Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng, áp dụng cho các doanh nghiệp và cơ quan có liên quan. Tỷ lệ quy đổi được xác định cụ thể cho từng loại khoáng sản.
적용 범위
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên môi trường, thuế trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
핵심 사항
- Doanh nghiệp khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường → phải quy đổi số lượng đá thành phẩm ra đá nguyên khai theo tỷ lệ 1.58 tấn/m3
- Doanh nghiệp khai thác đá vôi sản xuất xi măng → phải quy đổi số lượng đá thành phẩm ra đá nguyên khai theo tỷ lệ 1.6 tấn/m3
- Doanh nghiệp khai thác đất sét gạch ngói, đất sét để san lấp, đất sét để sản xuất xi măng, cát san lấp, nước khoáng thiên nhiên → phải quy đổi số lượng thành phẩm ra nguyên khai theo tỷ lệ 1 khối/m3
- Doanh nghiệp khai thác đá silic làm phụ gia xi măng → phải quy đổi số lượng thành phẩm ra nguyên khai theo tỷ lệ 1 tấn/tấn
- Cục Thuế thành phố → căn cứ vào tỷ lệ quy đổi để hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng trong việc tính phí bảo vệ môi trường, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm chi phí cho doanh nghiệp khi phải quy đổi số lượng khoáng sản.
❓ 자주 묻는 질문
Công thức quy đổi số lượng khoáng sản như thế nào?
Sản lượng khoáng sản nguyên khai = Sản lượng khoáng sản thành phẩm x Tỷ lệ quy đổi. Ví dụ, đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường có tỷ lệ 1.58 tấn/m3, do đó 1 m3 đá hộc sẽ quy đổi ra 1.58 tấn đá nguyên khai.
Tỷ lệ quy đổi áp dụng cho loại khoáng sản nào?
Tỷ lệ quy đổi được áp dụng cho các loại đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường, đá vôi sản xuất xi măng, đất sét gạch ngói, đất sét để san lấp, đất sét để sản xuất xi măng, cát san lấp, nước khoáng thiên nhiên.
Cục Thuế thành phố có trách nhiệm gì?
Cục Thuế thành phố phải căn cứ vào tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước để thông báo và hướng dẫn cụ thể cho doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Tỷ lệ quy đổi áp dụng cho các loại khoáng sản khác không?
Văn bản chỉ nêu rõ tỷ lệ quy đổi cho một số loại khoáng sản cụ thể, chưa đề cập đến các loại khoáng sản khác. Do đó, cần tham khảo thêm văn bản pháp luật liên quan để biết về tỷ lệ quy đổi cho các loại khoáng sản khác.
전문
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ QUY ĐỔI SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI ĐỂ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Khoáng sản năm 2010;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của liên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục Thuế thành phố tại Tờ trình số22/TTr-LCQ ngày 26/8/2014 về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai; Báo cáo thẩm định số 33/BCTĐ-STP ngày 11/8/2014 của Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm cơ sở tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.
|
Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) |
= |
Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) |
x |
Tỷ lệ quy đổi |
2. Tỷ lệ quy đổi.
|
STT |
Loại khoáng sản |
Số lượng thành phẩm |
Số lượng nguyên khai |
Tỷ lệ quy đổi |
Đơn vị tính |
|
|
m3 |
tấn |
|||||
|
1 |
Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đá hộc |
1 m3 |
- |
1.58 |
1.58 |
(Tấn/m3) |
|
1.2 |
Đá 4x6 cm |
1 m3 |
- |
1.54 |
1.54 |
(Tấn/m3) |
|
1.3 |
Đá 2x4 cm |
1 m3 |
- |
1.48 |
1.48 |
(Tấn/m3) |
|
1.4 |
Đá 2x3 cm |
1 m3 |
- |
1.49 |
1.49 |
(Tấn/m3) |
|
1.5 |
Đá 1x2 cm |
1 m3 |
- |
1.46 |
1.46 |
(Tấn/m3) |
|
1.6 |
Đá 0.5-1 cm |
1 m3 |
- |
1.60 |
1.60 |
(Tấn/m3) |
|
1.7 |
Đá mạt <0.5 cm |
1 m3 |
- |
1.63 |
1.63 |
(Tấn/m3) |
|
1.8 |
Đá cấp phối base |
1 m3 |
- |
1.74 |
1.74 |
(Tấn/m3) |
|
1.9 |
Đá cấp phối sub base |
1 m3 |
- |
1.74 |
1.74 |
(Tấn/m3) |
|
2 |
Đá vôi sản xuất xi măng |
1 m3 |
- |
1.6 |
1.6 |
(Tấn/m3) |
|
1 tấn |
- |
1 |
1 |
(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) |
||
|
3 |
Đá silic làm phụ gia xi măng. |
1 tấn |
- |
1 |
1 |
(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) |
|
4 |
Đất sét gạch ngói |
1 m3 |
1 |
- |
1 |
(Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
|
5 |
Đất, đất lẫn đá để san lấp |
1 m3 |
1 |
- |
1 |
(Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
|
6 |
Đất sét để sản xuất xi măng |
1 tấn |
- |
1 |
1 |
(Tấn thành phẩm/tấn nguyên khai) |
|
7 |
Cát san lấp |
1 m3 |
1 |
- |
1 |
(Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
|
8 |
Nước khoáng thiên nhiên (gồm cả nước khoáng nóng) |
1 m3 |
1 |
- |
1 |
(Khối thành phẩm/khối nguyên khai) |
Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố căn cứ tỷ lệ quy đổi được phê duyệt và các quy định hiện hành khác của nhà nước có liên quan, thông báo và hướng dẫn cụ thể để tổ chức được cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.