Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND quy định xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để xác định cước vận tải năm 2014, áp dụng cho các tuyến đường tỉnh, đô thị và vành đai. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.
Đối tượng áp dụng
Các doanh nghiệp vận tải hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Các điểm cốt lõi
- là các tuyến đường tỉnh, đô thị và vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế → được xếp loại để xác định cước vận tải năm 2014.
- Tổng cộng có 35 tuyến đường được xếp loại, bao gồm cả đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai.
- Các tuyến đường được phân loại từ Loại 1 đến Loại 6 dựa trên chiều dài và địa phận.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp vận tải có cơ sở tính toán chính xác cước vận tải, nâng cao hiệu quả hoạt động.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh giá cước vận tải nếu các tuyến đường thay đổi.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp vận tải hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Có bao nhiêu tuyến đường được xếp loại trong quyết định này?
Có 35 tuyến đường được xếp loại, bao gồm cả đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Có bao nhiêu loại đường được xếp trong quyết định này?
Có 6 loại đường được xếp, từ Loại 1 đến Loại 6 dựa trên chiều dài và địa phận.
Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?
Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ _________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ |
|
Số: 21/2014/QĐ-UBND |
Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 5 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 421/TTr-SGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2014 (có bảng chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu |
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
|
TT |
Tên đường |
Địa phận tỉnh |
Lý trình (Từ Km đến Km) |
Chiều dài (Km) |
Loại 1 |
Loại 2 |
Loại 3 |
Loại 4 |
Loại 5 |
Loại 6 |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
Đường tỉnh 1 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km 7+600 |
7.60 |
|
|
|
7.60 |
|
|
Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3. |
|
2 |
Đường tỉnh 2 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km 9+800 |
9.80 |
|
|
|
9.80 |
|
|
Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A. |
|
3 |
Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài |
TT. Huế |
Km0+00 - Km 1+400 |
1.40 |
|
|
1.40 |
|
|
|
Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ). |
|
4 |
Đường tỉnh 3 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km10+50 |
10.05 |
|
|
|
10.05 |
|
|
Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên. |
|
5 |
Đường tỉnh 4 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km41+500 |
41.50 |
|
|
|
41.50 |
|
|
Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, Phong Điền. |
|
6 |
Đường tỉnh 5 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km3+200 |
3.20 |
|
|
3.20 |
|
|
|
Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A - Phú Vang. |
|
7 |
Đường tỉnh 6 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km12+000 |
12.00 |
|
|
|
12.00 |
|
|
Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920 - Đường tỉnh 4. |
|
8 |
Đường tỉnh 7 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km15+00 |
15.00 |
|
|
15.00 |
|
|
|
Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H. Thuỷ. |
|
9 |
Đường tỉnh 8A |
TT. Huế |
Km0+00 - Km8+00 |
8.00 |
|
|
|
8.00 |
|
|
Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-Đường tỉnh 4. |
|
10 |
Đường tỉnh 8B |
TT. Huế |
Km0+00 - Km6+500 |
6.50 |
|
|
|
6.50 |
|
|
Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300 - Đường tỉnh 4. |
|
11 |
Đường tỉnh 9 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km25+00 |
25.00 |
|
|
|
25.00 |
|
|
Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền. |
|
12 |
Đường tỉnh 10A |
TT. Huế |
Km0+00 - Km23+150 |
23.15 |
|
|
|
