🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 209/2019/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
giai đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;
c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;
d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;
d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;
đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;
e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;
g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.
3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.
|
CHỦ TỊCH(Đã ký) Nguyễn Phú Cường |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 |
Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa |
450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
CHN-2
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Phú Cường |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỤC n
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350 |
| II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170 |
| 4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| 6 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120 | |
| Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Cậc đường nhóm ĩ | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100 | |
| 4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |
| 5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | .120 | 100 | |
| VIH | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100 | |
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50 | |
| Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường QÒn.lại | 80 | 50 | 40 | 30 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40 | |
| Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35 | |
| Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40 | |
| Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160 | |
| Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140 | |
| Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130 | |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240 |
| H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Xã Hố Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20 | |
| 5 | Xã Phú Lâm > | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhórn ll | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường nhóm n | 150 | 125 | 110 | 90 | |
| Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80 | |
CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250 |
| 2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240 |
| II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An | ||||
| Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140 | |
| Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130 | |
| 3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110 | |
| Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150 |
| 2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100 | |
| IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã) | ||||
| 1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195 |
| 2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150 |
| 3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150 |
| 4 | Xã Bình Lộc | ||||
| Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110 | |
| Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100 | |
| 5 | Xã Hàng Gòn | ||||
| Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120 | |
| Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100 | |
| Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90 | |
| 6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã) | ||||
| 1 | Xã Long Giao | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| 2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70 | |
| Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60 | |
| VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61 | ||||
| Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 4 | Xã HỐ Nai 3 | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120 | |
| 5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, | ||||
| Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115 | |
| 6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh. | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 2 | Xã Lộ 25 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| 3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2 | ||||
| Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110 | |
| Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140 | |
| Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125 | |
| Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115 | |
| IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn) | ||||
|
Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120 |
| 2 | Xã Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa | ||||
| Các đường nhóm ĩ | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| 4 | Xã Phú Cường | ||||
| Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25 | |
| Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20 | |
| X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90 |
| 2 | Xã Đắc Lua | ||||
| Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20 | |
| Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 | |
| 3 | Xã Phú Bình | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Cậc đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | ||||
| Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30 | |
| Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25 | |
| Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20 | |
| 5 | Xã Phú Lâm | ||||
| Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25 | |
| 6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn) | ||||
| 1 | Thị trấn Vĩnh An | ||||
| 1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170 |
| 1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35 |
| 2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân | ||||
| Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80 | |
| Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70 | |
| Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60 | |
| 3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | ||||
| Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35 | |
| Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30 | |
| Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25 | |
| TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An | ||||
| Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100 | |
| Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90 | |
| Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80 | |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| ĩ | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500 | |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500 | |
|
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh |
37.500 | 15.000 | 10.000 | 8.500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9.000 | 6.500 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 32.000 | |||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 10 | Đường Nguyễn Vãn Trị | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 30.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300 | |
| 14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 |
| 15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 |
| 18 | Đường Huỳnh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000 |
| 19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | 10.000 | 6.200 | 4.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
| 22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200 |
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.900 | 3.600 |
| 24 | Đường Hồ Vãn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.500 | 4.400 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 27 | Đường Nguyễn Văn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000 |
| 34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900 |
| 35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | /£ snn J ứv |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000 | |
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 5.500 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5.200 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 38 | Đường Nguyễn Vãn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 40 | Đường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900 |
| 41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 23.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 42 | Đường Bùi Văn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 5.200 | 3.500 | |
| 45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Tiên | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã) | ||||
| Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn còn lại | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | 10.000 | 6.000 | 4.500 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.000 | 14.000 | 6.500 | 5.000 | |
| Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 |
| 62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 3.000 | 2.500 | 1.600 | |
| 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300 |
| 64 | Đường VÕ Vãn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | 3.600 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100 |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300 | |
| Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4.500 | 2.900 | 2.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700 |
| 70 | Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100 |
| 72 | Đường Chu Vãn An | 14.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | . 6.000 | 3.600 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600 |
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7.200 | 3.900 | |
| Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 |
| 80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600 | |
| 84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600 |
| 85 | Đường Phạm Vẫn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600 |
| 86 | Đường Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
| Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.300 | |
| 87 | Đường Đỗ Vãn Thi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700 | |
| 88 | Đường Đặng Vãn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300 | |
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 91 | Đường Phan Trung | 27.000 | 12.000 | 8.500 | 4.500 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4.500 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 23.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900 |
| 98 | Đường Hồ Vãn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 99 | Đường Hồ Văn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 102 | Đường Đoàn Vãn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500 | |
| Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 | |
