Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Số hiệu209/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýNguyễn Phú Cường — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Cập nhật26/06/2026
NgànhTài Nguyên Và Môi Trường
Lĩnh vựcĐất Đai
Ngày ban hành30/12/2019
Ngày áp dụng01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/01/2026
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 209/2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;

g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.

3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH(Đã ký)



Nguyễn Phú Cường




HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1

Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa

450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)  
1 Thị trấn Long Thành  280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100

CHN-2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
    VT1 VT2 VT3 VT4
m Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
    VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)        
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40

Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường còn lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỤC n

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000đầng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 450 410 390 370
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 430 390 370 350
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 280 250 220 180
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An
Các đường nhóm I 220 200 180 150
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 160 140 130 110
Các đường còn lại 150 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 280 250 220 180
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 220 200 170 140
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 180 160 130 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 370 330 290 260
2 Phường Bảo Vinh 280 260 230 200
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 240 220 200 170
4 Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 120
6 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 210 190 170 150
Các đường nhóm II 200 180 160 120
Các đường còn lại 190 170 150 110
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 240 220 200 180
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cậc đường nhóm ĩ 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
2 Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 250 220 200 180
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 170 160 140 120
Các đường nhóm II 160 145 130 110
Các đường còn lại 150 135 120 100
4 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130
5 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 .120 100
VIH Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 250 220 200 180
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I 170 150 135 120
Các đường nhóm II 165 145 130 110
Các đường còn lại 160 140 125 100
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 215 190 170 140
Các đường còn lại 210 185 165 130
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 170 150 135 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 80 65 60 50
Các đường nhóm II 75 60 55 45
Các đường còn lại 70 55 50 40
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 170 150 135 120
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 40 30 25 20
Các đường còn lại 35 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 75 65 55 45
Các đường nhóm II 70 60 50 40
Các đường còn lại 65 55 45 35
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 65 60 45 35
Các đường nhóm II 60 50 40 30
Các đường còn lại 55 45 35 25
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 110 65 60 40
Các đường nhóm II 100 60 50 35
Các đường QÒn.lại 80 50 40 30
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 80 65 60 40
Các đường nhóm II 70 60 50 35
Các đường còn lại 65 50 40 30
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 240 220 200 180
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 70 55 50 45
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 160 150 140 120
Các đường nhóm II 150 140 130 110
Các đường còn lại 140 130 120 100
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 70 60 55 45
Các đường nhóm II 65 55 50 40
Các đường còn lại 60 50 45 35
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 220 200 180 160
Các đường nhóm II 210 190 170 140
Các đường còn lại 200 180 160 130

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000 đồng/m2

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
H Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I 180 170 160 150
Các đường nhóm II 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I 155 140 130 120
Các đường nhóm II 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 200 180 150 120
Các đường nhóm II 180 160 145 110
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 190 160 140 120
Các đường nhóm II 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 170 150 140 120
Các đường nhóm II 160 140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
vn Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I 195 180 160 145
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90

ĐVT: ỉ.000đẳng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm n 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 55 42 35 30
Các đường nhóm II 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm >
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhórn ll 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 160 130 120 100
Các đường nhóm n 150 125 110 90
Các đường còn lại 140 120 100 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc

PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: ỉ.000 đồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa 290 270 260 250
2 Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng 270 260 250 240
II Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Long Thành 250 230 200 150
2 Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I 180 170 160 150
Các đường nhóm II 170 160 150 140
Các đường còn lại 160 150 140 130
3 Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I 155 140 130 120
Các đường nhóm II 150 135 125 110
Các đường còn lại 145 130 120 100
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
III Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Hiệp Phước 250 230 200 150
2 Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I 200 180 150 120
Các đường nhóm II 180 160 145 110
Các đường còn lại 160 145 115 100
IV Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình 250 234 215 195
2 Phường Bảo Vinh 230 190 170 150
3 Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân 195 180 165 150
4 Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I 190 160 140 120
Các đường nhóm II 170 150 130 110
Các đường còn lại 160 140 120 100
5 Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I 170 150 140 120
Các đường nhóm II 160 140 130 100
Các đường còn lại 150 135 120 90
6 Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
V Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Gia Ray 150 140 130 120
2 Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
3 Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VI Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 Xã Long Giao
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
2 Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 110 90 80 70
Các đường còn lại 100 80 70 60
VII Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Trảng Bom 230 210 190 170
2 Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
4 Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm ĩ 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 162 140 120
5 Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I 195 180 160 145
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 145 115
6 Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
VIII Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Dầu Giây 230 210 190 170
2 Xã Lộ 25
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90
3 Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I 150 140 130 110
Các đường nhóm II 140 130 120 100
Các đường còn lại 135 125 110 90

ĐVT: 1.000 ãồng/m2

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm ĩ 200 180 160 140
Các đường nhóm II 190 170 150 125
Các đường còn lại 180 160 140 115
IX Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

Ị í

Thị trấn Định Quán 150 140 130 120
2 Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm ĩ 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
4 Xã Phú Cường
Các đường nhóm I 70 60 45 30
Các đường nhóm II 65 50 40 25
Các đường còn lại 60 45 30 20
X Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Tân Phú 130 120 100 90
2 Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II 35 30 25 20
Các đường còn lại 30 25 20 15
3 Xã Phú Bình
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Cậc đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I 55 42 35 30
Các đường nhóm II 50 40 32 25
Các đường còn lại 45 35 30 20
5 Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I 90 50 45 35
Các đường nhóm II 80 45 40 30
Các đường còn lại 65 40 35 25
6 Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
XI Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An
1.1 Khu vực phía Nam sông Đồng Nai 230 210 190 170
1.2 Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai 60 50 45 35
2 Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I 120 100 90 80
Các đường nhóm II 115 95 85 70
Các đường còn lại 110 90 80 60
3 Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I 60 50 45 35
Các đường nhóm II 55 45 40 30
Các đường còn lại 50 40 35 25
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I 160 130 120 100
Các đường nhóm II 150 125 110 90
Các đường còn lại 140 120 100 80

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
ĩ THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 40.000 16.000 13.000 9.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) 35.000 14.000 10.000 7.500
2 Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị 23.000 11.000 8.000 6.500

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường

Phan Chu Trinh

37.500 15.000 10.000 8.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 27.500 11.000 8.500 6.500
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 32.000 16.000 9.000 6.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa 29.000 13.000 9.000 6.500
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) 26.000 13.000 9.500 6.500
Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 23.000 13.000 9.500 6.500
5 Đường Lý Thường Kiệt 30.000 15.000 9.500 6.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 29.000
7 Đường Nguyễn Thị Giang 32.000
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 32.000 16.000 10.000 7.000
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 35.000 16.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 30.000 15.000 9.500 6.500
10 Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 30.000 15.000 9.500 6.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 28.000 13.000 6.600 5.000
11 Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 31.000 15.000 10.000 7.000
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng 27.000 14.000 9.500 6.500
12 Đường Phan Đình Phùng 29.000 15.000 9.000 6.500
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh 27.000 14.000 9.000 6.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 30.000 15.000 9.500 6.300
14 Đường Trần Minh Trí 28.000 14.000 9.000 6.000
15 Đường Võ Tánh 30.000 16.000 9.500 6.500
16 Đường Lê Thánh Tôn 31.000 16.000 9.500 6.500
17 Đường Hoàng Minh Châu 23.000 13.000 8.000 5.000
18 Đường Huỳnh Vãn Lũy 29.000 11.000 8.000 5.000
19 Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 20.000 10.000 6.200 4.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An 22.000 10.000 4.900 3.500
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 25.000 13.000 8.000 5.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 30.000 13.000 8.500 5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 27.000 13.000 8.000 6.000
21 Đường Nguyễn Văn Ký 23.000 13.000 5.900 4.200
22 Đường Nguyễn Vãn Nghĩa 23.000 13.000 5.900 4.200
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 21.000 13.000 5.900 3.600
24 Đường Hồ Vãn Đại 29.000 11.000 6.500 4.400
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
27 Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 20.000 10.000 5.900 3.900
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 29.000 14.000 8.500 4.500
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 23.000 13.000 8.000 4.500
30 Đường Nguyễn Thành Phương 23.000 13.000 8.000 4.500
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp 31.000 14.000 9.000 5.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận 33.000 14.000 9.000 6.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 31.000 14.000 8.500 6.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 38.000 16.000 10.000 7.000
33 Đường Trịnh Hoài Đức 31.000 13.000 9.000 7.000
34 Đường Trần Công An 22.000 13.000 5.900 3.900
35 Đường Huỳnh Văn Hớn 20.000 11.000 8.000 /£ snn J ứv
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai 35.000 16.000 9.000 6.000
Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi 31.000 13.000 9.000 5.500
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên 26.000 10.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 21.000 10.000 5.200 3.300
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 17.000 8.000 4.600 2.600
37 Đường Lê Quý Đôn 22.000 11.000 5.900 3.900
38 Đường Nguyễn Vãn A 21.000 11.000 5.900 3.900
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 20.000 10.000 6.500 3.900
40 Đường Phạm Văn Khoai 22.000 11.000 5.900 3.900
41 Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 20.000 10.000 6.500 3.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai 23.000 10.000 6.500 3.900
42 Đường Bùi Văn Bình 18.000 10.000 4.600 3.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
43 Đường Hồ Hòa 19.000 9.000 5.900 3.900
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội 19.000 9.000 5.900 3.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 17.000 8.000 5.200 3.500
45 Đường Nguyễn Văn Hoài 18.000 9.000 5.200 3.900
46 Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 14,000 7.000 4.200 3.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 10.000 5.000 3.900 2.600
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 20.000 10.000 5.200 3.500
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài 17.000 8.000 4.600 3.000
48 Đường Trần Văn Xã 19.000 9.000 4.600 3.300
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 15,000 7.000 4.200 3.000
50 Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 18.000 8.000 4.600 3.300
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn còn lại 16.000 7.000 4.200 3.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) 16.000 8.000 4.200 3.000
Đoạn còn lại 15.000 8.000 4.200 3.000
53 Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) 15.000 8.000 4.200 3.000
54 Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu 16.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học 15.000 7.000 4.200 3.000
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 33.000 14.000 8.500 5.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 31.000 13.000 6.500 5.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 26.000 10.000 6.000 4.500
56 Đường Tô Hiến Thành 20.000 10.000 8.000 5.000
57 Đường Lê Đại Hành 19.000 10.000 8.500 5.000
58 Đường Điểu Xiển 22.000 9.000 6.000 3.900
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan 33.000 14.000 6.500 5.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 25.000 12.000 8.000 5.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom 21.000 9.000 5.200 3.900
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 17.000 8.000 4.200 2.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
61 Đường Ngô Sĩ Liên 17.000 8.000 4.600 3.300
62 Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 16.000 8.000 4.200 2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 8.000 5.000 2.900 2.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa 6.000 3.000 2.500 1.600
63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 20.000 9.000 6.000 3.300
64 Đường VÕ Vãn Mén 18.000 9.000 6.000 3.600
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ 17.000 8.000 4.600 3.300
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 8.000 4.000 2.700 1.600
66 Đường Phùng Khắc Khoan 30.000 10.000 7.200 5.000
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 10.000 5.000 3.000 2.100
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 29.000 13.000 6.500 4.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 22.000 11.000 5.200 3.500
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 17.000 8.000 3.900 3.000
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 12.000 6.000 3.300 2.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 9.000 4.500 2.900 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
69 Đường Võ Trường Toản 14.000 8.000 3.900 2.700
70 Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 23.000 13.000 6.000 3.600
71 Đường Nguyễn Đình Chiểu 17.000 8.000 4.200 3.100
72 Đường Chu Vãn An 14.000 8.000 4.200 3.000
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 21.000 13.000 6.000 3.600
74 Đường Võ Thị Tám 14.000 8.000 3.900 3.000
75 Đường Ngô Thì Nhậm 13.000 7.000 3.900 3.000
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 21.000 13.000 . 6.000 3.600
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 21.000 13.000 6.000 3.600
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương 22.000 10.000 4.900 3.500
Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 26.000 11.000 7.200 3.900
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) 23.000 10.000 4.900 3.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt 18.000 10.000 4.600 3.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi 16.000 8.000 4.200 3.000
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 13.000 7.000 3.600 2.700
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 21.000 10.000 4.900 3.500
80 Đường Trần Văn ơn 14.000 7.000 4.400 3.300
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 16.000 7.000 3.900 3.000
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc 21.000 10.000 4.900 3.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
82 Đường Nguyễn Văn Lung 17.000 8.000 4.400 2.600
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) 20.000 10.000 4.900 3.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) 17.000 8.000 4.400 2.600
84 Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) 13.000 7.000 3.900 2.600
85 Đường Phạm Vẫn Diêu 12.000 6.000 3.900 2.600
86 Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) 13.000 5.000 3.600 2.600
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn 9.000 4.000 3.300 2.300
87 Đường Đỗ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 20.000 9.000 4.700 3.300
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường 16.000 7.000 3.900 2.700
88 Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 21.000 10.000 4.600 3.300
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 18.000 8.000 3.900 3.000
89 Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 17.000 8.000 3.500 2.600
90 Đường Dương Bạch Mai 20.000 12.000 8.000 4.500
91 Đường Phan Trung 27.000 12.000 8.500 4.500
92 Đường Trương Định (đường 4) 25.000 11.000 8.500 4.500
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 18.000 10.000 6.500 3.900
94 Đường Võ Cương 23.000 12.000 8.000 4.500
95 Đường Nguyễn Bá Học 20.000 11.000 8.000 4.500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
96 Đường Dương Tử Giang 23.000 11.000 6.500 3.900
97 Đường Lê Thoa 20.000 9.000 6.000 3.900
98 Đường Hồ Vãn Leo 21.000 10.000 6.500 3.900
99 Đường Hồ Văn Thể 26.000 12.000 6.500 3.900
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 20.000 10.000 6.500 3.900
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) 21.000 11.000 6.000 3.900
102 Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP 21.000 11.000 6.500 4.500
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 20.000 10.000 6.500 3.900
103 Đường Lý Vãn Sâm 22.000 11.000 6.000 3.900
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 22.000 11.000 6.000 3.900
105 Đường Phạm Vãn Thuận 35.000 14.000 8.500 6.000
106 Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 26.000 12.000 7.300 4.500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia 20.000 10.000 6.100 3.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 13.000 7.000 4.600 3.100
107 Đường Vũ Hồng Phô 21.000 10.000 6.000 3.600
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 12.000 7.000 4.200 3.100
109 Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) 10.000 6.000 3.900 3.000
110 Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 16.000 8.000 5.200 3.600
111 Đường Lê Thị Vân 16.000 8.000 5.200 3.800
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) 14.000 8.000 5.200 3.400
113 Đường Nguyễn Thông 16.000 9.000 4.600 3.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
114 Đường Trần Thị Hoa 16.000 9.000 5.200 3.800
115 Đường Châu Vãn Lồng 14.000 9.000 4.200 3.300
116 Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) 20.000 11.000 6.500 4.200
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 29.000 12.000 7.200 4.500
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 23.000 10.000 5.200 3.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 20.000 9.000 4.600 3.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.900 2.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 9.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển 12.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 9.000 4.000 3.300 2.100
118

Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam

Hiệp)

20.000 11.000 6.500 4.200
119 Đường Đa Minh 20.000 11.000 6.500 4.200
120 Đường Tân Lập 20.000 11.000 6.500 4.200
121 Đường VÕ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 23.000 12.000 6.500 3.900

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh

Trinh

17.000 8.000 4.600 2.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 12.000 5.000 3.600 1.800
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
122 Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 18.000 7.000 4.200 3.300
Đoạn qua phường An Hòa 13.000 7.000 3.500 2.600
123 Đường Trương Vãn Hải 18.000 9.000 7.000 5.000
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 21.000 10.000 6.000 3.900
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân 22.000 10.000 5.600 3.900
126 Đường Hoàng Bá Bích 26.000 11.000 6.500 3.900
127 Đường Đặng Nguyên 20.000 10.000 6.500 3.900
128 Đường Lê Nguyên Đạt 20.000 10.000 6.500 3.900
129 Đường Phan Đãng Lưu 14.000 8.000 5.200 3.900
130 Đường Yết Kiêu 20.000 12.000 6.500 3.900
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 20.000 10.000 6.000 3.900
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 21.000 10.000 6.500 3.900
133 Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) 18.000 9.000 6.500 3.900
134 Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 27.000 12.000 6.500 4.500
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 20.000 9.000 4.200 3.300
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 11.000 5.000 3.100 2.100
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa 10.000 5.000 3.600 2.300
Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa 7.000 4.000 2.600 1.800
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 14.000 7.000 3.900 3.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 11.000 5.000 3.600 2.600
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) 8.000 4.000 2.700 1.800
140 Đường Hồ Văn Huê 8.000 4.000 2.900 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
141 Đường Nam Cao 8.000 4.000 2.900 1.800
142 Đường Thành Thái 7.000 3.000 2.600 1.800
143 Đường Trương Hán Siêu 9.000 4.000 2.900 1.800
144 Đường Hoàng Đình Cận 8.000 4.000 2.900 1.800
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 6.000 3.000 2.100 1.700
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 8.000 4.000 2.900 1.800
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp 6.000 3.000 2.600 1.800
148 Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 4.000 3.300 2.000
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) 7.000 4.000 2.900 1.800
150 Đường Nguyễn Hoàng 7.000 4.000 3.300 2.000
151 Đường Hà Nam 5.000 3.000 2.300 1.800
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 7.000 3.000 2.600 2.000
Đoạn còn lại 6.000 4.000 2.600 1.800
153 Đường Hàm Nghi 6.000 3.000 2.300 1.800
154 Đường Lý Nhân Tông 5.000 2.500 2.000 1.300
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 17.000 11.000 6.000 3.900
156 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường 16.000 11.000 6.000 3.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)
159 Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 16.000 11.000 6.000 3.900
160 Đường Lê A 21.000 13.000 8.500 5.500
n THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 21.000 8.100 6.200 4.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 26.000 9.000 7.200 4.200
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 18.000 7.800 6.200 4.200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 22.000 8.100 6.200 4.200
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An 11.000 5.300 4.200 3.000
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An 9.600 4.700 3.900 2.600
3 Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 12.000 5.100 3.900 3.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch 11.000 5.100 3.900 3.000
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) 15.000 6.200 4.600 3.000
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 14.000 6.200 4.600 3.000
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) 12.000 6.200 4.600 3.000
7 Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 11.000 6.000 4.200 3.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 7.200 3.500 2.600 1.800
8 Đường vào nhà thờ Văn Hải 14.000 6.900 4.600 3.000
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 14.000 5.300 3.600 3.000
10 Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 14.000 6.000 3.600 3.000
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 11.000 6.000 4.600 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 8.100 3.900 3.300 2.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 5.300 2.600 2.300 1.600
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 9.000 4.200 3.600 2.600
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) 9.900 3.600 2.700 2.300
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 9.000 3.600 2.700 2.300
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng 9.900 4.200 3.600 3.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 8.100 3.900 3.300 2.000
16 Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 11.000 6.000 3.600 3.000
17 Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 11.000 6.000 3.600 3.000
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 12.000 6.200 4.600 3.000
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 12.000 6.200 4.600 3.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu 9.000 4.200 3.600 2.600
23 Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) 6.200 3.100 2.300 1.700
24 Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) 4.600 2.200 2.000 1.400
25 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) 7.200 3.500 2.900 2.000
26 Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) 6.000 3.000 2.300 1.700
27 Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) 6.200 3.100 2.300 1.700
28 Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) 6.200 3.100 2.300 1.700
29 Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) 6.000 3.000 2.300 1.700
30 Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) 6.200 3.100 2.300 1.700
31 Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) 9.600 5.200 4.200 1.800
32 Đường Nguyễn Văn Trị 9.600 5.200 3.600 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
33 Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) 7.200 3.500 2.600 1.800
34 Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) 8.700 4.200 3.400 2.300
35 Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) 6.000 3.000 2.300 1.700
36 Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) 6.200 3.100 2.300 1.700
37 Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) 5.100 3.000 2.300 1.700
38 Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
39 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
40 Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 12.000 6.200 4.600 3.000
41 Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) 8.100 3.900 3.300 2.000
42 Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) 6.200 3.100 2.300 1.700
43 Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) 6.200 3.100 2.300 1.700
44 Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) 6.200 3.100 2.300 1.700
45 Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000 6.200 4.600 3.000
46 Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) 12.000 6.200 4.600 3.000
47 Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) 7.200 3.500 2.600 1.800
HI THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 11.000 3.500 ■ 2.700 1.700
2 Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà 10.000 3.300 2.100 1.600
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ 11.000 3.300 2.100 1.600
3 Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) 7.800 2.300 1.800 1.300
4 Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 6.500 2.100 1.700 1.300
5 Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước 6.200 2.100 1.700 1.300
Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước 6.200 2.100 1.700 1.300
7 Đường Cây Me 6.500 2.100 1.700 1.300
8 Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng 6.200 2.100 1.700 1.300
9 Đường vào cồng khu phố Phước Lai 6.200 2.100 1.700 1.300
10 Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) 6.200 2.100 1.700 1.300
IV THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 Đường Bùi Thị Xuân 4.000 2.000 1.500 950
2 Đường Cách mạng tháng 8 7.200 3.000 2.500 1.700
3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám 3.300 1.600 1.300 950
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương 7.200 3.000 2.500 1.700
4 Đường Đinh Tiên Hoàng 3.200 1.600 1.300 950
5 Đường Hai Bà Trưng 3.300 1.600 1.300 950
6 Đường Hoàng Diệu 3.200 1.600 1.300 950
7 Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường 4.000 2.000 1.500 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Hùng Vương
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1.500 1.000
8 Đường Hùng Vương
Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng 15.000 4.000 3.000 2.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ 13.000 4.000 2.600 2.000
9 Đường Khổng Tử 7.000 3.000 2.300 1.500
10 Đường Lê Lợi 7.500 3.000 2.500 1.700
11 Đường Lý Thường Kiệt 4.000 1.900 1.400 950
12 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 7.500 3.000 2.500 1.700
13 Đường Nguyễn Công Trứ 4.000 2.000 1.500 900
14 Đường Nguyễn Du 4.800 2.400 1.700 1.000
15 Đường Nguyễn Thái Học 7.500 3.000 2.500 1.700
16 Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) 5.000 2.200 2.000 1.100
17 Đường Nguyễn Tri Phương 3.500 1.900 1.500 950
18 Đường Nguyễn Trường Tộ 3.200 1.600 1.200 950
19 Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử 6.000 2.400 1.900 1.200
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.500 2.400 1.900 1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh 4.000 1.600 1.300 950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 3.000 1.300 1.100 950
20 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung 5.000 2.400 2.000 1.000
Đoạn còn lại 3.000 1.500 1.200 950

VT4

950

950

1.000

950

700

1.000

1.400

1.400

1.500

980

700

1.000

1.700

950

950

TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.000 2.400 1.300 950
Đoạn còn lại 3.300 1.600 1.300 950
28 Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn 1.600 920 650 550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân 2.400 1.200 900 700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển 2.200 1.200 980 700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh 3.000 1.500 900 700
29 Đường Phạm Thế Hiển 2.500 1.200 1.000 900
30 Đường Nguyễn Chí Thanh 2.100 1.200 900 700
31 Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương 5.000 2.500 2.000 950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh 2.500 1.100 900 700
32 Đường Phan Đăng Lưu 3.000 1.500 900 700
33 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.200 1.100 900 700
34 Đường Châu Văn Liêm 2.200 1.100 900 700
35 Đường Ngô Gia Tự 2.200 1.100 900 700
36 Đường Hà Huy Giáp 2.200 1.100 900 700
37 Đường Lý Tự Trọng 2.200 1.100 900 700
38 Đường 9 tháng 4 3.000 1.500 1.000 800
39 Đường Trần Văn Thi 2.200 1.200 1.000 700
40 Đường Lê Văn Vận 2.200 1.200 1.000 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
41 Đường Phạm Lạc 2.200 1.200 1.000 700
42 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 4.100 2.400 1.700 1.200
43 Đường Đào Trí Phú 4.500 2.600 1.700 1.200
44 Đường Trịnh Hoài Đức 4.000 2.000 1.500 1.000
45 Đường Lê Quang Định 4.200 2.600 1.700 1.200
46 Đường Trần Thượng Xuyên 6.000 3.000 2.000 1.200
47 Đường Nguyễn Hữu Cảnh 5.000 2.500 1.500 1.000
48 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.600 900
49 Đường Trần Quang Diệu 6.000 3.000 2.000 1.200
50 Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 4.000 2.000 1.400 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của 4.000 2.000 1.500 800
51 Đường Mạc Đĩnh Chi 6.000 3.000 2.000 1.200
52 Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ 5.500 2.700 1.800 900
Đoạn còn lại 4.400 2.200 1.800 1.000
53 Đường Phạm Ngũ Lão 4.000 2.000 1.500 900
54 Đường Trần Huy Liệu 4.200 2.100 1.500 900
55 Đường Lý Thái Tổ 4.200 2.100 1.500 900
56 Đường Phan Huy Chú 2.700 1.350 1.000 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
57 Đường Lê Hữu Trác 2.800 1.400 1.000 800
58 Đường Lương Thế Vinh 2.800 1.400 1.000 800
59 Đường Đoàn Thị Điểm 2.800 1.400 1.000 800
60 Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ 2.500 1.300 1.000 500
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen 1.600 800 600 450
61 Đường Võ Duy Dương 4.000 2.000 1.500 900
62 Đường Lương Đình Cùa 4.000 2.000 1.500 900
63 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương 4.000 2.000 1.500 900
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải 3.000 1.500 1.000 800
Đoạn qua phường Bảo Vinh 3.000 1.500 1.000 800
64 Đương Trương Định 4.200 2.100 1.700 1.200
65 Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang 3.800 1.300 850 600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng 3.800 1.200 850 600
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc 2.700 1.200 850 560
66 Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) 3.800 1.200 850 600
67 Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) 2.000 900 600 420
68 Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân 1.400 850 600 420
69 Đường Võ Vãn Tần 1.200 600 500 400
70 Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) 1.500 750 600 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

