🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN
V/v ban hành bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ quy chế quản lý đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ;
Căn cứ quyết định số 29/2000/QĐ-BXD ngày 25/12/2000 của Bộ Xây dựng ban hành tập định mức dự toán công tác sửa chữa trong XDCB;
Xét đề nghị của giám đốc sở Xây dựng Hưng Yên tại tờ trình số 50/TT-SXD ngày 19/7/2001.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bộ đơn giá công tác sửa chữa trong XDCB của tỉnh Hưng Yên.
Bộ đơn giá này dùng để lập, thẩm định, xét duyệt dự toán và làm cơ sở để tính toán giá trị xây lắp khoán thầu, xét thầu các công tác sửa chữa trong XDCB trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Giao cho ông giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện bộ đơn giá, khi có thay đổi theo các văn bản hướng dẫn của các Bộ, ngành Trung ương chủ trì cùng các ngành có liên quan nghiên cứu trình UBND tỉnh.
Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Nguyễn Đình Phách |
|
Số TT |
Danh mục công tác |
|
|
|
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN |
|
|
|
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG |
|
|
|
PHẦN I: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC |
|
|
|
Kết cấu và quy định áp dụng |
|
|
1 |
Chương I: |
Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình |
|
2 |
Chương II: |
Công tác xây đá, gạch |
|
3 |
Chương III: |
Công tác bê tông đá dâm đổ tại chỗ |
|
4 |
Chương IV: |
Công tác làm mái |
|
5 |
Chương V: |
Công tác trát, láng |
|
6 |
Chương VI: |
Công tác ốp, lát gạch, đá |
|
7 |
Chương VII: |
Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng |
|
8 |
Chương VIII: |
Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và môt số công tác khác |
|
9 |
Chương IX: |
Dàn giáo phục vụ thi công |
|
10 |
Chương X: |
Công tác vận chuyển vât liêu, phế thải |
|
|
PHẦN II: ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ |
|
|
11 |
Chương XI: |
Công tác sữa chữa cầu đường bộ |
|
12 |
Chương XII: |
Công tác sửa chữa đường bộ |
|
13 |
BẢNG GIÁ VỮA |
|
|
14 |
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP |
|
|
15 |
TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ |
|
|
16 |
GIÁ CA MÁY TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ |
|
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.