Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên tráchở xã, phường, thỊ trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung quy định về số lượng, chức vụ, chức danh và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh. Quyết định này điều chỉnh số lượng người được bố trí tại các loại xã, phường, thị trấn và bổ sung chức danh mới.

문서 번호21/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Nguyễn Văn Hiếu — Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chính Quyền Địa Phương
발행일03. 08. 2012
발효일13. 08. 2012
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung quy định về số lượng, chức vụ, chức danh và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh. Quyết định này điều chỉnh số lượng người được bố trí tại các loại xã, phường, thị trấn và bổ sung chức danh mới.

적용 범위

Cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

핵심 사항

  • Xã, phường, thị trấn loại 1, 2 được bố trí 20 người
  • Xã, phường, thị trấn loại 3 được bố trí 19 người
  • Bổ sung chức danh 'Xây dựng nông thôn mới' và 'Xây dựng đô thị'
  • Giám đốc Sở Nội vụ hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh số lượng người được bố trí giúp đảm bảo phù hợp với thực tế hoạt động của cơ sở.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh nhân sự và tổ chức công việc.

❓ 자주 묻는 질문

Số lượng cán bộ, công chức được bố trí tại xã loại 1 là bao nhiêu?

Xã loại 1 được bố trí 20 người.

Chức danh mới nào đã được bổ sung trong quyết định này?

Quyết định này bổ sung chức danh 'Xây dựng nông thôn mới' và 'Xây dựng đô thị'.

Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Việc điều chỉnh số lượng người được bố trí có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của cơ sở?

Điều chỉnh số lượng người được bố trí giúp đảm bảo phù hợp với thực tế hoạt động, nhưng cũng gây khó khăn trong quá trình điều chỉnh nhân sự và tổ chức công việc.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 21/2012/QĐ-UBND
Bến Tre, ngày 03 tháng 8 năm 2012

   QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND 
ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre 
ban hành Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách 
đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách
ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 ngày 11 tháng 2008;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 337/TTr-SNV ngày 25 tháng 7 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 4 Quy định về số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 1, Điều 4 như sau:

a) Số lượng:

- Xã, phường, thị trấn loại 1, 2 được bố trí 20 người.

- Xã, phường, thị trấn loại 3 được bố trí 19 người.

2. Bổ sung Điểm b, Khoản 1, Điều 4 như sau:

b) Chức danh:

- Xây dựng nông thôn mới.

- Xây dựng đô thị.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ hướng dẫn, chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hiếu
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
21/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định số lượng, chức vụ, chức danh, chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên tráchở xã, phường, thỊ trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.