1.200 600 500 400
72 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) 1.500 750 600 420
73 Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần 1.600 900 650 420
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập 1.400 900 600 420
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập 1.300 650 500 420
Đoạn qua phường Xuân Lập 1.400 900 600 420
74 Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) 1.800 900 650 420
75 Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc 2.200 920 650 550
Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước 1.400 750 600 420
76 Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái 1.400 800 600 500
77 Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) 1.400 800 600 500
78 Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) 1.400 800 600 500
79 Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông 1.700 720 600 420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.500 720 600 420
80 Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu 4.500 1.300 900 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
công nghiệp Bình Lộc
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc 3.500 1.000 700 600
81 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
82 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
83 Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m 1.400 900 600 420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn 1.100 550 500 400
84 Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc 1.700 700 600 400
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất 1.500 900 590 420
85 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn 2.000 900 600 420
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang 1.600 800 600 420
86 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
87 Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) 1.300 650 500 400
88 Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) 1.200 600 500 400
V THỊ TRẤN GIA RAY
1 Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc 3.800 1.500 850 700
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái 4.000 1.500 850 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 3.600 1.500 850 700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường 2.800 1.400 850 700
2 Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương 3.400 1.500 850 700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 3.600 1.600 850 700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le 2.600 1.400 850 700
3 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.400 1.500 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 3.200 1.400 850 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 2.800 1.400 850 700
4 Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm 3.200 1.400 850 700
5 Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương 2.600 1.400 850 700
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú 2.800 1.400 850 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương 3.200 1.400 850 700
6 Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ 2.800 1.400 850 700
Đoạn còn lại 2.600 1.400 850 700
7 Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
8 Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
9 Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.500 700 600 500
10 Đường Phan Chu Trinh 2.200 1.200 850 700
11 Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
12 Đường Trần Hưng Đạo 2.400 1.200 850 700
13 Đường Lê Quý Đôn 2.200 1.200 850 700
14 Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.400 1.200 850 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc 2.600 1.200 850 700
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 2.200 1.200 850 700
15 Đường vào hồ Núi Le
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
16 Đường Mai Xuân Thưởng 2.200 1.200 850 700
17 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
18 Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) 2.400 1.200 850 700
19 Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui 1.800 900 800 700
Đoạn còn lại 1.600 800 650 500
20 Đường 9 tháng 4 2.800 1.400 850 700
21 Đường Chi Lăng 2.400 1.200 850 700
22 Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
23 Đường Hồ Thị Hương 2.200 1.200 850 700
24 Đường Hoàng Đình Thương 2.200 1.200 850 700
25 Đường Hoàng Diệu 2.000 1.200 850 700
26 Đường Hoàng Hoa Thám 2.200 1.200 850 700
27 Đường Hoàng Văn Thụ 2.800 1.400 850 700
28 Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
29 Đường Lê A 2.400 1.200 850 700
30 Đường Ngô Đức Kế 2.000 1.200 850 700
31 Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
32 Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh 1.800 900 800 700
33 Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền 2.200 1.200 850 700
Đoạn còn lại 1.800 900 800 700
34 Đường Nguyễn Trường Tộ 2.400 1.200 850 700
35 Đường Nguyễn Văn Trỗi 2.200 1.200 850 700
36 Đường Phan Đình Giót 2.200 1.200 850 700
37 Đường Phan Bội Châu 2.800 1.400 850 700
38 Đường Phan Văn Trị 2.400 1.200 850 700
39 Đường Trương Công Định 2.200 1.200 850 700
40 Đường Trương Vãn Bang 2.400 1.200 850 700
41 Đường Trương Vĩnh Ký 2.200 1.200 850 700
42 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn 2.200 1.200 850 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh 1.800 900 800 700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.600 800 650 500
43 Đường Trần Quang Diệu 2.200 1.200 850 700
44 Đường Trần Quý Cáp 2.200 1.200 850 700
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
45 Đường Trường Chinh 2.000 1.200 850 700
46 Đường Võ Thị Sáu 2.200 1.200 850 700
47 Đường Võ Trường Toản 2.000 1.200 850 700
48 Đường số 1 2.000 1.200 850 700
49 Đường số 2 2.200 1.200 850 700
50 Đường số 3 2.000 1.200 850 700
51 Đường số 4 1.800 900 800 700
52 Đường số 5 1.800 900 800 700
53 Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) 1.800 900 800 700
54 Đường số 7 1.800 900 800 700
55 Đường số 8 1.800 900 800 700
56 Đường số 9 1.800 900 800 700
57 Đường số 10 1.800 900 800 700
58 Đường số 11 1.800 900 800 700
59 Đường số 12 1.800 900 800 700
60 Đường số 13 1.800 900 800 700
61 Đường số 14 1.800 900 800 700
62 Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) 3.800 1.400 850 700
63 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào 1.800 900 800 700
64 Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) 1.800 900 800 700
VI THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) 10.000 4.200 3.000 1.800
2 Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) 11.000 4.200 3.000 1.800
3 Đường từ 29 tháng 4 11.000 4.200 3.000 1.800
4 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương 11.000 4.200 2.900 1.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vương
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 10.000 4.000 2.800 1.800
5 Đường 19 tháng 8 4.200 2.100 1.700 1.400
6 Đường 2 tháng 9 8.000 3.600 2.600 1.600
7 Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) 7.000 3.400 2.300 1.500
8 Đường Bùi Thị Xuân 6.500 3.300 2.200 1.400
9 Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) 6.500 3.400 2.400 1.400
10 Đường Điện Biên Phủ 5.000 3.000 2.200 1.400
11 Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương 7.500 3.800 2.500 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) 7.000 3.400 2.300 1.500
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 3.700 1.800 1.500 1.200
12 Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
13 Đường Hoàng Tam Kỳ 5.000 3.000 2.200 1.400
14 Đường Hoàng Việt 5.000 3.000 2.200 1.400
15 Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền 11.000 4.200 3.000 1.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 7.500 3.400 2.300 1.450
16 Đường Huỳnh Văn Nghệ 5.000 3.000 2.200 1.400
17 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế 6.500 3.300 2.200 1.400
Đoạn còn lại 3.500 1.700 1.400 1.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Lê Duẩn 7.500 3.400 2.400 1.400
19 Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 5.500 3.200 2'200 1.400
Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 4.500 2.200 1.800 1.400
20 Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) 6.500 3.400 2.300 1.450
21 Đường Lê Lợi 7.500 3.600 2.400 1.500
22 Đường Lê Quý Đôn 4.500 2250 1.800 1.400
23 Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) 5.000 2.500 1.900 1.400
24 Đường Lý Nam Đe 6.500 3.400 2.300 1.450
25 Đường Lý Thái Tổ 6.500 3.300 2.200 1.400
26 Đường Lý Thường Kiệt 6.500 3.300 2.200 1.400
27 Đường Ngô Quyền 7.500 3.600 2.400 1.500
28 Đường Nguyễn Du 5.000 3.000 2.200 1.400
29 Đường Nguyễn Đức Cảnh 7.000 3.600 2.400 1.500
30 Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương 8.000 3.800 2.500 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu 6.500 3.000 2.200 1.400
31 Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) 8.000 4.200 3.000 1.700
32 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng 11.000 4.200 3.000 1.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái 11.000 4.200 3.000 1.800
33 Đường Nguyễn Khuyến 5.000 3.000 2.200 1.400
34 Đường Nguyễn Sơn Hà 5.000 3.000 2.200 1.400
35 Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến 6.000 3.400 2.300 1.450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
đường An Dương Vương)
36 Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 5.000 3.000 2.200 1.400
37 Đường Nguyễn Văn Cừ 7.000 3.600 2.400 1.500
38 Đường Nguyễn Văn Huyên 5.000 3.000 2.200 1.400
39 Đường Nguyễn Văn Linh 8.500 4.200 3.000 1.800
40 Đường Phạm Văn Thuận 5.000 3.000 2.200 1.400
41 Đường Phan Chu Trinh 6.000 3.000 2.200 1.400
42 Đường Phan Đăng Lưu 7.500 3.400 2.400 1.400
43 Đường Tạ Uyên 5.000 3.000 2.200 1.400
44 Đường Trần Nguyên Hãn 5.000 2.500 1.900 1.400
45 Đường Trần Nhân Tông 6.500 3.300 2.200 1.400
46 Đường Trần Nhật Duật 4.500 2.200 1.600 1.000
47 Đường Trần Phú 8.200 3.500 2.500 1.500
48 Đường Trần Quang Diệu 4.500 2.200 1.800 1.400
49 Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 10.000 3.800 2.700 1.700
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 5.800 3.200 2.200 1.400
50 Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) 4.500 2.250 1.800 1.400
51 Đường Trương Văn Bang 6.000 3.400 2.400 1.400
52 Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai 6.000 3.000 2.200 1.400
53 Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) 4.300 2.100 1.600 1.300
54 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) 8.000 3.600 2.400 1.400
55 Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) 7.500 4.500 3.200 1.700
56 Đường Hà Huy Giáp 4.300 2.100 1.600 1.400
57 Đường Phan Bội Châu 5.000 3.000 2.200 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
58 Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ 5.000 3.000 2.200 1.400
59 Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) 5.000
60 Đường Hoàng Hoa Thám 5.000
61 Đường Đặng Đức Thuật 5.500
62 Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) 7.500
63 Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) 6.500
64 Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) 6.000 3.400 2.300 1.450
vn THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) 6.500 2.050 1.500 900
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) 7.400 2.200 1.500 1.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây 7.600 2.300 1.550 1.100
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 7.400 2.200 1.500 1.100
2 Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) 7.400 2.100 1.500 1.100
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân 7.000 2.100 1.500 1.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 5.000 1.800 1.200 700
4 Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A 7.400 2.100 1.500 1.100
5 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn 3.200 2.000 1.350 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây
6 Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây 4.000 1.800 1.050 650
7 Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây 3.800 ỉ.800 1.050 650
vm THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh

Tùng

800 400 300 200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) 1.000 400 300 200
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán 1.500 600 500 300
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán 2.200 700 500 300
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng 7.000 1.800 1.300 1.000
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) 7.000 1.800 1.300 1.000
2 Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) 1.400 700 400 200
3 Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) 2.200 1.100 700 400
4 Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) 3.600 1.800 1.100 500
5 Đường 17 tháng 3 2.200 1.100 600 400
6 Đường Trịnh Hoài Đức 1.300 700 300 200
7 Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch 700

300

í

250 200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 600 300 250 200
8 Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán 1.600 800 500 300
9 Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối 4.600 1.200 900 700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán 3.500 1.200 800 500
10 Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.700 700 400 200
Đoạn còn lại 800 400 300 200
11 Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn 1.700 800 500 300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định 1.200 600 400 300
12 Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền 3.400 1.300 800 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông 2.600 1.200 800 . 400
13 Đường Huỳnh Vãn Nghệ 2.900 1.400 900 500
14 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) 6.600 1.800 1.300 1.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 4.200 1.500 900 600
15 Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền 3.100 1.500 900 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 3.000 1.500 900 500
16 Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường 3.500 1.600 1.100 600
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Trần Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

