghị      định 67/2003/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối vói nước thải;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 của HĐND tỉnhvề việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên đia bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

A- Đối tượng sử dụng nước tại các phường thuộc thị xã Bắc Kạn:

1. Đối tượng sử dụng nước máy: Mức thu phí là 10%/lm3 của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), cụ thể:

- Cơ quan, đơn vị, chi nhánh văn phòng:

10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Bệnh viện

10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, cơ sở rửa ô tô, xe máy

10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ

10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Hộ gia đình

10%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

 

 

2.        Đối tượng sử dụng nước tự khai thác: Mức thu phí như sau:

- Nhà hàng

1% lợi nhuận/tháng

- Khách sạn

1% lợi nhuận/tháng

 
 

 

- Nhà nghỉ

1 % lợi nhuận/tháng

- Cơ sở rửa ô tô, xe máy

45.000 đồng/tháng

- Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ

1% lợi nhuận/ tháng hoặc 13.000 đồng/tháng đối với cơ sở chưa có hoặc chưa xác định được lợi nhuận.

- Hộ gia đình

500 đồng/người/tháng

 

 

3. Đối với hộ gia đình vừa dùng nước máy vừa dùng nước tự khai thác: 500đ/người/tháng.

B- Đối tượng sử dụng nước tại thị trấn, và trung tâm huyện:

1. Đối tượng sử dụng nước máy: Mức thu phí là 7%/lm3 của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), cụ thể:

- Cơ quan, đơn vị, chi nhánh văn phòng:

7%/ giá bán lm3(Chưa có VAT)

- Bệnh viện

7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Nhà hàng, nhà nghỉ, khách sạn, cơ sở rửa ô tô, xe máy

7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ

7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

- Hộ gia đình

7%/ giá bán lm3 (Chưa có VAT)

 

2. Đối tượng sử dụng nước tự khai thác: Mức thu phí như sau:

 

 

 

- Nhà hàng

0,7 % lợi nhuận/tháng

- Khách sạn

0,7% lợi nhuận/tháng

- Nhà nghỉ

0,7% lợi nhuận/tháng

- Cơ sở rửa ô tô, xe máy

31.000 đồng/tháng

- Các cơ sở kinh doanh, dịch vụ

0,7% lợi nhuận/tháng hoặc 9.000đồng/tháng đối với cơ sở chưa có hoặc chưa xác định được lợi nhuận.

- Hộ gia đình

350 đồng/người/tháng

 

3. Đối với hộ gia đình vừa sử dụng nước máy vừa sử dụng nước tự khai thác: 350đ/người/tháng.

 

 

 

Điều 2: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2005.

Giao Sở Tài chính và sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn các đơn vị cung cấp nước sạch và UBND các xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí, quản lý và sử dụng phí theo đúng nội dung phê duyệt tại Điều 1 và đúng quy định của Nhà nước.

Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Giám đốc các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.