Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế bãi bỏ Quyết định 61/2019/QĐ-UBND về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019 - 2020. Quyết định có hiệu lực từ ngày 6 tháng 5 năm 2022.
핵심 사항
- Tất cả các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế → không còn áp dụng giá cụ thể được quy định trong Quyết định 61/2019/QĐ-UBND.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 6 tháng 5 năm 2022.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và điều hành các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi nếu không có quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này bãi bỏ Quyết định nào?
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 61/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019 - 2020.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 6 tháng 5 năm 2022.
Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi cần làm gì sau khi Quyết định này có hiệu lực?
Sau khi Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND có hiệu lực, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không còn áp dụng giá cụ thể được quy định trong Quyết định 61/2019/QĐ-UBND.
Nếu có nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, người dân và doanh nghiệp cần làm gì?
Người dân và doanh nghiệp cần liên hệ với các cơ quan quản lý hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ để biết thông tin mới về giá cả và quy định áp dụng.
Quyết định này có ảnh hưởng đến người dân như thế nào?
Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định cũ, giảm gánh nặng về chi phí cho người dân sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi. Tuy nhiên, việc không có quy định mới có thể gây khó khăn trong quản lý và điều hành các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
전문
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ Quyết định 61/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Quyết định số 497/QĐ-UBND ngày 23/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2021;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 913/TTr-STC ngày 23 tháng 3 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 5 năm 2022./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.