2.200 1.100 1.000 500
17 Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo 3.100 1.500 1.000 500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường 2.200 1.100 900 500
18 Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh 6.500 1.800 1.300 1.000
19 Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) 600 300 250 200
20 Đường Lê Lai 2.600 1.300 900 400
21 Đường Lê Lợi 2.900 1.400 1.000 400
22 Đường Chu Văn An 2.200 1.100 1.000 500
23 Đường Mạc Đĩnh Chi 1.900 1.100 800 500
24 Đường Nguyễn Du 1.900 1.100 800 500
25 Đường Lý Thường Kiệt 1.900 1.100 800 500
26 Đường Ngô Thời Nhiệm 1.900 1.100 800 500
27 Đường Phạm Ngũ Lão 1.900 1.100 800 500
28 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.300 600 400 300
29 Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) 1.200 600 500 300
IX THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 Quốc lộ 20
ỉ.l Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 1.700 550 450 250
1.2 Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) 2.500 800 500 400
1.3 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh 3.000 800 650 450
1.4 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài 4.500 1.200 900 700
TT Tên đường giao thông Giả đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.5 Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú 6.000 1.500 1.100 900
1.6 Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch 5.000 1.400 1.000 800
1.7 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung 3.200 800 600 450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú 3.100 900 700 500
2 Đường Lê Quý Đôn 900 450 350 250
3 Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 1.700 750 500 300
4 Đường Nguyễn Đình Chiểu 1.000 500 350 250
5 Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung 1.700 750 500 300
5.2 Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán 2.000 750 500 300
5.3 Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng 2.300 800 450 350
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài 2.400 800 450 350
5 Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài 2.400 750 450 350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú 3.200 1.500 1.000 600
6 Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao 1.200 600 450 300

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) 1.000 500 400 250
8 Đường Nguyễn Thượng Hiền 1.100 550 450 300
7 Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú 4.000 1.500 800 600
Đoạn còn lại 4.100 1.650 800 600
8 Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 1.200 600 450 300
9 Đường Phạm Ngọc Thạch 2.200 650 500 350
10 Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) 1.200 600 .450 300
11 Đường Trương Công Định 1.400 700 500 300
12 Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) 1.200 600 450 300
13 Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh 3.800 1.500 900 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 2.500 800 500 350
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc 1.700 500 400 250
14 Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ 2.500 800 550 350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ 1.800 700 500 300
15 Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú 2.000 1.000 700 300
16 Đường Chu Vãn An 4.000 1.000 800 600
17 Đường Hùng Vương 2.200 800 600 350
18 Đường Phú Thanh - Trà cổ 900 450 350 250
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
19 Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) 1.200 600 500 300
X THỊ TRẤN VĨNH AN
1 Đường tinh 768
Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) 1.600 800 600 400
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) 2.200 1.000 800 600
2 Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn 2.800 1.400 900 800
3 Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung 3.500 1.500 900 800
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) 3.000 1.500 900 800
4 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương 5.000 1.500 1.200 900
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D 1.000 500 400 300
5 Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An 5.000 1.800 1.300 800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu 7.500 2.500 1.800 1.200
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành 5.500 1.800 1.300 1.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn 4.500 1.700 1.100 900
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An 3.000 1.500 1.000 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đường Quang Trung
6 Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An 5.500 1.700 1.200 900
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) 5.000 1.700 1.200 900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn 2.100 1.000 900 800
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn 5.500 ỉ.800 1.300 Ỉ.000
7 Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ 3.500 1.500 900 800
Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng 3.000 1.500 900 800
8 Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) 2.800 1.400 1.000 900
9 Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) 2.100 1.000 900 800
10 Đường Hồ Xuân Hương 2.000 1.000 900 800
11 Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An 2.000 1.000 900 800
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m 1.200 600 500 400
12 Đường Bà Huyện Thanh Quan 4.000 1.400 1.000 900
13 Đường Chu Vãn An 4.000 1.400 1.100 800
14 Đường Ngô Quyền 3.000 1.500 950 800
15 Đường Hùng Vương 3.000 1.500 950 800
16 Đường Nguyễn Trung Trực 3.500 1.400 1.000 900
17 Đường Hoàng Vãn Thụ 2.200 1.100 1.000 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
18 Đường Phan Đình Phùng 2.100 1.000 900 800
19 Đường Lý Thái Tổ 2.100 1.000 900 800
20 Đường Lê Duẩn 2.100 1.000 900 800
21 Đường VÕ Văn Tần 2.000 1.000 900 800
22 Đường Hồ Biểu Chánh 3.000 1.500 1.000 800
23 Đường Trần Hữu Trang 3.000 1.200 900 800
24 Hương lộ 24 1.500 700 550 500
25 Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) 2.100 1.000 900 800
26 Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) 2.000 1.000 850 700

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: L000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã 9.000 6.000 3.000 1.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp 7.000 4.000 2.000 1.500
Đoạn còn lại 5.000 3.000 1.800 1.500
2 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) 5.000 3.000 1.700 1.500
II HUYỆN LONG THÀNH
1 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) 11.000 3.900 2.700 2.100
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu 9.000 3.600 2.700 2.100
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành 12.000 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) 8.300 3.900 2.700 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An 9.000 3.900 2.700 1.800
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm 8.300 3.900 2.300 1.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả 7.200 3.500 2.300 1.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước 5.100 2.500 2.100 1.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng 7.200 3.300 2.300 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước 5.300 2.600 2.100 1.800
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện 7.200 3.300 2.300 1.800
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ 8.300 3.600 2.300 1.800
2 Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.700 1.300
3 Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 10.000 3.600 2.300 1.600
4 Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước 4.800 2.300 2.000 1.600
Đoạn qua xã Tam An 4.200 2.100 1.800 1.600
5 Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn 9.000 3.600 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình Sơn 7.500 3.000 2.300 1.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) 5.300 2.600 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) 5.700 2.900 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) 4.600 2.200 1.800 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) 5.300 2.600 1.800 1.300
6 Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn 3.600 1.800 1.600 1.300
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) 3.600 1.800 1.600 1.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) 5.100 2.500 1.800 1.300
7 Đường 25B (qua xã Long An) 8.100 3.600 2.700 1.800
8 Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) 7.800 3.000 2.300 1.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) 10.000 3.000 2.300 1.800
10 Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) 5.100 2.500 1.800 1.300
11 Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư 6.000 3.000 2.300 1.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình 4.200 2.100 1.600 1.200
12 Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ 6.000 3.000 2.100 1.600
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) 4.800 2.300 1.800 1.600
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) 5.700 2.900 2.100 1.600
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn 3.600 1.800 1.600 1.300
13 Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 6.000 3.000 2.100 1.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã 4.600 2.200 1.700 1.300
14 Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ 4.800 2.300 1.800 1.300
15 Đường Vũ Hồng Phô 6.200 3.100 2.300 1.800
16 Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) 5.700 2.900 2.100 1.600
17 Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) 5.100 2.500 2.100 1.800
18 Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) 5.100 2.500 2.100 1.800
19 Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) 3.600 1.800 1.600 1.300
20 Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) 6.000 3.000 2.100 1.600
21 Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) 3.000 1.400 1.200 900
22 Đường liên xã An Phước - Tam An 5.100 2.500 2.100 1.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) 4.800 2.300 2.100 1.800
24 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) 4.600 2.200 1.800 1.300
25 Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) 4.600 2.200 1.800 1.300
26 Đường Trần Vãn ơn 6.900 3.300 2.300 1.800
27 Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) 6.000 2.300 2.100 1.800
28 Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) 6.200 2.300 2.100 1.800
29 Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) 6.200 3.000 2.300 1.800
30 Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) 7.200 3.500 2.300 1.800
31 Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) 9.000 3.600 2.300 1.800
32 Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) 6.200 3.000 2.100 1.600
33 Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) 15.000 6.200 4.600 3.000
34 Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) 5.200 2.500 2.200 1.600
35 Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức 3.900 2.000 1.700 1.200
36 Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) 2.700 1.300 1.200 1.000
m HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) 6.500 2.600 2.000 1.400
2 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội 5.900 2.600 2.100 1.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 5.500 2.600 2.100 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh 6.500 2.600 2.000 1.400
4 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
— - Đoạn qua xã Long Thọ 7.800 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh 6.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Phú Đông 8.500 2.600 2.000 1.400
Đoạn qua xã Đại Phước 9.800 2.600 2.000 1.600
5 Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền 8.500 3.500 2.700 2.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) 7.800 3.500 2.700 2.000
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội 7.200 3.300 2.600 2.000
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân 6.500 3.200 2.600 2.000
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang 7.800 3.300 2.600 2.000
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ 5.900 2.600 2.100 1.600

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần

Văn Trà

6.200 3.000 2.300 1.700
Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 12.000 3.500 2.600 2.100
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái 12.000 3.300 2.600 2.000
6 Đường Quách Thị Trang 6.500 3.000 2.300 1.700
7 Đường Trần Vãn Trà 9.100 3.300 2.600 2.000
8 Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) 5.900 2.600 2.100 1.600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo 6.500 2.600 2.100 1.600
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh 7.800 2.600 2.100 1.600
10 Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong 12.000 3.500 2.700 2.000
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền 8.500 3.300 2.300 1.800
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An 6.500 2.600 2.100 1.600
11 Đường Cây Dầu 4.600 2.200 1.800 1.300
12 Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) 5.200 2.300 1.800 1.300
13 Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) 4.400 2.200 1.800 1.300
14 Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) 4.600 2.200 1.800 1.300
15 Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) 5.100 2.500 2.000 1.400
16 Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông 4.800 2.300 1.800 1.300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) 5.200 2.100 1.700 1.300
17 Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) 4.700 2.100 1.700 1.300
18 Đường ấp 3 xã Phước Khánh 3.900 2.000 1.700 1.300
19 Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) 7.200 2.600 2.000 1.400
20 Đường xã Long Tân (đường Miễu) 4.900 2.500 2.100 1.600
21 Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) 6.500 2.600 2.000 1.400
22 Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) 6.500 3.300 2.600 2.000
23 Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) 7.200 2.600 2.000 1.400
24 Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) 5.900 2.600 2.000 1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
25 Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) 6.500 2.600 2.000 1.400
26 Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An 7.200 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 6.500 2.600 2.000 1.400
27 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) 3.900 2.000 1.600 1.300
28 Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy 5.900 2.600 2.000 1.400
Đoạn còn lại 5.200 2.300 1.800 1.300
29 Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) 5.500 2.300 1.800 1.300
30 Đường vào Cù Lao Ông cồn 4.600 2.200 2.000 1.300
31 Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) 5.200 2.300 1.800 1.300
32 Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) 5.500 2.300 1.800 1.300
33 Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 4.700 2.300 1.800 1.300
34 Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) 4.700 2.300 1.800 1.300
35 Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn 4.700 2.300 1.800 1.300
36 Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) 4.900 2.300 1.800 1.300
37 Đường Nguyễn Kim Quy 4.600 2.200 1.800 1.300
38 Đường Ngô Gia Tự 4.600 2.200 1.800 1.300
39 Đường Lê Đức Thọ 4.600 2.200 1.800 1.300
40 Đường Thích Quảng Đức 4.600 2.200 1.800 1.300
41 Đường Vũ Hồng Phô 4.600 2.200 1.800 1.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
42 Đường Phạm Văn Thuận 4.600 2.200 1.800 1.300
43 Đường 28 tháng 4 4.600 2.200 1.800 1.300
44 Đường Hồ Tùng Mậu 4.600 2.200 1.800 1.300
45 Đường Phan Đãng Lưu 4.600 2.200 1.800 1.300
46 Đường Hoàng Văn Thụ 4.600 2.200 1.800 1.300
47 Đường Nguyễn Văn Trỗi 4.600 2.200 1.800 1.300
48 Đường Phạm Ngọc Thạch 4.600 2.200 1.800 1.300
49 Đường Nguyễn An Ninh 4.600 2.200 1.800 1.300
50 Đường Hoàng Minh Châu 4.600 2.200 1.800 1.300
51 Đường Nguyễn Hữu Thọ 4.600 2.200 1.800 1.300
52 Đường Trần Đại Nghĩa 4.600 2.200 1.800 1.300
53 Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền 5.200 2.300 1.800 1.300
54 Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước 5.500 2.300 1.800 1.300
55 Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) 5.200 2.300 1.800 1.300
56 Đường Rạch Mới (xã Phước An) 5.200 2.300 1.800 1.300
57 Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1.300
58 Đường Bờ (xã Phú Hội) 5.200 2.300 1.800 1.300
59 Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân 5.300 2.300 1.800 1.300
60 Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) 5.300 2.300 1.800 1.300
61 Đường vào Trường THCS Phước Khánh 5.300 2.300 1.800 1.300
62 Đường vào bến đò Phước Khánh 5.600 2.300 1.800 1.300
63 Đường Trường mầm non Phước Khánh 5.300 2.300 1.800 1.300
64 Đường Phan Vãn Đáng 5.200 2.300 1.800 1.300
65 Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) 5.200 2.300 1.800 1.300

