🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ______________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
|
Số: 21/2016/QĐ-UBND |
Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 3 năm 20 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô;
xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và phương tiện thủy nội địa;
tổng thành máy trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
___________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2013/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 15/2014/TT-BCA ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Bộ Công an quy định về đăng ký xe;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 450/TTr-STC ngày 26 tháng 02 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô; xe hai, ba bánh gắn máy; xe máy điện và các phương tiện thủy nội địa; tổng thành máy (gọi tắt là phương tiện) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
1. Các loại phương tiện xe ô tô: Theo Phụ lục I đính kèm.
2. Phương tiện xe hai, ba bánh gắn máy và xe máy điện: Theo Phụ lục II đính kèm.
3. Phương tiện thủy nội địa, tổng thành máy: Theo Phụ lục III đính kèm.
Điều 2. Giá để tính lệ phí trước bạ:
1. Đối với những loại phương tiện mới sản xuất tại Việt Nam:
a) Trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng thì áp dụng theo bảng giá quy định tại Quyết định này.
b) Trường hợp có hóa đơn hợp pháp do Bộ Tài chính quy định (mức giá ghi trên hóa đơn phù hợp với giá do nhà máy sản xuất thông báo hoặc do đại lý, cửa hàng hợp pháp, đủ tư cách pháp nhân thông báo) thì lấy theo giá hóa đơn hiện hành.
2. Đối với phương tiện nhập khẩu:
a) Trường hợp nhập mới (không có hóa đơn chứng từ hợp pháp, hoặc giá thấp hơn quy định tại Bảng giá này) thì áp dụng theo quy định tại Bảng giá này.
b) Trường hợp nhập xe đã qua sử dụng và đóng lệ phí trước bạ lần đầu tại Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ của tài sản theo quy định tại Bảng giá này nhân (x) 85%.
3. Đối với phương tiện đã qua sử dụng kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi thì giá để tính lệ phí trước bạ quy định tại Bảng giá này nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định cụ thể như sau:
- Thời gian đã sử dụng trong 1 năm: 85% .
- Thời gian đã sử dụng trên 1 năm đến 3 năm: 75%.
- Thời gian đã sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm: 60%.
- Thời gian đã sử dụng trên 6 năm đến 10 năm: 40%.
- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%.
(Căn cứ năm sản xuất, năm sử dụng trong sổ Kiểm định, Giấy đăng ký phương tiện hoặc Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu).
Thời gian đã sử dụng của tài sản được xác định từ năm sản xuất đến năm kê khai lệ phí trước bạ.
4. Trường hợp phương tiện chưa có quy định tại Bảng giá này thì được áp dụng giá phương tiện tương ứng tại Bảng giá này.
5. Đối với tài sản mua theo phương thức thanh lý hoặc đấu giá của cơ quan, đơn vị nhà nước thì căn cứ kết quả thanh lý, đấu giá và kèm theo hóa đơn do Bộ Tài chính quy định để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ.
Đối với tài sản thanh lý, đấu giá, trước khi làm thủ tục chuyển nhượng cho đối tượng tiếp theo, người trúng đấu giá các phương tiện được bán đấu giá phải thực hiện đăng ký quyền sở hữu.
6. Đối với tài sản không xác định được địa chỉ của người chuyển nhượng thì căn cứ theo địa giới hành chính nhà nước nơi đăng ký phương tiện để tính lệ phí trước bạ (thành phố Huế thu 5%; các huyện, thị xã thu 1%).
7. Trường hợp giá thực tế chuyển nhượng kê khai cao hơn giá quy định tại Bảng giá kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo giá thực tế kê khai.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy quyền cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với những loại phương tiện chưa quy định trong Bảng giá tại Quyết định này và giá những phương tiện trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm dưới 10%.
2. Đối với những loại phương tiện có giá biến động tăng hoặc giảm từ 10% trở lên thì giao trách nhiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, thay thế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe hai, ba bánh gắn máy, xe máy điện và phương tiện thủy nội địa; động cơ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô; xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Cao
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE ÔTÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2016
của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
LOẠI PHƯƠNG TIỆN |
Giá tối thiểu |
|---|---|---|
|
1 |
PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG |
|
|
2 |
CHƯƠNG 1: AUDI (ĐỨC) |
|
|
3 |
AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT |
1.200 |
|
4 |
AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT |
1.395 |
|
5 |
AUDI A3 2.0T Sport |
1 700 |
|
6 |
AUDI A3 dung tích 2.0 |
1 600 |
|
7 |
AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT |
1.460 |
|
8 |
AUDI A4 2.0T Quattro Prestige |
1 900 |
|
9 |
AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) |
2 100 |
|
10 |
AUDI A5 Sportback dung tích 2.0L, 7AT |
2.040 |
|
11 |
AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige |
2 600 |
|
12 |
AUDI A5 Sline |
2 400 |
|
13 |
AUDI A5 dung tích 3.2 |
1 934 |
|
14 |
AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT |
2.160 |
|
15 |
AUDI A6 dung tích 2.8 |
2 300 |
|
16 |
AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT |
3.040 |
|
17 |
AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0 |
2 539 |
|
18 |
AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT |
3.300 |
|
19 |
AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT |
4.730 |
|
20 |
AUDI A8 dung tích 3.0 |
4 100 |
|
21 |
AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT |
4.800 |
|
22 |
AUDI A8 dung tích 4.2 |
5 200 |
|
23 |
AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro |
3 410 |
|
24 |
AUDI A8L FSI dung tích 4.2 |
4 663 |
|
25 |
AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2 |
4 320 |
|
26 |
AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT |
1.670 |
|
27 |
AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO SX 2015 |
1.865 |
|
28 |
AUDI Q5 TFSI dung tích 2.0L, 8AT |
2.120 |
|
29 |
AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI |
2.268 |
|
30 |
AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus |
2 200 |
|
31 |
AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige) |
2 300 |
|
32 |
AUDI Q5 2.0 |
1 911 |
|
33 |
AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro |
2 840 |
|
34 |
AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline |
2 840 |
|
35 |
AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT |
3.300 |
|
36 |
AUDI Q7 dung tích 3.0 |
3 200 |
|
37 |
AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI |
3 600 |
|
38 |
AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI |
3.450 |
|
39 |
AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige |
2 998 |
|
40 |
AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro |
2 954 |
|
41 |
AUDI Q7 dung tích 3.6 Prestige Sline |
3 095 |
|
42 |
AUDI Q7 dung tích 3.6 Quattro |
2 998 |
|
43 |
AUDI Q7 dung tích 3.6 FSI |
3 150 |
|
44 |
AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline |
3 224 |
|
45 |
AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro |
3 385 |
|
46 |
AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI |
2 430 |
|
47 |
AUDI R8 4.2 |
3 700 |
|
48 |
AUDI R8 V10 |
2 707 |
|
49 |
AUDI TT 2.0, 6AT |
1.780 |
|
50 |
AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ |
2 500 |
|
51 |
AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ |
2 160 |
|
52 |
AUDI TT dung tích 3.2 |
2 128 |
|
53 |
CHƯƠNG 2: BMW (ĐỨC) |
|
|
54 |
BMW 116i, dung tích 1.6L |
1.248 |
|
55 |
BMW 118i dung tích 2.0 |
900 |
|
56 |
BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 |
1,240 |
|
57 |
BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT |
1.368 |
|
58 |
BMW 316i |
1 200 |
|
59 |
BMW 318i |
1 200 |
|
60 |
BMW 320i, dung tích 2.0L (BMW 3 Series), 8AT sx 2014+2015 |
1.400 |
|
61 |
BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sx 2014+2015 |
1.898 |
|
62 |
BMW 320i, 2.0, không phân biệt số loại |
1.280 |
|
63 |
BMW 320i dung tích 2.5 |
1 400 |
|
64 |
BMW 323i |
1 400 |
|
65 |
BMW 325i |
1 927 |
|
66 |
BMW 325i LifeStyle |
1 460 |
|
67 |
BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT |
2 791 |
|
68 |
BMW 325i Business |
1 350 |
|
69 |
BMW 325i Professional |
1 450 |
|
70 |
BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014 (BMW 3 Series) |
1.719 |
|
71 |
BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT |
2.048 |
|
72 |
BMW 328i dung tích 1997, 8AT |
1 719 |
|
73 |
BMW 328i Convertible |
1 500 |
|
74 |
BMW 330i dung tích 2.0, 8AT |
1.768 |
|
75 |
BMW 335i Convertible 3.0 |
1 600 |
|
76 |
BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu |
1 700 |
|
77 |
BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT |
1.889 |
|
78 |
BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT |
2.688 |
|
79 |
BMW 428i, dung tích 2.0L |
2.098 |
|
80 |
BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT |
2.898 |
|
81 |
BMW 428i Coupe 2014 (F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014 |
2.046 |
|
82 |
BMW 518i |
1 630 |
|
83 |
BMW 520i, 8AT |
2.036 |
|
84 |
BMW 520i sản xuất 2009 về trước |
1 550 |
|
85 |
BMW 523i |
2 260 |
|
86 |
BMW 523i Business |
1 600 |
|
87 |
BMW 523i Professional |
1 800 |
|
88 |
BMW 525i dung tích 2.5 |
1 500 |
|
89 |
BMW 525i dung tích 3.0 |
2 100 |
|
90 |
BMW 528i dung tích 2.0, 8AT |
2.499 |
|
91 |
BMW 528i GT |
2.798 |
|
92 |
BMW 530i |
2 600 |
|
93 |
BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014 (BMW 535 Gran Turismo) |
3.298 |
|
94 |
BMW 535i Gran Turismo |
3 211 |
|
95 |
BMW 630i Cabrio |
3 350 |
|
96 |
BMW 630i, 3.0 |
3 500 |
|
97 |
BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L |
3.640 |
|
98 |
BMW 645ci |
2 400 |
|
99 |
BMW 650i |
2 500 |
|
100 |
BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014 |
4.288 |
|
101 |
BMW 730i |
3 000 |
|
102 |
BMW 730Li |
4 279 |
|
103 |
BMW 740Li |
6 696 |
|
104 |
BMW 745i |
2 700 |
|
105 |
BMW 750Li, dung tích 4.4L |
5.188 |
|
106 |
BMW 760Li, dung tích 4.4L |
6.696 |
|
107 |
BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT |
2.448 |
|
108 |
BMW Z4 dung tích 3.0 |
1 935 |
|
109 |
BMW Z4 sDrive 23i |
2 413 |
|
110 |
BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT |
1.688 |
|
111 |
BMW X1 sDrive 28i |
1 797 |
|
112 |
BMW X1 2.8Xi |
1 970 |
|
113 |
BMW X3 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 8AT |
2.148 |
|
114 |
BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT |
2.048 |
|
115 |
BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT |
2.479 |
|
116 |
BMW X3 |
1 850 |
|
117 |
BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT |
2.698 |
|
118 |
BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L |
3.568 |
|
119 |
BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L |
3.467 |
|
120 |
BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT |
3.648 |
|
121 |
BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L |
4.988 |
|
122 |
BMW X5 3.0 SI |
3 125 |
|
123 |
BMW X5 dung tích 4.8 |
5 288 |
|
124 |
BMW X5 sDrive 35i |
3 467 |
|
125 |
BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT |
3.389 |
|
126 |
BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT |
3.638 |
|
127 |
BMW X6 sDrive 35i, dung tích 3.0L |
3.388 |
|
128 |
BMW X6 M dung tích 4.4 |
4 482 |
|
129 |
BMW X6 dung tích 5.0 |
4 514 |
|
130 |
BMW M3 Convertible |
2 300 |
|
131 |
BMW Alpina B7 |
6 126 |
|
132 |
CHƯƠNG 3: CADILAC (MỸ) |
|
|
133 |
Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 |
2 297 |
|
134 |
Cadillac SRX 3.0 |
2 699 |
|
135 |
Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 |
2 386 |
|
136 |
Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 |
2 055 |
|
137 |
Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 |
2.200 |
|
138 |
Cadillac CTS dung tích 3.6 |
1 806 |
|
139 |
Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 |
2 450 |
|
140 |
Cadillac Seville 4.6 |
2 400 |
|
141 |
Cadillac De ville concours 4.6 |
2 080 |
|
142 |
Cadillac Fleetwood 5.7 |
1 920 |
|
143 |
Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu |
2 750 |
|
144 |
Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu |
2 820 |
|
145 |
Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2 |
3 611 |
|
146 |
Cadillac Escalade EXV 6.2 |
1 720 |
|
147 |
Cadillac Escalade 6.2 |
3 224 |
|
148 |
Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2 |
2 250 |
|
149 |
Cadillac Escalade ESV Platium dung tích 6.2 |
4 192 |
|
150 |
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP) |
|
|
151 |
Citroel AX dung tích 1.1 |
304 |
|
152 |
Citroel AX dung tích 1.4 |
320 |
|
153 |
Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT |
1 014 |
|
154 |
Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 |
400 |
|
155 |
Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên |
440 |
|
156 |
Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 |
400 |
|
157 |
Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên |
510 |
|
158 |
Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5 |
720 |
|
159 |
Citroel XM Loại dung tích trên 2.5 |
880 |
|
160 |
CHƯƠNG 5: COOPER (ANH) |
|
|
161 |
Cooper Convertible Mini 1.6 |
900 |
|
162 |
Cooper S 1.6 |
860 |
|
163 |
CHƯƠNG 6: DAIHATSU (NHẬT BẢN) |
|
|
164 |
Daihatsu Mira 659cc, Daihatsu Opti 659 cc |
270 |
|
165 |
Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) |
380 |
|
166 |
Daihatsu Charade loại từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) |
420 |
|
167 |
Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 |
451 |
|
168 |
Daihatsu Terios 1.5 |
429 |
|
169 |
Daihatsu Applause 1.6 |
480 |
|
170 |
Daihatsu Ferora Rocky Hardtop 1.6 |
590 |
|
171 |
Daihatsu Applause 1.6 |
480 |
|
172 |
Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6 |
592 |
|
173 |
Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 |
800 |
|
174 |
Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ |
450 |
|
175 |
Daihatsu 6 chỗ, số tự động |
230 |
|
176 |
Daihasu Citivan (S92LV) Duluxe |
314 |
|
177 |
Daihasu Citivan (S92LV) Super - Duluxe |
327 |
|
178 |
Daihasu Citivan (S92LV) Semi - Duluxe |
295 |
|
179 |
Daihasu Devan (S92LV) |
238 |
|
180 |
Daihasu Victor |
296 |
|
181 |
Daihatsu Citivan Semi - Deluxe |
255 |
|
182 |
Daihatsu Citivan Deluxe |
273 |
|
183 |
Daihatsu Citivan Super - Deluxe |
283 |
|
184 |
Daihatsu Detal Wide |
448 |
|
185 |
Daihatsu Devan |
206 |
|
186 |
Daihatsu X471 Citivan |
267 |
|
187 |
Daihatsu Hijet Jumbo |
140 |
|
188 |
Daihatsu Hijet Q.Bic |
150 |
|
189 |
Daihatsu Jumbo Pickup |
200 |
|
190 |
Daihatsu Victor |
257 |
|
191 |
Daihatsu Terios |
315 |
|
192 |
Daihatsu Mira, Opti, Atrai |
272 |
|
193 |
Daihatsu tải 1,5 tấn |
270 |
|
194 |
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO (MỸ - HÀN QUỐC) |
|
|
195 |
(Hai thương hiệu trên đã sát nhập) |
|
|
196 |
AVEO (1.5L) |
|
|
197 |
AVEO LT 1.5L |
400 |
|
198 |
AVEO KLANSN1FYU, 1.5 |
417 |
|
199 |
AVEO KLAS SN4/446, 1.5 |
439 |
|
200 |
AVEO KLAS SN4/446, 1.5 sản xuất từ tháng 5/2014 |
453 |
|
201 |
CAPTIVA |
|
|
202 |
CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE |
829 |
|
203 |
CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) |
720 |
|
204 |
CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) |
782 |
|
205 |
CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) |
725 |
|
206 |
CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) |
792 |
|
207 |
CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) |
736 |
|
208 |
CAPTIVA LTZ dung tích 2.4, máy xăng |
906 |
|
209 |
CAPTIVA KLAC1FF |
655 |
|
210 |
CAPTIVA KLAC1DF |
698 |
|
211 |
CAPTIVA KLAC CM51/2256 |
684 |
|
212 |
CAPTIVA KLAC CM51/2257 |
750 |
|
213 |
CRUZE |
|
|
214 |