23.15 |
|
|
Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5 -Phú Vang. |
|
13 |
Đường tỉnh 10B |
TT. Huế |
Km0+00 - Km7+00 |
7.00 |
|
|
7.00 |
|
|
|
Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình - Phú Vang. |
|
14 |
Đường tỉnh 10C |
TT. Huế |
Km0+00 - Km17+00 |
17.00 |
|
|
|
17.00 |
|
|
Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang. |
|
15 |
Đường tỉnh 10D |
TT. Huế |
Km0+00 - Km12+00 |
12.00 |
|
|
12.00 |
|
|
|
Điểm đầu Km5+500 ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang. |
|
16 |
Đường tỉnh 11A |
TT. Huế |
Km0+00 - Km8+500 |
8.50 |
|
|
8.50 |
|
|
|
Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Quảng Điền. |
|
17 |
Đường tỉnh 11B |
TT. Huế |
Km0+00 - Km19+500 |
19.50 |
|
|
|
19.50 |
|
|
Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối xã Phong Sơn, Phong Điền |
|
18 |
Đường tỉnh 11C |
TT. Huế |
Km0+00 - Km10+530 |
10.53 |
|
|
|
|
10.53 |
|
Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối Km28+500 ĐT 4 (từ Phong Hiền, Phong Điền đi Quảng Thái, Quảng Điền) |
|
19 |
Đường tỉnh 12B |
TT. Huế |
Km0+00 - Km5+800 |
5.80 |
|
|
|
5.80 |
|
|
Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối phường Hương Hồ - H.Trà. |
|
|
|
|
Km5+800 - Km9+700 |
3.90 |
|
|
|
|
3.90 |
|
Điểm đầu Hương Hồ - H.Trà, điểm cuối phường Hương Hồ - H.Trà. |
|
20 |
Đường tỉnh 14B |
TT. Huế |
Km0+00 - Km27+00 |
27.00 |
|
|
27.00 |
|
|
|
Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối TT Khe Tre - Nam Đông |
|
21 |
Đường tỉnh 14B |
TT. Huế |
Km27+00 - Km38+500 |
11.50 |
|
|
|
|
11.50 |
|
Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng - N. Đông. |
|
22 |
Đường tránh La Hy |
TT. Huế |
Km0+00 - Km3+400 |
3.40 |
|
|
3.40 |
|
|
|
Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc |
|
23 |
Đường tỉnh 15 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km18+00 |
18.00 |
|
|
|
18.00 |
|
|
Điểm đầu Km838+800 - Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ |
|
24 |
Đường tỉnh 16 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km6+00 |
6.00 |
|
|
|
6.00 |
|
|
Điểm đầu Km811+010 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà |
|
25 |
Đường tỉnh 16 |
TT. Huế |
Km6+00 - Km25+400 |
19.40 |
|
|
|
|
19.40 |
|
Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà |
|
26 |
Đường tỉnh 17 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km10+540 |
10.54 |
|
|
|
10.54 |
|
|
Điểm đầu Km794+600 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phong Mỹ - P. Điền |
|
27 |
Đường tỉnh 18 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km10+590 |
10.59 |
|
|
|
10.59 |
|
|
Điểm đầu Km841+850 Q Lộ 1A, điểm cuối Vinh Thanh - P. Vang |
|
28 |
Đường tỉnh 19 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km17+640 |
17.64 |
|
|
|
17.64 |
|
|
Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4 |
|
29 |
Đường tỉnh 20 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km28+380 |
28.38 |
|
|
|
|
|
28.38 |
Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A Lưới) |
|
30 |
Đường tỉnh 21 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km13+500 |
13.50 |
|
|
|
|
|
13.50 |
Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100-QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc. |
|
31 |
Đường tỉnh 22 |
TT. Huế |
Km0+00 - Km21+168 |
21.17 |
|
|
|
|
|
21.17 |
Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền. |
|
32 |
Thuỷ điện H. Điền |
TT. Huế |
Km0+00 - Km4+030 |
4.03 |
|
|
|
|
4.03 |
|
Điểm đầu Km5+300 ĐT16, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền |
|
33 |
Đường Đô thị Huế |
TT. Huế |
456 Tuyến |
212.99 |
|
|
|
212.99 |
|
|
Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế |
|
34 |
Đường Đô thị Huế |
TT. Huế |
|
4.82 |
|
|
|
|
4.82 |
|
Các tuyến đường kiệt |
|
35 |
Đường vành đai |
TT. Huế |
03 Tuyến |
10.34 |
|
|
|
|
10.34 |
|
Các tuyến vùng ven thành phố Huế |
|
|
Tổng cộng: |
|
|
666.74 |
0.00 |
0.00 |
77.50 |
461.66 |
64.53 |
63.05 |
|
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.