Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản, từ 2.500 đồng/m3 đến 270.000 đồng/tấn, tùy thuộc vào loại khoáng sản và hình thức khai thác.

문서 번호21/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Thái Nguyên
서명자Nguyễn Văn Du — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일18. 07. 2017
발효일28. 07. 2017
효력 만료일18. 12. 2023
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản, từ 2.500 đồng/m3 đến 270.000 đồng/tấn, tùy thuộc vào loại khoáng sản và hình thức khai thác.

적용 범위

Các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

핵심 사항

  • Loại khoáng sản kim loại → Mức thu phí từ 25.000 đồng/tấn đến 270.000 đồng/tấn
  • Loại khoáng sản không kim loại → Mức thu phí từ 1.500 đồng/m3 đến 60.000 đồng/m3
  • Khai thác khoáng sản tận thu → Phí bảo vệ môi trường bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 7 năm 2017
  • Thay thế Nghị quyết số: 42/2016/NQ-HĐND

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản sẽ phải nộp phí bảo vệ môi trường, tăng chi phí hoạt động.
  • Có thể giảm ô nhiễm môi trường do việc khai thác khoáng sản được quản lý chặt chẽ hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng sắt là 50.000 đồng/tấn.

Loại khoáng sản nào có mức phí cao nhất?

Quặng vàng gốc và quặng vàng sa khoáng có mức phí cao nhất, là 270.000 đồng/tấn.

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết này áp dụng cho các doanh nghiệp và chủ thể khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát, làm mỹ nghệ là bao nhiêu?

Mức phí bảo vệ môi trường đối với đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) là 60.000 đồng/m3.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017.

전문

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠNHỘI

ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số: 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số: 41/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:

STT

Loại khoáng sản

ĐVT

Mức thu (đồng)

I

QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

 

 

1

Quặng sắt

Tấn

50.000

2

Quặng măng-gan

Tấn

40.000

3

Quặng vàng

 

 

-

Vàng gốc

Tấn

270.000

-

Vàng sa khoáng

Tấn

180.000

4

Quặng bạc, Quặng thiếc

Tấn

270.000

5

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimoan)

Tấn

40.000

6

Quặng chì, quặng kẽm

Tấn

220.000

7

Quặng đồng, quặng ni-ken (niken)

Tấn

50.000

8

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

II

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)

m3

60.000

2

Đá block

m3

70.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

5.000

4

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

3.000

5

Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentônít và các loại khoáng chất khác)

Tấn

2.000

6

Cát

m3

4.000

7

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1.500

8

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

9

Các loại đất khác

m3

1.500

10

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

11

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.500

12

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

III

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mục I, II

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số: 42/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

21/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.