Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND quy định xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để xác định cước vận tải năm 2014, áp dụng cho các tuyến đường tỉnh, đô thị và vành đai. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.

문서 번호21/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Giao Thông Vận Tải
분야Vận Tải
발행일13. 05. 2014
발효일23. 05. 2014
효력 만료일19. 04. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND quy định xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để xác định cước vận tải năm 2014, áp dụng cho các tuyến đường tỉnh, đô thị và vành đai. Quyết định này thay thế quyết định trước đó.

적용 범위

Các doanh nghiệp vận tải hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

핵심 사항

  • là các tuyến đường tỉnh, đô thị và vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế → được xếp loại để xác định cước vận tải năm 2014.
  • Tổng cộng có 35 tuyến đường được xếp loại, bao gồm cả đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai.
  • Các tuyến đường được phân loại từ Loại 1 đến Loại 6 dựa trên chiều dài và địa phận.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quyết định thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp vận tải có cơ sở tính toán chính xác cước vận tải, nâng cao hiệu quả hoạt động.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc điều chỉnh giá cước vận tải nếu các tuyến đường thay đổi.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các doanh nghiệp vận tải hoạt động trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Có bao nhiêu tuyến đường được xếp loại trong quyết định này?

Có 35 tuyến đường được xếp loại, bao gồm cả đường tỉnh, đường đô thị và đường vành đai.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Có bao nhiêu loại đường được xếp trong quyết định này?

Có 6 loại đường được xếp, từ Loại 1 đến Loại 6 dựa trên chiều dài và địa phận.

Quyết định này thay thế quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ 

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Số: 21/2014/QĐ-UBND

      Thừa Thiên Huế, ngày 13 tháng 5 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 3 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 421/TTr-SGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2014 (có bảng chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2012 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Trường Lưu

 

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

TT

Tên đường

Địa phận tỉnh

Lý trình                   (Từ Km đến Km)

Chiều dài (Km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại

4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

1

Đường tỉnh 1

TT. Huế

Km0+00 - Km 7+600

7.60

 

 

 

7.60

 

 

Điểm đầu Km827+598-QL1A, điểm cuối Km 2+800-Đường tỉnh 3.

2

Đường tỉnh 2

TT. Huế

Km0+00 - Km 9+800

9.80

 

 

 

9.80

 

 

Điểm đầu Km8+200-QL49A, điểm cuối Km3+800-QL49A.

3

Đường tỉnh 2 đoạn Nối dài

TT. Huế

Km0+00 - Km 1+400

1.40

 

 

1.40

 

 

 

Điểm đầu Khách sạn Tân Mỹ, điểm cuối Km53+400-QL49B. (Cầu Thuận An cũ cấm các loại xe lưu thông, đang lập phương án tháo dỡ).

4

Đường tỉnh 3

TT. Huế

Km0+00 - Km10+50

10.05

 

 

 

10.05

 

 

Điểm đầu Km834+050-QL1A, điểm cuối Bến đò Quảng Xuyên.

5

Đường tỉnh 4

TT. Huế

Km0+00 - Km41+500

41.50

 

 

 

41.50

 

 

Điểm đầu Km821+300-QL1A, điểm cuối xã Phong Bình, Phong Điền.

6

Đường tỉnh 5

TT. Huế

Km0+00 - Km3+200

3.20

 

 

3.20

 

 

 

Điểm đầu Đập đá - TP. Huế, điểm cuối Km9+800-QL49A - Phú Vang.

7

Đường tỉnh 6

TT. Huế

Km0+00 - Km12+000

12.00

 

 

 

12.00

 

 

Điểm đầu Km795+200-QLộ 1A, điểm cuối Km34+920 - Đường tỉnh 4.

8

Đường tỉnh 7

TT. Huế

Km0+00 - Km15+00

15.00

 

 

15.00

 

 

 

Điểm đầu Km832+050-QLộ 1A, điểm cuối xã Dương Hoà - H. Thuỷ.

9

Đường tỉnh 8A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+00

8.00

 

 

 

8.00

 

 

Điểm đầu Km814+200-Qlộ 1A, điểm cuối Km13+200-Đường tỉnh 4.

10

Đường tỉnh 8B

TT. Huế

Km0+00 - Km6+500

6.50

 

 

 

6.50

 

 

Điểm đầu Km816+500-Qlộ 1A, điểm cuối Km7+300 - Đường tỉnh 4.

11

Đường tỉnh 9

TT. Huế

Km0+00 - Km25+00

25.00

 

 

 

25.00

 

 

Điểm đầu Km4+500-ĐT 6, điểm cuối xã Phong Sơn - Phong Điền.

12

Đường tỉnh 10A

TT. Huế

Km0+00 - Km23+150

23.15

 

 

 

23.15

 

 

Điểm đầu Km835+400-Qlộ 1A, điểm cuối Km2+500-ĐT 5 -Phú Vang.

13

Đường tỉnh 10B

TT. Huế

Km0+00 - Km7+00

7.00

 

 

7.00

 

 

 

Điểm đầu Km7+200-ĐT 10A, điểm cuối Bến đò Vân Trình - Phú Vang.