66

"

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
67 Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
68 Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
69 Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) 5.200 2.300 1.800 1.300
70 Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) 5.300 2.300 1.800 1.300
71 Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) 5.300 2.300 1.800 1.300
72 Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) 5.200 2.300 1.800 1.300
73 Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) 5.300 2.300 1.800 1.300
74 Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) 5.300 2.300 1.800 1.300
75 Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) 5.200 2.300 1.800 1.300
76 Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) 5.100 2.300 1.800 1.300
77 Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) 5.300 2.300 1.800 1.300
78 Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) 5.900 2.400 1.800 1.300
IV THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
I Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) 2.600 1.100 730 560
2 Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm 2.000 900 590 420
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc 1.800 800 590 420
3 Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) 1.500 750 580 420
4 Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) 1.400 700 580 420
5 Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) 1.500 850 600 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang 1.400 700 580 420
Đoạn còn lại 1.400 700 580 400
7 Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.100 550 480 400
8 Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự 1.500 750 590 400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây 1.600 800 590 400
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc 1.500 720 500 400
9 Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) 1.200 600 500 400
10 Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang 1.500 720 590 400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối 1.200 600 500 400
11 Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) 1.500 720 590 400
12 Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) 1.500 720 600 400
13 Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) 1.500 720 590 400
14 Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) 1.500 720 500 400
15 Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) 1.500 720 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
16 Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m 1.900 800 590 400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà 1.700 720 590 400
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) 1.600 720 590 400
17 Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình 1.600 720 590 400
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú 1.500 720 500 400
18 Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) 1.500 720 500 400
19 Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) 1.600 800 590 400
20 Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) 2.600 1.000 750 400
21 Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) 1.200 500 450 400
22 Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư 1.400 700 580 400
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ 1.200 600 580 400
23 Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế 1.400 700 580 400
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn 1.200 600 580 400
24 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 1.200 600 580 400
V HUYỆN XUÂN LỘC
1 Quốc lộ 1
1.1 Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) 3.000 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 2.700 1.200 700 550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
1.2 Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình 2.800 1.200 700 550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) 3.000 1.200 700 550
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú 2.800 1.200 700 550
1.3 Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m 2.800 1.200 650 500
Các đoạn còn lại 2.600 1.200 650 500
1.4 Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) 3.500 1.200 700 550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) 3.200 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 3.000 1.200 700 550
1.5 Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối 3.200 1.200 700 550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo 3.000 1.200 700 550
Các đoạn còn lại 2.800 1.200 700 550
1.6 Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 2.800 1.200 650 500
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long 2.400 1.100 650 500
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng 3.000 1.200 650 500
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng 2.700 1.100 650 500
1.7 Đoạn qua xã Xuân Hưng 500
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng 2.400 1.100 650
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m 2.700 1.100 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận 2.900 1.100 650 500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng 2.700 1.100 650 500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa 2.200 1.000 650 500
1.8 Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông 2.000 ỉ.000 650 500
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.200 1.000 650 500
2 Đường tỉnh 766
2.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang 2.000 1.000 650 500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao 2.200 1.000 650 500
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương 1.800 900 650 500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường 1.600 800 600 450
2.2 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 1.800 900 600 450
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu 1.600 800 600 450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận 2.000 1.000 600 450
3 Đường tỉnh 765
3.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m 3.400 1.200 700 550
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền 3.000 1.200 700 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường . 2.600 1.000 650 500
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp 2.500 1.000 650 500
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát 2.400 900 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3.2 Đoạn qua xã Xuân Hiệp 2.400 900 650 500
3.3 Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) 2.600 1.000 650 500
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh 2.200 900 650 500
4 Đường tỉnh 763
4.1 Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh 2.800 1.100 700 550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2.600 1.000 650 500
4.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa 2.400 1.000 650 500
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) 2.800 1.100 700 550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao 2.200 900 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ 2.000 900 650 500
4.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) 2.400 1.000 650 500
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) 2.200 900 650 500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán 2.600 1.000 650 500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc 2.200 900 650 500
5 Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
- Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m 2.800 1.000 650 500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị 2.400 1.000 650 500

Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã

Xuân Bảo

2.200 900 650 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân 1.400 700 550 400
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú 1.000 500 400 300
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
7 Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ Ivào 300m 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
8 Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa 1.800 900 600 450
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay 1.600 800 600 450
8.2 Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m 1.800 900 600 450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m 2.000 900 600 450
Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ 1.400 700 550 400
8.3 Đoạn qua xã Suối Cao 1.400 700 550 400
9 Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến 400m 1.400 700 550 400
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m 1.200 600 500 400
Đoạn còn lại 1.300 650 500 400
10 Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) 1.600 800 550 400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
11 Đường Xuân Trường - Suối Cao
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
11.1 Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc 1.200 600 500 400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao 1.300 . 650 500 400
11.2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại xã Suối Cao 900 450 400 350
12 Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) 1.300 650 500 400
13 Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
14 Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) 1.300 650 500 400
15 Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) 1.300 650 500 400
16 Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) 1.300 650 500 400
17 Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
18 Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
19 Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
20 Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) 2.000 900 600 450
21 Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) 1.300 650 500 400
22 Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
23 Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành 800 400 350 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
23,2 Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao 800 400 350 300
23.3 Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre 1.200

600

450

500

400

400

300

Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 900
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc 800 400 350 300
24 Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) 2.400 1.000 650 500
25 Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m 1.300 650 500 400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) 800 . 400 350 300
26 Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m 1.200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
27 Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m 1.200 600 500 400
Các đoạn còn lại 900 450 400 300
28 Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
29 Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
30 Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
31 Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
32 Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) 1.300 650 500 400
33 Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
34 Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
35 Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
36 Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
37 Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
38 Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
39 Đường Thành Công (xã Xuân Trường) 1.300 650 500 400
40 Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
41 Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn 1.300 650 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
42 Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
43 Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
44 Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
45 Đường Xuân Hiệp 11 1.200 600 500 400
46 Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
47 Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
48 Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
49 Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
50 Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
51 Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400
52 Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa 1.200 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
53 Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400

54

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) 1.200 600 500 400
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
56 Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) 900 450 400 300
57 Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
58 Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) 900 450 400 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
59 Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) 900 450 400 300
60 Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
61 Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
62 Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
63 Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
64 Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) 1.500 700 500 400
65 Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) 1.500 700 500 400
66 Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
67 Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp 3.000 1.200 700 550
Đoạn qua xã Xuân Trường 2.200 1.000 650 500
68 Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
69 Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) 1.200 600 500 400
70 Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
71 Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
72 Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
73 Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
74 Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
75 Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
76 Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) 900 450 400 300
77 Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) 900 450 400 300
78 Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) 1.500 700 500 400
79 Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp 1.400 700 500 400
80 Đường Xuân Hiệp 12 1.200 600 500 400
81 Đường Xuân Hiệp 14 1.200 600 500 400
82 Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) 1.200 600 500 400
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
83 Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 1.200 600 500 400
84 Đường Xuân Hiệp - Lang Minh 1.500 700 500 400
85 Đường Xuân Hiệp 2 1.200 600 500 400
86 Đường Xuân Hiệp 3 1.200 600 500 400
87 Đường Xuân Hiệp 4 1.200 600 500 400
88 Đường Xuân Hiệp 5 1.200 600 500 400
89 Đường Xuân Hiệp 6 1.200 600 500 400
90 Đường Xuân Hiệp 7 1.200 600 500 400
91 Đường Xuân Hiệp 8 1.200 600 500 400
92 Đường Xuân Hiệp 9 1.200 600 500 400
93 Đường Xuân Hiệp 10 1.200 600 500 400
94 Đường Xuân Hiệp 16 1.200 600 500 400
95 Đường Xuân Hiệp 17 1.200 600 500 400
96 Đường Xuân Hiệp 25 1.200 600 500 400
97 Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
98 Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
99 Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
100 Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
101 Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
102 Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
103 Đường SaBi (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
104 Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) 900 450 400 300
105 Đường hẻm cầu Gia Trấp 900 450 400 300
106 Đường Bà Rét 900 450 400 300
107 Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
108 Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
109 Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) 900 450 400 300
110 Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) 900 450 400 300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
111 Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
112 Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
113 Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
114 Đường Trường An (xã Xuân Phú) 900 450 400 300
115 Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang 1.300 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
117 Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) 900 450 400 300
118 Đường 8/3 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
119 Đường lô 13 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
120 Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
121 Đường 30/4 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
122 Đường 19/5 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
123 Đường 3/2 (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
124 Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) 900 450 400 300
125 Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu 1.300 600 500 400
Đoạn còn lại 800 400 350 300
VI HUYỆN CẨM MỸ
1 Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 2.200 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa 3.000 1.400 850 700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ 3.400 1.600 850 700
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ 2.800 1.400 850 700
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao 2.400 1.200 850 700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ 2.600 1.200 720 550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức 2.000 1.000 720 550
2 Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ 2.600 1.300 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 2.000 1.000 720 550
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc 2.200 1.000 720 550
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray 2.500 1.200 720 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray 3.000 1.300 720 550
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray 3.500 1.600 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức 2.800 1.300 720 550
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc 2.000 1.000 720 550
3 Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai 2.200 1.100 . 720 550
Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) 2.500 1.200 720

550

550

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức 2.200 1.100 720
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray 3.500 1.600 720 550
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The 3.000 1.400 720 550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân 2.500 1.200 720 550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) 2.000 1.000 720 550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa 2.400 1.200 720 550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.800 900 720 550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét 1.300 650 500 400
4 Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện 3.200 1.600 850 700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường 3.000 1.500 850 700
Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành 2.800 1.400 850 700
5 Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) 2.200 1.100 580 400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng 1.800 900 580 400

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo

Bình

2.200 1.000 580 400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) 2.500 1.200 580 400
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình 2.200 1.000 580 400
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức 1.800 900 600 400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình 1.600 800 580 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran 1.300 650 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 1.500 700 550 400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San 1.300 650 500 400

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.800 900 600 400
6 Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu

Loan

1.800 900 580 400
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú 1.500 700 550 400
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc 1.300 650 500 400
7 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y 1.800 900 720 550
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn 2.000 1.000 700 500
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 900 600 400
8 Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 1.400 700 600 400
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây 1.200 600 500 400
9 Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa 1.200 600 500 400
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế 1.400 700 550 400
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu 1.800 900 600 400
Đoạn còn lại 1.400 700 550 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
10 Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) 1.600 800 580 400
Đoạn còn lại 1.300 600 500 400
11 Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.400 700 550 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình 1.200 600 500 400
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) 1.800 900 600 400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây 1.400 700 550 400
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây 1.600 800 580 400
Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 1.800 900 600 400
12 Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 1.200 600 500 400
13 Đường Suối Lức - Rừng Tre 1.200 600 500 400
14 Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
15 Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức 1.600 800 700 550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh 1.500 750 580 400
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới 1.500 750 580 400
16 Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) 1.600 800 580 400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
17 Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m 1.500 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
18 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 1.600 800 700 550
19 Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn 1.600 800 700 550
20