| 103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 12.000 | 7.300 | 4.500 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900 | |
| Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7.000 | 4.200 | 3.100 |
| 109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000 |
| 110 | Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.800 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.400 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | 3.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800 |
| 115 | Đường Châu Vãn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 116 | Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | 4.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100 | |
| 118 |
Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) |
20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 119 | Đường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 120 | Đường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200 |
| 121 | Đường VÕ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 | |
|
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh |
17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600 | |
| 123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 129 | Đường Phan Đãng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 20.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900 |
| 134 | Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300 | |
| Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800 |
| 140 | Đường Hồ Văn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000 |
| 151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | |||||
| 159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900 |
| 160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500 |
| n | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6.200 | 4.200 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An | 11.000 | 5.300 | 4.200 | 3.000 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600 | |
| 3 | Đường Phạm Vãn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 11.000 | 6.000 | 4.200 | 3.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 | |
| 8 | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000 |
| 10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.000 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 9.900 | 3.600 | 2.700 | 2.300 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.300 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 | |
| 16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 | |
| Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600 | |
| 23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.400 |
| 25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000 |
| 26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 9.600 | 5.200 | 4.200 | 1.800 |
| 32 | Đường Nguyễn Văn Trị | 9.600 | 5.200 | 3.600 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| 34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2.300 |
| 35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000 |
| 42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700 |
| 45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800 |
| HI | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | ■ 2.700 | 1.700 |
| 2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ) | ||||
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 11.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600 | |
| 3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 5 | Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| ố | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 7 | Đường Cây Me | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 9 | Đường vào cồng khu phố Phước Lai | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH | ||||
| 1 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950 |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700 | |
| 4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 5 | Đường Hai Bà Trưng | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 6 | Đường Hoàng Diệu | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950 |
| 7 | Đường Hồng Thập Tự | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Hùng Vương | |||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| 8 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000 | |
| 9 | Đường Khổng Tử | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 10 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 950 |
| 12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |
| 15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700 |
| 16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2.200 | 2.000 | 1.100 |
| 17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950 |
| 18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 950 |
| 19 | Đường Hồ Thị Hương | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950 | |
| 20 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 950 | |
VT4
950
950
1.000
950
700
1.000
1.400
1.400
1.500
980
700
1.000
1.700
950
950
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1.300 | 950 | |
| Đoạn còn lại | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950 | |
| 28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang) | ||||
| Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1.200 | 980 | 700 | |
| Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| 29 | Đường Phạm Thế Hiển | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 900 |
| 30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1.200 | 900 | 700 |
| 31 | Đường Hồ Tùng Mậu | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 950 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700 | |
| 32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 |
| 33 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 34 | Đường Châu Văn Liêm | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 35 | Đường Ngô Gia Tự | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 36 | Đường Hà Huy Giáp | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 37 | Đường Lý Tự Trọng | 2.200 | 1.100 | 900 | 700 |
| 38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 39 | Đường Trần Văn Thi | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 40 | Đường Lê Văn Vận | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 41 | Đường Phạm Lạc | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1.200 |
| 43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |
| 44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200 |
| 46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000 |
| 48 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900 | |
| 49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 50 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
| Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800 | |
| 51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 52 | Đường Tô Hiến Thành | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000 | |
| 53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 55 | Đường Lý Thái Tổ | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900 |
| 56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1.350 | 1.000 | 800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 58 | Đường Lương Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | ||||
| Đoạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 61 | Đường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 62 | Đường Lương Đình Cùa | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 |
| 63 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 | |
| 64 | Đương Trương Định | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.200 |
| 65 | Đường Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1.200 | 850 | 560 | |
| 66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1.200 | 850 | 600 |
| 67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420 |
| 68 | Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420 |
| 69 | Đường Võ Vãn Tần | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 71 |
Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) |
1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420 |
| 73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập) | ||||
| Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420 | |
| Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 1.300 | 650 | 500 | 420 | |
| Đoạn qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| 74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.800 | 900 | 650 | 420 |
| 75 | Đường Duy Tân | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc | 2.200 | 920 | 650 | 550 | |
| Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420 | |
| 76 | Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500 |
| 79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420 | |
| 80 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu | 4.500 | 1.300 | 900 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| công nghiệp Bình Lộc | |||||
| Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600 | |
| 81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao | ||||
| Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400 | |
| 84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.700 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420 | |
| 85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 2.000 | 900 | 600 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420 | |
| 86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| V | THỊ TRẤN GIA RAY | ||||
| 1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ) | ||||
| Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 2 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ) | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 6 | Đường Lê Duẩn | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Cừ | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 9 | Đường Nguyễn An Ninh | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500 | |
| 10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 2.600 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| 15 | Đường vào hồ Núi Le | ||||
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 17 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 18 | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 19 | Đường 21 tháng 3 | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 20 | Đường 9 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 21 | Đường Chi Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 22 | Đường Chu Vãn An | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 29 | Đường Lê A | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 31 | Đường Ngô Thì Nhậm | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 32 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 33 | Đường Nguyễn Thiếp | ||||
