Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. Quyết định áp dụng cho hộ gia đình và đơn vị cấp nước, với mức giá khác nhau tùy theo lượng nước sử dụng.
Scope of application
Hộ gia đình sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt; Đơn vị cấp nước; Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Key points
- Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số → được sử dụng nước sạch với giá 4.234 đồng/m3
- Các hộ gia đình khác → được sử dụng nước sạch với các mức giá khác nhau: từ 1-10 m3 là 5.645 đồng/m3, từ 10-20 m3 là 7.056 đồng/m3, từ 20-30 m3 là 8.114 đồng/m3, và trên 30 m3 là 8.467 đồng/m3
- Giá nước quy định chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật
- Đơn vị cấp nước → phải thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan
- Quyết định có hiệu lực từ 01/01/2021, thay thế Quyết định số 538/QĐ-UBND năm 2006
🌐 Social impact of this document
- Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số hưởng lợi với mức giá nước thấp hơn
- Doanh nghiệp cung cấp nước phải tuân thủ theo giá quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí vận hành
- Người dân và doanh nghiệp sẽ chịu gánh nặng về chi phí nước sạch nếu sử dụng vượt ngưỡng
❓ Frequently asked questions
Giá nước sạch sinh hoạt cho hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số là bao nhiêu?
Giá nước sạch sinh hoạt cho hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số là 4.234 đồng/m3.
Các mức giá nước sạch sinh hoạt khác nhau như thế nào?
Mức giá nước sạch sinh hoạt cho các hộ gia đình khác được chia thành bốn cấp: từ 1-10 m3 là 5.645 đồng/m3, từ 10-20 m3 là 7.056 đồng/m3, từ 20-30 m3 là 8.114 đồng/m3, và trên 30 m3 là 8.467 đồng/m3.
Giá nước quy định có bao gồm thuế Giá trị gia tăng?
Không, giá nước quy định tại Quyết định này chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật.
Đơn vị cấp nước có trách nhiệm gì?
Đơn vị cấp nước phải thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, thay thế Quyết định số 538/QĐ-UBND năm 2006.
Full text
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Số: 21/2020/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độclập – Tự do – Hạnhphúc Gia Lai, ngày 28 tháng 7 năm 2020 |
|
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Giá năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 117/2007/NĐ-CPngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính, Xây dựng và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 127/TTr-STC ngày 16 tháng 4 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt.
b) Đơn vị cấp nước.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt
1. Giá nước đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số: 4.234đồng/m3.
2. Giá nước đối với các hộ gia đình khác:
a) Mức từ 1-10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.645 đồng/m3
b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.056 đồng/m3
c)Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 8.114 đồng/m3
d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 8.467 đồng/m3
3. Giá nước quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều nàychưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ thường xuyên kiểm tra việc thực hiện giá nước đúng theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 01/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia lai về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ; thủ trưởng đơn vịcấp nước và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đức Hoàng |
Original document (PDF)
Download
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.