Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, áp dụng cho tổ chức và cá nhân có yêu cầu công chứng. Mức trần được nêu chi tiết trong Phụ lục kèm theo.
适用范围
Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu công chứng; các tổ chức hành nghề công chứng.
要点
- Cá nhân/cơ quan yêu cầu công chứng → được soạn thảo hợp đồng, giao dịch, dịch văn bản, giấy tờ, sao chụp, đánh máy và các việc khác liên quan đến công chứng; mức trần thù lao công chứng theo Phụ lục.
- Tổ chức hành nghề công chứng → phải xác định mức cụ thể không vượt quá mức trần, niêm yết công khai tại trụ sở; thu thù lao cao hơn mức trần bị xử lý theo pháp luật.
- Sở Tư pháp → chủ trì, phối hợp hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện mức thu thù lao công chứng.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Tổ chức hành nghề công chứng → quản lý và sử dụng nguồn thu thù lao theo quy định pháp luật.
🌐 本文件的社会影响
- Người dân/doanh nghiệp sẽ biết rõ mức phí công chứng, tránh tình trạng bị ép giá.
- Các tổ chức hành nghề công chứng phải minh bạch hóa mức thu, tăng tính cạnh tranh và chất lượng dịch vụ.
- Sở Tư pháp có thêm trách nhiệm giám sát, giúp đảm bảo tuân thủ quy định.
❓ 常见问题
Mức trần thù lao công chứng là bao nhiêu?
Mức trần thù lao công chứng được nêu chi tiết trong Phụ lục kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND.
Các tổ chức hành nghề công chứng phải làm gì?
Các tổ chức hành nghề công chứng phải xác định mức cụ thể không vượt quá mức trần, niêm yết công khai tại trụ sở và thu thù lao cao hơn mức trần bị xử lý theo pháp luật.
Sở Tư pháp có trách nhiệm gì?
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện mức thu thù lao công chứng và văn bản pháp luật khác liên quan.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Người dân/doanh nghiệp sẽ được lợi gì từ Quyết định này?
Người dân/doanh nghiệp sẽ biết rõ mức phí công chứng, tránh tình trạng bị ép giá và có cơ sở để so sánh chất lượng dịch vụ.
全文
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG ------- Số: 21/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Giang, ngày 26 tháng 10 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục Bổ trợ tư pháp); - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ và các đoàn thể tỉnh; - Sở Tư pháp; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh (NC, KT); - Trung tâm Công báo tin học tỉnh; - Cổng thông tin điện tử của tỉnh; - Lưu: VT, NC, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đàm Văn Bông |
(Kèm theo Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2015
| SỐ TT | NỘI DUNG | MỨC TRẦN THÙ LAO (đồng/trường hợp) |
| I | SOẠN THẢO, ĐÁNH MÁY HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH | |
| 1 | Các Hợp đồng theo quy định của Luật Thương mại | 300.000 |
| 2 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 200.000 |
| 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000 |
| 4 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000 |
| 5 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 100.000 |
| 6 | Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 100.000 |
| 7 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê tài sản | 100.000 |
| 8 | Hợp đồng vay tiền | 100.000 |
| 9 | Di chúc | 150.000 |
| 10 | Hợp đồng ủy quyền | 100.000 |
| 11 | Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô | 100.000 |
| 12 | Hợp đồng sửa đổi bổ sung hợp đồng giao dịch | 100.000 |
| 13 | Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng giao dịch | 100.000 |
| 14 | Văn bản từ chối nhận di sản | 50.000 |
| 15 | Hợp đồng mua bán tặng cho xe máy | 50.000 |
| 16 | Giấy ủy quyền | 50.000 |
| 17 | Các hợp đồng, giao dịch khác | 100.000 |
| II | DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN | |
| 1 | Dịch từ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc hoặc của các nước thuộc EU sang tiếng Việt | 120.000/trang |
| 2 | Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt | 150.000/trang |
| 3 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, tiếng Trung Quốc hoặc tiếng của các nước thuộc EU | 120.000/trang |
| 4 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác | 150.000/trang |
| III | SAO CHỤP VĂN BẢN | |
| 1 | Sao chụp văn bản (trang A4) | 500/trang |
| 2 | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000/trang |
| IV | CÁC VIỆC KHÁC | |
| 1 | Công bố di chúc | 100.000 |
| 2 | Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế, công chứng ngoài trụ sở theo quy định của Luật Công chứng năm 2014. | - Dưới 10km mức thu 100.000 đ. - Từ 10km đến dưới 20km mức thu 200.000 đ. - Từ 20km trở lên người yêu cầu công chứng thanh toán cho các tổ chức hành nghề công chứng theo quy định về công tác phí do HĐND tỉnh ban hành (Thanh toán theo định mức của cán bộ, công chức). |
| 3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Thu theo thỏa thuận |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。