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| 34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 36 | Đường Phan Đình Giót | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 37 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 38 | Đường Phan Văn Trị | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 39 | Đường Trương Công Định | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 40 | Đường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 |
| 41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 42 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500 | |
| 43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700 |
| 50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700 |
| 51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 57 | Đường số 10 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 58 | Đường số 11 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 59 | Đường số 12 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700 |
| 63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 3 | Đường từ 29 tháng 4 | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 4 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương | 11.000 | 4.200 | 2.900 | 1.900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vương | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800 | |
| 5 | Đường 19 tháng 8 | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.400 |
| 6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600 |
| 7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 |
| 8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 10 | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 11 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7.500 | 3.800 | 2.500 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | |
| 12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 14 | Đường Hoàng Việt | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 15 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 | |
| 16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 17 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 19 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
| Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 5.500 | 3.200 | 2'200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400 | |
| 20 | Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2250 | 1.800 | 1.400 |
| 23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400 |
| 24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| 25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 27 | Đường Ngô Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 30 | Đường Nguyễn Hoàng | ||||
| Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2.500 | 1.600 | |
| Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 6.500 | 3.000 | 2.200 | 1.400 | |
| 31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700 |
| 32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800 | |
| 33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| đường An Dương Vương) | |||||
| 36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 37 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 8.500 | 4.200 | 3.000 | 1.800 |
| 40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 41 | Đường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 42 | Đường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 43 | Đường Tạ Uyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400 |
| 45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400 |
| 46 | Đường Trần Nhật Duật | 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000 |
| 47 | Đường Trần Phú | 8.200 | 3.500 | 2.500 | 1.500 |
| 48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400 |
| 49 | Đường Trường Chinh | ||||
| Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400 | |
| 50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400 |
| 51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300 |
| 54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400 |
| 55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700 |
| 56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400 |
| 57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400 |
| 59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 5.000 | |||
| 60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000 | |||
| 61 | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500 | |||
| 62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500 | |||
| 63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 6.500 | |||
| 64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450 |
| vn | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY | ||||
| 1 | Quốc lộ 1A | ||||
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| 2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.000 | 1.800 | 1.200 | 700 | |
| 4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100 |
| 5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | |||||
| 6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650 |
| 7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | ỉ.800 | 1.050 | 650 |
| vm | THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
|
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng |
800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.500 | 600 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 2.200 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| 2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200 |
| 3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 2.200 | 1.100 | 700 | 400 |
| 4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500 |
| 5 | Đường 17 tháng 3 | 2.200 | 1.100 | 600 | 400 |
| 6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200 |
| 7 | Đường Trần Phú | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 |
300 í |
250 | 200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200 | |
| 8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300 |
| 9 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 4.600 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500 | |
| 10 | Đường Thú y | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300 | |
| 12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1.300 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1.200 | 800 | . 400 | |
| 13 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500 |
| 14 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 4.200 | 1.500 | 900 | 600 | |
| 15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ) | ||||
| Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1.500 | 900 | 500 | |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.000 | 1.500 | 900 | 500 | |
| 16 | Đường Ngô Quyền | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600 | |
| TT |
|
Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Trần Hưng Đạo | |||||
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 |
2.200 | 1.100 | 1.000 | 500 | |
| 17 | Đường Trần Nhân Tông | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.100 | 1.500 | 1.000 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.200 | 1.100 | 900 | 500 | |
| 18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.500 | 1.800 | 1.300 | 1.000 |
| 19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 600 | 300 | 250 | 200 |
| 20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400 |
| 21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400 |
| 22 | Đường Chu Văn An | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500 |
| 23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 24 | Đường Nguyễn Du | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500 |
| 28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300 |
| 29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| ỉ.l | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250 |
| 1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400 |
| 1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450 |
| 1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1.200 | 900 | 700 |
| TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900 |
| 1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 |
| 1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 3.200 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500 | |
| 2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250 |
| 3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.700 | 750 | 500 | 300 |
| 4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250 |
| 5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | ||||
| 5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | 500 | 300 |
| 5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 2.000 | 750 | 500 | 300 |
| 5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành | ||||
| Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350 | |
| Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3.200 | 1.500 | 1.000 | 600 | |
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao | 1.200 | 600 | 450 | 300 | |
|
Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) | |||||
| Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250 | |
| 8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300 |
| 7 | Đường Nguyễn Vãn Linh | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 4.000 | 1.500 | 800 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600 | |
| 8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.200 | 650 | 500 | 350 |
| 10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1.200 | 600 | .450 | 300 |
| 11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300 |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 13 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.500 | 800 | 500 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250 | |
| 14 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 2.500 | 800 | 550 | 350 | |
| Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300 | |
| 15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.000 | 1.000 | 700 | 300 |
| 16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600 |
| 17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350 |
| 18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | 350 | 250 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| X | THỊ TRẤN VĨNH AN | ||||
| 1 | Đường tinh 768 | ||||
| Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200 | 1.000 | 800 | 600 | |
| 2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu | ||||
| Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800 | |
| 3 | Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.500 | 900 | 800 |
| Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800 | |
| 4 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 5.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 400 | 300 | |
| 5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) | ||||
| Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800 | |
| Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500 | 2.500 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1.300 | 1.100 | |
| Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900 | |
| Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đường Quang Trung | |||||
| 6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1.200 | 900 |
| Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5.500 | ỉ.800 | 1.300 | Ỉ.000 | |
| 7 | Đường Lê Đại Hành | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1.500 | 900 | 800 | |
| 8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 11 | Đường Đoàn Thị Điểm | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 13 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800 |
| 14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 950 | 800 |
| 15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1.500 | 950 | 800 |
| 16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900 |
| 17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 20 | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 21 | Đường VÕ Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800 |
| 22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 23 | Đường Trần Hữu Trang | 3.000 | 1.200 | 900 | 800 |
| 24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500 |
| 25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800 |
| 26 | Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Hương lộ 2 | ||||
| Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500 | |
| Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500 | |
| 2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.500 |
| II | HUYỆN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100 | |
| Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 8.300 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800 | |
| Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8.300 | 3.900 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 5.300 | 2.600 | 2.100 | 1.800 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800 | |
| 2 | Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 |
| 4 | Hương lộ 21 | ||||
| Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600 | |
| 5 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300 | |
| 6 | Hương lộ 10 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300 | |
| 7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3.600 | 2.700 | 1.800 |
| 8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2.300 | 1.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300 |
| 11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200 | |
| 12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600 | |
| Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 | |
| 13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300 | |
| 14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.800 |
| 16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600 |
| 17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| 19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300 |
| 20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900 |
| 22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 26 | Đường Trần Vãn ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800 |
| 27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800 |
| 29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800 |
| 30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800 |
| 31 | Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.800 |
| 32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.100 | 1.600 |
| 33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000 |
| 34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5.200 | 2.500 | 2.200 | 1.600 |
| 35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.200 |
| 36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000 |
| m | HUYỆN NHƠN TRẠCH | ||||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) | ||||
| — - | Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn qua xã Đại Phước | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600 | |
| 5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
|
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà |
6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700 | |
| Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000 | |
| 6 | Đường Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700 |
| 7 | Đường Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh) | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| 10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ) | ||||
| Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800 | |
| Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600 | |
| 11 | Đường Cây Dầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 12 | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400 |
| 16 | Đường đê Ông Kèo | ||||
| Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300 | |
| Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300 | |
| 17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1.300 |
| 18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.300 |
| 19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600 |
| 21 | Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 |
| 26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An) | ||||
| Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| 27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300 |
| 28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân) | ||||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 | |
| 29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300 |
| 31 | Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 33 | Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 35 | Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 43 | Đường 28 tháng 4 | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300 |
| 53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 64 | Đường Phan Vãn Đáng | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
|
66 " |
Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 71 | Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300 |
| 78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300 |
| IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | ||||
| I | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560 |
| 2 | Đường Lê A | ||||
| Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 2.000 | 900 | 590 | 420 | |
| Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420 | |
| 3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.500 | 750 | 580 | 420 |
| 4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420 |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | 600 | 420 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) | ||||
| Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 1.400 | 700 | 580 | 420 | |
| Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| 7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.100 | 550 | 480 | 400 |
| 8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối | ||||
| Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| 9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ) | ||||
| Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400 |
| 13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400 |
| 14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| 15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1) | ||||
| Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| 17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.600 | 720 | 590 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400 | |
| 18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400 |
| 19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400 |
| 20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400 |
| 21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 580 | 400 | |
| 23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế | ||||
| Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 1.200 | 600 | 580 | 400 | |
| 24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 580 | 400 |
| V | HUYỆN XUÂN LỘC | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| 1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | ||||
| Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú | ||||
| Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500 | |
| 1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 3.200 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Các đoạn còn lại | 2.800 | 1.200 | 700 | 550 | |
| 1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 | 2.800 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 3.000 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| 1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | 500 | |||
| Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 2.400 | 1.100 | 650 | ||
| Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500 | |
| Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa | ||||
| Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | ỉ.000 | 650 | 500 | |
| Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 2 | Đường tỉnh 766 | ||||
| 2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| 3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | . 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500 |
| 3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh | ||||
| Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 4 | Đường tỉnh 763 | ||||
| 4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500 | |
| 4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 2.600 | 1.000 | 650 | 500 | |
| Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| 5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa) | ||||
| - | Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500 |
| Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 | |
|
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo |
2.200 | 900 | 650 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 1.000 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng) | ||||
| Từ Quốc lộ Ivào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh | ||||
| 8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450 | |
| 8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ | ||||
| Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450 | |
| Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 2.000 | 900 | 600 | 450 | |
| Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400 |
| 9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu lOOm | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm) | ||||
| Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.600 | 800 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao | ||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 1.300 | . 650 | 500 | 400 | |
| 11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350 | |
| 12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao) | ||||
| Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450 |
| 21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | ||||
| 23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 23,2 | Đoạn qua xã Suối Cao | ||||
| Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 1.200 |
600 450 |
500 400 |
400 300 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 900 | ||||
| Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500 |
| 25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 800 | . 400 | 350 | 300 | |
| 26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 33 | Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400 |
| 40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
|
54 55 |
Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 | |
| 56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 67 | Đường Hùng Vương | ||||
| Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550 | |
| Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500 | |
| 68 | Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400 |
| 80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400 |
| 85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 106 | Đường Bà Rét | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| 117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300 |
| 125 | Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300 | |
| VI | HUYỆN CẨM MỸ | ||||
| 1 | Quốc lộ 56 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2.200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao | 2.400 | 1.200 | 850 | 700 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 2 | Đường tỉnh 764 | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2.200 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 2.800 | 1.300 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| 3 | Đường tỉnh 765 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | . 720 | 550 | |
| Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1.200 | 720 |
550 550 |
|
| Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2.200 | 1.100 | 720 | ||
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 3.000 | 1.400 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1.200 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700 | |
| Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700 | |
| Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700 | |
| 5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) | ||||
| Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2.200 | 1.100 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400 | |
|
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình |
2.200 | 1.000 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
|
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 |
1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan |
1.800 | 900 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400 | |
| 7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550 | |
| Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 600 | 500 | 400 | |
| 11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400 | |
| 12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức | ||||
| Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400 | |
| 16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400 | |
| Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 20 |
Đường Long Giao - Bảo Bình Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ |
||||
| 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | ||
| Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550 | |
| Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400 | |
| 21 | Đường Tân Bình | 1.300 | 650 | 550 | 400 |
| 22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn | ||||
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đóạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550 |
| 30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400 | |
| 31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| vn | HUYỆN TRẢNG BOM | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800 | |
| Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7.200 | 3.000 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn qua xã Quảng Tiến | 9.500 | 3.700 | 2.600 | 1.700 | |
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400 | |
| Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400 | |
| Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100 | |
| 2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600 | |
| Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 767 | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000 | |
| Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3 | ||||
| Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 6.500 | 3.200 | 2.500 | 1.500 | |
| 5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500 |
| 6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 8 |
Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) |
6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 |
| 10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) | ||||
| 200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500 | |
| 1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100 | |
| 11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 |
| 12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | - | |||
| Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn | 4.500 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900 | |
| 13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 6.000 | 2.600 | .2.000 | 1.300 | |
| 14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | - | |||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200 | |
| Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 1.000 |
| 16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | - | |||
| Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500 | |
| 17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| Đoạn còn lại | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500 | |
| 18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) | ||||
| Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 3.000 | 1.600 | 1.100 | 750 | |
| Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.700 | 1.100 | 800 | |
| Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100 | |
| 19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100 |
|
20 21 |
Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) | 6.500 | 2.500 | 1.600 | 1.100 |
| Đường Sông Thao - Bàu Hàm | |||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 2.400 | 1.200 | 900 | 650 | |
| Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450 | |
| Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1.200 | |
| Đoạn còn lại | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800 | |
| 23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600 | |
| 24 | Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.200 |
| 25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1.200 | 9.00 | |
| Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700 | |
| Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650 | |
| Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500 | |
| 26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 |
| 27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900 |
| 28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 450 | 300 |
| 29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 1.300 | 600 | 450 | 350 |
| 30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa) | ||||
| Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 | |
| Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700 | |
| 32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900 |
| 35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350 |
| 38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700 | |
| Đoạn còn lại | 2.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| 39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700 |
| 40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
| 41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 |
| 42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400 |
| 43 | Đường Đông Hòa 7km | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800 | |
| Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 750 | 600 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.600 | 800 | 700 | 500 |
| 45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200 |
| 46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 4.000 | 2.100 | 1.400 | 1.000 |
| 47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700 |
| 48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600 |
| 49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800 |
| 50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800 |
| 51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000 |
| 52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100 |
| 53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800 |
| 54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 |
| 55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850 |
| 56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 900 |
| 57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo) | ||||
| Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350 | |
| 58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.600 | 800 | 650 | 450 |
| TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Vĩnh Cửu) | 400 | ||||
| 59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500 | |
| 60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350 |
| 61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900 | |
| Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750 | |
| 62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700 | |
| 63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600 |
| Vin | HƯYỆN THỐNG NHẤT | ||||
| 1 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 900 | |
| Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000 | |
| — | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000 |
| Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800 | |
| ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| thành phố Long Khánh | |||||
| 2 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1.200 | |
| Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100 | |
| Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 3 | Đường tỉnh 769 | ||||
| Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 | 3.800 | 1.450 | 1.100 | 600 | |
| Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650 | |
| 4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | . 700 | 550 | 400 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 5 | Đường Suối Tre - Bình lộc | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300 | |
| Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450 | |
| 6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | 2.000 | 900 | 650 | 450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| 7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550 | |
| Đoạn còn lại | 1.500 | 800 | 600 | 400 | |
| 8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400 | |