CRUZE LT 1.6, 5MT |
561 |
|
215 |
CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1.598L |
510 |
|
216 |
CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L |
552 |
|
217 |
CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1 1.598L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) |
487 |
|
218 |
CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L |
564 |
|
219 |
CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L |
612 |
|
220 |
CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt) |
617 |
|
221 |
CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L |
659 |
|
222 |
CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1 1.796L (giá cho xe Demo Đại lý đăng ký lái thử) |
514 |
|
223 |
COLORADO |
|
|
224 |
COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X2 |
599 |
|
225 |
COLORADO LT 2.5, 5 chỗ (CBU) số sàn một cầu 4X4 |
629 |
|
226 |
COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2013 |
659 |
|
227 |
COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015 |
679 |
|
228 |
COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) số tự động AT |
749 |
|
229 |
LACETTI |
|
|
230 |
LACETTI SE 1.6 số sàn |
480 |
|
231 |
LACETTI CDX 1.6 số tự động |
577 |
|
232 |
LACETTI Premiere CDX 1.6 |
500 |
|
233 |
LACETTI KLANF6U 1.6L |
421 |
|
234 |
LACETTI CDX 1.8 số tự động |
595 |
|
235 |
LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước |
500 |
|
236 |
VIVANT |
|
|
237 |
VIVANT 2.0 SE |
507 |
|
238 |
VIVANT 2.0 CDX; số sàn |
548 |
|
239 |
VIVANT 2.0 CDX; số tự động |
573 |
|
240 |
VIVANT KLAUFZU |
410 |
|
241 |
VIVANT KLAUAZU |
470 |
|
242 |
SPARK |
|
|
243 |
SPARK VAN 0.8L |
238 |
|
244 |
SPARK dung tích 0.8 |
280 |
|
245 |
SPARK KLAKF4U - 0.8 (SPARK LT), số sàn |
303 |
|
246 |
SPARK KLAKA4U - 0.8 (SPARK LT), số tự động |
335 |
|
247 |
SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) |
354 |
|
248 |
SPARK 1CS48 WITH ENGINE (1.0 LMT) sản xuất T5/2014 về sau |
382 |
|
249 |
SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LS) |
329 |
|
250 |
SPARK KL1M-MHA12/AA5 (1.0 LT), sản xuất T5/2014 về sau |
344 |
|
251 |
SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER) |
335 |
|
252 |
SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LS) |
336 |
|
253 |
SPARK KL1M-MHB12/2BB5 (1.2 LT) |
353 |
|
254 |
OLANDO |
|
|
255 |
OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014 |
683 |
|
256 |
OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2015 |
759 |
|
257 |
LANOS |
|
|
258 |
LANOS 1.5 LS |
330 |
|
259 |
LANOS 1.5 SX; SX -ECO |
335 |
|
260 |
NUBIRA |
|
|
261 |
NUBIRA 1.6 |
350 |
|
262 |
NUBIRA 2.0 |
400 |
|
263 |
MAGNUS |
|
|
264 |
MAGNUS 2.0 L6 |
600 |
|
265 |
MAGNUS 2.5 L6 |
650 |
|
266 |
MAGNUS LF 69Z |
525 |
|
267 |
MAGNUS DIAMOND |
560 |
|
268 |
MAGNUS EAGLE |
545 |
|
269 |
MATIZ |
|
|
270 |
MATIZ 0.8 (Tải van) |
200 |
|
271 |
MATIZ GROOVE 0.8 |
430 |
|
272 |
MATIZ SX 0.8 |
280 |
|
273 |
MATIZ SE 0.8 |
253 |
|
274 |
MATIZ SE AUTO 0.8 |
302 |
|
275 |
MATIZ SE COLOR 0.8 |
258 |
|
276 |
MATIZ JAZZ 1.0 |
300 |
|
277 |
GENTRA |
|
|
278 |
Gentra SX 1.2 |
399 |
|
279 |
Gentra S 1.2 |
369 |
|
280 |
Gentra X SX 1.2 |
450 |
|
281 |
Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5 |
339 |
|
282 |
Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6 |
345 |
|
283 |
Gentra X 1.6 |
350 |
|
284 |
CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC |
|
|
285 |
Daewoo Kalos 1.2 |
350 |
|
286 |
Daewoo CIELO 1.5 |
210 |
|
287 |
Daewoo ESPERO 2.0 |
315 |
|
288 |
Daewoo PRINCE 2.0 |
336 |
|
289 |
Daewoo SUPPER SALOON 2.0 |
440 |
|
290 |
Daewoo Winstorm 2.0 |
746 |
|
291 |
Ô TÔ TẢI |
|
|
292 |
Daewoo K4DEA1 |
1 350 |
|
293 |
Daewoo K4DVA |
1 570 |
|
294 |
Daewoo K4DVA1 |
1 630 |
|
295 |
Daewoo K9CEA |
1 350 |
|
296 |
Daewoo K9CRF |
1 525 |
|
297 |
Daewoo BL3TM |
1 300 |
|
298 |
Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước |
500 |
|
299 |
Daewoo trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất 2000 về trước |
600 |
|
300 |
Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước |
1.000 |
|
301 |
Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn |
2 357 |
|
302 |
ÔTÔ KHÁCH |
|
|
303 |
Daewoo D11146 |
800 |
|
304 |
Daewoo DEO8TIS, 1 cửa lên xuống |
1.207 |
|
305 |
Daewoo DEO12TIS, 1 cửa lên xuống |
1.907 |
|
306 |
Daewoo YC4G180 - 20 chỗ |
713 |
|
307 |
Daewoo D1146 30 chỗ |
800 |
|
308 |
Daewoo DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống |
1 207 |
|
309 |
Daewoo Xe khách 33 chỗ |
1.003 |
|
310 |
Daewoo Xe khách 45 chỗ |
1.338 |
|
311 |
Daewoo DE08TIS 46 chỗ |
1 222 |
|
312 |
Daewoo D1146 47 chỗ |
800 |
|
313 |
Daewoo DE12TIS 1 cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ |
1 907 |
|
314 |
Daewoo DE08TIS 50 chỗ |
1 189 |
|
315 |
LOẠI KHÁC |
|
|
316 |
Daewoo K4MVF xe trộn bê tông |
1 912 |
|
317 |
Daewoo P9CVF chassis |
1 789 |
|
318 |
Daewoo M9CVF chassis |
1 566 |
|
319 |
Daewoo N7DVF tải tự đổ |
1 949 |
|
320 |
CHƯƠNG 8: DODGE (MỸ) |
|
|
321 |
Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 |
800 |
|
322 |
Dodge Caliber SE 2.0 |
756 |
|
323 |
Dodge Stratus 2.5 |
960 |
|
324 |
Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 |
1 596 |
|
325 |
Dodge Journey 2.7, 5 chỗ |
1 430 |
|
326 |
Dodge Journey 2.7, 7 chỗ |
1 490 |
|
327 |
Dodge Journey R/T 2.7 |
1 660 |
|
328 |
Dodge Spirit 3.0 |
800 |
|
329 |
Dodge Intrepid 3.5 |
1 120 |
|
330 |
Dodge Nitro SLT 3.7 |
1 374 |
|
331 |
Dodge Grand Caravan SXT 4.0 |
1 499 |
|
332 |
Dodge RAM1500 5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup) |
400 |
|
333 |
CHƯƠNG 9: FIAT (ITALIA) |
|
|
334 |
FIAT sản xuất năm 2000 về trước không phân biệt số loại |
300 |
|
335 |
FIAT500 1.2 Dualogic (Hộp số hai chế độ) |
900 |
|
336 |
FIAT SIENA (1.3) |
220 |
|
337 |
FIAT Bravo 1.4 MTA |
1 092 |
|
338 |
FIAT TEPMPRA 1.6 |
268 |
|
339 |
FIAT SIENA (1.6) |
280 |
|
340 |
FIAT TEPMPRA 1.6 |
268 |
|
341 |
FIAT SIENA ED |
295 |
|
342 |
FIAT SIENA HLX |
368 |
|
343 |
FIAT SIENA ELX |
280 |
|
344 |
FIAT ALBEA ELX |
325 |
|
345 |
FIAT ALBEA HLX |
360 |
|
346 |
FIAT DOBLO ELX |
310 |
|
347 |
CHƯƠNG 10: FORD (VIỆT - MỸ) |
|
|
348 |
FOCUS |
|
|
349 |
FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 |
899 |
|
350 |
FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 |
899 |
|
351 |
FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 |
799 |
|
352 |
FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016 |
799 |
|
353 |
NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente |
639 |
|
354 |
NEW FOCUS 1.6 - AT Trend |
699 |
|
355 |
FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1.6, 5 chỗ |
669 |
|
356 |
FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ |
729 |
|
357 |
FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, 5 chỗ |
729 |
|
358 |
FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa |
599 |
|
359 |
FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798 cm3, 4 cửa |
569 |
|
360 |
FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa |
730 |
|
361 |
FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa |
699 |
|
362 |
FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 2.0, 4 cửa, ICA2 |
687 |
|
363 |
NEW FOCUS DYB 5D MGDB 2.0 - AT Sport |
843 |
|
364 |
NEW FOCUS DYB 4D MGDB 2.0 - AT Titanium |
849 |
|
365 |
RANGGER |
|
|
366 |
Ford Ranger, 4x4, 872kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBX9D6) SX 2015-2016 |
619 |
|
367 |
Ford Ranger,UL1ELAA 4x4, 741kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IWBB9D60001) |
595 |
|
368 |
Ford Ranger ,XLS 4x2, 927kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBS94R) |
675 |
|
369 |
Ford Ranger XLS, 4x2, 946kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBS9DH) SX 2015-2016 |
649 |
|
370 |
Ford Ranger XLT, 4x4, 824kg, 2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số sàn (IXBT946) SX 2015-2016 |
780 |
|
371 |
Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 660kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) |
879 |
|
372 |
Ford Ranger, WILDTRAK 4x4, 630kg, 3198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW9G4) |
921 |
|
373 |
Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 778kg,2198cc Pick up, CBU, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) có nắp che cuốn |
862 |
|
374 |
Ford Ranger, WILDTRAK 4x2, 808kg, 2198cc Pick up, Cabin kép, số tự động (IXBW94R) CBU |
820 |
|
375 |
Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL, 916kg |
595 |
|
376 |
Ford Ranger XL UL2W LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL |
629 |
|
377 |
Ford Ranger XL UL2W LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, DIESEL XL |
635 |
|
378 |
Ford Ranger XL UL3A LAA, pickup, cabin kép, số AT, 4x4, DIESELwildtrak |
804 |
|
379 |
Ford Ranger UG1H LAE, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, DIESEL XLS |
611 |
|
380 |
Ford Ranger UG1H LAD, pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014) |
605 |
|
381 |
Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy |
631 |
|
382 |
Ford Ranger UG1S LAA, pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L (2013, 2014) |
632 |
|
383 |
Ford Ranger UG1S LAD, pick up 4x2 AT-XLS |
638 |
|
384 |
Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy |
658 |
|
385 |
Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy |
770 |
|
386 |
Ford Ranger UG1T LAA, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) |
744 |
|
387 |
Ford Ranger UG1T LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L (2013, 2014) |
747 |
|
388 |
Ford Ranger UK8J LAB, pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L (2013, 2014) |
838 |
|
389 |
Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x2, 1 cầu, DIESEL wildtrak |
772 |
|
390 |
Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak |
718 |
|
391 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT |
630 |
|
392 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL |
558 |
|
393 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT |
634 |
|
394 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL |
562 |
|
395 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL |
496 |
|
396 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XLT |
630 |
|
397 |
Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW XL |
543 |
|
398 |
Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL |
1 400 |
|
399 |
Ford Ranger UF4M901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL |
696 |
|
400 |
Ford Ranger UF4L901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL |
582 |
|
401 |
Ford Ranger UF4MLAC, pickup, cabin kép, số tự động, 4x2, Diesel XLT |
670 |
|
402 |
Ford Ranger UF4LLAD, pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL |
557 |
|
403 |
Ford Ranger UF4MLLAD, pickup, cabin kép, số sàn, 4x2, Diesel XL |
521 |
|
404 |
Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT |
554 |
|
405 |
Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL |
622 |
|
406 |
Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT |
708 |
|
407 |
Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak |
669 |
|
408 |
Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XL |
595 |
|
409 |
Ford Ranger UF5FLAB, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT |
681 |
|
410 |
Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL |
585 |
|
411 |
Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4x4, 2 cầu, DIESEL |
592 |
|
412 |
Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4x4, 2 cầu, DIESEL XLT |
632 |
|
413 |
Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy |
631 |
|
414 |
Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy |
770 |
|
415 |
FIESTA |
|
|
416 |
FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa |
659 |
|
417 |
FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4 cm3 |
489 |
|
418 |
FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4 cm3 |
532 |
|
419 |
FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L |
545 |
|
420 |
FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L |
599 |
|
421 |
FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L |
566 |
|
422 |
FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L |
604 |
|
423 |
FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6L |
522 |
|
424 |
FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6L |
522 |
|
425 |
FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6L, số tự động |
769 |
|
426 |
FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596 cm3 |
535 |
|
427 |
FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596 cm3 |
589 |
|
428 |
FIESTA Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng |
593 |
|
429 |
Ecosport |
|
|
430 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) |
598 |
|
431 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) |
606 |
|
432 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) |
644 |
|
433 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498 cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) |
652 |
|
434 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015) |
673 |
|
435 |
FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498 cm3 Titanium, Pack (2014, 2015) |
681 |
|
436 |
FORD EXCAPE |
|
|
437 |
ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 1 cầu, XLS |
709 |
|
438 |
ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261 cm3, 2 cầu, XLT |
772 |
|
439 |
ESCAPE IN2ENLD4 |
880 |
|
440 |
ESCAPE IN2ENGZ4 |
766 |
|
441 |
FORD EVEREST |
|
|
442 |
EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Tren, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 |
1 249 |
|
443 |
EVERES, 7 chỗ, số AT 4X2 Titanium, dung tích 2198cc, sx 2015+2016 |
1 329 |
|
444 |
EVERES, 7 chỗ, số AT 4X4 Titanium, dung tích 3198cc, sx 2015+2016 |
1 629 |
|
445 |
EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) |
823 |
|
446 |
EVERES UW 151-7, 7 chỗ, số tự động, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) |
839 |
|
447 |
EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 (2014, 2015) |
774 |
|
448 |
EVERES UW 151-2, 7 chỗ, số cơ khí, 1 cầu diesel, 2.499 cm3 ICA2 (2014, 2015) |
790 |
|
449 |
EVERES UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499 cm3 |
861 |
|
450 |
EVERES UW 852-2, 7 chỗ ngồi |
878 |
|
451 |
EVERES UV9G, UV9F, UV9R, UV9P 7 chỗ |
600 |
|
452 |
EVERES UV9H, UV9S 7 chỗ |
700 |
|
453 |
EVERES chở tiền tải trọng 186 Kg |
850 |
|
454 |
FORD MODEO |
|
|
455 |
MONDEO 2.0L |
770 |
|
456 |
MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan) |
870 |
|
457 |
MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ xăng 2.3 |
858 |
|
458 |
MONDEO B4Y-LCBD 2.5 |
986 |
|
459 |
MONDEO B4Y-CJBB 2.5 |
844 |
|
460 |
MONDEO Ghia 2.5L |
725 |
|
461 |
MONDEO 2.5 V6 |
888 |
|
462 |
FORD TRANSIT |
|
|
463 |
Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013 |
836 |
|
464 |
Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013 |
865 |
|
465 |
Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel |
780 |
|
466 |
Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA |
686 |
|
467 |
Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng |
652 |
|
468 |
Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel |
722 |
|
469 |
Ford transit VAN |
494 |
|
470 |
Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid |
891 |
|
471 |
Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High |
939 |
|
472 |
Ford transit 16 chỗ (2007 - 2010) |
700 |
|
473 |
Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003 - 2006) |
600 |
|
474 |
Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999 - 2002) |
500 |
|
475 |
FORD LASER |
|
|
476 |
Laser, 1.6, 5chỗ |
562 |
|
477 |
Laser 1.8 AT, 5 chỗ |
620 |
|
478 |
Laser 1.8 MT, 5 chỗ |
575 |
|
479 |
LOẠI KHÁC |
|
|
480 |
Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9 |
415 |
|
481 |
Ford Imax dung tích 2.0 |
621 |
|
482 |
Ford Coutour 2.5 |
630 |
|
483 |
Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0 |
880 |
|
484 |
Ford Edge Limited |
1 547 |
|
485 |
Ford Explorer dung tích 4.0 |
1 773 |
|
486 |
Ford Explorer Limited |
1 660 |
|
487 |
Ford FreeLander (MM2600SO-F) |
2 100 |
|
488 |
Ford Flex Limited |
2 860 |
|
489 |
Ford Imax Ghia |
485 |
|
490 |
Ford Mustang 4.0 |
1 348 |
|
491 |
Ford 550 Ôtô nâng người |
2 100 |
|
492 |
Ford 750 trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200 cm3, Ôtô sửa chữa lưu động |
2 800 |
|
493 |
Ford 750 Đầu kéo |
900 |
|
494 |
CHƯƠNG 11: HONDA (NHẬT) |
|
|
495 |
ACCORD |
|
|
496 |
Accord 1.6 |
500 |
|
497 |
Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 |
700 |
|
498 |
Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước |
500 |
|
499 |
Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 |
800 |
|
500 |
Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước |
600 |
|
501 |
Accord 2.0 AT (Đài Loan) |
950 |
|
502 |
Accord 2.0 VTi số tự động |
1 100 |
|
503 |
Accord 2.4S số AT (CBU) Thailan |
1.470 |
|
504 |
Accord 2.4 (Đài Loan) |
995 |
|
505 |
Accord EX VTi-S 2.4 |
1 100 |
|
506 |
Accord EX 2.4; số tự động; |
1 305 |
|
507 |
Accord EX 2.4; số sàn; |
1 070 |
|
508 |
Accord LX-P 2.4 |
1 243 |
|
509 |
Accord 3.0 |
1300 |
|
510 |
Accord EX 3.5 |
1 386 |
|
511 |
Accord EX-L 3.5 |
1 483 |
|
512 |
Accord 3.5 số tự động (AT) |
1 780 |
|
513 |
Accord CrossTour |
1 978 |
|
514 |
ACURA |
|
|
515 |
Acura RDX Technology dung tích 2.3 |
1 320 |
|
516 |
Acura TSX dung tích 2.4 |
1 260 |
|
517 |
Acura 2.5 |
515 |
|
518 |
Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000 |
500 |
|
519 |
Acura TL dung tích 3.2 |
1 600 |
|
520 |
Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000 |
950 |
|
521 |
Acura RL dung tích 3.5 |
1 840 |
|
522 |
Acura TL dung tích 3.5 |
1 670 |
|
523 |
Acura MDX 3.7 |
2 700 |
|
524 |
Acura MDX Sport 3.7 |
2 800 |
|
525 |
Acura RL dung tích 3.7 |
2 030 |
|
526 |
Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7 |
2 590 |
|
527 |
Acura MDX Advance |
2 900 |
|
528 |
Acura ZDX SH |
3 200 |
|
529 |
ASCOT |
|
|
530 |
Ascot Innova 2.0 |
960 |
|
531 |
Ascot Innova 2.3 |
1 120 |
|
532 |
CITY |
|
|
533 |
CITY 1.5L MT |
552 |
|
534 |
CITY 1.5L AT |
580 |
|
535 |
CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******) giá bán từ 16/9/2015 |
604 |
|
536 |
CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******) |
615 |
|
537 |
CITY trước năm 2000 |
300 |
|
538 |
CIVIC |
|
|
539 |
CIVIC 1.5-1.7; |
640 |
|
540 |
CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx |
690 |
|
541 |
CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau |
680 |
|
542 |
CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx |
728 |
|
543 |
CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****) |
728 |
|
544 |
CIVIC 1.8 5AT FD1 |
682 |
|
545 |
CIVIC 1.8 5MT FD1 |
637 |
|
546 |
CIVIC 2.0 5AT FD2 |
772 |
|
547 |
CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx |
811 |
|
548 |
CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5***** |
811 |
|
549 |
CR-V |
|
|
550 |
Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****) |
998 |
|
551 |
Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM1839*FY5****) |
1.008 |
|
552 |
Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****) |
1008 |
|
553 |
Honda CR-V 2.0L AT các dòng khác |
900 |
|
554 |
Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM3854FY*****) |
1.158 |
|
555 |
Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****) |
1.158 |
|
556 |
Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****) |
1.143 |
|
557 |
Honda CR-V special edition |
1 138 |
|
558 |
Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác |
1.100 |
|
559 |
LOẠI KHÁC |
|
|
560 |
Honda Jazz 1.5 |
811 |
|
561 |
Honda Fit 1.5 |
780 |
|
562 |
Honda Fit Sport EXT 1.5 |
811 |
|
563 |
Honda Integra 1.5 -1.6 |
515 |
|
564 |
Honda Fit 1.5 (Đài Loan) |
571 |
|
565 |
Honda Inspire 2.0 |
960 |
|
566 |
Honda Stream 2.0 |
630 |
|
567 |
Honda Odyssey 2.2 |
700 |
|
568 |
Honda Element LX 2.4 |
930 |
|
569 |
Honda Element SC dung tích 2.4 |
1 075 |
|
570 |
Honda Inspire 2.5 |
1 040 |
|
571 |
Honda Passport, dung tích 3.2 |
885 |
|
572 |
Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5 |
1 786 |
|
573 |
Honda Odyssey Touring dung tích 3.5 |
1 817 |
|
574 |
Honda Pilot EXL dung tích 3.5 |
1 902 |
|
575 |
Honda Insight LX |
902 |
|
576 |
CHƯƠNG 12: HUYNDAI |
|
|
577 |
ACCENT |
|
|
578 |
ACCENT 1.4 số tự động (AT) |
553 |
|
579 |
ACCENT 1.4 số sàn (MT) |
522 |
|
580 |
ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa |
542 |
|
581 |
ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 |
542 |
|
582 |
ACCENT Blue, 5 chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT vô cấp, Hàn Quốc 2016 |
571 |
|
583 |
ACCENT Blue, 1.4, MT 6 cấp |
525 |
|
584 |
ACCENT 1.5 số sàn |
460 |
|
585 |
ACCENT 1.6 số tự động |
659 |
|
586 |
|
|
|
587 |
AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT) |
507 |
|
588 |
AVANTE 1.6, số tự động HD-16GS-A5 (AT) |
548 |
|
589 |
AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT) |
609 |
|
590 |
AZERA |
|
|
591 |
AZERA 2.7 |
760 |
|
592 |
AZERA 3.3 GLS |
775 |
|
593 |
CLICK |
|
|
594 |
CLICK 1.4; số sàn; |
350 |
|
595 |
CLICK 1.4; số tự động; |
380 |
|
596 |
EQUUS |
|
|
597 |
EQUUS 3.8 số tự động |
2 757 |
|
598 |
EQUUS VS380, số tự động |
2 689 |
|
599 |
EQUUS VS460 4.6 |
2 600 |
|
600 |
EQUUS VS460 số tự động |
3 206 |
|
601 |
EQUUS 4.6 số tự động |
3 288 |
|
602 |
EQUUS Limousine VL500 |
3 935 |
|
603 |
ELANTRA |
|
|
604 |
ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT) |
456 |
|
605 |
ELANTRA 1.6 số tự động (AT) |
626 |
|
606 |
ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp |
675 |
|
607 |
ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp |
618 |
|
608 |
ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT) |
666 |
|
609 |
ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015, 2016 |
732 |
|
610 |
ELANTRA GLS 1.8 số tự động (AT) |
720 |
|
611 |
GETZ |
|
|
612 |
GETZ 1.1 số sàn |
377 |
|
613 |
GETZ 1.4 số tự động |
462 |
|
614 |
GETZ 1.6 số sàn |
466 |
|
615 |
GETZ 1.6 số tự động |
494 |
|
616 |
GENESIS |
|
|
617 |
GENESIS Coupe 2.0 số tự động |
1 119 |
|
618 |
GENESIS Sedan 3.3 số tự động |
1 550 |
|
619 |
GENESIS BH380 3.8 |
1 650 |
|
620 |
GRANDER |
|
|
621 |
GRANDEUR Q270 2.7 |
1 100 |
|
622 |
H-1 (Dưới 10 chỗ) |
|
|
623 |
H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, cứu thương máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135) |
623 |
|
624 |
H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương |
650 |
|
625 |
H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) |
733 |
|
626 |
H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) |
885 |
|
627 |
H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215) |
1.350 |
|
628 |
H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng |
786 |
|
629 |
H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015, 2016 |
823 |
|
630 |
H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van (2%) |
666 |
|
631 |
H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%) |
743 |
|
632 |
H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu 2015, 2016 |
762 |
|
633 |
H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu |
848 |
|
634 |
H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 |
867 |
|
635 |
I |
|
|
636 |
i10 Grand, 1.0 MT |
334 |
|
637 |
i10 Grand, 1.0 AT |
397 |
|
638 |
i10 1.1 MT |
333 |
|
639 |
i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) |
456 |
|
640 |
i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.995x1.660x1.520) |
380 |
|
641 |
i10 Grand, 1.2 MT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) |
369 |
|
642 |
i10 Grand, 1.2 AT 2014, 2015 (3.765x1.660x1.520) |
435 |
|
643 |
i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995x1.760x1525) |
590 |
|
644 |
i20 1.4 AT |
520 |
|
645 |
i20 1.4 MT |
400 |
|
646 |
i30 1.6 MT |
520 |
|
647 |
i30 1.6 AT |
615 |
|
648 |
i30 CW 1.6 số AT 4 cấp |
647 |
|
649 |
i30, 5 chỗ, 1.6 số AT 6 cấp |
722 |
|
650 |
STAREX |
|
|
651 |
Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng |
742 |
|
652 |
Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng |
806 |
|
653 |
Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng |
690 |
|
654 |
Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng |
780 |
|
655 |
Grand Starex 2.4 CVX |
595 |
|
656 |
Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu |
870 |
|
657 |
Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng |
700 |
|
658 |
Grand Starex 2.5; 9 chỗ |
800 |
|
659 |
Starex H1 (Xe chở tiền) |
790 |
|
660 |
Grand Starex 2.5; 03 chỗ (Tải Van) |
428 |
|
661 |
Starex GRX (Tải Van) 2.5, 6 chỗ |
650 |
|
662 |
CRETA |
|
|
663 |
Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sx 2015 |
766 |
|
664 |
Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng sx 2015 |
806 |
|
665 |
SONATA |
|
|
666 |
SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015 Hàn Quốc |
970 |
|
667 |
SONATA 2.0 số tự động 6 cấp các loại |
946 |
|
668 |
SONATA 2.0 số sàn các loại |
760 |
|
669 |
SONATA 2.4 GL số tự động |
923 |
|
670 |
SONATA 2.4, số tự động |
1.057 |
|
671 |
SONATA YF |
969 |
|
672 |
SONATA Y20-Royal |
1.051 |
|
673 |
SONATA Royal Sport |
1 009 |
|
674 |
SANTAFE |
|
|
675 |
SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel |
1 091 |
|
676 |
SANTAFE 2.0 số MT, sản xuất năm 2009 về trước |
700 |
|
677 |
SANTAFE 2.0 GOLD |
1.050 |
|
678 |
SANTAFE 2.0 chở tiền |
995 |
|
679 |
SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CBU) |
1 267 |
|
680 |
SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381) |
1.114 |
|
681 |
SANTAFE 2.2 sản xuất năm 2009 về trước |
750 |
|
682 |
SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4x2 (CKD) |
1.020 |
|
683 |
SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4(CKD) |
1.020 |
|
684 |
SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD) |
1 088 |
|
685 |
SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD) |
1.238 |
|
686 |
SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) |
970 |
|
687 |
SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) |
1.039 |
|
688 |
SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CKD) |
1 191 |
|
689 |
SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (CBU) |
1.237 |
|
690 |
SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CBU) |
1 111 |
|
691 |
SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu |
1.181 |
|
692 |
SANTAFE GLS 2.4 máy xăng, số tự động, một cầu |
1.145 |
|
693 |
SANTAFE Limited 2.4 |
1 030 |
|
694 |
SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước |
900 |
|
695 |
SANTAFE 2.7 số AT |
1.200 |
|
696 |
SANTAFE 2.7 số MT |
1.100 |
|
697 |
SANTAFE SLX |
1 145 |
|
698 |
SANTAFE MLX |
1.090 |
|
699 |
SANTAFE GOLX |
875 |
|
700 |
TERRACAN |
|
|
701 |
TERRACAN 2.9 |
820 |
|
702 |
TUCSON |
|
|
703 |
TUCSON 2.0 AT 6 cấp, 5 chỗ, sx 2015 Hàn Quốc, 4x2 |
881 |
|
704 |
TUCSON 2.0 (4WD), số tự động 4x4 |
904 |
|
705 |
TUCSON 2.0 (4WD), số sàn 4x4 |
850 |
|
706 |
TUCSON 2.0 số sàn 4x2 |
830 |
|
707 |
TUCSON 2.0 số tự động 4x2 |
850 |
|
708 |
TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x4 |
700 |
|
709 |
TUCSON 2.0 số tự động sản xuất 2009 về trước 4x2 |
637 |
|
710 |
VERACRUZ |
|
|
711 |
VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền |
1 567 |
|
712 |
VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu |
1 120 |
|
713 |
VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu |
1 113 |
|
714 |
VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu |
1 111 |
|
715 |
VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu |
1 075 |
|
716 |
VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu |
1 511 |
|
717 |
VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền |
1 630 |
|
718 |
VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng |
1 054 |
|
719 |
VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng |
1 024 |
|
720 |
VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng |
1 145 |
|
721 |
VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng |
1 054 |
|
722 |
VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng |
1 660 |
|
723 |
VERNA |
|
|
724 |
VERNA 1.4; số sàn |
439 |
|
725 |
VERNA 1.4; số tự động |
478 |
|
726 |
VERNA 1.5; số tự động |
400 |
|
727 |
VERNA 1.5; số sàn |
365 |
|
728 |
VELOSTER |
|
|
729 |
VELOSTER GDi 1.6 |
896 |
|
730 |
VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp |
817 |
|
731 |
EON |
|
|
732 |
Hyundai EON, 05 chỗ |
328 |
|
733 |
HUYNDAI TẢI |
|
|
734 |
Hyundai H100/TC-TL 1,2 tấn |
399 |
|
735 |
Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99 tấn |
363 |
|
736 |
Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92 tấn |
363 |
|
737 |
Hyundai Grace tải 1 tấn |
275 |
|
738 |
Hyundai Porte II 1 tấn |
275 |
|
739 |
Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng) |
320 |
|
740 |
Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín |
326 |
|
741 |
Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ) |
350 |
|
742 |
Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh) |
430 |
|
743 |
Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn |
453 |
|
744 |
Hyundai HD65 sx 2015 |
551 |
|
745 |
Hyundai HD65-TK sx 2015 |
574 |
|
746 |
Hyundai HD65 CS/ĐL |
708 |
|
747 |
Hyundai HD65 CS/LĐL |
708 |
|
748 |
Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn |
494 |
|
749 |
Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn |
489 |
|
750 |
Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn |
489 |
|
751 |
Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn |
537 |
|
752 |
Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn |
494 |
|
753 |
Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn |
577 |
|
754 |
Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn |
615 |
|
755 |
Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng |
601 |
|
756 |
Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh) |
680 |
|
757 |
Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn |
504 |
|
758 |
Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui |
575 |
|
759 |
Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín |
527 |
|
760 |
Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn |
551 |
|
761 |
Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn |
575 |
|
762 |
Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín |
574 |
|
763 |
Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng |
595 |
|
764 |
Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng |
633 |
|
765 |
Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng |
619 |
|
766 |
Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis) |
435 |
|
767 |
Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn |
460 |
|
768 |
Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín |
510 |
|
769 |
TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn |
850 |
|
770 |
TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn |
390 |
|
771 |
TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn |
390 |
|
772 |
TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn |
390 |
|
773 |
TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn |
390 |
|
774 |
TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn |
390 |
|
775 |
TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn |
390 |
|
776 |
TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn |
420 |
|
777 |
TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn |
420 |
|
778 |
TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn |
420 |
|
779 |
Huyndai HD72/DT-TBM1 |
590 |
|
780 |
Hyundai HD72- CS/TC (ô tô tải có cần cẩu) |
921 |
|
781 |
Hyundai HD72- CS/ĐL (đông lạnh) |
759 |
|
782 |
Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis) |
465 |
|
783 |
Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn |
573 |
|
784 |
Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ |
540 |
|
785 |
Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn |
589 |
|
786 |
Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín |
615 |
|
787 |
Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn |
607 |
|
788 |
Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi |
550 |
|
789 |
Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn |
1 050 |
|
790 |
Hyundai HD170 tải tự đổ |
1 300 |
|
791 |
Hyundai HD 210 (CBU) |
1.430 |
|
792 |
Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn |
1 050 |
|
793 |
Hyundai HD 260 (ôtô xitéc) |
1 600 |
|
794 |
Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông) |
5 440 |
|
795 |
Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xitéc |
1 918 |
|
796 |
Hyundai HD 270 (CBU) |
2,000 |
|
797 |
Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn |
1 610 |
|
798 |
Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn |
1 610 |
|
799 |
Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn |
1 645 |
|
800 |
Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn |
1 705 |
|
801 |
Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn |
1 685 |
|
802 |
Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ -15 m3 |
1 670 |
|
803 |
Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông) |
1 680 |
|
804 |
Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn |
1 315 |
|
805 |
Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben) |
1 980 |
|
806 |
Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7 m3) |
1 560 |
|
807 |
Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg |
1 210 |
|
808 |
Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc) |
1 800 |
|
809 |
Hyundai HD 320 |
1 600 |
|
810 |
Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái (CBU) |
2.120 |
|
811 |
Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014 |
2.400 |
|
812 |
Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014 |
2.295 |
|
813 |
Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn |
516 |
|
814 |
Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui |
540 |
|
815 |
Hyundai HD345 - MB1-1 tải trọng 3 tấn có mui |
587 |
|
816 |
Hyundai HD345 -TK thùng kín |
561 |
|
817 |
Hyundai HD345 -TK-1 thùng kín |
586 |
|
818 |
Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn |
2 240 |
|
819 |
Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo |
1.750 |
|
820 |
Hyundai HC750 |
873 |
|
821 |
Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn |
920 |
|
822 |
Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn |
924 |
|
823 |
Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn |
615 |
|
824 |
Hyundai HD1000 |
1 500 |
|
825 |
Hyundai HD1000(CBU) |
1.830 |
|
826 |
Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông |
2 453 |
|
827 |
Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông |
1 600 |
|
828 |
Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông |
1 605 |
|
829 |
Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước |
600 |
|
830 |
Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước |
700 |
|
831 |
Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước |
800 |
|
832 |
Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước |
900 |
|
833 |
Hyundai trên 10 tấn sản xuất năm 2001 về sau |
1 230 |
|
834 |
Hyundai 14 tấn sản xuất năm 2001 về sau |
1.600 |
|
835 |
Hyundai 15 tấn sản xuất năm 2001 về sau |
1.750 |
|
836 |
Hyundai 25 tấn sản xuất năm 2001 về sau |
2 275 |
|
837 |
THACO HUYNDAI KHÁCH TRƯỜNG HẢI |
|
|
838 |
Hyundai HB70ES xe khách |
1.035 |
|
839 |
Hyundai HB70CS xe khách |
1050 |
|
840 |
Hyundai HB70CT xe khách |
1.015 |
|
841 |
Hyundai HB90ES xe khách |
1 673 |
|
842 |
Hyundai HB90ETS xe khách |
1 703 |
|
843 |
Hyundai HB90LF xe khách |
1 598 |
|
844 |
Hyundai HB90HF xe khách |
1 598 |
|
845 |
Hyundai HB120S xe khách |
2 608 |
|
846 |
Hyundai HB120S-H380 xe khách |
3.000 |
|
847 |
Hyundai HB120S-H410 xe khách |
3.200 |
|
848 |
Hyundai HB120SS (GIƯỜNG NẰM) |
2 828 |
|
849 |
Hyundai HB120SLS (GIƯỜNG NẰM) |
2 820 |
|
850 |
Hyundai HB120SL (GIƯỜNG NẰM) |
2 840 |
|
851 |
Hyundai HB120SL-H380 (GIƯỜNG NẰM) |
3.180 |
|
852 |
Hyundai HB120SL-H380L (GIƯỜNG NẰM) |
3.180 |
|
853 |
Hyundai HB120SL-H380R (GIƯỜNG NẰM) |
3.220 |
|
854 |
Hyundai HB120SL-H410 (GIƯỜNG NẰM) |
3.370 |
|
855 |
Hyundai HB120SL-H410L (GIƯỜNG NẰM) |
3.370 |
|
856 |
Hyundai HB120SL-H410R (GIƯỜNG NẰM) |
3410 |
|
857 |
Hyundai HB120SLD (GIƯỜNG NẰM) |
2 840 |
|
858 |
Hyundai HB120ELS (GIƯỜNG NẰM) |
3 000 |
|
859 |
Hyundai HB120SSL (GIƯỜNG NẰM) |
3 020 |
|
860 |
Hyundai HB120SLD-B (GIƯỜNG NẰM) |
3 020 |
|
861 |
Hyundai HB120 SLD (GIƯỜNG NẰM) |
2 700 |
|
862 |
Hyundai TB120S-W, (GIƯỜNG NẰM) |
2 617 |
|
863 |
THACO TB120SL-W (GIƯỜNG NẰM) |
2 777 |
|
864 |
THACO TB120SL-WW (GIƯỜNG NẰM) |
2 797 |
|
865 |
THACO KB120SH (GIƯỜNG NẰM) |
2 518 |
|
866 |
THACO KB120SE (GIƯỜNG NẰM) |
2 290 |
|
867 |
THACO HYUNDAI COUNTRY CRDi, 29 chỗ xe khách |
920 |
|
868 |
THACO HYUNDAI HB90ES, ô tô khách |
2 010 |
|
869 |
THACO HYUNDAI HB115 |
950 |
|
870 |
THACO HYUNDAI HB 115L |
1 335 |
|
871 |
THACO HB73S-H140I ôtô khách |
1.054 |
|
872 |
THACO TB75S-C ôtô khách |
1.060 |
|
873 |
THACO TB82S-W ôtô khách |
1.460 |
|
874 |
THACO TB82S-W180AS ôtô khách |
1.555 |
|
875 |
THACO TB82S-W180ASI ôtô khách |
1.565 |
|
876 |
THACO TB82S-W180ASII ôtô khách |
1.565 |
|
877 |
THACO TB82S-W180ASIII ôtô khách |
1.575 |
|
878 |
THACO TB82S-WH ôtô khách |
1.520 |
|
879 |
THACO TB95S-W ôtô khách |
1.915 |
|
880 |
THACO TB94CT-WLF ôtô khách |
1.675 |
|
881 |
THACO TB94CT-WLF-H ôtô khách |
1.675 |
|
882 |
XE KHÁCH HUYNDAI CÁC HÃNG SẢN XUẤT & LẮP RÁP |
|
|
883 |
Hyundai Grace khách |
400 |
|
884 |
Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29DD |
915 |
|
885 |
Huyndai 29 chỗ do ôtô Thống Nhất Huế đóng - K29S3 |
915 |
|
886 |
Haeco County ôtô Thống Nhất - K29S |
700 |
|
887 |
Haeco đóng mới trên khung gầm Trung Quốc 2003-2006 |
650 |
|
888 |
Hyundai County HMK29B |
880 |
|
889 |
Huyndai County 29 chỗ ôtô Sài Gòn sản xuất |
1 070 |
|
890 |
Huyndai County 29c (Cty Đồng Vàng sản xuất) |
1 185 |
|
891 |
Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-330 (42 giường) |
2 350 |
|
892 |
Huyndai HAECO UNIVERSE TK45G-375 (42 giường) |
2.500 |
|
893 |
Hyundai Country 30-35 chỗ |
1.200 |
|
894 |
Hyundai Country 30-40 chỗ |
1 471 |
|
895 |
Hyundai Universe Space Luxury 47 chỗ |
2 628 |
|
896 |
Hyundai Universe Express Noble 47 chỗ |
3 008 |
|
897 |
Hyundai UNIVERSE LX Ô tô khách 47 chỗ |
2 598 |
|
898 |
Hyundai UNIVERSE NB Ô tô khách 47 chỗ |
2 938 |
|
899 |
TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 42 chỗ |
3 300 |
|
900 |
TRACOMECO UNIVERSE NOBLE 47 chỗ |
3 330 |
|
901 |
HYUNDAI AERO HI-SPACE 47 chỗ |
1 500 |
|
902 |
HYUNDAI AERO SPACE LD |
2 150 |
|
903 |
HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi |
2 770 |
|
904 |
HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, 47 chỗ ngồi |
2 150 |
|
905 |
HYUNDAI AERO SPACE LS 47 chỗ |
1 965 |
|
906 |
Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G |
2.600 |
|
907 |
CHƯƠNG 13 - HIỆU ISUZU |
|
|
908 |
D-MAX |
|
|
909 |
D - Max Gold 4x4 MT |
627 |
|
910 |
D - Max Gold 4x4 AT |
684 |
|
911 |
D - Max LS 4x4 MT |
639 |
|
912 |
D - Max LS 4x4 AT |
630 |
|
913 |
D - Max LS 4x2 MT |
559 |
|
914 |
D - Max LS 4x2 MT |
642 |
|
915 |
D - Max LS TFR85H MT |
627 |
|
916 |
D - Max LS (3.0AT) FSE |
590 |
|
917 |
D - Max LX 4X2 AT, 2999cc, 4AT |
664 |
|
918 |
D - Max LX 4X2 MT, 2999cc, 5MT |
606 |
|
919 |
D - Max LX 4X4 AT, 2999cc, 4AT |
747 |
|
920 |
D - Max LX 4X4 MT, 2999cc, 5MT |
689 |
|
921 |
D - Max S 4X4 MT, 2999cc, 5MT |
622 |
|
922 |
D - Max S (3.0 MT) |
530 |
|
923 |
D - Max S (3.0 MT) FSE |
555 |
|
924 |
D - Max SC 4X4 MT, 2999cc, 5MT |
729 |
|
925 |
D - Max X Limited 4X2 MT, 2999cc, 5MT |
606 |
|
926 |
D - Max TFS54H, 5 chỗ |
493 |
|
927 |
D - Max TFS77H MT, 5 chỗ |
535 |
|
928 |
D - Max TFS77H AT, 5 chỗ |
598 |
|
929 |
D - Max TFS85H |
521 |
|
930 |
D - Max TFR85H - AT, 5 chỗ |
495 |
|
931 |
Forward F-Series FRV34L |
1 353 |
|
932 |
Forward F-Series FRV34Q |
1 407 |
|
933 |
Forward F-Series FRV34S |
1 441 |
|
934 |
Forward F-Series FVM34T |
1 806 |
|
935 |
Forward F-Series FVM34W |
1 874 |
|
936 |
Forward F-Series NLR55E |
567 |
|
937 |
Forward F-Series NMR85E |
642 |
|
938 |
Forward F-Series NMR85H |
651 |
|
939 |
Forward F-Series NPR85K |
680 |
|
940 |
Forward F-Series NQR75L |
779 |
|
941 |
TROOPER |
|
|
942 |
Trooper (3.2) |
680 |
|
943 |
Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại SE |
1 020 |
|
944 |
Trooper 2 cầu, 7 chỗ, Model UBS25G - Loại LS |
965 |
|
945 |
Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng S |
745 |
|
946 |
Trooper 2 cầu 7 chỗ, Model UBS25G hạng SE |
929 |
|
947 |
Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền) |
650 |
|
948 |
HI-LANDER |
|
|
949 |
Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại - TREME |
520 |
|
950 |
Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Loại LS |
483 |
|
951 |
Hi - Lander 8 chỗ, Model TBR54F - Hạng LX |
483 |
|
952 |
Hi - Lander 8 chỗ, Model V - SPE - TBR54F |
409 |
|
953 |
Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F, hạng X - TREME |
560 |
|
954 |
Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT |
447 |
|
955 |
Hi - Lander, Model V-SPEC - TBR54F - AT, X - TREME |
585 |
|
956 |
ISUZU TẢI |
|
|
957 |
Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg |
400 |
|
958 |
Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg |
466 |
|
959 |
Isuzu - QKR55F-STD, tải 1,25 tấn |
460 |
|
960 |
Isuzu - QKR55F-VAN12, tải 1,15 tấn |
475 |
|
961 |
Isuzu - QKR55H-VC12, tải 1,95 tấn |
514 |
|
962 |
Isuzu - QKR55H/QTH-MB, tải có mui 1,95 tấn |
515 |
|
963 |
Isuzu - NLR55E, tải trọng 1,4 tấn |
506 |
|
964 |
Isuzu - NHR55E-FL, tải thùng kín 1,2 tấn |
283 |
|
965 |
Isuzu - NHR55E-FL, trọng tải 1,4 tấn |
257 |
|
966 |
Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn |
346 |
|
967 |
Isuzu - NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn |
309 |
|
968 |
Isuzu - NKR66L-QUYENAUTO-26DL, tải đông lạnh 1,65 tấn |
379 |
|
969 |
Isuzu - NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn |
335 |
|
970 |
Isuzu - NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn |
335 |
|
971 |
Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn |
323 |
|
972 |
Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn |
378 |
|
973 |
Isuzu - NPR66P, trọng tải 3,95 tấn |
325 |
|
974 |
Isuzu - NPR66P/XC-CK 327, Tải có cần cẩu |
600 |
|
975 |
Isuzu - NPR-66G, nâng người làm việc trên cao |
1 800 |
|
976 |
Isuzu - NQR 66P, trọng tải 5 tấn |
346 |
|
977 |
Isuzu - NQR71R-CRANE01- 4 tấn, Xe tải có cần cẩu |
655 |
|
978 |
Isuzu - NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn |
393 |
|
979 |
Isuzu - NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn |
600 |
|
980 |
Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,2 tấn |
716 |
|
981 |
Isuzu - NQR 75M - trọng tải 5,3 tấn |
735 |
|
982 |
Isuzu - NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn |
475 |
|
983 |
Isuzu - NQR trọng tải 16 tấn (ôtô quét đường) |
2 900 |
|
984 |
Isuzu - MHR85H CHASSIS dài, tải trọng 1,9 tấn |
611 |
|
985 |
Isuzu - MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn |
520 |
|
986 |
Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn |
398 |
|
987 |
Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn |
392 |
|
988 |
Isuzu - NMR85H, CAB-Chassis/THQ-MB, trọng tải 4700 kg |
649 |
|
989 |
Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,5 tấn |
430 |
|
990 |
Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn |
638 |
|
991 |
Isuzu - NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-MB1, trọng tải 3,4 tấn |
600 |
|
992 |
Isuzu - NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn |
273 |
|
993 |
Isuzu - FRR90N - trọng tải 6,2 tấn, 4x2 |
881 |
|
994 |
Isuzu - FTR33P, trọng tải 9 tấn |
703 |
|
995 |
Isuzu - FTR33H, trọng tải 9,5 tấn |
630 |
|
996 |
Isuzu - FTR33P - trọng tải 8,5 tấn |
785 |
|
997 |
Isuzu - FTR33M, tải 8 tấn |
2 050 |
|
998 |
Isuzu - FVR34L - trọng tải 9 tấn |
869 |
|
999 |
Isuzu - FVR34S/STD - trọng tải 9,1 tấn |
1 258 |
|
1000 |
Isuzu - FVR34S/CV - trọng tải 9,1 tấn |
1 298 |
|
1001 |
Isuzu - FVM34T/STD - trọng tải 15,1 tấn |
1 652 |
|
1002 |
Isuzu - FVM34T/CV- trọng tải 15,1 tấn |
1 702 |
|
1003 |
Isuzu - FVM34W/STD - trọng tải 15,1 tấn |
1 731 |
|
1004 |
Isuzu - FVM34W/CV- trọng tải 15,1 tấn |
1 785 |
|
1005 |
Isuzu - FVR34Q - trọng tải 9 tấn |
906 |
|
1006 |
Isuzu - FVR34Q/THQ-TK - trọng tải 8 tấn |
1 551 |
|
1007 |
Isuzu - FVR34L/THQ -STD - 9 tấn |
1 349 |
|
1008 |
Isuzu - FVZ34U-P |
1 690 |
|
1009 |
Isuzu - FVZ34U-P (tải ben) |
2 090 |
|
1010 |
Isuzu - FVZ34U-T |
1 720 |
|
1011 |
Isuzu - FVM34W |
1 713 |
|
1012 |
Isuzu - PIAZZA 1.8 |
515 |
|
1013 |
Isuzu - FARGO |
550 |
|
1014 |
Isuzu - CYZ51QLX |
2 075 |
|
1015 |
Isuzu - CYZ51KLD |
1 960 |
|
1016 |
ISUZU tải có mui, số loại FVM34/TN-TMB-14, trọng tải 15 tấn |
1.650 |
|
1017 |
ISUZU ĐẦU KÉO |
|
|
1018 |
GVR tải trong 40 tấn (đầu kéo) |
1 375 |
|
1019 |
EXR51E tải trọng 9 tấn (đầu kéo) |
1 050 |
|
1020 |
EXR51E tải trọng 45 tấn (đầu kéo) |
1 670 |
|
1021 |
EXZ51 tải trọng 55 tấn (đầu kéo) |
2 100 |
|
1022 |
EXZ51K tải trọng 16,215 tấn (đầu kéo) |
1 700 |
|
1023 |
ISUZU KHÁCH |
|
|
1024 |
Jouney 16 - 26 chỗ |
770 |
|
1025 |
Jouney 27 - 30 chỗ |
860 |
|
1026 |
Xe chở khách 31 - 40 chỗ |
880 |
|
1027 |
Xe chở khách 41 - 50 chỗ |
1 080 |
|
1028 |
Xe chở khác 51 - 60 chỗ |
1 200 |
|
1029 |
Xe chở khách loại trên 60 chỗ |
1 375 |
|
1030 |
CHƯƠNG 14 - HIỆU JEEP |
|
|
1031 |
Jeep Wrangler |
500 |
|
1032 |
Jeep Wrangler Unlimited Rubicon 3.8 |
1 692 |
|
1033 |
Jeep Wrangler Unlimited Sahara 3.8 |
1 557 |
|
1034 |
Jeep Wrangler Unlimited Sport dung tích 3.8 |
1 557 |
|
1035 |
Jeep Cherokee loại trên 4.0 |
1 056 |
|
1036 |
Jeep Grand Cherokee 2.5 |
992 |
|
1037 |
Jeep Grand Cherokee Ltd dung tích 3.6 |
2 037 |
|
1038 |
Jeep Grand Cherokee trên 4.0 |
2 656 |
|
1039 |
Jeep trước 1975 |
200 |
|
1040 |
CHƯƠNG 15 - HIỆU KIA |
|
|
1041 |
CARENS |
|
|
1042 |
KIA CARENS 1.6, số tự động (AT) |
577 |
|
1043 |
KIA CARENS 1.6, số sàn (MT) |
500 |
|
1044 |
KIA CARENS 1.685 cm3; số sàn 7 chỗ máy dầu (CBU) |
720 |
|
1045 |
KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chỗ, máy xăng, 2.0, 5 cấp |
502 |
|
1046 |
KIA CARENS MT 2.0 (FGKA42) số sàn 5 cấp |
495 |
|
1047 |
KIA CARENS S MT (FGKA42) 07 chỗ, 2.0, số số sàn 5 cấp |
554 |
|
1048 |
KIA CARENS EXMT-High FGKA42 số sàn 5 cấp |
539 |
|
1049 |
KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2) |
458 |
|
1050 |
KIA CARENS S AT (FGKA43) 07 chỗ, 2.03, số tự động 4 cấp |
589 |
|
1051 |
KIA CARENS SXAT FGKA43 số tự động 4 cấp |
584 |
|
1052 |
KIA CARENS FCKA43 (RNYFG5213) |
514 |
|
1053 |
KIA CARENS 2.0, số sàn (MT) |
525 |
|
1054 |
KIA CARENS 2.0, số tự động (AT) |
570 |
|
1055 |
KIA CARENS 2.0 EX số sàn (MT) |
544 |
|
1056 |
KIA CARENS 2.0 EX số tự động (AT) |
592 |
|
1057 |
KIA CARENS 2.0 SX số tự động (AT) |
572 |
|
1058 |
CARNIVAL |
|
|
1059 |
CARNIVAL (KNAMH812BB) |
820 |
|
1060 |
CARNIVAL du lịch 8 chỗ máy xăng, số sàn (KNAMH812AA) |
756 |
|
1061 |
CARNIVAL du lịch 11 chỗ máy dầu, số sàn (KNHMD371AA) |
750 |
|
1062 |
CARNIVAL 2.9, số sàn (MT) |
785 |
|
1063 |
CARNIVAL 2.7, số sàn (MT) |
785 |
|
1064 |
CARNIVAL 2.7, số tự động (AT) |
855 |
|
1065 |
CERATO |
|
|
1066 |
CERATO 1.6 GAT HATCHBACK (KNAFW511BC) 05 chỗ, 1.6LAT |
656 |
|
1067 |
CERATO 1.6, số tự động |
628 |
|
1068 |
CERATO 1.6, số AT, máy xăng 5 chỗ 6 cấp (CBU) 2015 |
690 |
|
1069 |
CERATO 1.6, số sàn |
539 |
|
1070 |
CERATO HATCHBACK 1.6 |
661 |
|
1071 |
CERATO EX; số sàn (KNAFU411AA) |
443 |
|
1072 |
CERATO EX; số tự động (KNAFU411BA) |
480 |
|
1073 |
CERATO SX; số tự động (KNAFW411BA) |
504 |
|
1074 |
CERATO LX; số sàn 1.6 dòng tiêu chuẩn |
443 |
|
1075 |
CERATO (KNAFW511BB) |
589 |
|
