Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013- 2020

Quyết định này quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới cho từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013-2020, nhằm xây dựng và đánh giá tiêu chí nông thôn mới. Các chỉ số bao gồm hạ tầng kinh tế - xã hội, kinh tế và tổ chức sản xuất, văn hóa - xã hội - môi trường, hệ thống chính trị và an ninh trật tự xã hội.

文号21/2014/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ngãi
签署人Nguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
更新19/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
领域Phát Triển Nông Thôn
发布日期26/03/2014
生效日期05/04/2014
失效日期24/05/2017
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới cho từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013-2020, nhằm xây dựng và đánh giá tiêu chí nông thôn mới. Các chỉ số bao gồm hạ tầng kinh tế - xã hội, kinh tế và tổ chức sản xuất, văn hóa - xã hội - môi trường, hệ thống chính trị và an ninh trật tự xã hội.

适用范围

Các xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.

要点

  • là các xã thuộc các huyện Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy và thành phố Kon Tum → đạt 100% về quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp.
  • là các xã thuộc huyện Tu Mơ- Rông và Kon Plông → đạt ít nhất 70% về cứng hóa đường thôn, xóm.
  • là tất cả các xã → thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn tăng từ năm 2012 đến 2020 (triệu đồng/người/năm): 2015 - 23; 2020 - 40.
  • là các xã → tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 7% vào năm 2015 xuống còn 7% vào năm 2020.
  • là tất cả các xã → tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên trên dân số trong độ tuổi lao động >90%
  • là các xã → đạt ít nhất 85% về sử dụng nước sạch hợp vệ sinh và thu gom, xử lý chất thải, nước thải theo quy định.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Đưa nông thôn mới đến với nhiều khu vực, cải thiện điều kiện sống cho người dân.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí đầu tư lớn, đòi hỏi nguồn lực và sự phối hợp của nhiều bên liên quan.
  • Những đối tượng hưởng lợi: Người dân các xã đạt chuẩn, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng nông thôn.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng: Doanh nghiệp có thể gặp khó khăn về thủ tục đầu tư, người dân phải thay đổi lối sống theo tiêu chí mới.

❓ 常见问题

Các xã thuộc các huyện nào đạt 100% về quy hoạch?

Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy và thành phố Kon Tum.

Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn là bao nhiêu?

100%

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn năm 2020 dự kiến là bao nhiêu?

40 triệu đồng/người/năm.

Tỷ lệ hộ nghèo vào năm 2020 phải đạt mức nào?

≤7%

Đối với các xã, tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa là bao nhiêu?

100% (50% cứng hóa)

全文

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013- 2020.

__________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về nông thôn mới; số 800/ỌĐ- TTg ngày 04/6/2010 về việc phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020; sổ 342/QĐ-TTg ngày 20/02/2013 về sửa đổi một số tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Kê hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTq, ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triến nông thôn về hướng dần thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 06/TTr-SNN-PC ngày 20/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới đổi với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013 - 2020.

Quy định này là căn cứ để xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện và hướng dẫn. chỉ đạo xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013 - 2020 và để kiểm tra, đánh giá, công nhân đạt chuẩn tiêu chí và công nhận xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới theo quy định.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện Quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013 - 2020 nếu có phát sinh vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Phát triển nôns thôn tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với Bộ tiêu chí theo quy định của Trung ương, điều kiện kinh tế xã hội của tỉnh và theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Nguyễn Văn Hùng

QUY ĐỊNH

Mức đạt chuấn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013 – 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 26/03/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

A. XÃ NÔNG THÔN MỚI

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu đối với các xã thuộc các huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thy, Kon Ry và thành ph Kon Tum

Chtiêu đối với các xã thuộc huyện các huyện: Tu Mơ- Rông và Kon Plông

I. QUY HOẠCH

 

 

1

Quy hoạch và thực hiện theo quy hoạch

Quy hoạch sử dụng đất và hạ tầng thiết yếu cho phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa, công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, dịch vụ.

Đạt

Đạt

Quy hoạch phát triển hạ tầng - kinh tế - môi trường theo chuẩn mới.

Quy hoạch phát triển các khu dân cư mới và chỉnh trang các khu dân cư hiện có theo hướng văn minh, bảo tồn được bản sắc văn hóa tốt đẹp.