| 9 | Đường Hưng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 3.000 | 1.500 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa | 2.300 | 1.150 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400 | |
| Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.900 | 900 | 750 | 550 | |
| 10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| 11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| Đoạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450 | |
| 12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450 | |
| Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450 | |
| 13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400 | |
| 14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400 | |
| Đoạn còn ỉại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550 | |
| 15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600 | |
| Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 450 | |
| 16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25 |
3.800 | 1.600 | 1.200 | 800 | |
| Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550 | |
| 17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550 | |
| Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550 | |
| 18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650 | |
| Đoạn còn ỉại | 1.900 | 900 | 700 | 450 | |
| 19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | ||||
| Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | 1.000 | 800 | 550 | |
| Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550 | |
| 20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400 | |
| 21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | |||||
| 22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600 |
| 23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450 |
| 24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1.300 | 750 | 450 |
| 25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh | ||||
| Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 1.100 | 650 | 500 | 400 | |
| 26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350 | |
| 27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550 | |
| Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500 | |
| Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450 | |
| 28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250 |
| IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | ||||
| 1 | Quốc ỉộ 20 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300 | |
| Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700 | |
| Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 900 | |
| Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | ||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250 | |
| Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.600 | 500 | 300 | 250 | |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| 2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300 | |
| 3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho | ||||
| Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500 | |
| Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 700 | 300 | 200 | 150 | |
| 5 | Đường 101 (xã La Ngà) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 600 | 300 | 200 | ỈĨ0 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150 | |
|
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) |
500 | 250 | 200 | 150 | |
| Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 7 | Đường 105 | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 | 460 | 220 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130 | |
| 9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa) | ||||
| 9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| - - |
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) |
220 260 |
110 130 |
100 100 |
90 90 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107 | ||||
| Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 460 | 220 | 200 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| 10 | Đường Làng Thượng | ||||
| Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 470 | 230 | .180 | 130 | |
| 11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110 |
| 12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 800 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| 13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh) | ||||
| 13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) | 2.200 | 1.000 | 700 | 500 | |
| Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 1.300 | 600 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa) | ||||
| Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130 | |
| 15 | Đường 118 (xã Phú Vinh) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180 | |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130 | |
| Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 170 | 130 | |
| 16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 500 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130 | |
| 17 | Đường Cầu Ván | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 18 | Đường Gia Canh | ||||
| Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.300 | 900 | 700 | 400 | |
| Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn còn ỉại | 700 | 300 | 200 | 110 | |
| 19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 1.200 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 520 | 200 | 170 | 140 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh) | ||||
| Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130 | |
| Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 390 | 200 | 170 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| 21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| 22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200 |
| 23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140 |
| 24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa) | ||||
| Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110 | |
| 25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130 |
| 26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130 |
| 27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110 |
| 29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 390 | 180 | 160 | 130 |
| 30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | 110 |
| 32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140 |
| 33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160 |
| 34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 1.200 | 600 | 500 | 300 |
| 35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa | ||||
| Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 470 | 230 | 160 | 130 | |
| Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| X | HUYỆN TẲN PHỦ | ||||
| 1 | Quốc lộ 20 | ||||
| Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2.200 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2.300 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550 | |
| Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 | 800 | 600 | |
| Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 5.000 | 1.200 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100 | |
| Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900 | |
| Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | 700 | 600 | 450 | |
| Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500 | |
| Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300 | |
| Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300 | |
| Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200 | |
| Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400 | |
| Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 1.100 | 400 | 300 | 180 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 1.200 | 400 | 300 | 180 | |
| Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400 | |
| Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 2.200 | 700 | 600 | 400 | |
| 2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150 | |
| 3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) | ||||
| Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 800 | 400 | 300 | 170 | |
| Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200 | |
| Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn ỉại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 6 | Đường Tà Lài | ||||
| Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170 | |
| Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| 7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên | ||||
| Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 900 | 450 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 8 | Đường 600A | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160 | |
| 9 | Đường Trà cổ | ||||
| Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160 | |
| Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 600 | 300 | 250 | 160 | |
| 10 | Đường Đắc Lua | ||||
| Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 500 | 250 | 180 | 120 | |
| Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70 | |
| 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 400 | 200 | 170 | 150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 16 | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 22 | Đường 129 | ||||
| Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150 | |
| Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150 | |
| 23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 24 | Đường Đồng Dâu | ||||
| Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200 | |
| Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| 25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160 |
| 26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đoạn còn lại |
500 500 |
220 | 200 | 180 | |
| 27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 220 | 200 | 180 | |
| 28 | Đường Km 128 | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170 |
| 31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170 |
| 32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150 |
| 33 | Đường Thanh Thọ | 520 | 260 | 200 | 150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 34 | Đường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140 |
| 36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 38 | Đường Cắt Kiếng | 700 | 350 | 300 | 190 |
| 39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 300 | 250 | 190 |
| 41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng | ||||
| Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190 | |
| Đoạn còn ỉại | 800 | 300 | 250 | 190 | |
| 42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | 250 | 200 |
| 43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190 |
| 44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình | ||||
| Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200 | |
| Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190 | |
| 45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150 |
| 46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160 |