Đường Long Giao - Bảo Bình

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ

2.000 1.000 800 600
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình 1.600 800 700 550
Đoạn còn lại 1.300 650 550 400
21 Đường Tân Bình 1.300 650 550 400
22 Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 1.200 600 500 400
23 Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành 1.200 600 500 400
24 Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc 1.200 600 500 400
25 Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) 1.200 600 500 400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn 1.400 700 550 400
Đóạn còn lại 1.200 600 500 400
26 Đường ấp 6 - 7 Sông Ray 1.200 600 500 400
27 Đường Láng Me - Cọ Dầu 1.200 600 500 400
28 Đường La Hoa - Rừng Tre 1.200 600 500 400
29 Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học 1.600 800 700 550
30 Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) 1.400 700 550 400
Đoạn còn lại 1.200 600 500 400
31 Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây 1.200 600 500 400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
vn HUYỆN TRẢNG BOM
1 Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An 17.000 8.000 5.000 4.000
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu 12.000 5.600 3.500 2.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn 9.500 3.800 2.500 2.000
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa 7.200 3.000 2.000 1.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp 8.200 3.300 2.200 1.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến 9.000 3.400 2.300 1.500
Đoạn qua xã Quảng Tiến 9.500 3.700 2.600 1.700
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa 8.500 2.800 2.000 1.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa 7.000 2.800 2.000 1.400
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa 8.500 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) 7.200 3.000 2.100 1.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc 5.600 2.500 1.600 1.100
2 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km 2.300 1.200 900 600
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) 1.500 800 650 450
3 Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh 17.000 8.000 5.000 3.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai 12.000 5.600 3.500 2.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây 8.400 4.000 2.500 1.500
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao 5.900 2.300 1.800 1.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu 7.300 3.500 2.500 1.500
Đoạn còn lại 6.500 3.200 2.500 1.500
5 Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) 8.000 3.500 2.500 1.500
6 Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) 6.800 3.300 2.300 1.500
7 Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
8

Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai

3)

6.000 3.000 2.300 1.500
9 Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) 6.000 3.000 2.300 1.500
10 Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu 6.000 3.000 2.300 1.500
1.800m đoạn còn lại 4.000 2.000 1.700 1.100
11 Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) 7.500 3.300 2.300 1.500
12 Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) -
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh 5.200 2.600 1.600 1.100
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn 4.500 2.000 1.400 900
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh 4.200 2.000 1.400 900
13 Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 8.500 3.300 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn 6.000 2.600 .2.000 1.300
14 Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt 7.500 3.400 2.300 1.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền 6.300 2.500 1.800 1.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông 6.500 2.800 1.800 1.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) 5.500 2.300 1.400 1.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
15 Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường 3.400 1.700 1.400 1.000
16 Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền -
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến 7.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền 6.500 3.200 2.400 1.500
17 Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 8.200 3.500 2.400 1.500
Đoạn còn lại 8.200 3.500 2.400 1.500
18 Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt 5.500 2.600 1.600 1.100
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn 3.000 1.600 1.100 750
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m 4.200 1.800 1.200 850
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng 3.800 1.700 1.100 800
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa 6.000 2.400 1.600 1.100
19 Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) 5.500 2.600 1.700 1.100

20

21

Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) 6.500 2.500 1.600 1.100
Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 3.500 1.800 1.200 900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao 2.400 1.200 900 650
Đoạn qua xã Sông Thao 1.600 800 650 450
Đoạn qua xã Bàu Hàm 1.500 800 620 420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
22 Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa 4.300 2.100 1.700 1.200
Đoạn còn lại 2.600 1.300 1.100 800
23 Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa 2.700 1.300 1.000 700
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). 1.800 900 750 600
24 Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) 3.500 1.700 1.500 1.200
25 Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) 4.000 1.800 1.200 9.00
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) 3.000 1.400 1.000 750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) 1.800 900 700 600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) 2.500 1.200 1.000 700
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) 2.300 1.100 950 650
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình 1.500 800 700 500
26 Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) 3.000 1.500 1.200 900
27 Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) 3.000 1.500 1.200 900
28 Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) 1.200 600 450 300
29 Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) 1.300 600 450 350
30 Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
31 Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa 3.200 1.600 1.400 900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) 2.400 1.200 1.000 700
32 Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
33 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
34 Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) 3.200 1.600 1.400 900
35 Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) 1.200 600 500 350
36 Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) 1.200 600 500 350
37 Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) 1.200 600 500 350
38 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 2.800 1.400 1.100 700
Đoạn còn lại 2.000 1.000 800 600
39 Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu 10.000 3.800 2.700 1.700
40 Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 7.500 3.400 2.400 1.400
41 Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) 5.500 2.500 1.500 1.000
42 Đường Võ Nguyên Giáp 8.500 3.400 2.300 1.400
43 Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt 3.800 1.800 1.500 1.200
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa 2.800 1.400 1.200 800
Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất 1.800 900 750 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
44 Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) 1.600 800 700 500
45 Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) 6.000 3.000 1.800 1.200
46 Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) 4.000 2.100 1.400 1.000
47 Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) 2.500 1.200 1.000 700
48 Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) 1.700 800 700 600
49 Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) 2.600 1.300 1.000 800
50 Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) 2.600 1.300 1.000 800
51 Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) 3.500 1.700 1.500 1.000
52 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) 5.000 2.500 1.600 1.100
53 Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) 2.600 1.300 1.100 800
54 Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) 2.300 1.100 900 800
55 Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) 2.800 1.400 1.200 850
56 Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) 3.200 1.600 1.200 900
57 Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) 1.500 700 550 400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) 1.300 600 500 350
58 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện 1.600 800 650 450
TT Tên đường giao thống Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Vĩnh Cửu) 400
59 Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) 1.300 600 500
60 Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) 1.300 600 500 350
61 Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) 3.200 1.600 1.300 900
Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) 2.500 1.200 900 750
62 Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa 3.500 1.700 1.400 1.100
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành 2.500 1.200 900 700
63 Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) 2.300 1.100 800 600
Vin HƯYỆN THỐNG NHẤT
1 Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc 5.800 1.800 1.300 900
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt 6.400 2.000 1.450 900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố 6.700 2.000 1.450 1.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao 6.400 2.000 1.450 1.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc 7.400 2.200 1.500 1.100
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh 5.300 1.600 1.100 800
ĨT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
thành phố Long Khánh
2 Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc 6.000 1.700 1.300 850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son 7.000 2.100 1.200 1.000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán 8.000 2.300 1.550 1.200
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 7.400 2.200 1.200 1.100
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 5.600 1.600 1.200 800
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán 3.000 900 700 450
3 Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 3.500 1.450 1.100 600
Đoạn qua xã Lộ 25 3.800 1.450 1.100 600
Trong đó: đoạn qua UBND  Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm 4.400 1.600 1.150 650
4 Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu 2.200 850 650 500
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu 1.600 . 700 550 400
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm 1.400 700 550 400
5 Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc 1.300 600 500 300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) 2.000 800 550 300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 2.300 1.200 700 450
6 Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 2.000 900 650 450
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 1.500 700 550 400
7 Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng 2.900 1.450 850 600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 2.100 1.000 800 550
Đoạn còn lại 1.500 800 600 400
8 Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc 2.900 1.450 850 600
Đoạn còn lại 2.100 1.000 600 400
9 Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 3.000 1.500 850 600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa 2.300 1.150 850 600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 1.600 800 600 400
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 1.900 900 750 550
10 Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.900 1.300 850 600
Đoạn còn lại 2.100 900 650 400
11 Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 1.900 900 700 450
Đoạn còn lại 1.350 600 500 450
12 Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 2.700 1.200 850 600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt 1.800 850 650 450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện 2.000 900 700 450
13 Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.700 1.200 650 500
Đoạn tiếp theo đến suối 1.900 850 600 450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn còn lại 1.350 700 550 400
14 Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.900 1.200 850 600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện 2.100 900 650 400
Đoạn còn ỉại 2.500 1.000 850 550
15 Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m 3.000 1.200 850 600
Đoạn còn lại 2.100 900 650 450
16 Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã

Lộ 25

3.800 1.600 1.200 800
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom 2.700 1.300 850 550
17 Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền 3.000 1.500 1.000 550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom 2.100 1.000 750 550
18 Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m 2.100 1.000 850 650
Đoạn còn ỉại 1.900 900 700 450
19 Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây 2.100 1.000 800 550
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông 3.000 1.500 1.300 550
20 Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 1.900 900 700 550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ 1.400 700 550 400
21 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu 3.500 1.700 1.000 600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22 Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức 3.200 1.600 1.000 600
23 Đường Phân trạm ấp 9/4  Hưng Lộc 2.300 1.100 750 450
24 Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc 2.600 1.300 750 450
25 Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m 1.500 700 500 400
Đoạn còn lại 1.100 650 500 400
26 Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc 2.300 1.150 750 500
Đoạn còn lại 1.600 800 600 350
27 Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m 3.000 1.500 1.000 550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa 2.200 1.150 950 500
Đoạn còn lại 1.600 850 650 450
28 Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) 700 350 300 250
IX HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 Quốc ỉộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm 1.400 600 400 200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng 1.900 800 500 300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m 2.500 800 500 400
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải 3.300 800 700 500
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng 4.400 1.600 1.000 700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m 5.600 1.600 1.200 900
Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc 3.900 1.200 900 700
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa 900 500 300 200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn 1.000 400 300 200
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà 1.700 700 300 250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m 2.500 700 600 500
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán 1.600 500 300 250
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc 1.200 400 300 200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng 800 400 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa 7.300 1.800 1.200 1.000
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 3.000 900 800 500
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 1.700 700 500 300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú 1.200 400 300 200
2 Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa 1.200 500 400 300
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá 900 500 400 300
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 900 500 400 300
3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc 1.300 600 400 300
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu 1.200 500 300 200
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho 1.700 700 400 300
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc 2.400 900 600 500
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m 2.600 1.000 700 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
4 Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm 600 300 200 110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa 500 300 200 110
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 700 300 200 150
5 Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 600 300 200 ỈĨ0
Đoạn còn lại 500 300 200 110
6 Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B 500 300 200 110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) 500 250 200 150

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

500 250 200 150
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP 440 220 170 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
7 Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 460 220 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
8 Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm 600 300 200 110
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh 460 220 180 130
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 460 220 180 130
9 Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm 520 220 180 130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới 420 210 160 130
- -

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

220

260

110

130

100

100

90

90

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9.2 Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế 500 300 200 110
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao 460 220 200 130
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa 390 200 160 130
10 Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông 470 230 180 130
Đoạn còn lại 470 230 .180 130
11 Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) 700 400 300 110
12 Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 2.100 800 500 300
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) 800 300 200 110
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám 390 200 170 130
Đoạn còn lại 390 200 170 130
13 Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ 2.200 1.000 800 500
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán 1.400 700 500 300
Đoạn còn lại 700 300 200 110
13.2 Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) 2.200 1.000 700 500
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 1.300 600 300 200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m 500 300 200 110
Đoạn còn lại 460 220 170 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi 1.300 700 300 200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa 520 220 170 130
15 Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m 800 400 200 180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB 490 250 210 130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son 520 250 180 130
Đoạn còn lại 420 210 170 130
16 Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân 500 300 200 110
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã 420 210 160 130
Đoạn còn lại 420 210 160 130
17 Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập 1.300 700 500 400
Đoạn còn lại 700 300 200 110
18 Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán 3.500 1.200 800 500
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh 2.300 900 700 400
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn 1.200 400 300 200
Đoạn còn ỉại 700 300 200 110
19 Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán 1.200 500 300 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m 520 200 170 140
Đoạn còn lại 390 180 160 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như 520 250 170 130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán 390 200 170 130
Đoạn còn lại 400 200 150 120
21 Đường 4A 1.300 600 300 200
22 Đường 2A 1.300 600 300 200
23 Đường 96 (xã La Ngà) 390 200 170 140
24 Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) 600 300 200 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) 600 300 200 110
25 Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) 390 180 160 130
26 Đường 106 (xã Phú Ngọc) 460 220 180 130
27 Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) 500 300 200 110
28 Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) 700 300 200 110
29 Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định 390 180 160 130
30 Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) 500 300 200 110
31 Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) 500 300 200 110
32 Đường 101B (xã La Ngà) 590 290 260 140
33 Đường NaGoa (xã Suối Nho) 700 300 200 160
34 Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán 1.200 600 500 300
35 Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 470 230 160 130
Đoạn còn lại 390 200 160 130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
X HUYỆN TẲN PHỦ
1 Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 2.200 700 500 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m 2.650 700 500 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) 2.300 700 500 400
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) 3.700 900 700 550
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh 4.000 1.000 800 600
Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) 5.000 1.200 900 700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) 7.500 1.800 1.500 1.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) 6.000 1.600 1.200 900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình 2.800 700 600 450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) 2.700 1.000 800 500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) 1.900 500 400 300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) 1.700 800 500 300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) 1.200 400 300 200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) 1.400 450 350 200
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) 1.500 450 350 300
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m 2.400 700 500 400
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) 1.100 400 300 180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) 1.200 400 300 180
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 1.800 900 700 400
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh  Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 2.200 700 600 400
2 Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 2.300 700 600 400
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 1.100 450 250 170
Đoạn còn lại 700 350 250 150
3 Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 1.100 500 300 200
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 800 400 300 170
Đoạn còn lại 700 350 250 160
4 Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) 1.200 550 400 200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) 700 350 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
5 Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 700 350 250 160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 600 300 250 160
Đoạn còn ỉại 600 300 250 160
6 Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc 600 300 250 160
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc 650 300 250 160
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 500 250 200 160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) 600 300 250 160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập 500 250 200 160
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) 750 350 260 170
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) 900 350 260 170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) 700 350 260 170
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) 700 350 250 160
7 Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) 900 450 300 200
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng 500 250 200 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng 700 350 250 160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên 500 250 200 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) 500 250 200 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) 600 300 250 160
Đoạn còn lại 600 300 250 160
8 Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) 500 180 170 160
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) 500 180 170 160
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên 450 180 170 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) 450 180 170 160
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai 500 180 170 160
9 Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) 500 250 200 160
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) 600 300 250 160
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) 400 200 150 120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) 400 200 150 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm 400 200 150 110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) 650 300 250 160
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) 600 300 250 160
10 Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 360 180 90 70
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m 360 180 90 70
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà 500 250 180 120
Đoạn còn lại 360 180 90 70
11 Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) 400 200 170 150
12 Đường chợ Phú Lộc đi bến đò 400 200 170 150
13 Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán 400 200 170 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường Bình Trung 2 500 250 200 150
15 Đường Phú Yên 500 250 200 150
16 Đường Phú Thắng 1 400 200 170 150
17 Đường Phú Lợi 400 200 170 150
18 Đường Phú Thắng 2 400 200 170 150
19 Đường Phú Ngọc 400 200 170 150
20 Đường Km 138 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
21 Đường số 4 (xã Phú Sơn) 400 200 170 150
22 Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ 600 300 250 150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền 400 170 160 150
23 Đường Bàu Rừng 400 160 150 140
24 Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang 520 260 240 200
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu 600 250 230 200
25 Đường Cầu Suối 520 260 200 160
26 Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú 600 250 230 200
Đoạn còn lại

