Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

문서 번호21/2020/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đắk Lắk
서명자Pham Ngọc Nghị — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Công Sản
발행일29. 06. 2020
발효일10. 07. 2020
효력 만료일26. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

적용 범위

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước, doanh nghiệp không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

핵심 사항

  • Tài sản cố định tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp được áp dụng theo Quyết định này.
  • Tài sản cố định vô hình, tài sản cố định đặc thù và tài sản cố định có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng, thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên (trừ nhà, công trình xây dựng) và trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng trở lên được quy định trong Quyết định này.
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản cố định phải thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2020.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Quy định rõ ràng về quản lý, sử dụng tài sản cố định vô hình và đặc thù giúp các cơ quan, đơn vị tổ chức quản lý hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về mặt thủ tục hành chính cho các cơ quan, đơn vị khi phải cập nhật và thực hiện theo quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Tài sản cố định vô hình được quy định như thế nào?

Tài sản cố định vô hình được quy định trong Quyết định này, bao gồm danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

Các cơ quan, đơn vị cần thực hiện những gì theo Quyết định này?

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản cố định phải thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2020.

Sở Tài chính có trách nhiệm gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

            _____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số  127  /TTr-STC ngày 26 tháng 5  năm 2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định là tài sản có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng, có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) và tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng trở lên áp dụng cho các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 2 của Quyết định này.

2. Tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tài sản cố định tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định được quy định tại Phụ lục số 01, 02, 03 kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2020./.

Nơi nhận:

- Như Điều 5;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- TT tỉnh ủy;

- TT HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- CT, PCT UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh; 

- Sở Tư pháp; Sở Thông tin và Truyền thông;                      

- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;

- Công báo tỉnh;

- Báo Đắk Lắk, Đài PT&TH tỉnh;

- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;

- Lưu: VT, KT (XTn-20b)

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

21/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.