II. HẠ TNG KINH TẾ - XÃ HỘI

 

 

2

Giao thông

2.1. Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hóa hoặc bê tông hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông vận tải.

100%

100%

2.2. Tỷ lệ km đường thôn, xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ Giao thông vận tải.

≥ 70%

≥ 70%

2.3. Tỷ lệ km đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa.

100% (50% cứng hóa)

100% (50% cứng hóa)

2.4. Tỷ lệ km đường trục chính nội đồng được cứng hóa, xe cơ giới đi lại thuận tiện.

≥ 70%

≥ 70%

3

Thủy lợi

3.1. Hệ thống thủy lợi cơ bản đáp ứng yêu cầu sản xuất và dân sinh.

Đạt

Đạt

3.2. Tỷ lệ km kênh mương do xã quản lý được kiên cố hóa.

≥ 45%

≥ 45%

4

Điện

4.1. Hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của ngành điện.

Đạt

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên an toàn từ các nguồn.

98%

98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS có cơ sở vật chất đạt chuẩn quốc gia.

> 70%

> 70%

6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Nhà văn hóa và khu thể thao xã đạt chuẩn của Bộ VH-TT-DL.

Đạt

Đạt

6.2. Tỷ lệ thôn có nhà văn hóa và khu thể thao thôn đạt quy định của Bộ VH-TT-DL.

100%

100%

7

Chợ Nông thôn

Chợ theo quy hoạch, đạt chuẩn theo quy định.

Đạt

Đạt

8

Bưu điện

8.1. Có điểm phục vụ bưu chính viễn thông.

Đạt

Đạt

8.2. Có Internet đến thôn.

Đạt

Đạt

9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát.

Không còn

Không còn

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn Bộ Xây dựng.

> 75%

> 75%

III. KINH T VÀ TCHỨC SẢN XUT

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn (triệu đồng/người/năm)

Năm 2012

16

13

Đến năm 2015

23

18

Đến năm 2020

40

35

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo

≤ 7%

≤ 7%

12

Tỷ lệ lao động có việc làm thường xuyên

Tỷ lệ người làm việc trên dân số trong độ tuổi lao động.

> 90%

> 90%

13

Hình thức tổ chức sản xuất

Có tổ hợp tác hoặc hợp tác xã hoạt động có hiệu quả.

IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

 

 

14

Giáo dục

14.1. Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Đạt

Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, học nghề)

> 70%

> 70%

14.3. Tỷ lệ lao động qua đào tạo.

> 20%

> 20%

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế.

> 70%

> 70%

15.2. Y tế xã đạt chuẩn quốc gia.

Đạt

Đạt

16

Văn hóa

Xã có từ 70% số thôn, bản trở lên đạt tiêu chuẩn làng văn hóa theo Quy định của Bộ VH-TT-DL.

Đạt

Đạt

17

Môi trường

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch hợp vệ sinh theo quy chuẩn Quốc gia.

> 85%

> 85%

17.2. Các cơ sở SX-KD đạt tiêu chuẩn về môi trường.

Đạt

Đạt

17.3. Không có các hoạt động gây suy giảm môi trường và có các hoạt động phát triển môi trường xanh, sạch, dẹp

Đạt

Đạt

17.4. Nghĩa trang được xây dựng theo Quy hoạch.

Đạt

Đạt

17.5. Chất thải, nước thải được thu gom và xử lý theo quy định.

Đạt

Đạt

V. HỆ THNG CHÍNH TRỊ

 

 

18

Hệ thống tổ chức chính trị xã hội vững mạnh

18.1. Cán bộ xã đạt chuẩn.

Đạt

Đạt

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định.

Đạt

Đạt

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn ‘'trong sạch, vững mạnh”.

Đạt

Đạt

18.4. Các tổ chức đoàn thể chính trị của xã đều đạt danh hiệu tiên tiến trở lên.

Đạt

Đạt

19

An ninh, trật tự xã hội

An ninh, trật tự xã hội được giữ vững.

Đạt

Đạt

B. HUYỆN NÔNG THÔN MỚI: Có 75% số xã trong huyện đạt xã nông thôn mới

C. TNH NÔNG THÔN MỚI: Có 80% số huyện trong tỉnh đạt huyện nông thôn mới.

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
21/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Quy định mức đạt chuẩn nông thôn mới đối với từng khu vực trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2013- 2020
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。