Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại dịch vụ và cơ quan có thẩm quyền phải tuân thủ các quy định về thu nộp và quản lý lệ phí.

文号205/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Đồng Tháp
签署人Đỗ Tấn Minh — Chủ tịch
更新24/07/2026
行业Tài Chính, Tư Pháp
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/07/2009
生效日期13/07/2009
失效日期30/11/2015
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức phí được xác định cụ thể cho từng loại dịch vụ và cơ quan có thẩm quyền phải tuân thủ các quy định về thu nộp và quản lý lệ phí.

适用范围

Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

要点

  • nộp lệ phí: cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
  • Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc không quá 3.000 đồng/bản; chứng thực bản sao từ bản chính không quá 2.000 đồng/trang (từ trang thứ 3 trở lên mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa 100.000 đồng/bản); chứng thực chữ ký không quá 10.000 đồng/trường hợp.
  • Cơ quan trực tiếp thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí vào ngân sách nhà nước; cơ quan được ủy quyền thu lệ phí trích lại 50% để trang trải chi phí, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về tài chính cho cá nhân và tổ chức khi sử dụng dịch vụ cấp bản sao, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và thu nộp lệ phí nếu cơ quan không tuân thủ đúng quy định.

❓ 常见问题

Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc không quá 3.000 đồng/bản (Điều 1, Khoản 2).

Cơ quan nào có thẩm quyền thu lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính?

Cơ quan có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có thể được giao nhiệm vụ thu lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính (Điều 1, Khoản 2).

Tổng số tiền lệ phí chứng thực chữ ký tối đa là bao nhiêu?

Tổng số tiền lệ phí chứng thực chữ ký không quá 10.000 đồng/trường hợp (Điều 1, Khoản 2).

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu lệ phí cấp bản sao?

Cơ quan trực tiếp thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí vào ngân sách nhà nước (Điều 1, Khoản 3).

Cơ quan nào được trích lại phần lệ phí để trang trải chi phí?

Cơ quan được ủy quyền thu lệ phí được trích lại 50% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí (Điều 1, Khoản 3).

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao,

lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 

_____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 17

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 14 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 và Thông tư số 131/2007/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn các quy định của pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17 tháng 10 năm 2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý, sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Báo cáo thẩm tra số 217/BC-BKTNS ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh,  

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng

- Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

- Đối tượng nộp lệ phí: cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

2. Mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:

- Cấp bản sao từ sổ gốc: không quá 3.000 đồng/bản;

- Chứng thực bản sao từ bản chính: không quá 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;

- Chứng thực chữ ký: không quá 10.000 đồng/trường hợp.

3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí

- Cơ quan trực tiếp thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

- Cơ quan được ủy quyền thu lệ phí được trích lại 50% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí theo quy định; số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Giao Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.                                                                         

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效
205/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
指导 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。