500

500

220 200 180
27 Đường số 7 Ngọc Lâm 220 200 180
28 Đường Km 128 500 210 190 170
29 Đường số 5 Ngọc Lâm 500 210 190 170
30 Đường Thọ Lâm 3 500 210 190 170
31 Đường số 3 Thọ Lâm 600 300 250 170
32 Đường số 1 Thọ Lâm 620 300 250 150
33 Đường Thanh Thọ 520 260 200 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
34 Đường Suối Cọp 400 160 150 140
35 Đường Giang Điền 400 160 150 140
36 Đường số 2 Ngọc Lâm 400 200 170 150
37 Đường số 1 Ngọc Lâm 400 200 170 150
38 Đường Cắt Kiếng 700 350 300 190
39 Đường Km 130 400 200 170 150
40 Đường Chợ Ngọc Lâm 1.100 300 250 190
41 Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc 850 350 250 190
Đoạn còn ỉại 800 300 250 190
42 Đường Trương Công Định 750 300 250 200
43 Đường Phú Xuân - Thanh Sơn 500 250 200 190
44 Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) 600 250 230 200
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ 500 250 220 190
Đoạn còn lại 500 250 220 190
45 Đường 600B 500 250 200 150
46 Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) 400 200 170 150
47 Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) 550 270 200 160
48 Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) 400 200 .170 150
49 Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ 600 300 200 150
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình 400 200 170 150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
50 Đường bến thuyền (xã Phú Bình) 400 200 170 150
51 Đường Phú Xuân - Phú Lập 400 200 170 150
52 Đường ấp 24 (xã Phú lập) 400 200 170 150
53 Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) 200 100 90 80
XI HUYỆN VĨNH CỬU
1

Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

6.500 3.300 2.000 1.300
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu 7.000 3.500 2.300 1.300
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường 5.500 2.700 2.000 1.300
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự 4.500 2.000 1.500 1.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên 4.200 1.600 1.000 800
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An 3.200 1.100 900 700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao 2.500 950 800 650
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) 1.800 900 700 600
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An 1.700 800 700 600
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An 1.650 800 650 500
2 Đường tỉnh 161
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây 5.000 1.400 1.000 800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn 6.000 1.500 1.200 900
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An 5.500 1.500 1.200 800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D 1.000 500 300 200
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý 1.200 400 300 200
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
3 Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm 800 400 300 200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp 800 350 300 200
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý 1.000 500 300 200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã 700 350 300 200
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A 700 350 300 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B 500 250 200 160
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai 500 250 200 150
4 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú 9.500 4.000 2.700 2.000
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 11.000 4.500 3.000 2.000
5 Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 1.000 500 300 200
6 Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An 2.000 1.000 850 750
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân 1.700 850 700 500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân 2.000 1.000 850 750
7 Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.200 900
8 Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 5.500 2.500 1.200 1.000
Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) 4.000 2.000 1.200 1.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú 3.500 1.700 1.000

800

800

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 2.500 1.200 1.000
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3

3.000

2.500

1.500

1.200

1.000

1.000

800

800

Đoạn còn lại
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 3.000 1.500 1.000 800
10 Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết

Km+200

5.000 2.500 1.500 1.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều 4.500 2.200 1.300 1.000
Đoạn còn lại 4.000 2.000 1.200 1.000
11 Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 4.500 2.000 1.200 1.000
12 Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) 5.000 2.500 1.300 1.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi 4.000 2.000 1.200 1.000
Đoạn qua  Bình Lợi 2.800 1.400 1.000 800
13 Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long 5.000 2.000, 1.300 1.000
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa 4.000 1.500 1.200 1.000
Đoạn còn lại 5.000 2.000 1.200 1.000
14 Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 3.500 1.500 1.200 800
15 Đường 322A (xã Phú Lý) 550 250 200 180
16 Đường 322B (xã Phú Lý) 600 250 200 180
17 Đường ấp 3 (xã Tân An) 2.000 1.000 800 700
18 Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom 2.500 1.000 750 600
19 Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) 6.000 2.000 1.200 1.000
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Tân Hiền 3.000 1.500 1.200 800
21 Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 2.000 1.000 800 500
22 Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 2.000 1.000 800 500
23 Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 2.000 1.000 800 500
24 Đường Bến Be (xã Trị An) 1.500 750 550 450
25 Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) 1.400 700 600 500
26 Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 1.400 700 600 500
27 Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 1.300 600 500 450
28 Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 500 250 200 180
29 Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 650 250 200 180
30 Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước 3.000 1.000 800 700
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 2.500 850 600 500
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân 2.000 800 600 500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) 2.300 1.000 800 700
31 Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 5.000 2.200 1.500 1.000
32 Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 3.000 1.500 1.200 1.000
33 Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) 4.000 2.000 1.500 1.000
34 Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) 4.000 1.500 1.000 900
Đoạn còn lại 3.500 1.500 1.000 900
35 Đường Bàu Tre 2.500 1.200 1.000 800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
36 Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) 3.000 1.400 1.000 700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) 2.200 1.100 800 650
37 Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) 2.000 1.000 850 750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) 1.500 700 550 400
38 Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào 2.500 1.200 1.000 800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân 2.300 1.100 900 800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom 2.000 1.000 800 500
39 Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An 1.000 400 250 200
40 Đường Bình Chánh - Cây cầy 500 250 200 180
41 Đường Nhà máy đường Trị An 1.250 600 500 450
42 Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) 5.000 2.500 2.000 1.600
43 Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú . 4.000 1.500 1.200 1.000
Đoạn qua xã Tân Bình 3.000 1.500 900 700
Đoạn qua xã Bình Lợi ; 3.500 1.500 900 700
44 Đường Đất Cát - Đa Lộc 2.000 1.000 800 500
.45 Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? 2.000 1.000 800 500
46 Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < 1.800 900 800 700
47^ Đường 16 (xã Thạnh Phú) ,
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI 6.500 2.000 1.400 1.000
Đoạn còn lại 5.000 2.000 1.200 900
48 Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) 4.500 2.000 1.100 900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
49 Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba 3.500 1.700 1.100 800
Đoạn còn lại 4.500 1.800 1.100 800
50 Đường Bùng Binh 2.000 1.000 800 700
51 Đường Kỳ Lân 2.000 1.000 800 700
52 Đường Kênh N3 1.500 700 600 500
53 Đường Suối Ngang 1.200 600 500 400
54 Đường hồ Mo Nang 1.200 600 500 400
55 Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài 1.200 600 500 400
56 Đường Xóm Huế 1.500 700 600 500
57 Đường đồi 74 1.400 700 500 450
58 Đường Hóc Lai 1.200 600 500 450
59 Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An 2.000 1.000 800 500
60 Đường Cây cầy đi Long Thành 500 250 200 180
61 Đường Trảnh Tranh 500 250 200 180
62 Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 500 250 200 180
63 Đường Bến Phà 1.200 500 450 400
64 Đường Kim Liến 1.300 600 500 450
65 Đường Bà Bèn 1.200 500 450 400

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỰC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Ỉ.000 đồng/m2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
I THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) 28.000 11.200 9.100 6.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) 24.500 9.800 7.000 5.250
2 Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị 16.100 7.700 5.600 4.550
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh 26.250 10.500 7.000 5.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.250 7.700 5.950 4.550
3 Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng 22.400 11.200 6.300 4.550
Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa 20.300 9.100 6.300 4.550
4 Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) 18.200 9.100 6.650 4.550
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 16.100 9.100 6.650 4.550
5 Đường Lý Thường Kiệt 21.000 10.500 6.650 4.550

TMD-ODT-2

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
6 Đường Nguyễn Hiền Vương 20.300
7 Đường Nguyễn Thị Giang 22.400
8 Đường Nguyễn Thị Hiền 22.400 11.200 7.000 4.900
9 Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền 24.500 11.200 7.000 4.900
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị 21.000 10.500 6.650 4.550
10 Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo 21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh 21.000 10.500 6.650 4.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc 19.600 9.100 4.620 3.500
11 Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường

Cách mạng tháng 8

21.700 10.500 7.000 4.900
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng 18.900 9.800 6.650 4.550
12 Đường Phan Đình Phùng 20.300 10.500 6.300 4.550
13 Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh 18.900 9.800 6.300 4.200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn 21.000 10.500 6.650 4.410

14

15

Đường Trần Minh Trí 19.600 9.800 6.300 4.200
Đường Võ Tánh 21.000 11.200 6.650 4.550
16 Đường Lê Thánh Tôn 21.700 11.200 6.650 4.550
17 Đường Hoàng Minh Châu 16.100 9.100 5.600 3.500
18
Đường Huỳnh Văn Lũy 20.300 7.700 5.600 3.500
19 Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình 14.000 7.000 4.340 3.080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An 15.400 7.000 3.430 2.450
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai 17.500 9.100 5.600 3.500
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong 21.000 9.100 5.950 3.850
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) 18.900 9.100 5.600 4.200
21 Đường Nguyễn Văn Ký 16.100 9.100 4.130 2.940
22 Đường Nguyễn Văn Nghĩa 16.100 9.100 4.130 2.940
23 Đường Nguyễn Văn Trỗi 14.700 9.100 4.130 2.520
24 Đường Hồ Vãn Đại 20.300 7.700 4.550 3.080
25 Đường D9 (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
26 Đường D10 (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
27 Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất 14.700 7.700 4.550 3.150
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu 14.000 7.000 4.130 2.730
28 Đường NI (khu dân cư D2D) 20.300 9.800 5.950 3.150
29 Đường Nguyễn Thành Đồng 16.100 9.100 5.600 3.150
30 Đường Nguyễn Thành Phương 16.100 9.100 5.600 3.150
31 Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp 21.700 9.800 6.300 3.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận 23.100 9.800 6.300 4.200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
32 Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu 21.700 9.800 5.950 4.200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) 26.600 11.200 7.000 4.900
33 Đường Trịnh Hoài Đức 21.700 9.100 6.300 4.900
34 Đường Trần Công An 15.400 9.100 4.130 2.730
35 Đường Huỳnh Vần Hớn 14.000 7.700 5.600 3.150
36 Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai 24.500 11.200 6.300 4.200
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi 21.700 9.100 6.300 3.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên 18.200 7.000 4.130 2.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên 14.700 7.000 3.640 2.310
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu 11.900 5.600 3.220 1.820
37 Đường Lê Quý Đôn 15.400 7.700 4.130 2.730
38 Đường Nguyễn Văn A 14.700 7.700 4.130 2.730
39 Đường Phạm Thị Nghĩa 14.000 7.000 4.550 2.730
40 Đường Phạm Vãn Khoai 15.400 7.700 4.130 2.730
41 Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng 14.000 7.000 4.550 2.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai 16.100 7.000 4.550 2.730
42 Đường Bùi Vãn Bình 12.600 7.000 3.220 2.450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
43 Đường Hồ Hòa 13.300 6.300 4.130 2.730
44 Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội 13.300 6.300 4.130 2.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa 11.900 5.600 3.640 2.450