1076 |
CERATO (KNAFW511BC) |
656 |
|
1077 |
CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015 |
719 |
|
1078 |
CERATO KOUP 2.0 (KNAFW612BA) |
751 |
|
1079 |
CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU) |
725 |
|
1080 |
GRAND |
|
|
1081 |
GRAN SEDONA 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) |
1.203 |
|
1082 |
GRAN SEDONA 7 chỗ, máy dầu 3342cm, số tự động 6 cấp (CBU) |
1.090 |
|
1083 |
GRAN SEDONA YP 33G AT 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) |
1.113 |
|
1084 |
GRAN SEDONA YP 33G ATH 7 chỗ, máy xăng 3342cm, số tự động 6 cấp (CKD) |
1.208 |
|
1085 |
GRAN SEDONA YP 22D AT 7 chỗ, máy dầu 2.199cm, số tự động 6 cấp (CKD) |
1.095 |
|
1086 |
K3 |
|
|
1087 |
K3 GMT, 1.6L K3YD16GE2 MT (RNYYD41M6) |
553 |
|
1088 |
K3 GAT, 1.6L K3YD16GE2 AT (RNYYD41A6) |
585 |
|
1089 |
K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 |
615 |
|
1090 |
K3 YD 16G E2 AT máy xăng, 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp |
583 |
|
1091 |
K3 YD 16G E2 MT-3 máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp |
550 |
|
1092 |
K3 YD 16G E2 MT máy xăng 5 chỗ 1.591 cm3 6 cấp |
550 |
|
1093 |
K3 YD 20G E2 AT-2 máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) |
655 |
|
1094 |
K3 YD 20G E2 AT máy xăng 5 chỗ số AT 6 cấp (CKD) |
655 |
|
1095 |
K3 CERATO GMT, 1.6L số MT KNAFX411AD |
598 |
|
1096 |
K3 CERATO GAT, 1.6L số AT KNAFX411BD |
658 |
|
1097 |
K3 CERATO 5DR GAT, 1.6L số AT KNAFZ511BE (CBU) |
708 |
|
1098 |
K3 CERATO GAT, 2.0L số AT KNAFX417BD |
729 |
|
1099 |
K3 GAT, 2.0L K3YD20GE2 AT (RNYYD42A6) |
669 |
|
1100 |
FORTE |
|
|
1101 |
KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5) |
443 |
|
1102 |
KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4) |
504 |
|
1103 |
KIA FORTE EXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn |
465 |
|
1104 |
KIA FORTE SXMT-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn |
510 |
|
1105 |
KIA FORTE SXMTH-TD16GE2 (RNYTD41M6) số sàn |
499 |
|
1106 |
KIA FORTE SXAT-TD16GE2 số tự động |
540 |
|
1107 |
KIA FORTE S AT-TD16GE2 số tự động RNYTD41A6 |
564 |
|
1108 |
KIA FORTE S MT-TD16GE2 số sàn RNYTD41M6 |
520 |
|
1109 |
KIA FORTE 1.6, số tự động (AT) các loại |
550 |
|
1110 |
KIA FORTE,1.6 số sàn (MT) các loại |
500 |
|
1111 |
KIA FORTE KOUP 2 cửa |
773 |
|
1112 |
KIA FORTE GDI |
700 |
|
1113 |
KIA FORTE GDI Hachback |
721 |
|
1114 |
MORNING |
|
|
1115 |
KIA MORNING 1.0 (Tải van) |
220 |
|
1116 |
KIA MORNING 1.0 SLX; số tự động |
350 |
|
1117 |
KIA MORNING 1.0 SLX; số sàn |
305 |
|
1118 |
KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015 |
350 |
|
1119 |
KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015 |
390 |
|
1120 |
KIA MORNING TA 10G E2 MT, số sàn |
310 |
|
1121 |
KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015 |
313 |
|
1122 |
KIA MORNING TA 10G E2 AT, số tự động 4 cấp |
363 |
|
1123 |
KIA MORNING LXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn |
319 |
|
1124 |
KIA MORNING SXMT BAH42F8 (RNYSA2432) 05 chỗ, 1.1L, số sàn |
341 |
|
1125 |
KIA MORNING SXAT BAH43F8 (RNYSA2433) 05 chỗ, số AT |
355 |
|
1126 |
KIA MORNING TA EXMT TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn |
329 |
|
1127 |
KIA MORNING TA EXMTH TA 12G E2 (RNYTB51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn |
354 |
|
1128 |
KIA MORNING MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
347 |
|
1129 |
KIA MORNING S MT (TA 12G E2 MT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
364 |
|
1130 |
KIA MORNING AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp |
381 |
|
1131 |
KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp |
389 |
|
1132 |
KIA MORNING (TA 12G E2 MT ) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
329 |
|
1133 |
KIA MORNING S AT (TA 12G E2 AT-1) 05 chỗ, máy xăng, 1.248 cm3, số tự động 4 cấp |
403 |
|
1134 |
KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 1) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
332 |
|
1135 |
KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 2) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
369 |
|
1136 |
KIA MORNING (TA 12G E2 MT - 3) 05 chỗ, 1.248 cm3, số sàn 5 cấp |
355 |
|
1137 |
MAGENTIS |
|
|
1138 |
MAGENTIS (KNAGH417BA) |
704 |
|
1139 |
MAGENTIS (KNAGN411BB) |
704 |
|
1140 |
MAGENTIS 2.0 số tự động |
765 |
|
1141 |
OPTIMA |
|
|
1142 |
OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp |
848 |
|
1143 |
OPTIMA GAT 4WD (KNAGN411BC) 05 chỗ 2.0L, số AT |
925 |
|
1144 |
OPTIMA (KNAGN411BB) |
910 |
|
1145 |
OPTIMA K5 2.0 |
854 |
|
1146 |
OPTIMA AT số AT 6 cấp 5 chỗ |
910 |
|
1147 |
RIO |
|
|
1148 |
RIO 1.4, 4 cửa ( KNADN412BC ) 05 chỗ, số AT |
536 |
|
1149 |
RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số sàn 6 cấp (CBU) |
463 |
|
1150 |
RIO 1.4, 4 cửa máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) |
504 |
|
1151 |
RIO 1.4, 5 chỗ, máy xăng, số AT 4 cấp (CBU) |
518 |
|
1152 |
RIO 5DR 5 cửa, số tự động; (KNADN512BC) |
544 |
|
1153 |
RIO 5 cửa, số tự động; (KNADN512BD) |
564 |
|
1154 |
RIO 1.4, 5 cửa, 5 chỗ, số AT4 cấp (CBU) |
518 |
|
1155 |
RIO 1.4, số tự động |
530 |
|
1156 |
RIO 1.4, số sàn các loại |
490 |
|
1157 |
RIO 1.6 số tự động các loại |
500 |
|
1158 |
RIO 1.6 số sàn các loại |
450 |
|
1159 |
RIO 4 cửa, số sàn; (KNADH513AA) |
396 |
|
1160 |
RIO 5 cửa, số sàn; máy xăng (KNADH513AA) |
429 |
|
1161 |
RIO 5 cửa, số tự động; (KNADH513BA) |
448 |
|
1162 |
RONDO |
|
|
1163 |
RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp |
687 |
|
1164 |
RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, MT 6 cấp |
676 |
|
1165 |
RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp |
644 |
|
1166 |
SORENTO |
|
|
1167 |
NEW SORENTO 2WD DMT (XM 22DE2MT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu |
838 |
|
1168 |
NEW SORENTO 2WD DAT (XM 22DE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.199 cm3, AT 6 cấp, 1 cầu |
931 |
|
1169 |
NEW SORENTO 2WD MT (RNYXM51M6BC) 07 chỗ, máy xăng, số sàn |
844 |
|
1170 |
NEW SORENTO 2WD AT (RNYXM51A6BC) 07 chỗ, máy xăng, số AT |
878 |
|
1171 |
NEW SORENTO 4WD AT ( RNYXM51D6BC) 07 chỗ, máy xăng |
920 |
|
1172 |
SORENTO EX 2.2, số sàn; một cầu máy dầu (KNAKU814AA) |
945 |
|
1173 |
SORENTO 2.2, số tự động, hai cầu, máy dầu, có camera, EPS |
1 033 |
|
1174 |
SORENTO 2WD MT, XM 24G E2 (RNYXM51M6) 07chỗ xăng 2.4L |
854 |
|
1175 |
SORENTO XM 24G E2MT-2WD) MT 2WD, 07 chỗ, 2.359 cm3, số sàn 6 cấp, 1 cầu |
774 |
|
1176 |
SORENTO XM 24G E2 AT-2WD-1, 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 1 cầu máy xăng |
798 |
|
1177 |
SORENTO S AT 2WD (XM 24GE2AT-2WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 1 cầu |
810 |
|
1178 |
SORENTO S AT 4WD (XM 24GE2AT-4WD) 07 chỗ, 2.359 cm3, 6 cấp, 2 cầu |
810 |
|
1179 |
SORENTO 2WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51A6) 07chỗ xăng 2.4L |
863 |
|
1180 |
SORENTO 4WD AT, XM 24G E2 (RNYXM51D6) 07 chỗ xăng 2.4L, 2 cầu |
879 |
|
1181 |
SORENTO LIMITED |
1 246 |
|
1182 |
SORENTO EX 2.4 |
860 |
|
1183 |
SORENTO 2.4, số sàn; một cầu máy xăng (KNAKU811AA) |
934 |
|
1184 |
SORENTO 2.4, số tự động; một cầu máy xăng (KNAKU811BA) |
950 |
|
1185 |
SORENTO 2.4 số tự động; một cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811BB) |
960 |
|
1186 |
SORENTO 2.4, số tự động, một cầu, máy xăng, có camera, EPS |
993 |
|
1187 |
SORENTO 2.4, số sàn, hai cầu, máy xăng (KNAKU811CA) |
952 |
|
1188 |
SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng |
990 |
|
1189 |
SORENTO 2.4, số tự động, hai cầu, máy xăng, có EPS (KNAKU811DA) |
995 |
|
1190 |
SOUL |
|
|
1191 |
SOUL 1.6 số sàn |
504 |
|
1192 |
SOUL 1.6 số tự động |
523 |
|
1193 |
SOUL số tự động, mâm 18 (KNAJT811BA) |
522 |
|
1194 |
SOUL số sàn, mâm 18 (KNAJT811AA) |
497 |
|
1195 |
SOUL 05 chỗ, 1.999cm3 số tự động 6 cấp |
745 |
|
1196 |
SPORTAGE |
|
|
1197 |
SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU |
948 |
|
1198 |
SPORTAGE GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU |
948 |
|
1199 |
SPORTAGE GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU |
948 |
|
1200 |
SPORTAGE GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU |
948 |
|
1201 |
SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU |
948 |
|
1202 |
SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu |
820 |
|
1203 |
SPORTAGE 2.0 GAT 2WD (KNAPC811BC) 05 chỗ AT |
839 |
|
1204 |
SPORTAGE 2.0 GAT 4WD (KNAPC811DC) 05 chỗ, số AT, 2 cầu |
875 |
|
1205 |
SPORTAGE TLX 2.0 một cầu |
937 |
|
1206 |
SPORTAGE (KNAPC811CB) |
785 |
|
1207 |
SPORTAGE (KNAPC811DB) |
810 |
|
1208 |
SPORTAGE (KNAPC811AB) |
774 |
|
1209 |
SPORTAGE (KNAPC811BB) |
799 |
|
1210 |
SPORTAGE (KNAPC811BC) |
829 |
|
1211 |
SPORTAGE R Limited |
885 |
|
1212 |
SPORTAGE 2.0 số tự động, hai cầu (AT) |
855 |
|
1213 |
SPORTAGE 2.0 số sàn, một cầu (MT) |
830 |
|
1214 |
SPORTAGE limited |
927 |
|
1215 |
SPORTAGE LX |
822 |
|
1216 |
KIA PICANTO |
|
|
1217 |
KIA PICANTO EX AT - 05 chỗ, máy xăng 1.1L |
365 |
|
1218 |
KIA PICANTO TA SXMT -12G E2 (RNYTA51M5) 05 chỗ 1.2L, số sàn |
377 |
|
1219 |
KIA PICANTO TA SXAT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT |
402 |
|
1220 |
KIA PICANTO TA S MT-12G E2 (RNYTA51M5) 05c 1.2L, số MT 5 cấp |
406 |
|
1221 |
KIA PICANTO S AT - 12G E2 (RNYTA51A4) 05 chỗ 1.2L, số AT4 cấp |
428 |
|
1222 |
KIA PICANTO SXAT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số AT |
444 |
|
1223 |
KIA PICANTO SXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn |
417 |
|
1224 |
KIA PICANTO EXMT - (KNABX512) 05 chỗ, máy xăng 1.2L, số sàn |
365 |
|
1225 |
KIA KOUP |
|
|
1226 |
KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BA) 05 chỗ, máy xăng, số AT |
668 |
|
1227 |
KIA KOUP 2.0AT (KNAFW612BB) 05 chỗ, máy xăng, số AT, thêm Option |
729 |
|
1228 |
KHÁC |
|
|
1229 |
KIA K5 |
1 009 |
|
1230 |
KIA K5 Noblesse |
1 028 |
|
1231 |
KIA K7 |
1 170 |
|
1232 |
KIA K7 VG240 |
1 112 |
|
1233 |
KIA CADENZA (KNALN414BC) |
1 320 |
|
1234 |
KIA ROSTE SLI 1.6 |
500 |
|
1235 |
KIA Pride CD5 |
150 |
|
1236 |
KIA Pride 1.3 |
170 |
|
1237 |
KIA Spectra, 5 chỗ |
379 |
|
1238 |
KIA Carnival 2.5; 07 chỗ |
578 |
|
1239 |
KIA Carnival 2.5, 09 chỗ |
532 |
|
1240 |
ÔTÔ TẢI |
|
|
1241 |
KIA Frontier tải trọng 1,4 tấn |
370 |
|
1242 |
KIA Frontier tải trọng 2,2 tấn |
450 |
|
1243 |
KIA BONGO III 1200 |
350 |
|
1244 |
KIA BONGO III tải trọng 1,4 tấn |
370 |
|
1245 |
KIA TITAN TẢI BEN 1,5 tấn |
400 |
|
1246 |
CHƯƠNG 16 - LAND ROVER |
|
|
1247 |
Land rover Evoque 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015) |
1 800 |
|
1248 |
Land rover Free Lander 2 6AT 2.0 (phiên bản 2014 - 2015 ) |
1 600 |
|
1249 |
Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 2.2 |
1 165 |
|
1250 |
Ranger Rover 8AT 3.0 (phiên bản 2014 - 2015) |
3 000 |
|
1251 |
Discovery 4 (phiên bản 2013 - 2014 ) |
2 400 |
|
1252 |
Land rover Free Lander 2 (LR2) HSE 3.2 |
1 630 |
|
1253 |
Land rover Defender dung tích 2.4 |
1 119 |
|
1254 |
Landrover Discovery dung tích 4.4 |
2 370 |
|
1255 |
Land rover Range Rover Sport HSE 3.6 |
1 750 |
|
1256 |
Land rover Range Rover Vogue 3.6 |
3 060 |
|
1257 |
Land rover Range Rover Autobiography |
4 754 |
|
1258 |
Land rover Range Rover Sport HSE 4.4 |
2 902 |
|
1259 |
Land rover LR3 HSE 4.4 |
1 760 |
|
1260 |
Land rover Range Rover dung tích 5.0 |
3 289 |
|
1261 |
Land rover Discovery-4HSE dung tích 5.0 |
2 579 |
|
1262 |
Land rover Range Rover Sport HSE Luxury 5.0 |
3 306 |
|
1263 |
Land rover Range Rover Sport Supercharged dung tích 5.0 |
3 676 |
|
1264 |
CHƯƠNG 17: MAZDA |
|
|
1265 |
MAZDA 2 |
|
|
1266 |
MAZDA 2DE-MT(RN2DE5YM5) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số MT (CKD) |
494 |
|
1267 |
MAZDA 2DE-AT(RN2DE5YA4) 5 chỗ, 5 cửa, 1.5L, số AT 4 cấp (CKD) |
544 |
|
1268 |
Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại |
550 |
|
1269 |
Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại |
600 |
|
1270 |
Mazda 2 15G AT SD máy xăng số AT6 cấp, 5 chỗ 4 cửa 1496 cm3 (CKD) |
579 |
|
1271 |
Mazda 2 15G AT HB máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chỗ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD) |
634 |
|
1272 |
Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DL2SAAGW) CBU |
589 |
|
1273 |
Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DJ2HAAGW) CBU |
644 |
|
1274 |
MAZDA 3 |
|
|
1275 |
Mazda 3 15G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) |
678 |
|
1276 |
Mazda 3 15G AT HB 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.5 lit, số AT 6 cấp (CKD) |
698 |
|
1277 |
Mazda 3BL-MT (RN2BL4ZM5) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số sàn (CKD) |
619 |
|
1278 |
Mazda 3BL-AT (RN2BL4ZA4) 5 chỗ, 4 cửa, xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (CKD) |
639 |
|
1279 |
Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1.6 lit, số AT 4 cấp (NK) |
840 |
|
1280 |
Mazda 3 dung tích 1.6 (Đài Loan) |
700 |
|
1281 |
Mazda 3, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 2.0L, số sàn 6 cấp (NK) |
820 |
|
1282 |
Mazda 3 20G AT SD 5 chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD) |
800 |
|
1283 |
Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan) |
750 |
|
1284 |
Mazda 3 dung tích 2.0 S |
762 |
|
1285 |
Mazda 3 Sport 2.0; số tự động |
750 |
|
1286 |
Mazda 3 Sport 2.5; số tự động |
850 |
|
1287 |
Mazda 3 MT (BVSN) |
600 |
|
1288 |
Mazda 3 MT (BVSP) |
650 |
|
1289 |
Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ |
600 |
|
1290 |
Mazda 323 (đời cũ) |
400 |
|
1291 |
Mazda 626 (đời cũ) |
500 |
|
1292 |
Mazda 929 (đời cũ) |
700 |
|
1293 |
Mazda Premacy 7 chỗ |
500 |
|
1294 |
MAZDA 5 |
|
|
1295 |
Mazda 5 dung tích 1.6 (Đài Loan) |
541 |
|
1296 |
Mazda 5 dung tích 2.0 |
814 |
|
1297 |
Mazda 5 dung tích 2.3 |
983 |
|
1298 |
MAZDA 6 |
|
|
1299 |
Mazda 6 dung tích 1.6 , số tự động |
789 |
|
1300 |
Mazda 6 dung tích 1.6 số sàn |
759 |
|
1301 |
Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước |
800 |
|
1302 |
Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 5 cấp (CKD) |
1.013 |
|
1303 |
Mazda 6 dung tích 2.0 G AT, số tự động 6 cấp (CKD) |
908 |
|
1304 |
Mazda 6 dung tích 2.0, số tự động 6 cấp (NK) |
1.049 |
|
1305 |
Mazda 6 dung tích 2.0 số sàn sản xuất 2005 về trước |
800 |
|
1306 |
Mazda 6 dung tích 2.5 G AT , số tự động 6 cấp (CKD) |
1.059 |
|
1307 |
Mazda 6 dung tích 2.5, số tự động 6 cấp (NK) |
1.185 |
|
1308 |
MAZDA CX |
|
|
1309 |
Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) |
969 |
|
1310 |
Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (NK) |
1 029 |
|
1311 |
Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) |
1.009 |
|
1312 |
Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (NK) |
1 079 |
|
1313 |
Mazda CX-7 Sport, dung tích 2.5 |
1 193 |
|
1314 |
Mazda CX-9AT-AWD, 7 chỗ, dung tích 3.7, số AT 6 cấp, 4 cửa (NK) |
1.745 |
|
1315 |
Mazda CX 20G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) |
969 |
|
1316 |
Mazda CX 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) |
989 |
|
1317 |
Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) |
989 |
|
1318 |
Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) |
1.018 |
|
1319 |
Mazda CX 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) |
1.018 |
|
1320 |
BT-50 (Pick-Up) |
|
|
1321 |
Mazda BT-50 máy xăng 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan |
613 |
|
1322 |
Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan |
599 |
|
1323 |
Mazda BT-50 máy dầu 2.2 AT 6 cấp (CBU) Thailan |
629 |
|
1324 |
Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan |
709 |
|
1325 |
Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp |
619 |
|
1326 |
Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp |
645 |
|
1327 |
MX-5 |
|
|
1328 |
Mazda MX-5 ROADSTER 2.0L, 2 cửa số AT 6 cấp (CBU) Nhật Bản |
1 590 |
|
1329 |
LOẠI KHÁC |
|
|
1330 |
Mazda dung tích từ 1.1 -1.5 |
320 |
|
1331 |
Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8 |
500 |
|
1332 |
Mazda dung tích trên 1.8 |
