Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng

Document No.2060/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityHải Phòng
Signed byĐan Đức Hiệp — Phó Chủ tịch
Updated05/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date16/12/2011
Effective date01/01/2012
Expiry date01/01/2017
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường

địa bàn thành phố Hải Phòng

-------------------------------------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2011/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn; Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thực hiện các quy định của pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 39/2008/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 19/5/2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định 174/2007/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Công văn số 228/HĐND-CTHĐND ngày 15/12/2011 của Thường trực Hồi đồng nhân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh đô thị và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường trên địa bàn thành phố Hải Phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành việc điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí là các cơ quan, tổ chức, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) có thải chất thải rắn thông thường.

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường:

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu phí

1

Chất thải rắn sinh hoạt: Những cơ quan, đơn vị có khối lượng chất thải rắn sinh hoạt = hoặc >1m3/tháng

đ/1m3

20.000

2

Chất thải rắn công nghiệp: (do các cơ quan, đơn vị phát thải từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác)

đ/1m3

20.000

2. Cơ quan tổ chức thu phí:

- Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hải Phòng;

- Các đơn vị khác giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố.

4. Cơ chế quản lý và sử dụng phí:

- Tỷ lệ trích để lại: Để lại 100% số phí thu được để Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hải Phòng và các đơn vị khác giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố để chủ động cân đối nguồn thu phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo sử dụng phí tiết kiệm và hiệu quả.

- Quản lý và sử dụng phí: Các đơn vị thu phí phải lập dự toán thu, chi theo quy định của Luật Ngân sách. Hàng năm, cùng với các quyết toán thu, chi từ nguồn thu để lại, kèm theo giải trình chi tiết, đề xuất kiến nghị để kịp thời sửa đổi, bổ sung về mức thu phí và tỷ lệ trích lại cho phù hợp. Số tiền phí chưa chi hết trong năm được phép để lại chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Các khoản thu phải có biên lai, các khoản chi phải đúng chế độ quy định và Quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.

Điều 2. Quyết định nay có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hải Phòng; Thủ trưởng các cấp, các ngành, đơn vi, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 10
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí In effect 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Expired 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí Expired 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Expired 59/2007/NĐ-CP Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn Expired 39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Expired 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Expired 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Expired 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn Expired
2060/QĐ-UBND
Quyết định số 2060/QĐ-UBND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn thông thường địa bàn thành phố Hải Phòng
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.