| 48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | .170 | 150 |
| 49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) | ||||
| Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 600 | 300 | 200 | 150 | |
| Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 400 | 200 | 170 | 150 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150 |
| 53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 200 | 100 | 90 | 80 |
| XI | HUYỆN VĨNH CỬU | ||||
| 1 |
Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú |
6.500 | 3.300 | 2.000 | 1.300 |
| Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 7.000 | 3.500 | 2.300 | 1.300 | |
| Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2.000 | 1.300 | |
| Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2.500 | 950 | 800 | 650 | |
| Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.800 | 900 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | 600 | |
| Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An | 1.650 | 800 | 650 | 500 | |
| 2 | Đường tỉnh 161 | ||||
| Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 6.000 | 1.500 | 1.200 | 900 | |
| Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 5.500 | 1.500 | 1.200 | 800 | |
| Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 3 | Đường tỉnh 761 | ||||
| Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200 | |
| Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 800 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200 | |
| Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 700 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 700 | 350 | 300 | 200 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160 | |
| Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150 | |
| 4 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000 | |
| 5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200 |
| 6 | Đường Cộ - Cây Xoài | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500 | |
| Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| 7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900 |
| 8 | Hương lộ 15 | ||||
| Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | 1.000 |
800 800 |
|
| Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | ||
| Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 |
3.000 2.500 |
1.500 1.200 |
1.000 1.000 |
800 800 |
|
| Đoạn còn lại | |||||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800 |
| 10 | Hương lộ 9 | ||||
|
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 |
5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200 | |
| Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| 12 | Hương lộ 7 | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800 | |
| 13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | ||||
| Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000, | 1.300 | 1.000 | |
| Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 | |
| 14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 550 | 250 | 200 | 180 |
| 16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180 |
| 17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600 | |
| 19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800 |
| 21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450 |
| 25 | Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500 |
| 26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500 |
| 27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450 |
| 28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180 |
| 30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700 | |
| Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500 | |
| Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700 | |
| 31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2.200 | 1.500 | 1.000 |
| 32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 |
| 33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000 |
| 34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900 | |
| 35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 36 | Đường Bến Xúc | ||||
| Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700 | |
| Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | 1.100 | 800 | 650 | |
| 37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân | ||||
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750 | |
| Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400 | |
| 38 | Đường Sở Quýt | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800 | |
| Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800 | |
| Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 | |
| 39 | Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200 |
| 40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 600 | 500 | 450 |
| 42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600 |
| 43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) | ||||
| Đoạn qua xã Thạnh Phú . | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000 | |
| Đoạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700 | |
| Đoạn qua xã Bình Lợi ; | 3.500 | 1.500 | 900 | 700 | |
| 44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| .45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 46 | Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < | 1.800 | 900 | 800 | 700 |
| 47^ | Đường 16 (xã Thạnh Phú) , | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000 | |
| Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 900 | |
| 48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 49 | Đường Bưng Mua | ||||
| Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800 | |
| Đoạn còn lại | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800 | |
| 50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700 |
| 52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 54 | Đường hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400 |
| 56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500 |
| 57 | Đường đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450 |
| 58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450 |
| 59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500 |
| 60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 61 | Đường Trảnh Tranh | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180 |
| 63 | Đường Bến Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400 |
| 64 | Đường Kim Liến | 1.300 | 600 | 500 | 450 |
| 65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400 |

Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỰC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | ||||
| 1 | Đường 30 tháng 4 | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11.200 | 9.100 | 6.300 | |
| Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24.500 | 9.800 | 7.000 | 5.250 | |
| 2 | Đường Cách mạng tháng 8 | ||||
| Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 26.250 | 10.500 | 7.000 | 5.950 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4.550 | |
| 3 | Đường Hưng Đạo Vương | ||||
| Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11.200 | 6.300 | 4.550 | |
| Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 20.300 | 9.100 | 6.300 | 4.550 | |
| 4 | Đường Lữ Mành | ||||
| Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 18.200 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 16.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550 | |
| 5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 |
TMD-ODT-2
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 20.300 | |||
| 7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400 | |||
| 8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11.200 | 7.000 | 4.900 |
| 9 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11.200 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| 10 | Đường Nguyễn Vãn Trị | ||||
| Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 21.000 | ||||
| Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550 | |
| Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500 | |
| 11 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 |
21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900 | |
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550 | |
| 12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550 |
| 13 | Đường Quang Trung | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4.200 | |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410 | |
|
14 15 |
Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | 4.200 |
| Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550 | |
| 16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11.200 | 6.650 | 4.550 |
| 17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500 |
| 18 | |||||
| Đường Huỳnh Văn Lũy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500 | |
| 19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 14.000 | 7.000 | 4.340 | 3.080 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Ái Quốc | ||||
| Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.850 | |
| Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4.200 | |
| 21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940 |
| 22 | Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940 |
| 23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.100 | 4.130 | 2.520 |
| 24 | Đường Hồ Vãn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080 |
| 25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| 28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150 |
| 29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150 |
| 31 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
| Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | 6.300 | 3.850 | |
| Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 32 | Đường Hà Huy Giáp | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11.200 | 7.000 | 4.900 | |
| 33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900 |
| 34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730 |
| 35 | Đường Huỳnh Vần Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| 36 | Đường Đồng Khởi | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 24.500 | 11.200 | 6.300 | 4.200 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 3.850 | |
| Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 18.200 | 7.000 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820 | |
| 37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 38 | Đường Nguyễn Văn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730 |
| 41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng) | ||||
| Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.450 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730 |
| 44 | Đường Lương Vãn Nho | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730 | |
| Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450 | |
|
45 46 |
Đường Nguyễn Vãn Hoài Đường Nguyễn Văn Tiên |
12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730 |
