Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh

문서 번호21/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Ngọc Căng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Kinh Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 08. 2018
발효일01. 09. 2018
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2018/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 16 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩ ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/Q-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh

---------------------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC Ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2507/TTr-STNMT ngày 06/6/2018 về việc ban hành Quyết định sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh và Báo cáo số 3633/BC-STNTM ngày 10/8/2018; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 66/BC-STP ngày 09/5/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh, như sau:

TT

Khoáng sản thành phẩm (thương phẩm)

Khoáng săn nguyên khai

Hệ số quy đổi ra khoáng sản nguyên khai

Ghi chú

I

Đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường (đá granit, granitogơnai, đá gơnai, đá banzan làm phụ gia xi măng)

1

1 m3 đá 1 X 2 cm

1,18 m3

1,18

Đá nguyên khai là đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2018. Các nội dung khác tại Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh không sửa đổi tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Ngọc Căng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
21/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai quy định tại số thứ tự 1 Mục I Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 của UBND tỉnh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.