14

Đường tỉnh 10C

TT. Huế

Km0+00 - Km17+00

17.00

 

 

 

17.00

 

 

Điểm đầu Km6+000-ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

15

Đường tỉnh 10D

TT. Huế

Km0+00 - Km12+00

12.00

 

 

12.00

 

 

 

Điểm đầu Km5+500 ĐT 10A, điểm cuối Hà Trung - Phú Vang.

16

Đường tỉnh 11A

TT. Huế

Km0+00 - Km8+500

8.50

 

 

8.50

 

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối thị trấn Sịa - Quảng Điền.

17

Đường tỉnh 11B

TT. Huế

Km0+00 - Km19+500

19.50

 

 

 

19.50

 

 

Điểm đầu Km807+150-QLộ 1A, điểm cuối  xã Phong Sơn, Phong Điền

18

Đường tỉnh 11C

TT. Huế

Km0+00 - Km10+530

10.53

 

 

 

 

10.53

 

Điểm đầu Km0+100-ĐT 11A, điểm cuối  Km28+500 ĐT 4 (từ Phong Hiền, Phong Điền  đi Quảng Thái, Quảng Điền)

19

Đường tỉnh 12B

TT. Huế

Km0+00 - Km5+800

5.80

 

 

 

5.80

 

 

Điểm đầu Km823+600-QLộ 1A, điểm cuối  phường Hương Hồ - H.Trà.

 

 

 

Km5+800 - Km9+700

3.90

 

 

 

 

3.90

 

Điểm đầu Hương Hồ - H.Trà, điểm cuối  phường Hương Hồ - H.Trà.

20

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km0+00 - Km27+00

27.00

 

 

27.00

 

 

 

Điểm đầu Km848+850-QLộ 1A, điểm cuối  TT Khe Tre - Nam Đông

21

Đường tỉnh 14B

TT. Huế

Km27+00 - Km38+500

11.50

 

 

 

 

11.50

 

Điểm đầu Khe Tre - Nam Đông, điểm cuối Thượng Quảng - N. Đông.

22

Đường tránh La Hy

TT. Huế

Km0+00 - Km3+400

3.40

 

 

3.40

 

 

 

Xã Xuân Lộc - huyện Phú Lộc

23

Đường tỉnh 15

TT. Huế

Km0+00 - Km18+00

18.00

 

 

 

18.00

 

 

Điểm đầu Km838+800 - Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phú Sơn - H. Thuỷ

24

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km0+00 - Km6+00

6.00

 

 

 

6.00

 

 

Điểm đầu Km811+010 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Hương Văn - Hương Trà

25

Đường tỉnh 16

TT. Huế

Km6+00 - Km25+400

19.40

 

 

 

 

19.40

 

Điểm đầu xã Hương Văn - H. Trà, điểm cuối xã Bình Điền - H. Trà

26

Đường tỉnh 17

TT. Huế

Km0+00 - Km10+540

10.54

 

 

 

10.54

 

 

Điểm đầu Km794+600 Q Lộ 1A, điểm cuối xã Phong Mỹ -  P. Điền

27

Đường tỉnh 18

TT. Huế

Km0+00 - Km10+590

10.59

 

 

 

10.59

 

 

Điểm đầu Km841+850 Q Lộ 1A, điểm cuối Vinh Thanh -  P. Vang

28

Đường tỉnh 19

TT. Huế

Km0+00 - Km17+640

17.64

 

 

 

17.64

 

 

Điểm đầu Km819+250 QL 1A, điểm cuối Km18+900 ĐT 4

29

Đường tỉnh 20

TT. Huế

Km0+00 - Km28+380

28.38

 

 

 

 

 

28.38

Điểm đầu Km339+50 Đường HCM, điểm cuối Km365+300 Đường HCM (qua các xã Hồng Bắc, Hồng Quảng, Hồng Thái, Sơn Thủy, Phú Vinh, Hương Phong, Đông Sơn, Hương Lâm, A Đớt, huyện A Lưới)

30

Đường tỉnh 21

TT. Huế

Km0+00 - Km13+500

13.50

 

 

 

 

 

13.50

Điểm đầu Km80+900-QLộ 49B xã Vinh Hưng, Điểm cuối Km91+100-QLộ 49B xã Vinh Hiền, huyện Phú Lộc.

31

Đường tỉnh 22

TT. Huế

Km0+00 - Km21+168

21.17

 

 

 

 

 

21.17

Điểm đầu xã Điền Hương, huyện Phong Điền; điểm cuối giao với QL49B tại Km31+750, thuộc xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền.

32

Thuỷ điện H. Điền

TT. Huế

Km0+00 - Km4+030

4.03

 

 

 

 

4.03

 

Điểm đầu Km5+300 ĐT16, điểm cuối Thuỷ điện Hương Điền

33

Đường Đô thị Huế

TT. Huế

456 Tuyến

212.99

 

 

 

212.99

 

 

Các tuyến đường trong phạm vi thành phố Huế

34

Đường Đô thị Huế

TT. Huế

 

4.82

 

 

 

 

4.82

 

Các tuyến đường kiệt

35

Đường vành đai

TT. Huế

03 Tuyến

10.34

 

 

 

 

10.34

 

Các tuyến vùng ven  thành phố Huế

 

Tổng cộng:

 

 

666.74

0.00

0.00

77.50

461.66

64.53

63.05

 

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.