Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Hưng Yên

문서 번호21/2011/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 09. 2011
발효일29. 09. 2011
효력 만료일05. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Hưng Yên

_________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Người cao tuổi ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 06/2011/NĐ-CP ngày 14/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi;

Căn cứ Thông tư số 21/2011/TT-BTC ngày 18/02/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi;

Căn cứ Thông báo số 331-TB/TU ngày 18/8/2011 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy quy định mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi, mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung đối tượng bảo trợ xã hội; mức chi cho người làm công tác chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đến đối tượng hưởng trợ cấp xã hội ở xã, phường, thị trấn;

Xét đề nghị của liên ngành Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 191/TTrLN-TC-LĐTBXH ngày 15/7/2011 về mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; mức chi cho người trực tiếp làm công tác chi trả đến đối tượng hưởng trợ cấp xã hội ở xã, phường, thị trấn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi tỉnh Hưng Yên như sau:

- Người ở tuổi 75: 250.000đ/người;

- Người ở tuổi 80: 300.000đ/người;

- Người ở tuổi 85: 350.000đ/người;

- Người ở tuổi 95: 400.000đ/người;

- Người trên 100 tuổi: 450.000đ/người.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.