Quyết định số 21/2004/QĐ-UB quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, áp dụng cho các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt. Mức thu khác nhau tùy theo khu vực và đối tượng, với hiệu lực từ 1/1/2005.
적용 범위
Các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
핵심 사항
- Hộ gia đình tại khu vực đô thị phải đóng 10.000đ/hộ/tháng; tại khu vực nông thôn là 5.000đ/hộ/tháng.
- Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp đóng 30.000đ/đơn vị/tháng.
- Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các hộ kinh doanh buôn bán, cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống đóng 45.000đ/m3 rác.
- Công trình xây dựng đóng 60.000đ/m3 rác.
- Nếu một đối tượng phù hợp với nhiều mức thu, áp dụng mức cao nhất.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn kinh phí cho công tác vệ sinh môi trường.
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính cho các hộ gia đình và doanh nghiệp.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thu phí vệ sinh là bao nhiêu?
Hộ gia đình tại khu vực đô thị đóng 10.000đ/hộ/tháng; tại khu vực nông thôn là 5.000đ/hộ/tháng.
Đối tượng nào phải đóng phí vệ sinh?
Các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Mức thu đối với doanh nghiệp và cơ quan hành chính là bao nhiêu?
Trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp đóng 30.000đ/đơn vị/tháng.
Công trình xây dựng phải đóng mức phí vệ sinh bao nhiêu?
Công trình xây dựng đóng 60.000đ/m3 rác.
Mức thu đối với các nhà máy, bệnh viện và cơ sở sản xuất là bao nhiêu?
Nhà máy, bệnh viện (rác thải sinh hoạt thông thường), cơ sở sản xuất đóng 45.000đ/m3 rác.
전문
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
V/v Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà rịa- Vũng Tàu
________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Pháp lệnh phí vả lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
- Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 cùa Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
- Căn cứ Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngảy 30/07/2003 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhẫn dân tinh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Căn cứ Nghị quyết số 08/2004/NQ-HĐ ngày 10/12/2004 của HĐND tinh tại kỳ- họp thứ 3, khoá IV;
- Căn cứ Tờ trình số 6916/TT-UB ngày 06/12/2004 của UBND tỉnh v/v ban hành chế độ thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành mức thu, đối tượng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu như sau:
1. Đối tượng thu:
Đối tượng thu phí vệ sinh là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có rác thải sinh hoạt thông thường thải ra môi trường, trên địa bàn tại các khu vực đô thị (Gồm các phường và thị trấn) và khu vực nông thôn (Gồm các xã), nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.
2. Mức thu:
a- Đối với hộ gia đình:
a1- Tại khu vực đô thị: 10.000 đ/hộ/tháng.
a2- Tại khu vực nông thôn : 5.000đ/hộ/tháng.
b- Đối với trụ sở làm việc của các doanh nghiệp; cơ quan hành chính, sự nghiệp mức thu : 30.000đ/ đơn vị/ tháng.
c- Đối với các nhà máy, bệnh viện (đối với rác thải sinh hoại thông thường), cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe, các hộ kinh doanh buôn bán, các cửa hàng; khách sạn; nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống; mức thu: 45.000đ/m3 rác.
d- Đối với các công trình xây dựng: mức thu 60.000đ/m3 rác.
Ghi chú: Nếu một đối tượng phù hợp với nhiều mức thu, thì áp dụng mức thu cao nhất.
Điều 2. Sử dụng tiền phí vệ sinh:
Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thu phí vệ sinh phải thực hiện các quy định của Nhà nước về thu phí, số phí thu được và được để lại 100% cho tồ chức thu để thực hiện các khoản chi theo chế độ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên- Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã; các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.