Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng nguồn vốn dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2007-2010

문서 번호21/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tuyên Quang
서명자Lê Thị Quang — Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 07. 2007
발효일12. 07. 2007
효력 만료일11. 06. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 27/2024/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 8 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị, giải trình của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 4470/TTr-CAT-TM(PC) ngày 07 tháng 8 năm 2024 và Công văn số 4817/CAT-TM(PC) ngày 23 tháng 8 năm 2024; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 181/BC-STP ngày 02 tháng 8 năm 2024 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố

1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 954 tổ theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2024.

2. Bãi bỏ Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc quy định số lượng chức danh và mức phụ cấp đối với lực lượng Bảo vệ dân phố ở phường, thị trấn nơi có bố trí lực lượng công an chính quy.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Công an;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy,
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN, các Hội, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- TT HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Ngãi, Đài PT-TH Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP, các Phòng Nghiên cứu;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC (lnphong445)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoàng Giang

 

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ ĐƯỢC BỐ TRÍ Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Địa phương

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở thôn

Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí ở Tổ dân phố

Dưới 350 hộ

Từ 350 đến dưới 500 hộ

Trên 500 hộ

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ)

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ)

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (04 thành viên/tổ)

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (05 thành viên/tổ)

I

Thành phố Quảng Ngãi

139

526

68

204

4

12

25

100

42

210

1

Phường Trần Phú

10

45

 

 

 

 

5

20

5

25

2

Phường Trần Hưng Đạo

5

24

 

 

 

 

1

4

4

20

3

Phường Quảng Phú

10

47

 

 

 

 

3

12

7

35

4

Phường Chánh Lộ

8

36

 

 

1

3

2

8

5

25

5

Phường Lê Hồng Phong

6

26

 

 

 

 

4

16

2

10

6

Phường Nghĩa Chánh

8

37

 

 

 

 

3

12

5

25

7

Phường Nghĩa Lộ

8

40

 

 

 

 

 

 

8

40

8

Phường Nguyễn Nghiêm

4

20

 

 

 

 

 

 

4

20

9

Phường Trương Quang Trọng

12

47

 

 

3

9

7

28

2

10

10

Xã Nghĩa Hà

11

33

11

33

 

 

 

 

 

 

11

Xã Nghĩa Dũng

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

12

Xã Tịnh An

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

13

Xã Tịnh Ấn Đông

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

14

Xã Tịnh Châu

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

15

Xã Nghĩa Phú

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

16

Xã Tịnh Khê

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

17

Xã Tịnh Thiện

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

18

Xã Nghĩa Dõng

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

19

Xã Tịnh Ấn Tây

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

20

Xã Tịnh Hòa

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

21

Xã Tịnh Kỳ

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

22

Xã Tịnh Long

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

23

Xã Nghĩa An

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

II

Huyện Bình Sơn

120

372

112

336

1

3

2

8

5

25

1

Thị trấn Châu Ổ

8

36

 

 

1

3

2

8

5

25

2

Xã Bình An

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

3

Xã Bình Chánh

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

4

Xã Bình Châu

9

27

9

27

 

 

 

 

 

 

5

Xã Bình Chương

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

6

Xã Bình Dương

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

7

Xã Bình Đông

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

8

Xã Bình Hải

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

9

Xã Bình Hiệp

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

10

Xã Bình Hòa

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

11

Xã Bình Khương

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

12

Xã Bình Long

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

13

Xã Bình Minh

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

14

Xã Bình Mỹ

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

15

Xã Bình Nguyên

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

16

Xã Bình Phước

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

17

Xã Bình Tân Phú

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

18

Xã Bình Thanh

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

19

Xã Bình Thạnh

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

20

Xã Bình Thuận

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

21

Xã Bình Trị

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

22

Xã Bình Trung

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

III

Huyện Sơn Tịnh

58

174

58

174

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tịnh Bắc

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

2

Xã Tịnh Bình

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

3

Xã Tịnh Đông

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

4

Xã Tịnh Giang

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

5

Xã Tịnh Hà

11

33

11

33

 

 

 

 

 

 

6

Xã Tịnh Hiệp

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

7

Xã Tịnh Minh

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

8

Xã Tịnh Sơn

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

9

Xã Tịnh Phong

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

10

Xã Tịnh Thọ

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

11

Xã Tịnh Trà

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

IV

Huyện Tư Nghĩa

79

250

72

216

 

 

1

4

6

30

1

Thị trấn Sông Vệ

3

14

 

 

 

 

1

4

2

10

2

Thị trấn La Hà

4

20

 

 

 

 

 

 

4

20

3

Xã Nghĩa Thuận

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

4

Xã Nghĩa Trung

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

5

Xã Nghĩa Thương

11

33

11

33

 

 

 

 

 

 

6

Xã Nghĩa Phương

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

7

Xã Nghĩa Mỹ

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

8

Xã Nghĩa Hiệp

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

9

Xã Nghĩa Lâm

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

10

Xã Nghĩa Hoà

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

11

Xã Nghĩa Kỳ

9

27

9

27

 

 

 

 

 

 

12

Xã Nghĩa Điền

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

13

Xã Nghĩa Sơn

2

6

2

6

 

 

 

 

 

 

14

Xã Nghĩa Thắng

10

30

10

30

 

 

 

 

 

 

V

Huyện Mộ Đức

68

210

65

195

 

 

 

 

3

15

1

Thị trấn Mộ Đức

3

15

 

 

 

 

 

 

3

15

2

Xã Đức Lân

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

3

Xã Đức Phong

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

4

Xã Đức Tân

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

5

Xã Đức Hòa

9

27

9

27

 

 

 

 

 

