Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu và tỷ lệ phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương, áp dụng từ năm 2012 đến 2015. Các khoản thuế như bảo vệ môi trường và sử dụng đất phi nông nghiệp được thay đổi về quản lý thu và phân chia.
적용 범위
UBND tỉnh Hải Dương; Cục thuế và Chi cục thuế các cấp; Ngân sách các cấp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
핵심 사항
- Cục thuế quản lý thu thuế bảo vệ môi trường thuộc ngân sách cấp tỉnh, điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh.
- Chi cục thuế cấp huyện quản lý thu thuế bảo vệ môi trường thuộc ngân sách cấp huyện, điều tiết 100% về ngân sách cấp huyện.
- Thu từ đất ở tại nông thôn và đô thị giữ nguyên tỷ lệ điều tiết; thu từ xã, thị trấn thuộc ngân sách cấp xã, điều tiết 100% về ngân sách cấp xã. Thu từ phường thuộc thành phố, thị xã phân chia theo tỷ lệ giữa các cấp ngân sách địa phương.
- Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất phi nông nghiệp khác thuộc ngân sách cấp tỉnh, điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh; thu từ đất ở tại xã thuộc ngân sách cấp huyện, điều tiết 50% về ngân sách cấp tỉnh, 50% về ngân sách cấp huyện.
- Hủy bỏ khoản thu phí xăng dầu và thuế nhà đất, bổ sung thay thế bằng thuế bảo vệ môi trường và sử dụng đất phi nông nghiệp.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Người dân sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp qua việc thay đổi các loại thuế, đặc biệt là thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
- Doanh nghiệp có thể phải điều chỉnh kế hoạch tài chính do thay đổi về quản lý thu và phân chia nguồn thu.
- Các cấp ngân sách địa phương cần điều chỉnh kế hoạch chi tiêu dựa trên việc thay đổi tỷ lệ phân chia nguồn thu.
❓ 자주 묻는 질문
Thuế bảo vệ môi trường được quản lý như thế nào?
Thuế bảo vệ môi trường do Cục thuế quản lý thu thuộc ngân sách cấp tỉnh, điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh. Chi cục thuế cấp huyện quản lý thu thuộc ngân sách cấp huyện, điều tiết 100% về ngân sách cấp huyện.
Thu từ đất ở tại nông thôn và đô thị có thay đổi tỷ lệ phân chia nguồn thu không?
Không, thu từ đất ở tại nông thôn và đô thị giữ nguyên tỷ lệ điều tiết.
Thu từ đất phi nông nghiệp khác thuộc ngân sách cấp tỉnh bao nhiêu phần trăm?
100%
Có thay đổi về quản lý thu thuế nhà đất không?
Đúng, thuế nhà đất được hủy bỏ và bổ sung thay thế bằng thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?
Nghị quyết này áp dụng từ năm 2012 đến 2015.
전문
NGHỊ QUYẾT
VỀ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG PHÂN CẤP NGUỒN THU, TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA MỘT SỐ NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 26 tháng 03 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Sau khi xem xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Hải Dương về điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Quyết định điều chỉnh bổ sung phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011-2015.
1. Hủy bỏ, bổ sung thay thế, sửa đổi các khoản thu với nội dung cơ bản như sau:
- Hủy bỏ khoản thu phí xăng dầu tại điểm 1.4 Mục I - Phần A (Phân cấp nguồn thu) - Phụ lục số 01 và Mục 7 - Phần B - Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của HĐND tỉnh.
Bổ sung thay thế bằng khoản thu thuế bảo vệ môi trường.
- Hủy bỏ thuế nhà đất tại điểm 3.9 - Mục I; điểm 6 - Mục II – Phần A (Phân cấp nguồn thu) - Phụ lục số 01 và Mục 8 - phần B (Các khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa ngân sách các cấp) - Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của HĐND tỉnh.
Bổ sung thay thế bằng khoản thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
- Hủy bỏ khoản thu thuế thu nhập doanh nghiệp từ các khoản thu uỷ nhiệm thu hộ cá thể trên địa bàn xã, thị trấn, phường tại Mục 2.5 - phần B (Các khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa ngân sách các cấp) - Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của HĐND tỉnh.
- Sửa đổi điều chỉnh Mục 11.3 - phần B (Các khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa ngân sách các cấp) - Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của HĐND tỉnh.
2. Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách các cấp và tỷ lệ (%) phân chia các nguồn thu ngân sách Nhà nước trên cho các cấp ngân sách giai đoạn 2012-2015 quy định như sau:
a. Thuế bảo vệ môi trường:
Thuế bảo vệ môi trường do Cục thuế quản lý thu thuộc nguồn thu ngân sách cấp tỉnh, điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh.
Thuế bảo vệ môi trường do Chi cục thuế cấp huyện quản lý thu thuộc nguồn thu ngân sách cấp huyện, điều tiết 100% về ngân sách cấp huyện.
b. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
b.1 Thu đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị (bản chất là thuế nhà đất) giữ nguyên tỷ lệ điều tiết và phân cấp nguồn thu.
Thu tại xã, thị trấn thuộc nguồn thu ngân sách cấp xã, điều tiết 100% ngân sách cấp xã.
Thu tại phường thuộc thành phố, thị xã thuộc các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách địa phương, điều tiết 50% ngân sách cấp tỉnh, 50% ngân sách cấp huyện.
b.2 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Thu từ đất phi nông nghiệp khác.
- Cục thuế tỉnh quản lý thu thuộc nguồn thu ngân sách cấp tỉnh, điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh.
- Chi cục thuế cấp huyện quản lý thu thuộc nguồn thu ngân sách cấp huyện, điều tiết 100% ngân sách cấp huyện.
b.3 Sửa đổi điều chỉnh Mục 11.3 - phần B (Các khoản thu phân chia tỷ lệ % giữa ngân sách các cấp) - Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết số 150/2010/NQ-HĐND ngày 08/12/2010 của HĐND tỉnh như sau:
|
Các khoản thu |
Tổng |
Tỷ lệ phân chia nguồn thu |
||
|
thu NS |
NS Tỉnh |
NS Huyện |
NS Xã |
|
|
NN (%) |
% |
% |
% |
|
|
Đất tại huyện |
|
|
|
|
|
- Đất thuộc khu vực thị trấn |
100 |
10 |
45 |
45 |
|
- Đất thuộc khu vực xã |
100 |
10 |
30 |
60 |
Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.