Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng

Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng. Quyết định này áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND.

文号21/2023/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hải Phòng
签署人Nguyễn Đức Thọ — Phó chủ tịch
更新07/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/07/2023
生效日期01/08/2023
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng. Quyết định này áp dụng từ ngày 1 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND.

适用范围

Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng (trừ vùng phục vụ của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng).

要点

  • Hộ dân cư khu vực nông thôn: Giá bán lẻ nước sạch từ 6.400 đến 13.500 đồng/m3, tùy theo mức sử dụng.
  • Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện: Giá bán lẻ nước sạch là 8.800 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất: Giá bán lẻ nước sạch là 10.400 đồng/m3.
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ: Giá bán lẻ nước sạch là 16.000 đồng/m3.
  • Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt là 5.000 đồng/m3.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân sử dụng nước sạch, nhất là đối với hộ nghèo.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành hệ thống cấp nước cho các đơn vị cung cấp.
  • Lợi ích: Người dân được tiếp cận với nguồn nước sạch an toàn hơn.
  • Chi phí: Doanh nghiệp và cơ quan, tổ chức phải chịu thêm chi phí để đáp ứng mức giá mới.

❓ 常见问题

Giá bán lẻ nước sạch cho hộ dân cư khu vực nông thôn là bao nhiêu?

Giá bán lẻ nước sạch cho hộ dân cư khu vực nông thôn từ 6.400 đến 13.500 đồng/m3, tùy theo mức sử dụng.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, quận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 8 năm 2023.

Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt là bao nhiêu?

Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt là 5.000 đồng/m3.

Quyết định này thay thế Quyết định nào?

Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng.

全文


ỦY BAN NHÂN DÂN 

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

___________

Số: 21/2023/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012,

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 128/TTr-SNN ngày 23 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trừ vùng phục vụ của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, trừ vùng phục vụ của các đơn vị cấp nước đã được Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn.

Điều 2. Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

TT

Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch

Ký hiệu

Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng

Giá bán nước sạch (đồng/m3)

Khai thác nước thô từ Công trình thủy lợi

Khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác

I

Giá bán lẻ nước sạch bình quân

 

 

9.000

8.000

II

Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt

 

 

 

 

1

Hộ dân cư khu vực nông thôn

 

 

 

 

-

Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng

SH1

0,80

7.200

6.400

-

Từ trên 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng

SH2

1,00

9.000

8.000

-

Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng

SH3

1,10

9.900

8.800

-

Mức trên 30m3/đồng hồ/tháng

SH4

1,50

13.500

12.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận)

HCSN

1,10

9.900

8.800

3

Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất

SX

1,30

11.700

10.400

4

Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ

KD

2,00

18.000

16.000

III

Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt

 

 

6.000

5.000

Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, thuế tài nguyên nước (đối với các nhà máy nước khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, quận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các các xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đức Thọ

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 已失效 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 已失效 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt 已失效
21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。