Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

문서 번호21/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Đức Hoàng — Phó Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 07. 2020
발효일01. 01. 2021
효력 만료일01. 11. 2026
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

Số: 21/2020/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độclập – Tự do – Hạnhphúc

Gia Lai, ngày 28 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 117/2007/NĐ-CPngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Liên Bộ Tài chính, Xây dựng và Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 127/TTr-STC ngày 16 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt.

b) Đơn vị cấp nước.

c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt

1. Giá nước đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số: 4.234đồng/m3.

2. Giá nước đối với các hộ gia đình khác:

a) Mức từ 1-10 m3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.645 đồng/m3

b) Mức từ trên 10-20 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.056 đồng/m3

c)Mức từ trên 20-30 m3 tiếp theo (hộ/tháng): 8.114 đồng/m3

d) Mức trên 30 m3 (hộ/tháng): 8.467 đồng/m3

3. Giá nước quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều nàychưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng và các loại phí theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ thường xuyên kiểm tra việc thực hiện giá nước đúng theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 01/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia lai về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ; thủ trưởng đơn vịcấp nước và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Đức Hoàng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

21/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.