 

6

Xã Đức Phú

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

7

Xã Đức Chánh

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

8

Xã Đức Minh

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

9

Xã Đức Thạnh

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

10

Xã Đức Nhuận

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

11

Xã Đức Lợi

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

12

Xã Đức Thắng

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

13

Xã Đức Hiệp

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

VI

Thị xã Đức Phổ

83

298

40

120

13

39

11

44

19

95

1

Phường Phổ Hòa

4

13

 

 

3

9

1

4

 

 

2

Phường Phổ Thạnh

9

39

 

 

2

6

2

8

5

25

3

Phường Phổ Vinh

6

23

 

 

2

6

3

12

1

5

4

Phường Phổ Văn

5

22

 

 

1

3

1

4

3

15

5

Phường Nguyễn Nghiêm

6

25

 

 

2

6

1

4

3

15

6

Phường Phổ Quang

4

18

 

 

1

3

 

 

3

15

7

Phường Phổ Ninh

5

23

 

 

 

 

2

8

3

15

8

Phường Phổ Minh

4

15

 

 

2

6

1

4

1

5

9

Xã Phổ Phong

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

10

Xã Phổ Châu

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

11

Xã Phổ An

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

12

Xã Phổ Nhơn

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

13

Xã Phổ Khánh

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

14

Xã Phổ Thuận

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

15

Xã Phổ Cường

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

VII

H. Nghĩa Hành

74

230

68

204

 

 

4

16

2

10

1

Thị trấn Chợ Chùa

6

26

 

 

 

 

4

16

2

10

2

Xã Hành Trung

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

3

Xã Hành Tín Tây

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

4

Xã Hành Thuận

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

5

Xã Hành Đức

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

6

Xã Hành Dũng

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

7

Xã Hành Nhân

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

8

Xã Hành Thịnh

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

9

Xã Hành Phước

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

10

Xã Hành Minh

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

11

Xã Hành Tín Đông

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

12

Xã Hành Thiện

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

VIII

Huyện Ba Tơ

93

280

85

255

7

21

1

4

 

 

1

Thị trấn Ba Tơ

8

25

 

 

7

21

1

4

 

 

2

Xã Ba Liên

2

6

2

6

 

 

 

 

 

 

3

Xã Ba Động

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

4

Xã Ba Thành

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

5

Xã Ba Vinh

9

27

9

27

 

 

 

 

 

 

6

Xã Ba Điền

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

7

Xã Ba Cung

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

8

Xã Ba Khâm

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

9

Xã Ba Trang

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

10

Xã Ba Bích

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

11

Xã Ba Lế

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

12

Xã Ba Nam

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

13

Xã Ba Giang

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

14

Xã Ba Tô

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

15

Xã Ba Vì

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

16

Xã Ba Ngạc

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

17

Xã Ba Xa

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

18

Xã Ba Tiêu

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

19

Xã Ba Dinh

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

IX

Huyện Minh Long

31

93

31

93

 

 

 

 

 

 

1

Xã Long Sơn

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

2

Xã Long Mai

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

3

Xã Long Hiệp

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

4

Xã Long Môn

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

5

Xã Thanh An

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

X

Huyện Sơn Hà

89

272

80

240

4

12

5

20

 

 

1

Thị trấn Di Lăng

9

32

 

 

4

12

5

20

 

 

2

Xã Sơn Hạ

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

3

Xã Sơn Thành

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

4

Xã Sơn Nham

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

5

Xã Sơn Cao

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

6

Xã Sơn Linh

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

7

Xã Sơn Giang

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

8

Xã Sơn Hải

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

9

Xã Sơn Thủy

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

10

Xã Sơn Kỳ

9

27

9

27

 

 

 

 

 

 

11

Xã Sơn Ba

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

12

Xã Sơn Thượng

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

13

Xã Sơn Trung

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

14

Xã Sơn Bao

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

XI

Huyện Sơn Tây

35

105

35

105

 

 

 

 

 

 

1

Xã Sơn Liên

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

2

Xã Sơn Bua

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

3

Xã Sơn Long

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

4

Xã Sơn Dung

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

5

Xã Sơn Lập

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

6

Xã Sơn Mùa

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

7

Xã Sơn Màu

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

8

Xã Sơn Tân

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

9

Xã Sơn Tinh

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

XII

Huyện Trà Bồng

79

240

73

219

3

9

3

12

 

 

1

Thị trấn Trà Xuân

6

21

 

 

3

9

3

12

 

 

2

Xã Trà Tân

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

3

Xã Trà Tây

7

21

7

21

 

 

 

 

 

 

4

Xã Trà Hiệp

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

5

Xã Trà Sơn

8

24

8

24

 

 

 

 

 

 

6

Xã Trà Bùi

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

7

Xã Trà Thủy

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

8

Xã Trà Lâm

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

9

Xã Trà Thanh

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

10

Xã Trà Bình

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

11

Xã Trà Phú

4

12

4

12

 

 

 

 

 

 

12

Xã Trà Giang

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

13

Xã Trà Xinh

3

9

3

9

 

 

 

 

 

 

14

Xã Trà Phong

5

15

5

15

 

 

 

 

 

 

15

Xã Sơn Trà

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

16

Xã Hương Trà

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

XIII

Huyện Lý Sơn

6

18

6

18

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 06/2005/QĐ-BNN Quyết định số 06/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 38/2005/QĐ-BNN Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng 발효 중 96/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2006/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với Phó chủ tịch Hội người cao tuổi, nhân viên Thú y cấp xã và Trưởng ban An ninh tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
21/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng nguồn vốn dự án trồng mới 5 triệu ha rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2007-2010
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.