575 |
|
1333 |
Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0 |
700 |
|
1334 |
Mazda dung tích trên 3.0 |
900 |
|
1335 |
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN |
|
|
1336 |
Mazda E 1800 |
560 |
|
1337 |
Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ |
640 |
|
1338 |
CHƯƠNG 18 - MERCEDES- BENZ (ĐỨC) |
|
|
1339 |
C180 |
1.150 |
|
1340 |
C200 2015 |
1.399 |
|
1341 |
C200 |
1 380 |
|
1342 |
C200 BLUE EFFICIENCY |
1 327 |
|
1343 |
C200 dung tích 1.8 |
1 502 |
|
1344 |
C200K Advantgarde |
1 233 |
|
1345 |
C200K sản xuất 2006 về trước |
1.100 |
|
1346 |
C250 BLUE EFFICIENCY |
1.422 |
|
1347 |
C250 Exclusive |
1.569 |
|
1348 |
C250 AMG |
1.689 |
|
1349 |
C280K Advantgarde |
1 292 |
|
1350 |
NEW C300 AMG Plus |
1 686 |
|
1351 |
C300 AMG |
1.799 |
|
1352 |
V 220 CDI Advantgarde |
2.499 |
|
1353 |
G 300CDI Professional |
4.369 |
|
1354 |
G 63 |
7.109 |
|
1355 |
GL 63 AMG 4MATIC |
7.439 |
|
1356 |
GL 350 CDI 4MATIC |
3.839 |
|
1357 |
GL 400 MATIC |
3.999 |
|
1358 |
GL 500 MATIC |
5.479 |
|
1359 |
GLE 400 MATIC |
3.299 |
|
1360 |
GLE 400 MATIC Exclusive |
3.599 |
|
1361 |
GLE 400 MATIC coupe |
3.599 |
|
1362 |
GLE 450 AMG MATIC coupe |
3.999 |
|
1363 |
C 320 |
1 000 |
|
1364 |
E 200 BLUE EFFICIENCY |
1 897 |
|
1365 |
E200 New |
1 939 |
|
1366 |
E200 Edition E |
1.989 |
|
1367 |
E200K |
1 423 |
|
1368 |
E200K Avantgarde |
1 691 |
|
1369 |
E240 Elegance |
1 957 |
|
1370 |
E250 BLUE EFFICIENCY |
2 108 |
|
1371 |
E250 new |
2.259 |
|
1372 |
E280 |
1 805 |
|
1373 |
E300 |
2 511 |
|
1374 |
E300 AMG |
2 849 |
|
1375 |
E320 |
2 720 |
|
1376 |
E350 Coupe |
2 450 |
|
1377 |
E350 Carbiolet |
3 144 |
|
1378 |
E400 |
2.769 |
|
1379 |
E400 New |
2.722 |
|
1380 |
E400 AMG New |
2.939 |
|
1381 |
E550 Coupe |
2 902 |
|
1382 |
E63 AMG |
4 603 |
|
1383 |
GL AMG |
1 749 |
|
1384 |
GLK 220 CDI 2015 |
1.739 |
|
1385 |
GLK 250 4 Matic |
1.579 |
|
1386 |
GLK 250 AMG 4 Matic |
1.749 |
|
1387 |
GLK 220 CDI 4 Matic Sport |
1 696 |
|
1388 |
GLK 250 4 Matic |
1 538 |
|
1389 |
GLK 250 AMG |
1 707 |
|
1390 |
GLK 300 |
1 633 |
|
1391 |
GLK 300 4 Matic (X204) |
1 565 |
|
1392 |
ML 250 CDI 4 Matic |
3 081 |
|
1393 |
ML 350 BE |
3 397 |
|
1394 |
SLK 350 BE AMG |
3 247 |
|
1395 |
SLK CLASS 350 |
2 140 |
|
1396 |
SLK350 2015 |
3.249 |
|
1397 |
SLK350 |
2 221 |
|
1398 |
SLK200 Coupe |
2 088 |
|
1399 |
CLK 320 |
1 500 |
|
1400 |
CLK 350 |
2 579 |
|
1401 |
CLS 300 Coupe |
3 219 |
|
1402 |
CLS 350 |
2 831 |
|
1403 |
CLS 350 BE AMG |
4 093 |
|
1404 |
CLS 350 Shooting brake |
4 304 |
|
1405 |
CL 500 BLUE EFFICIENCY |
5 200 |
|
1406 |
CL 500 |
5 932 |
|
1407 |
CL 550 |
5 030 |
|
1408 |
A 150, dung tích 1.5 |
1 022 |
|
1409 |
A 200 |
1 264 |
|
1410 |
A 250 AMG |
1 623 |
|
1411 |
CLA 200 |
1.469 |
|
1412 |
CLA 250 AMG 2015 |
1.729 |
|
1413 |
CLA 45 AMG 2119 |
2.119 |
|
1414 |
CLS 350 |
4.099 |
|
1415 |
CLS 400 |
4.249 |
|
1416 |
CLS 500 MATIC |
4.799 |
|
1417 |
B 180 dung tích 1.7 |
1 142 |
|
1418 |
200D |
1 040 |
|
1419 |
200TD |
1 136 |
|
1420 |
200E |
1 040 |
|
1421 |
200TE |
1 136 |
|
1422 |
S 300L |
4 304 |
|
1423 |
S 300 Blue Efficiency |
3 265 |
|
1424 |
S 300 |
4 264 |
|
1425 |
S 350 |
3 608 |
|
1426 |
S 400L |
3.629 |
|
1427 |
S 400 Hybrid |
4 500 |
|
1428 |
S 500L CBU 2015 |
6.339 |
|
1429 |
S 500 L |
5 697 |
|
1430 |
S 500 L New |
5 889 |
|
1431 |
S 500 Sedan Long |
4 235 |
|
1432 |
S 500 CGI |
5 589 |
|
1433 |
S 500L (Blue Efficiency) |
5 643 |
|
1434 |
S500L Face-lift |
4 265 |
|
1435 |
S 550 |
5 094 |
|
1436 |
S 600 Sedan Long |
5 460 |
|
1437 |
S 63 AMG 4 Matic |
8.929 |
|
1438 |
S 63 AMG 4 Matic Coupe |
9.399 |
|
1439 |
S 63 AMG |
7 738 |
|
1440 |
S 65 AMG |
10 801 |
|
1441 |
220 G |
800 |
|
1442 |
230 G |
800 |
|
1443 |
240 G |
880 |
|
1444 |
250 G |
880 |
|
1445 |
280 G |
960 |
|
1446 |
290 G |
960 |
|
1447 |
300 G |
1 040 |
|
1448 |
R 350 SUV Long |
2 316 |
|
1449 |
R 300 & R 300 L |
3 144 |
|
1450 |
R 500 L 4Matic SUV |
2 943 |
|
1451 |
SL 350 |
5 204 |
|
1452 |
SL 350 Night Edition |
3 750 |
|
1453 |
SLS AMG |
9 673 |
|
1454 |
SL 400 2LOOK Edition |
5.779 |
|
1455 |
SL 500 4Matic coupe |
7.199 |
|
1456 |
ML 320-4Matic |
2 515 |
|
1457 |
ML 350 |
3.397 |
|
1458 |
ML 350 4Matic |
3 000 |
|
1459 |
ML 350 4Matic Off - Road |
2 641 |
|
1460 |
ML 63 AMG |
3 920 |
|
1461 |
GLA 200 2015 |
1.469 |
|
1462 |
GLA 250 2015 |
1.689 |
|
1463 |
GLA 45 AMG EDITION 1 2015 |
2.399 |
|
1464 |
GLA 45 AMG 4Matic |
2.099 |
|
1465 |
GL AMG |
1 749 |
|
1466 |
GL 320 |
2 805 |
|
1467 |
GL 350 CDI 4 MATIC |
3.777 |
|
1468 |
GL 350 (Bluetec) |
3 000 |
|
1469 |
GL 450b |
4 558 |
|
1470 |
GL 450 4Matic |
4 514 |
|
1471 |
GL 500 4 Matic |
5 391 |
|
1472 |
GL 550 |
4 320 |
|
1473 |
SPRINTER PANEL VAN |
688 |
|
1474 |
SPRINTER 311 ESP (Đời mới) |
881 |
|
1475 |
SPRINTER 311 CDI Đèn vuông |
720 |
|
1476 |
SPRINTER 313 ESP (Đời mới) |
946 |
|
1477 |
SPRINTER 313 CDI Đèn vuông |
768 |
|
1478 |
MB140 16 chỗ, đèn tròn (đời 1997 - 2004) |
600 |
|
1479 |
CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI (NHẬT) |
|
|
1480 |
ATTRAGE |
|
|
1481 |
Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp (Thái Lan) |
537 |
|
1482 |
Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) |
494 |
|
1483 |
Attrage MT - STD 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp (Thái Lan) |
464 |
|
1484 |
PAJERO |
|
|
1485 |
Mitsubishi Pajero Sport, 2.5, số tự động AT, một cầu (2WD) 2014+2015 |
877 |
|
1486 |
Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước |
912 |
|
1487 |
Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau |
1.000 |
|
1488 |
Mitsubishi Pajero GL ( V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản |
1.243 |
|
1489 |
Mitsubishi Pajero GL, 3.0L 2010 trở về sau |
1.243 |
|
1490 |
Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L |
1.500 |
|
1491 |
Mitsubishi Pajero GLS AT 2972cm sản xuất 2014+2015 (7 chổ) NK, 2 cầu |
1.880 |
|
1492 |
Mitsubishi Pajero GLS AT 3828cm sản xuất 2015 (7 chổ) NK, 2 cầu |
2.079 |
|
1493 |
Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD |
1.010 |
|
1494 |
Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5 (2998cm) SX 2014+2015 CKD |
925 |
|
1495 |
Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5 (2477cm) SX 2014+2015 CKD |
790 |
|
1496 |
Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu (VN) |
1.015 |
|
1497 |
Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) |
930 |
|
1498 |
Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu (VN) |
835 |
|
1499 |
Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ |
964 |
|
1500 |
Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1 |
784 |
|
1501 |
Mitsubishi Pajero 3.5 |
1 900 |
|
1502 |
MIRAGE |
|
|
1503 |
Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT (Thailan) |
520 |
|
1504 |
Mitsubishi Mirage 1.2AT (Thailan) (tự động) |
501 |
|
1505 |
Mitsubishi Mirage 1.2MT (Thailan) |
435 |
|
1506 |
ZINGER |
|
|
1507 |
Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT) |
586 |
|
1508 |
Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT) |
467 |
|
1509 |
Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT) |
680 |
|
1510 |
Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT) |
515 |
|
1511 |
TRITON |
|
|
1512 |
Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2014 (NK) 2477CC |
690 |
|
1513 |
Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC |
766 |
|
1514 |
Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 610-710 kg |
681 |
|
1515 |
Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2477CC |
766 |
|
1516 |
Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan |
690 |
|
1517 |
Mitsubishi Triton GLS; MT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan |
663 |
|
1518 |
Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác |
650 |
|
1519 |
Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác |
600 |
|
1520 |
Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC |
615 |
|
1521 |
Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC |
580 |
|
1522 |
Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu |
576 |
|
1523 |
Mitsubishi Triton GL (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2351CC |
530 |
|
1524 |
Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng, 2 cầu |
530 |
|
1525 |
Mitsubishi Triton (hai cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác |
500 |
|
1526 |
Mitsubishi Triton (một cầu-Pickup, cabin kép) các loại khác |
450 |
|
1527 |
GRANDIS |
|
|
1528 |
Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT |
1 033 |
|
1529 |
Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT |
1 074 |
|
1530 |
LANCER |
|
|
1531 |
Mitsubishi Lancer 1.5 |
450 |
|
1532 |
Mitsubishi Lancer 1.6AT |
530 |
|
1533 |
Mitsubishi Lancer 1.6MT |
500 |
|
1534 |
Misubishi Lancer Fortis 1.8 |
500 |
|
1535 |
Mitsubishi Lancer 2.0 |
839 |
|
1536 |
Mitsubishi Lancer Gala 2.0 |
542 |
|
1537 |
Mitsubishi Lancer GLS 2.0 |
870 |
|
1538 |
Misubishi Lancer Fortis 2.0 |
550 |
|
1539 |
Mitsubishi Lancer IO 2.0 |
730 |
|
1540 |
OUTLANDER |
|
|
1541 |
Mitsubishi Out Lander Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) |
968 |
|
1542 |
Mitsubishi Out Lander Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) |
870 |
|
1543 |
Mitsubishi Out Lander GLS |
1 818 |
|
1544 |
Mitsubishi Out Lander XLS |
750 |
|
1545 |
Mitsubishi Out Lander 2.4 |
1 019 |
|
1546 |
JOLIE |
|
|
1547 |
Mitsubishi Jolie SS |
466 |
|
1548 |
Mitsubishi Jolie MB |
448 |
|
1549 |
LOẠI DU LỊCH KHÁC |
|
|
1550 |
Mitsubishi Mini Cooper 1.6 |
1 034 |
|
1551 |
Mitsubishi Libero 1.8 |
750 |
|
1552 |
Mitsubishi Emeraude 1.8 |
880 |
|
1553 |
Mitsubishi Galant 1.8 |
830 |
|
1554 |
Mitsubishi Enterna 1.8-2.0 |
900 |
|
1555 |
Misubishi Diamante loại 2.0 |
900 |
|
1556 |
Mitsubishi Emeraude 2.0 |
910 |
|
1557 |
Mitsubishi Galant 2.0 |
880 |
|
1558 |
Mitsubishi Libero 2.0 |
830 |
|
1559 |
Mitsubishi Sioma 2.0 |
880 |
|
1560 |
Mitsubishi Eclipse 2.4 |
995 |
|
1561 |
Misubishi Savrin 2.4 |
1 019 |
|
1562 |
Mitsubishi Grunder 2.4 |
1 019 |
|
1563 |
Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan) |
1 119 |
|
1564 |
Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4 |
1 130 |
|
1565 |
Misubishi Diamante loại 2.4-2.5 |
1 040 |
|
1566 |
Mitsubishi Sioma 2.4-2.5 |
1 010 |
|
1567 |
Mitsubishi Brand L200 2.8 |
1 602 |
|
1568 |
Misubishi Diamantei 3.0 |
1 440 |
|
1569 |
Mitsubishi Montero 3.0 |
1 280 |
|
1570 |
Mitsubishi Sioma 3.0 |
1 280 |
|
1571 |
Mitsubishi Charidt, RVR |
880 |
|
1572 |
Mitsubishi Colt Plus |
540 |
|
1573 |
Mitsubishi Debonair 3.5 |
1 920 |
|
1574 |
Mitsubishi Montero 3.5 |
1 310 |
|
1575 |
Mitsubishi Mini cab |
370 |
|
1576 |
Mitsubisshi Navita GLX |
1 523 |
|
1577 |
L300 KHÁCH |
|
|
1578 |
Mitsubishi L300 khách |
642 |
|
1579 |
Mitsubishi L400 khách |
515 |
|
1580 |
CANTER TẢI |
|
|
1581 |
Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3 |
272 |
|
1582 |
Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3 |
283 |
|
1583 |
Mitsubishi Canter 1.9LW TNK |
298 |
|
1584 |
Mitsubishi Canter 1.9LW TCK |
303 |
|
1585 |
Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E |
293 |
|
1586 |
Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín |
315 |
|
1587 |
Mitsubishi Canter 3,5T Wide - FE645E |
310 |
|
1588 |
Mitsubishi Canter 3,5T Wide TNK |
324 |
|
1589 |
Mitsubishi Canter 3,5T Wide TCK |
334 |
|
1590 |
Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - FE659F6LDD3 |
320 |
|
1591 |
Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TNK |
346 |
|
1592 |
Mitsubishi Canter 4,5T GREAT - TCK |
356 |
|
1593 |
Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C-FE73PE6SLDD1 |
569 |
|
1594 |
Mitsubishi Canter 4,7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC) |
610 |
|
1595 |
Mitsubishi Canter 4,7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK) |
640 |
|
1596 |
Mitsubishi Canter 6,5T Widet C&C-FE84PE6SLDD1 |
615 |
|
1597 |
Mitsubishi Canter 6,5T Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC) |
656 |
|
1598 |
Mitsubishi Canter 6,5T Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK) |
686 |
|
1599 |
Mitsubishi Canter 7,5T Great C&C-FE85PG6SLDD1 |
642 |
|
1600 |
Mitsubishi Canter 7,5T Great T.hở-FE85PG6SLDD1 (TC) |
688 |
|
1601 |
Mitsubishi Canter 7,5T Great T.kín-FE85PG6SLDD1 (TK) |
725 |
|
1602 |
Mitsubishi Triton GLX.AT (Canopy) 4x2 (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC |
606 |
|
1603 |
Mitsubishi Triton GLX.MT(Canopy) (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC |
575 |
|
1604 |
CHƯƠNG 20: NISSAN |
|
|
1605 |
X-TRAIL |
|
|
1606 |
X-TRAIL 2.0L |
870 |
|
1607 |
X-TRAIL 200X |
937 |
|
1608 |
X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL |
1.511 |
|
1609 |
X-TRAIL 2.5L |
1 085 |
|
1610 |
X-TRAIL SLX 2.5L |
1 554 |
|
1611 |
JUKE |
|
|
1612 |
Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) |
1.195 |
|
1613 |
Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB |
1.060 |
|
1614 |
Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014, 2015) |
1.060 |
|
1615 |
NAVARA PICK UP |
|
|
1616 |
Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thailan) |
745 |
|
1617 |
Nissan Navara 2.5 XE, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) |
770 |
|
1618 |
Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thailan) |
645 |
|
1619 |
Nissan Navara 2.5 LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) |
687 |
|
1620 |
Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thailan) |
835 |
|
1621 |
LIVANA |
|
|
1622 |
Nissan Grand Livina 1.6 |
541 |
|
1623 |
Nissan Grand Livina L10M |
633 |
|
1624 |
Nissan Grand Livina L10A |
655 |
|
1625 |
Nissan Grand Livina 1.8AT |
685 |
|
1626 |
Nissan Grand Livina 1.8MT |
636 |
|
1627 |
BLUEBIRD (1996 về trước) |
|
|
1628 |
BLUEBIRD 1.5-1.6 |
420 |
|
1629 |
BLUEBIRD 1.8 |
500 |
|
1630 |
BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV |
550 |
|
1631 |
BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL |
530 |
|
1632 |
BLUEBIRD Sylphy 2.0XE |
520 |
|
1633 |
BLUEBIRD 2.0 |
520 |
|
1634 |
CEFIRO (1996 về trước) |
|
|
1635 |
CEFIRO 2.0 |
550 |
|
1636 |
CEFIRO 2.4-2.5 |
700 |
|
1637 |
CEFIRO 3.0 |
800 |
|
1638 |
SUNNY |
|
|
1639 |
Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L |
515 |
|
1640 |
Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L |
565 |
|
1641 |
Sunny N17, 1.5L |
483 |
|
1642 |
Sunny 1.3 (1996 về trước) |
350 |
|
1643 |
Sunny 1.5: 1.6 (1996 về trước) |
400 |
|
1644 |
Sunny 1.8 (1996 về trước) |
450 |
|
1645 |
INFINITIVE |
|
|
1646 |
Infiniti G35 (Coupe) |
1 850 |
|
1647 |
Infiniti G35 (Jouney) |
1 740 |
|
1648 |
Infiniti G35 (Sedan) |
1 710 |
|
1649 |
Infiniti G35 Sport (MT) |
1 760 |
|
1650 |
Infiniti G35 Sport (AT) |
1 820 |
|
1651 |
Infiniti G35x |
1 850 |
|
1652 |
Infiniti G37 (sedan) |
2 280 |
|
1653 |
Infiniti G37x GT (sedan) |
3 701 |
|
1654 |
Infiniti G37x GT Premium (sedan) |
4 079 |
|
1655 |
Infiniti G37 S Premium (sedan) |
4 110 |
|
1656 |
Infiniti G37 GT (Couple) |
3 735 |
|
1657 |
Infiniti G37 S Premium (couple) |
4 270 |
|
1658 |
Infiniti G37 GT Premium Convertible |
4 660 |
|
1659 |
Infiniti GT S (couple) |
3 940 |
|
1660 |
Infiniti M35 (Sedan) |
2 262 |
|
1661 |
Infiniti M35 Sport |
2 431 |
|
1662 |
Infiniti M45 (Sedan) |
2 679 |
|
1663 |
Infiniti M45 Sport |
2 758 |
|
1664 |
Infiniti EX35 |
2 230 |
|
1665 |
Infiniti EX35 Journey |
2 370 |
|
1666 |
Infiniti FX35 |
2 559 |
|
1667 |
Infiniti FX45 |
2 718 |
|
1668 |
Infiniti QX45 (Sedan) |
3 169 |
|
1669 |
Infiniti QX56, hai cầu |
2 890 |
|
1670 |
Infiniti QX56, một cầu |
2 725 |
|
1671 |
Infiniti QX60, 2 cầu 3.498cc 7 chổ (SX 2015 + 2016) |
2.700 |
|
1672 |
Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc |
3.100 |
|
1673 |
Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc |
4.500 |
|
1674 |
Infiniti 4.5 1996 về trước |
1 300 |
|
1675 |
Infiniti 3.0 1996 về trước |
1 000 |
|
1676 |
MAXIMA |
|
|
1677 |
MAXIMA SE |
800 |
|
1678 |
MAXIM 3.0 |
850 |
|
1679 |
TEANA |