45

46

Đường Nguyễn Vãn Hoài

Đường Nguyễn Văn Tiên

12.600 6.300 3.640 2.730
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức 9.800 4.900 2.940 2.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay 7.000 3.500 2.730 1.820
47 Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài 14.000 7.000 3.640 2.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài 11.900 5.600 3.220 2.100
48 Đường Trần Văn Xã 13.300 6.300 3.220 2.310
49 Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) 10.500 4.900 2.940 2.100
50 Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ 12.600 5.600 3.220 2.310
51 Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn còn lại 11.200 4.900 2.940 2.310
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
52 Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) 11.200 5.600 2.940 2.100
Đoạn còn lại 10.500 5.600 2.940 2.100
53 Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) 10.500 5.600 2.940 2.100
54 Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn

Máu

11.200 4.900 2.940 2.310
Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học 10.500 4.900 2.940 2.100
55 Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập 23.100 9.800 5.950 3.500
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp 21.700 9.100 4.550 3.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai 18.200 7.000 4.200 3.150
56 Đường Tô Hiến Thành 14.000 7.000 5.600 3.500
57 Đường Lê Đại Hành 13.300 7.000 5.950 3.500
58 Đường Điểu Xiển 15.400 6.300 4.200 2.730
59 Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan 23.100 9.800 4.550 3.500
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình 17.500 8.400 5.600 3.500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom 14.700 6.300 3.640 2.730
60 Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) 11.900 5.600 2.940 1.820
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
61 Đường Ngô Sĩ Liên 11.900 5.600 3.220 2.310
62 Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ 11.200 5.600 2.940 1.820
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân 8.400 4.200 2.310 1.610
Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) 5.600 3.500 2.030 1.400

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố

Biên Hòa

4.200 2.100 1.750 1.120
63 Đường xóm 8 phường Tân Biên 14.000 6.300 4.200 2.310
64 Đường Võ Vãn Mén 12.600 6.300 4.200 2.520
65 Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ 11.900 5.600 3.220 2.310
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm 8.400 4.200 2.310 1.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa 5.600 2.800 1.890 1.120
66 Đường Phùng Khắc Khoan 21.000 7.000 5.040 3.500
67 Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) 7.000 3.500 2.100 1.470
68 Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 20.300 9.100 4.550 3.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm 15.400 7.700 3.640 2.450
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản 11.900 5.600 2.730 2.100
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai 8.400 4.200

2.310

2.030

1.610

1.470

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện

Vĩnh Cửu

6.300 3.150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
69 Đường Võ Trường Toản 9.800 5.600 2.730 1.890
70 Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) 16.100 9.100 4.200 2.520
71 Đường Nguyễn Đinh Chiểu 11.900 5.600 2.940 2.170
72 Đường Chu Vãn An 9.800 5.600 2.940 2.100
73 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 14.700 9.100 4.200 2.520
74 Đường Võ Thị Tám 9.800 5.600 2.730 2.100
75 Đường Ngô Thì Nhậm 9.100 4.900 2.730 2.100
76 Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) 14.700 9.100 4.200 2.520
77 Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) 14.700 9.100 4.200 2.520
78 Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương 15.400 7.000 3.430 2.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa 18.200 7.700 5.040 2.730
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) 16.100 7.000 3.430 2.520
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt 12.600 7.000 3.220 2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi 11.200 5.600 2.940 2.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp 9.100 4.900 2.520 1.890
79 Đường Nguyễn Thị Tồn 14.700 7.000 3.430 2.450
80 Đường Trần Vãn ơn 9.800 4.900 3.080 2.310
81 Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh 11.200 4.900 2.730 2.100
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc 14.700 7.000 3.430 2.450
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
82 Đường Nguyễn Văn Lung 11.900 5.600 3.080 1.820
83 Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) 14.000 7.000 3.430 2.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) 11.900 5.600 3.080 1.820
84 Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) 9.100 4.900 2.730 1.820
85 Đường Phạm Văn Diêu 8.400 4.200 2.730 1.820
86 Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) 9.100 3.500 2.520 1.820
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn 6.300 2.800 2.310 1.610
87 Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An 14.000 6.300 3.290 2.310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường 11.200 4.900 2.730 1.890
88 Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa 14.700 7.000 3.220 2.310
Đoạn tiếp theo tới sông Cái 12.600 5.600 2.730 2.100
89 Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa 11.900 5.600 2.450 1.820
90 Đường Dương Bạch Mai 14.000 8.400 5.600 3.150
91 Đường Phan Trung 18.900 8.400 5.950 3.150
92 Đường Trương Định (đường 4) 17.500 7.700 5.950 3.150
93 Đường Trương Quyền (đường 3) 12.600 7.000 4.550 2.730
94 Đường Võ Cương 16.100 8.400 5.600 3.150
95 Đường Nguyễn Bá Học 14.000 7.700 5.600 3.150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
96 Đường Dương Tử Giang 16.100 7.700 4.550 2.730
97 Đường Lê Thoa 14.000 6.300 4.200 2.730
98 Đường Hồ Vãn Leo 14.700 7.000 4.550 2.730
99 Đường Hồ Vãn Thể 18.200 8.400 4.550 2.730
100 Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) 14.000 7.000 4.550 2.730
101 Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) 14.700 7.700 4.200 2.730
102 Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP 14.700 7.700 4.550 3.150
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai 14.000 7.000 4.550 2.730
103 Đường Lý Văn Sâm 15.400 7.700 4.200 2.730
104 Đường Nguyễn Bảo Đức 15.400 7.700 4.200 2.730
105 Đường Phạm Văn Thuận 24.500 9.800 5.950 4.200
106 Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô 18.200 8.400 5.110 3.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia 14.000 7.000 4.270 2.730

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên

Hòa 1

9.100 4.900 3.220 2.170
107 Đường Vũ Hồng Phô 14.700 7.000 4.200 2.520
108 Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) 8.400 4.900 2.940 2.170
109 Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) 7.000 4.200 2.730 2.100
110 Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) 11.200 5.600 3.640 2.520
111 Đường Lê Thị Vân 11.200 5.600 3.640 2.660
112 Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) 9.800 5.600 3.640 2.380
113 Đường Nguyễn Thông 11.200 6.300 3.220 2.380
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
114 Đường Trần Thị Hoa 11.200 6.300 3.640 2.660
115 Đường Châu Văn Lồng 9.800 6.300 2.940 2.310
116 Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) 14.000 7.700 4.550 2.940
117 Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật 20.300 8.400 5.040 3.150
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp 16.100 7.000 3.640 2.730
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực 14.000 6.300 3.220 2.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.730 1.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi 6.300 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển 8.400 3.500 2.520 1.610
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước 6.300 2.800 2.310 1.470
118 Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) 14.000 7.700 4.550 2.940
119 Đường Đa Minh 14.000 7.700 4.550 2.940
120 Đường Tân Lập 14.000 7.700 4.550 2.940
121 Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 16.100 8.400 4.550 2.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh 11.900 5.600 3.220 1.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân 8.400 3.500 2.520 1.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
122 Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa 12.600 4.900 2.940 2.310
Đoạn qua phường An Hòa 9.100 4.900 2.450 1.820
123 Đường Trương Văn Hải 12.600 6.300 4.900 3.500
124 Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) 14.700 7.000 4.200 2.730
125 Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân 15.400 7.000 3.920 2.730
126 Đường Hoàng Bá Bích 18.200 7.700 4.550 2.730
127 Đường Đặng Nguyên 14.000 7.000 4.550 2.730
128 Đường Lê Nguyên Đạt 14.000 7.000 4.550 2.730
129 Đường Phan Đăng Lưu 9.800 5.600 3.640 2.730
130 Đường Yết Kiêu 14.000 8.400 4.550 2.730
131 Đường Hoàng Tam Kỳ 14.000 7.000 4.200 2.730
132 Đường Huỳnh Dân Sanh 14.700 7.000 4.550 2.730
133 Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) 12.600 6.300 4.550 2.730
134 Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) 18.900 8.400 4.550 3.150
135 Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) 14.000 6.300 2.940 2.310
136 Đường Nguyễn Thiện Thuật 7.700 3.500 2.170 1.470
137 Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa 7.000 3.500 2.520 1.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa 4.900 2.800 1.820 1.260
138 Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông 9.800 4.900 2.730 2.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 7.700 3.500 2.520 1.820
139 Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) 5.600 2.800 1.890 1.260
140 Đường Hồ Vãn Huê 5.600 2.800 2.030 1.260
TT

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
141 Đường Nam Cao 5.600 2.800 2.030 1.260
142 Đường Thành Thái 4.900 2.100 1.820 1.260
143 Đường Trương Hán Siêu 6.300 2.800 2.030 1.260
144 Đường Hoàng Đình Cận 5.600 2.800 2.030 1.260
145 Đường Phước Tân - Giang Điền 4.200 2.100 1.470 1.190
146 Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) 5.600 2.800 2.030 1.260
147 Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp 4.200 2.100 1.820 1.260
148 Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) 7.000 2.800 2.310 1.400
149 Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) 4.900 2.800 2.030 1.260
150 Đường Nguyễn Hoàng 4.900 2.800 2.310 1.400
151 Đường Hà Nam 3.500 2.100 1.610 1.260
152 Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 4.900 2.100 1.820 1.400
Đoạn còn lại 4.200 2.800 1.820 1.260
153 Đường Hàm Nghi 4.200 2.100 1.610 1.260
154 Đường Lý Nhân Tông 3.500 1.750 1.400 910
155 Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) 11.900 7.700 4.200 2.730
156 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
157 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
158 Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) 11.200 7.700

4.200

i

2.730
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
159 Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) 11.200 7.700 4.200 2.730
160 Đường Lê A 14.700 9.100 5.950 3.850
II THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú 14.700 5.670 4.340 2.940
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng 18.200 6.300 5.040 2.940
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ 12.600 5.460 4.340 2.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu 15.400 5.670 4.340 2.940
2 Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An 7.700 3.710 2.940 2.100
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An 6.720 3.290 2.730 1.820
3 Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc 8.400 3.570 2.730 2.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch 7.700 3.570 2.730 2.100
4 Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) 10.500 4.340 3.220 2.100
5 Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) 9.800 4.340 3.220 2.100
6 Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) 8.400 4.340 3.220 2.100
7 Đường Lê Quang Định 2.100
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) 7.700 4.200 2.940
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) 5.040 2.450 1.820 1.260
TT Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường vào nhà thờ Vãn Hải 9.800 4.830 3.220 2.100
9 Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) 9.800 3.710 2.520 2.100
10 Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) 9.800 4.200 2.520 2.100
11 Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh 7.700 4.200 3.220 2.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông 5.670 2.730 2.310 1.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn 3.710 1.820 1.610 1.120
12 Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) 6.300 2.940 2.520 1.820
13 Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) 6.930 2.520 1.890 1.610
14 Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) 6.300 2.520 1.890 1.610
15 Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng 6.930 2.940 2.520 2.100
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) 5.670 2.730 2.310 1.400
16 Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) 7.700 4.200 2.520 2.100
17 Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) 7.700 4.200 2.520 2.100
18 Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) 4.340 2.170 1.610 1.190
19 Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) 8.400 4.340 3.220 2.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 VT2 VT3 VT4
20 Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) 8.400 4.340 3.220 2.100
21 Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) 4.340 2.170 1.610 1.190
22 Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ 8.400 4.340

3.220

2.520

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 44/2016/NĐ-CP Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động Còn hiệu lực 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực 86/2024/QĐ-UBND Quyết định số 86/2024/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều của Quy định về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2019-2020 Hết hiệu lực
209/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
Hết hiệu lực
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
26/2019/TT-BTC Thông tư số 26/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước Còn hiệu lực 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất Còn hiệu lực 44/2016/NĐ-CP Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động Còn hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 43/2015/TT-BQP Thông tư số 43/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Còn hiệu lực 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Hết hiệu lực 34/2014/NĐ-CP Nghị định số 34/2014/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Còn hiệu lực 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Hết hiệu lực
Sửa đổi, bổ sung 2
38/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2024/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc thông qua Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 và Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 Hết hiệu lực
Thay thế 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.