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.800 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| 47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | ||||
| Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100 | |
| 48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3.220 | 2.310 |
| 49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 |
| 50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ||||
| Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| 51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) | ||||
| Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn còn lại | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học | ||||
| Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn còn lại | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| 53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 54 | Đường Thân Nhân Trung | ||||
|
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu |
11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100 | |
| 55 | Xa lộ Hà Nội | ||||
| Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3.500 | |
| Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4.550 | 3.500 | |
| Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 18.200 | 7.000 | 4.200 | 3.150 | |
| 56 | Đường Tô Hiến Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500 |
| 57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | 5.950 | 3.500 |
| 58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6.300 | 4.200 | 2.730 |
| 59 | Quốc lộ 1 | ||||
| Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | 4.550 | 3.500 | |
| Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17.500 | 8.400 | 5.600 | 3.500 | |
| Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 14.700 | 6.300 | 3.640 | 2.730 | |
| 60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 |
| 62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3.500 | 2.030 | 1.400 | |
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa |
4.200 | 2.100 | 1.750 | 1.120 | |
| 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310 |
| 64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6.300 | 4.200 | 2.520 |
| 65 | Đường Lê Ngô Cát | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610 | |
| Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120 | |
| 66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500 |
| 67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.470 |
| 68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4.200 |
2.310 2.030 |
1.610 1.470 |
|
|
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu |
6.300 | 3.150 | |||
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890 |
| 70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 71 | Đường Nguyễn Đinh Chiểu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170 |
| 72 | Đường Chu Vãn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100 |
| 73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100 |
| 75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100 |
| 76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520 |
| 78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18.200 | 7.700 | 5.040 | 2.730 | |
| Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.430 | 2.520 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.900 | 2.520 | 1.890 | |
| 79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 |
| 80 | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.900 | 3.080 | 2.310 |
| 81 | Đường Nguyễn Tri Phương | ||||
| Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450 | |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 |
| 83 | Đường Hoàng Minh Chánh | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | 3.430 | 2.310 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820 | |
| 84 | Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 1.820 |
| 85 | Đường Phạm Văn Diêu | 8.400 | 4.200 | 2.730 | 1.820 |
| 86 | Đường Đặng Đại Độ | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 9.100 | 3.500 | 2.520 | 1.820 | |
| Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.610 | |
| 87 | Đường Đỗ Văn Thi | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 14.000 | 6.300 | 3.290 | 2.310 | |
| Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 1.890 | |
| 88 | Đường Đặng Văn Trơn | ||||
| Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 14.700 | 7.000 | 3.220 | 2.310 | |
| Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100 | |
| 89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820 |
| 90 | Đường Dương Bạch Mai | 14.000 | 8.400 | 5.600 | 3.150 |
| 91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150 |
| 92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150 |
| 93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150 |
| 95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 96 | Đường Dương Tử Giang | 16.100 | 7.700 | 4.550 | 2.730 |
| 97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730 |
| 98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 99 | Đường Hồ Vãn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) | 14.700 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 102 | Đường Đoàn Văn Cự | ||||
| Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150 | |
| Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 | |
| 103 | Đường Lý Văn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 105 | Đường Phạm Văn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200 |
| 106 | Đường Trần Quốc Toản | ||||
| Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150 | |
| Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4.270 | 2.730 | |
|
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 |
9.100 | 4.900 | 3.220 | 2.170 | |
| 107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.520 |
| 108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170 |
| 109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) | 7.000 | 4.200 | 2.730 | 2.100 |
| 110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520 |
| 111 | Đường Lê Thị Vân | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.660 |
| 112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380 |
| 113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 114 | Đường Trần Thị Hoa | 11.200 | 6.300 | 3.640 | 2.660 |
| 115 | Đường Châu Văn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 117 | Quốc lộ 51 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150 | |
| Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730 | |
| Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450 | |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820 | |
| Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470 | |
| 118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940 |
| 121 | Đường Võ Nguyên Giáp | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730 | |
| Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820 | |
| Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260 | |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310 | |
| Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820 | |
| 123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500 |
| 124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730 |
| 126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730 |
| 127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 129 | Đường Phan Đăng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730 |
| 130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730 |
| 131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730 |
| 132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730 |
| 133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730 |
| 134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150 |
| 135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310 |
| 136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470 |
| 137 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610 | |
| Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ) | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310 | |
| Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820 | |
| 139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260 |
| 140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| TT |
|
Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190 |
| 146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260 |
| 148 | Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260 |
| 150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400 |
| 151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu | ||||
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.400 | |
| Đoạn còn lại | 4.200 | 2.800 | 1.820 | 1.260 | |
| 153 | Đường Hàm Nghi | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260 |
| 154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 910 |
| 155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 |
4.200 i |
2.730 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730 |
| 160 | Đường Lê A | 14.700 | 9.100 | 5.950 | 3.850 |
| II | THỊ TRẤN LONG THÀNH | ||||
| 1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4.340 | 2.940 | |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18.200 | 6.300 | 5.040 | 2.940 | |
| Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4.340 | 2.940 | |
| Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4.340 | 2.940 | |
| 2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100 | |
| Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 6.720 | 3.290 | 2.730 | 1.820 | |
| 3 | Đường Phạm Văn Đồng | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100 | |
| 4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) | 9.800 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 7 | Đường Lê Quang Định | 2.100 | |||
| Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940 | ||
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260 | |
| TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 9.800 | 4.830 | 3.220 | 2.100 |
| 9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100 |
| 10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3.220 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120 | |
| 12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820 |
| 13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 6.930 | 2.520 | 1.890 | 1.610 |
| 14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610 |
| 15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định) | ||||
| Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 6.930 | 2.940 | 2.520 | 2.100 | |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400 | |
| 16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100 |
| 18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024 | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100 |
| 21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190 |
| 22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | ||||
| Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4.340 |
3.220 2.520 | ||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。