|
|
1680 |
TEANA 1.8 (Đài Loan) |
750 |
|
1681 |
TEANA 2.0 |
927 |
|
1682 |
TEANA 2.5 (Đài Loan) |
1.360 |
|
1683 |
TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015) |
1 400 |
|
1684 |
TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ SX 2013, 2014, 2015) |
1.695 |
|
1685 |
TEANA 3.5 |
1.419 |
|
1686 |
TEANA 3.5 L |
1 700 |
|
1687 |
TEANA TA |
917 |
|
1688 |
TEANA TB |
937 |
|
1689 |
TEANA 200XE |
950 |
|
1690 |
TEANA 200XL |
1 161 |
|
1691 |
TEANA 250XV |
1 267 |
|
1692 |
TEANA 350XV (2012, 2013) |
2.125 |
|
1693 |
TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động |
2 125 |
|
1694 |
MURANO |
|
|
1695 |
Murano 3.5 |
1 547 |
|
1696 |
Murano SE 3.5 |
1 741 |
|
1697 |
Murano 3.5 LE |
2 123 |
|
1698 |
Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013) |
2 489 |
|
1699 |
Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013) |
2.489 |
|
1700 |
URVAN |
|
|
1701 |
NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu SX 2015 Nhật Bản |
1.180 |
|
1702 |
LOẠI KHÁC |
|
|
1703 |
Nissan 1.0 đến 1.3 các loại |
300 |
|
1704 |
Nissan trên 1.3 đến 1.6 các loại |
400 |
|
1705 |
Nissan 1.8 đến 2.0 các loại |
600 |
|
1706 |
Nissan trên 2.0 các loại |
700 |
|
1707 |
Nissan Terrano 2.4; |
500 |
|
1708 |
Nissan Praire 2.4-2.5 |
880 |
|
1709 |
Nissan Skyline loại 2.4-2.5 |
800 |
|
1710 |
Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5 |
650 |
|
1711 |
Nissan Skyline loại trên 2.5 |
900 |
|
1712 |
Nissan Altima 2.5 |
1 088 |
|
1713 |
Nissan Serena 2.5 (Đài Loan - 2009) |
816 |
|
1714 |
Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống |
800 |
|
1715 |
Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống |
830 |
|
1716 |
Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0 |
930 |
|
1717 |
Nissan Quest SL 3.5 |
1 675 |
|
1718 |
Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2 |
880 |
|
1719 |
Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2 |
1 200 |
|
1720 |
Nissan Cima 4.2 |
1 920 |
|
1721 |
Nissan President 4.5 |
2 240 |
|
1722 |
Nissan Gloria, Nissan Cedric |
1 000 |
|
1723 |
Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan |
450 |
|
1724 |
Nissan 370Z |
2.802 |
|
1725 |
Nissan Patrol GL Station |
2 386 |
|
1726 |
Nissan Vannette (7-9 chỗ) |
672 |
|
1727 |
ÔTÔ TẢI |
|
|
1728 |
Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín |
640 |
|
1729 |
Nissan Vannette blindvan |
528 |
|
1730 |
Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng) |
512 |
|
1731 |
Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao |
1 890 |
|
1732 |
Nissan Frontier (tải van) |
260 |
|
1733 |
Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4 |
432 |
|
1734 |
Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4 - 3.0 |
672 |
|
1735 |
Nissan Pickup Double CAD |
640 |
|
1736 |
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN |
|
|
1737 |
Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan |
550 |
|
1738 |
Nissan Queen |
735 |
|
1739 |
Nissan Cilivan Loại từ 26 chỗ trở xuống |
935 |
|
1740 |
Nissan Cilivan Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ |
990 |
|
1741 |
CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP ) |
|
|
1742 |
Peugeot 104 |
450 |
|
1743 |
Peugeot 106 dung tích 1.1 |
300 |
|
1744 |
Peugeot 106 dung tích 1.3 |
400 |
|
1745 |
Peugeot 107 |
573 |
|
1746 |
Peugeot 205 |
480 |
|
1747 |
Peugeot 206 |
480 |
|
1748 |
PEUGEOT, số loại 208, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp |
835 |
|
1749 |
PEUGEOT, số loại 208/CC5SF9, 5 chỗ số AT 4 cấp, 1.598cc, CBU Pháp |
835 |
|
1750 |
Peugeot 2008 dung tích 1.6, số AT 4 cấp |
1.110 |
|
1751 |
Peugeot 305 |
500 |
|
1752 |
Peugeot 306 dung tích 1.4 |
510 |
|
1753 |
Peugeot 306 dung tích 1.6 |
530 |
|
1754 |
Peugeot 306 dung tích 1.8 |
540 |
|
1755 |
Peugeot 308 allure dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp |
1.280 |
|
1756 |
Peugeot 308 GT line dung tích 1.6 turbo, số AT 6 cấp CBU Pháp |
1.355 |
|
1757 |
Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp |
1110 |
|
1758 |
Peugeot 309 dung tích 1.4 |
450 |
|
1759 |
Peugeot 309 dung tích 1.6 |
480 |
|
1760 |
Peugeot 309 dung tích 2.0 |
560 |
|
1761 |
Peugeot 405 dung tích 1.6 |
640 |
|
1762 |
Peugeot 405 dung tích 1.9 |
720 |
|
1763 |
Peugeot 407 |
720 |
|
1764 |
Peugeot 408 20G AT (CKD) |
852 |
|
1765 |
Peugeot 505 |
720 |
|
1766 |
Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU |
1.290 |
|
1767 |
Peugeot 508 (CBU) |
1.495 |
|
1768 |
Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU) |
1.355 |
|
1769 |
Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD) |
1.855 |
|
1770 |
Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU) |
1.595 |
|
1771 |
Peugeot 604, 605 dung tích 2.0 |
800 |
|
1772 |
Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0 |
800 |
|
1773 |
CHƯƠNG 22: PORSCHE (ĐỨC) |
|
|
1774 |
Porsche Macan dung tich 1.984 |
2.822 |
|
1775 |
Porsche Macan S V6 dung tích 2.997 |
3 314 |
|
1776 |
Porsche Macan Turbo V6 dung tích 3.604 |
4.330 |
|
1777 |
Porsche 911 Carrera Cabriolet |
5 546 |
|
1778 |
Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 |
5.506 |
|
1779 |
Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 |
6.362 |
|
1780 |
Porsche 911 Carrera 2S |
6 126 |
|
1781 |
Porsche 911 Carrera GTS |
6 182 |
|
1782 |
Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436 |
6.248 |
|
1783 |
Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8 |
7.113 |
|
1784 |
Porsche 911 GT2 |
8 000 |
|
1785 |
Porsche 911 GT3 |
7 148 |
|
1786 |
Porsche 911 GT3 RS |
8 738 |
|
1787 |
Porsche 911 Targa 4 |
5 962 |
|
1788 |
Porsche 911 Targa 4S |
6 698 |
|
1789 |
Porsche 911 Turbro Cabriolet |
9 394 |
|
1790 |
Porsche 911 Turbro |
8 738 |
|
1791 |
Porsche 911 Turbro S |
10 034 |
|
1792 |
Porsche 968, dung tích 3.0 |
1 600 |
|
1793 |
Porsche 928, dung tích 5.4 |
3 520 |
|
1794 |
Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013 |
3 040 |
|
1795 |
Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015 |
3.089 |
|
1796 |
Porsche Boxter, dung tích 2.893 |
2 530 |
|
1797 |
Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015 |
3.836 |
|
1798 |
Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013 |
3 787 |
|
1799 |
Porsche Boxter Spyder |
3 940 |
|
1800 |
Porsche Cayenne, dung tích 2.706 |
3 215 |
|
1801 |
Porsche Cayenne dung tích 2.706 |
3.119 |
|
1802 |
Porsche Cayenne S, dung tích 3.436 |
3.934 |
|
1803 |
Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598 |
3.523 |
|
1804 |
Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604 |
4.497 |
|
1805 |
Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598 |
3.466 |
|
1806 |
Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 (4WD) |
5.663 |
|
1807 |
Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4.806 |
4.908 |
|
1808 |
Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806 |
4.129 |
|
1809 |
Porsche Cayenne S Hybrid |
4 452 |
|
1810 |
Porsche Cayenne Turbo, 4.806 2016 |
6.922 |
|
1811 |
Porsche Cayenne Turbo S |
6 771 |
|
1812 |
Porsche Cayenne GTS (4WD) |
5 100 |
|
1813 |
Porsche Cayman S, 3436L |
3.947 |
|
1814 |
Porsche Cayman S, 3436L, đời 2016 |
3.934 |
|
1815 |
Porsche Cayman 2.7L 2016 |
3.119 |
|
1816 |
Porsche Panamera dung tích 3.6 |
4.359 |
|
1817 |
Porsche Panamera dung tích 4.8 |
6 964 |
|
1818 |
Porsche Panamera GTS V8, 4.806 |
7.107 |
|
1819 |
Porsche Panamera GTS, 4.806 |
7.519 |
|
1820 |
Porsche Panamera S, 2997 |
6.486 |
|
1821 |
Porsche Panamera 4S, 2997 |
7.502 |
|
1822 |
Porsche Panamera Turbo 4.806 |
8.375 |
|
1823 |
Porsche Panamera 4, V6, 3.605 |
4.421 |
|
1824 |
Porsche Panamera 4, 3.604 |
4.674 |
|
1825 |
Porsche Panamera Turbo Executive 4.806 cm3 |
9.241 |
|
1826 |
CHƯƠNG 23: RENAULT (PHÁP) |
|
|
1827 |
KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 |
1.399 |
|
1828 |
KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 |
1 459 |
|
1829 |
KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, Privilege |
1.479 |
|
1830 |
Renelt Duster |
790 |
|
1831 |
Clio RS |
1.100 |
|
1832 |
Logan |
599 |
|
1833 |
Sandero |
620 |
|
1834 |
Megane Hatchback |
980 |
|
1835 |
Latitude 2.0 |
1.378 |
|
1836 |
Latitude 2.5 |
1.490 |
|
1837 |
KOLEOS (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 |
1 120 |
|
1838 |
LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 |
1 300 |
|
1839 |
LATITUDE (SX Hàn Quốc), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013 |
1 200 |
|
1840 |
MEGANE (SX Thổ Nhĩ Kỳ), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012 |
820 |
|
1841 |
MEGANE R.S (SX Tây Bạn Nha), 5 chỗ , 2.0L, số AT 2012 |
1 220 |
|
1842 |
Renault 18 |
400 |
|
1843 |
Renault 19 |
450 |
|
1844 |
Renault 20 |
530 |
|
1845 |
Renault 21 |
670 |
|
1846 |
Renault 25 |
750 |
|
1847 |
Renault Safrane |
880 |
|
1848 |
Renault Express loại dưới 1.4 |
290 |
|
1849 |
Renault Express loại từ 1.4-1.7 |
350 |
|
1850 |
Renault Express loại trên 1.7 |
380 |
|
1851 |
Renault Clito |
200 |
|
1852 |
Renault (dưới 10 chỗ) |
330 |
|
1853 |
Renault Fluence |
1 046 |
|
1854 |
Renault - trọng tải 2,5 tấn |
455 |
|
1855 |
CHƯƠNG 24 - SAMSUNG |
|
|
1856 |
SAMSUNG SM3 RE 1.6 |
580 |
|
1857 |
SAMSUNG SM3 PE 1.6 |
430 |
|
1858 |
SAMSUNG SM3 1.6 |
580 |
|
1859 |
SAMSUNG SM5 2.0 |
746 |
|
1860 |
SAMSUNG SM5 RE 2.0 |
710 |
|
1861 |
SAMSUNG QM5 LE |
390 |
|
1862 |
SAMSUNG QM5 |
968 |
|
1863 |
SAMSUNG QM5 BOSE |
1 046 |
|
1864 |
CHƯƠNG 25: SSANYONG |
|
|
1865 |
SSANYONG DU LỊCH |
|
|
1866 |
SSanyong Actyon 2.0 |
760 |
|
1867 |
SSanyong Chairman WCWW700 3.6 |
1 619 |
|
1868 |
SSanyong Chairman 5.0 |
2 257 |
|
1869 |
SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) |
270 |
|
1870 |
SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) |
270 |
|
1871 |
SSanyong Korando TX-7 |
300 |
|
1872 |
SSanyong Kyron M270 |
570 |
|
1873 |
SSanyong Kyron 2.0 |
330 |
|
1874 |
SSanyong Kyron 2.7 |
907 |
|
1875 |
SSanyong Rexton 2.7 |
1 028 |
|
1876 |
SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7 |
450 |
|
1877 |
SSanyong Rexton RX4 2.0 |
1 020 |
|
1878 |
SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2 |
680 |
|
1879 |
SSanyong Stavic SV270 |
490 |
|
1880 |
SSanyong MUSSO 2.3 |
456 |
|
1881 |
SSanyong MUSSO 602 |
450 |
|
1882 |
SSanyong MUSSO 230 |
567 |
|
1883 |
SSanyong MUSSO E 32 P |
792 |
|
1884 |
SSanyong MUSSO E23 |
432 |
|
1885 |
SSanyong MUSSO 661 |
468 |
|
1886 |
SSanyong MUSSO CT |
378 |
|
1887 |
SSanyong MUSSO LIBERO |
535 |
|
1888 |
SSanyong MUSSO LIBERO E23 AT |
464 |
|
1889 |
CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI (NHẬT) |
|
|
1890 |
Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 |
665 |
|
1891 |
Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 |
665 |
|
1892 |
Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5 |
770 |
|
1893 |
Subaru Legacy 2.5 GT |
1 782 |
|
1894 |
Subaru Legacy 2.5 |
1 088 |
|
1895 |
Subaru Impreza 4D 2.5 |
907 |
|
1896 |
Subaru Impreza 5D TSI 2.0 |
1 268 |
|
1897 |
Subaru Impreza WSX STI |
1 929 |
|
1898 |
Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 - đến 1.6 |
580 |
|
1899 |
Subaru Impreza loại dung tích 1.8 |
670 |
|
1900 |
Subaru Impreza loại dung tích 2.0 |
760 |
|
1901 |
Subaru Fuji Vivico 658 cc |
265 |
|
1902 |
Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, |
350 |
|
1903 |
Subaru Fuji Domingo |
285 |
|
1904 |
Subaru Forester 2.0X |
1 363 |
|
1905 |
Subaru Forester XT 2.5 |
1 636 |
|
1906 |
Subaru Outback 2.5 |
1 112 |
|
1907 |
Subaru Outback 3.6 |
1 992 |
|
1908 |
Subaru Bighon 3.2 |
960 |
|
1909 |
Subaru Tribeca B9 3.0 |
1 320 |
|
1910 |
Subaru Tribeca 3.6R LIMITED |
1 992 |
|
1911 |
CHƯƠNG 27: SUZUKI (NHẬT) |
|
|
1912 |
SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ |
|
|
1913 |
SWIFT |
|
|
1914 |
Suzuki Swift 1.5 số tự động |
559 |
|
1915 |
Suzuki Swift (AZF414F) |
516 |
|
1916 |
Suzuki Swift1.5 số sàn |
567 |
|
1917 |
Suzuki Swift GL |
599 |
|
1918 |
ERTIGA |
|
|
1919 |
Ertiga |
619 |
|
1920 |
GRAN VITARA |
|
|
1921 |
Gran Vitara |
869 |
|
1922 |
CÁC LOẠI KHÁC |
|
|
1923 |
Suzuki Alto 657 cc |
290 |
|
1924 |
Suzuki Jimny 657cc |
320 |
|
1925 |
Suzuki SK410WV, 7 chỗ |
338 |
|
1926 |
Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5 |
530 |
|
1927 |
Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0 |
400 |
|
1928 |
Suzuki Samurai 1.3 |
460 |
|
1929 |
Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0 |
720 |
|
1930 |
Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 |
560 |
|
1931 |
Suzuki XL7 Limited 3.6 |
840 |
|
1932 |
SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ |
465 |
|
1933 |
SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ |
870 |
|
1934 |
SUZUKI APV GL |
486 |
|
1935 |
SUZUKI APV GLS |
511 |
|
1936 |
SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu |
357 |
|
1937 |
SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu |
336 |
|
1938 |
SUZUKI hatch 2.0AT |
693 |
|
1939 |
SUZUKI hatch 4.0MT |
665 |
|
1940 |
SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ |
344 |
|
1941 |
SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số tự động; |
547 |
|
1942 |
SUZUKI - SX4 HATCH 2.0; số sàn; |
521 |
|
1943 |
SUZUKI WAGON |
150 |
|
1944 |
SUZUKI Wagon R |
210 |
|
1945 |
SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ |
274 |
|
1946 |
SUZUKI TẢI |
|
|
1947 |
SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực |
212 |
|
1948 |
SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực |
221 |
|
1949 |
SUZUKI SK410BV thùng kín |
189 |
|
1950 |
SUZUKI EURO II SK410K tải |
201 |
|
1951 |
SUZUKI SK410BV ôtô tải VAN |
232 |
|
1952 |
SUZUKI GRAND CARRY 1590cc |
232 |
|
1953 |
SUZUKI GRAND SK410K |
221 |
|
1954 |
SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực màu bạc ánh kim |
238 |
|
1955 |
SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực |
239 |
|
1956 |
SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa |
249 |
|
1957 |
SUZUKI CARRY TRUCK - SK410K có trợ lực có điều hòa bạc ánh kim |
250 |
|
1958 |
SUZUKI EURO II - SK410BK ôtô tải thùng kín |
174 |
|
1959 |
SUZUKI VAN SK410BK, 970cc |
174 |
|
1960 |
SUZUKI BLIRD VAN SK410BV ôtô tải thùng kín |
226 |
|
1961 |
SITOM |
|
|
1962 |
STQ1316L9T6B4 8x4-17,95/30T, Tải thùng |
1.080 |
|
1963 |
STQ1346L9T6B4 10x4 - 22,5/34T, Tải thùng |
1.190 |
|
1964 |
STQ3256 L9Y9S4 6x4 - 260 Hp -13,5/24T, Tải ben |
900 |
|
1965 |
STQ3311 L16Y4B14 - 8x4 -340Hp- 17,5/30T, Tải ben |
1.160 |
|
1966 |
SHACMAN |
|
|
1967 |
SHACMAN tải tự đổ sx 2015 Trung quốc (SK: LZGJRHR..) |
1.350 |
|
1968 |
CHƯƠNG 28: TOYOTA (NHẬT) |
|
|
1969 |
4 RUNER |
|
|
1970 |
4 Runer 2.4-2.5 |
880 |
|
1971 |
4 Runer 2.7 |
1 700 |
|
1972 |
4 Runer 2.7 Limited |
2 200 |
|
1973 |
4 Runer 3.0 |
2 150 |
|
1974 |
4 Runer SR5 |
1 676 |
|
1975 |
4 Runer Limited 4.0 |
2 400 |
|
1976 |
AVALON |
|
|
1977 |
Avalon 3.0 |
1 450 |
|
1978 |
Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước |
900 |
|
1979 |
Avalon Limited 3.5 |
1 600 |
|
1980 |
Avalon Touring 3.5 |
2 250 |
|
1981 |
Avalon XL 3.5 |
1 350 |
|
1982 |
Avalon XLS 3.5 |
1 500 |
|
1983 |
Avalon 3.5 |
2 122 |
|
1984 |
AYGO |
|
|
1985 |
Aygo 1.0 |
450 |
|
1986 |
CAMRY |
|
|
1987 |
Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 (Camry 2.0E ) |
999 |
|
1988 |
Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E SX 2015 |
1.222 |
|
1989 |
Camry 2.0 |
820 |
|
1990 |
Camry 2.0 (Đài Loan) |
900 |
|
1991 |
Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước |
650 |
|
1992 |
Camry 2.2 |
1 010 |
|
1993 |
Camry 2.2 sản xuất 2006 trước |
700 |
|
1994 |
Camry 2.4G 5MT |
800 |
|
1995 |
Camry 2.4G 5AT |
1 093 |
|
1996 |
Camry 2.4 (Đài Loan) |
963 |
|
1997 |
Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4 |
1.150 |
|
1998 |
Camry XLE 2.4 |
1 305 |
|
1999 |
Camry Hybrid 2.4 |
1 368 |
|
2000 |
Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước |
750 |
|
2001 |
Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5Q) |
1.414 |
|
2002 |
Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494 cm3 (2.5G) |
1.263 |
|
2003 |
Camry LE 2.5; số tự động |
1 483 |
|
2004 |
Camry LE 2.5; số sàn |
1 150 |
|
2005 |
Camry LE 2.5 (Đài Loan) |
1 038 |
|
2006 |
Camry XLE 2.5; số tự động |
1 524 |
|
2007 |
Camry SE 2.5 |
1 212 |
|
2008 |
Camry GRANDER 3.0 |
1 050 |
|
2009 |
Camry LE 3.5 |
1 290 |
|
2010 |
Camry XLE 3.5 |
1 612 |
|
2011 |
Camry SE 3.5 |
1 354 |
|
2012 |
Camry 3.5 Q 6AT |
1 507 |
|
2013 |
FORTUNER |
|
|
2014 |
Fortuner V 4x4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng |
1 056 |
|
2015 |
Fortuner 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4x4 |
1.121 |
|
2016 |
Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 |
1.195 |
|
2017 |
Fortuner TRD 4x2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 |
1009 |
|
2018 |
Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 |
1.082 |
|
2019 |
Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp, 2.694 cm3 động cơ xăng |
1.008 |
|
2020 |
Fortuner G 4x2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494cm3 |
947 |
|
2021 |
Fortuner G đời cũ |
846 |
|
2022 |
Fortuner V 3.0 |
1 167 |
|
2023 |
Fortuner SR5 |
1 215 |
|
2024 |
Fortuner SR5 GX |
1 174 |
|
2025 |
COROLLA |
|
|
2026 |
Corolla (V) ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987 cm3 |
992 |
|
2027 |
Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) |
914 |
|
2028 |
Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) |
869 |
|
2029 |
Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (VN) |
869 |
|
2030 |
Corolla 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3(không xác định được số loại) |
842 |
|
2031 |
Corolla 2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987 cm3 (không xác định được số loại) |
754 |
|
2032 |
Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) (không xác định được số loại) |
773 |
|
2033 |
Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3 |
848 |
|
2034 |
Corolla (G) ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) |
795 |
|
2035 |
Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) |
799 |
|
2036 |
Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) |
746 |
|
2037 |
Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798 cm3(VN) |
746 |
|
2038 |
Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798 cm3 (VN) |
734 |
|
2039 |
Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794 cm3 (VN) |
695 |
|
2040 |
Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794 cm3 (VN) |
653 |
|
2041 |
Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794 cm3 (VN) |
695 |
|
2042 |
Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794 cm3 (VN) |
653 |
|
2043 |
Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798 cm3 (VN) |
723 |
|
2044 |
Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại) |
650 |
|
2045 |
Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau (không xác định được số loại) |
600 |
|
2046 |
Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000 (không xác định được số loại) |
500 |
|
2047 |
Corolla 1.6 đời cũ |
550 |
|
2048 |
Corolla 1.5 đời cũ |
500 |
|
2049 |
Corolla Altis (Đời J) 1.3L số sàn |
450 |
|
2050 |
INNOVA |
|
|
2051 |
INNOVA TGN40L-GKPDKU (G), số MT 5 cấp, 1.998 cm3 |
798 |
|
2052 |
INNOVA (G) đời cũ (không xác định được số loại) |
748 |
|
2053 |
INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 |
867 |
|
2054 |
INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3 |
758 |
|
2055 |
INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3 |
727 |
|
2056 |
05 - 19 xe (Bán theo lô) |
716 |
|
2057 |
20 - 49 xe (Bán theo lô) |
711 |
|
2058 |
INNOVA (J) đời cũ (không xác định được số loại) |
673 |
|
2059 |
INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3 |
754 |
|
2060 |
VIOS |
|
|
2061 |
VIOS G NCP93L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 |
612 |
|
2062 |
VIOS G NCP150L-BEPGKU số AT 4 cấp, 1497 cm3 |
649 |
|
2063 |
VIOS G đời cũ (không xác định được số loại) |
620 |
|
2064 |
VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 |
561 |
|
2065 |
VIOS E NCP150L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497 cm3 |
595 |
|
2066 |
VIOS E đời cũ (không xác định được số loại) |
570 |
|
2067 |
VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT dung tích 1.299 cm3 |
570 |
|
2068 |
05 - 49 xe (Bán theo lô) |
554 |
|
2069 |
VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5 cấp, dung tích 1497 cm3 |
529 |
|
2070 |
VIOS Limo NCP151L-BEMDKU 5 chổ ngồi số MT 5 cấp, dung tích 1.299 cm3 |
561 |
|
2071 |
VIOS Limo đời cũ (không xác định được số loại) |
520 |
|
2072 |
CROWN |
|
|
2073 |
Toyota Crown 2.5 trở xuống |
1 200 |
|
2074 |
Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước |
750 |
|
2075 |
Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước |
850 |
|
2076 |
Toyota Crown Supper saloon |
1 435 |
|
2077 |
Toyota Royal saloon |
1 360 |
|
2078 |
Toyota Royal saloon (Trung Quốc) |
1 500 |
|
2079 |
Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước |
950 |
|
2080 |
Toyota Crown 3.0-dưới 4.0 |
1 000 |
|
2081 |
Toyota Crown 4.0 trở lên |
1 200 |
|
2082 |
CRESSIDA |
|
|
2083 |
Cressida loại dưới 3.0 |
700 |
|
2084 |
Cressida loại 3.0 trở lên |
800 |
|
2085 |
LEXUS |
|
|
2086 |
Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608 cm3 5 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 |
5.968 |
|
2087 |
Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 |
2.780 |
|
2088 |
Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494 cm3, 5 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 |
2.280 |
|
2089 |
Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV),5.663 cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 |
5.720 |
|
2090 |
Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608 cm3, 7 chỗ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 |
4.040 |
|
2091 |
Lexus NX200t (AGZ15L-AWTLTW), 1998 cm3, 5 chỗ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 |
2.577 |
|
2092 |
Lexus ES 250 |
1 035 |
|
2093 |
Lexus ES 350 |
2 370 |
|
2094 |
Lexus HS 250H |
2 200 |
|
2095 |
Lexus HS 250H Premium |
2 400 |
|
2096 |
Lexus GS 300 |
1 850 |
|
2097 |
Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp |
3.595 |
|
2098 |
Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp |
5.673 |
|
2099 |
Lexus GS 350 |
2 321 |
|
2100 |
LEXUS GS350, số loại GRL12L-BEZQH, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU Nhật 2015, 2016 |
4 |
|
2101 |
Lexus GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chỗ 3.456cc sản xuất 2014+2015 |
3.537 |
|
2102 |
LEXUS RX200t, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015, 2016 |
3.060 |
|
2103 |
Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014 + 2015 |
2.835 |
|
2104 |
LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015,2016 |
3.337 |
|
2105 |
Lexus GS 430 |
2 770 |
|
2106 |
Lexus GS 450H |
2 837 |
|
2107 |
Lexus GX 460 |
3 400 |
|
2108 |
Lexus GX 460 Premium |
3 600 |
|
2109 |
Lexus GX 460L |
2 700 |
|
2110 |
Lexus GX 470 |
2 320 |
|
2111 |
Lexus IS 250 |
2 100 |
|
2112 |
Lexus IS 250C |
2 170 |
|
2113 |
Lexus IS 300C |
2 100 |
|
2114 |
Lexus IS 350C |
2 238 |
|
2115 |
Lexus LX 460 |
3 400 |
|
2116 |
Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chỗ số tự động 6 cấp 4.608cc SX 2014 + 2015 |
3.804 |
|
2117 |
Lexus LX 470 |
3 300 |
|
2118 |
Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp |
5.354 |
|
2119 |
Lexus LX 570 sản xuất 2008 - 2009 |
3 230 |
|
2120 |
Lexus LX 570 |
5.173 |
|
2121 |
Lexus LS 460L (USF41L-AEZGHW) 5 chỗ số AT 8 cấp dung tích 4.608, SX 2015 (CBU) |
5.808 |
|
2122 |
Lexus LS 460L |
3 780 |
|
2123 |
Lexus LS 460 |
3 600 |
|
2124 |
Lexus LS 400 |
1 780 |
|
2125 |
Lexus LS 430 |
1 400 |
|
2126 |
Lexus LS 600HL |
5 352 |
|
2127 |
Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010 |
2 978 |
|
2128 |
Lexus RS 330, RX 330 |
1 390 |
|
2129 |
Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp |
2.932 |
|
2130 |
Lexus RX 350, một cầu |
2 031 |
|
2131 |
Lexus RX 350, hai cầu |
2 880 |
|
2132 |
Lexus RX 450H, hai cầu |
2 863 |
|
2133 |
Lexus RX 450H, một cầu |
2 257 |
|
2134 |
Lexus SC 430 dung tích 4.3 |
2 902 |
|
2135 |
RAV |
|
|
2136 |
Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362 cm3 |
900 |
|
2137 |
Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362 cm3 |
1 100 |
|
2138 |
Rav 4 dưới 2.4 |
1 100 |
|
2139 |
Rav 4 dung tích 2.4 |
1 181 |
|
2140 |
Rav 4 dung tích 2.4 (Đài Loan) |
995 |
|
2141 |
Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ |
1 750 |
|
2142 |
Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 5 chỗ |
1 500 |
|
2143 |
Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5 7 chỗ |
1 750 |
|
2144 |
Rav 4 dung tích 2.5 |
1 250 |
|
2145 |
Rav 4 dung tích 3.5 |
1 321 |
|
2146 |
Rav 4 Base I4 |
1 150 |
|
2147 |
Rav 4 Base một cầu |
1 200 |
|
2148 |
Rav 4 Base hai cầu |
1 250 |
|
2149 |
Rav 4 Sport I4 |
1 240 |
|
2150 |
Rav 4 Sport |
1 330 |
|
2151 |
LAND CRUISER |
|
|
2152 |
Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4x4, 2.694 cm3, nhập khẩu 2015, 2016 |
2.257 |
|
2153 |
Land Cruiser Prado 2.7 GX |
1 800 |
|
2154 |
Land Cruiser Prado VX 3.0 |
2 063 |
|
2155 |
Land Cruiser Prado VX 4.0 |
2 579 |
|
2156 |
Land Cruiser FJ Cruiser 3.5 |
1 289 |
|
2157 |
Land Cruiser FJ Cruiser 4.0 |
1 833 |
|
2158 |
Land Cruiser JT Cruiser 4.0 |
2 220 |
|
2159 |
Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại) |
950 |
|
2160 |
Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) |
1 500 |
|
2161 |
Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) |
1.850 |
|
2162 |
Land Cruiser 4.0 GXR8 |
2 131 |
|
2163 |
Land Cruiser 4.5 GX |
2 193 |
|
2164 |
Land Cruiser 4.5 GXR |
2 200 |
|
2165 |
Land Cruiser 4.5 GXR8 |
2 579 |
|
2166 |
Land Cruiser 4.7 VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ, 4x4, số AT |
2 410 |
|
2167 |
Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế da, mâm đúc |
2 675 |
|
2168 |
Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L-GNTEK), ghế nỉ, mâm thép |
2 410 |
|
2169 |
Land Cruiser 4.7 VX-R |
2 569 |
|
2170 |
Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L-GNAEK) |
2 608 |
|
2171 |
Land Cruiser 5.7 |
2 945 |
|
2172 |
Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4x4, 4608 cm3, NK 2015, 2016 |
2.850 |
|
2173 |
HILUX BÁN TẢI ( Pick - Up ): thu 2% |
|
|
2174 |
Hilux G (KUN26L-PRMSYM) dung tích 2.982 cm3 chở hàng 520kg, 4x4 |
750 |
|
2175 |
Hilux G (KUN26L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK |
627 |
|
2176 |
Hilux G (KUN25L-PRMSYM) |
530 |
|
2177 |
Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, (CBU) sx 2015 + 2016 |
877 |
|
2178 |
Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, ( CBU) sx 2015 + 2016 |
809 |
|
2179 |
Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4x2, (CBU) sx 2015 + 2016 |
693 |
|
2180 |
Hilux E (KUN15L-PRMSYM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng thấp |
650 |
|
2181 |
Hilux E (KUN35L-PRMSHM), số MT Diesel 2494 cm3, 4x2, 05 chỗ, NK dòng cao lội nước |
635 |
|
2182 |
Hilux loại 2.0 trở xuống |
400 |
|
2183 |
Hilux loại 2.2-2.4 (không phân biệt kí hiệu) |
670 |
|
2184 |
Hilux loại 2.8-3.0 (không phân biệt kí hiệu) |
690 |
|
2185 |
Hilux Vigo G |
723 |
|
2186 |
HIGHLANDER |
|
|
2187 |
HighLander 2.7 |
1 650 |
|
2188 |
HighLander 3.5 |
2 200 |
|
2189 |
HighLander Ltd 3.5 |
2 128 |
|
2190 |
SIENNA |
|
|
2191 |
Sienna LE 2.7 |
1 628 |
|
2192 |
Sienna CE 3.5 |
1 386 |
|
2193 |
Sienna LE 3.5 |
1 793 |
|
2194 |
Sienna XLE 3.5 Limited |
1 870 |
|
2195 |
Sienna XLE 3.5 |
1 806 |
|
2196 |
Sienna SE 3.5 |
1 528 |
|
2197 |
YARIS |
|
|
2198 |
Yaris 1.0 |
421 |
|
2199 |
Yaris Fleet 1.3, AT |
630 |
|
2200 |
Yaris Fleet 1.3, MT |
600 |
|
2201 |
Yaris G, 1.3 AT NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, NK 2015, 2016 |
693 |
|
2202 |
Yaris E, 1.3 AT NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016 |
638 |
|
2203 |
Yaris G, 1.5 AT |
650 |
|
2204 |
Yaris E, 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT |
661 |
|
2205 |
Yaris RS 1.5 (NCP91L-AHPRKM) AT |
688 |
|
2206 |
Yaris 1.5 Liftback |
661 |
|
2207 |
Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan) |
601 |
|
2208 |
VENZA |
|
|
2209 |
Venza 2.7 (AWD) |
1 738 |
|
2210 |
Venza 2.7 (FWD) |
1 738 |
|
2211 |
Venza 2.7 AT |
1 350 |
|
2212 |
Venza 3.5 |
1 925 |
|
2213 |
TOYOTA 86 |
|
|
2214 |
TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998 cm3 |
1.636 |
|
2215 |
HIACE |
|
|
2216 |
Hiace 9 chỗ |
500 |
|
2217 |
Hiace Commute 12 chỗ |
570 |
|
2218 |
Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 SX 2014 (CBU) |
1.203 |
|
2219 |
Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 SX 2014 (CBU), máy xăng |
1.116 |
|
2220 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, SX 2015+2016 (CBU), máy xăng |
1.172 |
|
2221 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, SX 2015+2016 (CBU), máy dầu |
1.262 |
|
2222 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU |
704 |
|
2223 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDYU |
704 |
|
2224 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH212L-JEMDY |
704 |
|
2225 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDYU |
704 |
|
2226 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU |
704 |
|
2227 |
Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU |
681 |
|
2228 |
Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước |
600 |
|
2229 |
COASTER |
|
|
2230 |
Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi |
1.200 |
|
2231 |
Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi |
1.300 |
|
2232 |
LOẠI KHÁC |
|
|
2233 |
Toyota Zace |
500 |
|
2234 |
Toyota Stalet |
560 |
|
2235 |
Toyota T100 |
700 |
|
2236 |
Toyota Litace van, Toyota van |
600 |
|
2237 |
Toyota Panel van khoang hàng kín |
550 |
|
2238 |
Scion XA 1.5 |
570 |
|
2239 |
Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa |
500 |
|
2240 |
Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6 |
500 |
|
2241 |
Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6 |
630 |
|
2242 |
Scion XD 1.8 |
781 |
|
2243 |
Toyota Matrix 1.8 |
841 |
|
2244 |
Toyota Wish 2.0 |
777 |
|
2245 |
Toyota Wish 2.0 (Đài Loan) |
570 |
|
2246 |
Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0 |
600 |
|
2247 |
Toyota Supra Coupe loại 2.0 |
880 |
|
2248 |
Toyota Supra Coupe loại trên 2.0 |
1 040 |
|
2249 |
Celica Coupe loại 2.0-2.4 |
800 |
|
2250 |
Celica Coupe loại trên 2.4 |
1 040 |
|
2251 |
Scepter 2.2 |
1 280 |
|
2252 |
Previa GL 2.4 |
900 |
|
2253 |
Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5 |
1 040 |
|
2254 |
Toyota Window loại 2.5 |
1 280 |
|
2255 |
Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0 |
1 200 |
|
2256 |
Toyota Window loại 3.0 |
1 760 |
|
2257 |
Scepter 3.0 |
1 410 |
|
2258 |
Previa GL 3.5 |
1.000 |
|
2259 |
Aristo 3.0 |
1 600 |
|
2260 |
Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước |
1 000 |
|
2261 |
Aristo 4.0 |
2 150 |
|
2262 |
Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước |
1 350 |
|
2263 |
Sequoia 4.7 |
2 470 |
|
2264 |
Toyota Tundra 5.7 (Pickup) |
1 850 |
|
2265 |
Sequoia Limited 5.7 |
2 500 |
|
2266 |
CHƯƠNG 29: VOLVO |
|
|
2267 |
Volvo 240 |
720 |
|
2268 |
Volvo 440 |
800 |
|
2269 |
Volvo 460 |
880 |
|
2270 |
Volvo 540 |
900 |
|
2271 |
Volvo 740 |
960 |
|
2272 |
Volvo 850 |
960 |
|
2273 |
Volvo 90 dung tích 3.0 |
1 600 |
|
2274 |
Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 |
1 040 |
|
2275 |
Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 |
1 200 |
|
2276 |
Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 |
1 280 |
|
2277 |
Volvo 960 loại dung tích trên 3.0 |
1 045 |
|
2278 |
Volvo Đầu kéo sơmirơmooc |
1 200 |
|
2279 |
Volvo tải ben trọng tải 14540kg |
1 400 |
|
2280 |
CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN |
|
|
2281 |
Volkswagen Polo Hatchback C |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.