Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa

문서 번호21/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Lê Hữu Hoàng — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 10. 2023
발효일15. 10. 2023
효력 만료일11. 04. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH KHÁNH HÒA

 

 
 
 

 


Số: 21/2023/QĐ-UBND

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
   Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 
 

 


Khánh Hòa, ngày 10 tháng 10 năm 2023

 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất

định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành

kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

   

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; 

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị tại Văn bản số 47/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Sở Tư pháp về việc báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng quy định, bảng phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Biên bản họp thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 27 tháng 6 năm 2023 thông qua nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2020 về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 457/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

1. Sửa đổi, bổ sung Quy định

a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:

d1) Phân loại đường: gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:

- Đường loại 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.

- Đường loại 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.

- Đường loại 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.

- Đường loại 4: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.

- Đường loại 5: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.

d2) Phân loại vị trí:

- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.

- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

STT

Địa bàn

Giá đất (đồng/m2)

1

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang

667.130

2

Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện

Diên Khánh

369.048

3

Cụm công nghiệp Diên Phú - VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh

369.048

4

Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm

319.851

5

Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm

180.000

 

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:

a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.4.

- Huyện Cam Lâm: Phụ lục 4.1, Phụ lục 4.2.

- Huyện Diên Khánh: Phụ lục 5.1, Phụ lục 5.2, Phụ lục 5.3, Phụ lục 5.4.

- Thị xã Ninh Hòa: Phụ lục 6.1 và Phụ lục 6.3.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.1, Phụ lục 7.2, Phụ lục 7.4.

- Huyện Khánh Sơn: Phụ lục 8.1, Phụ lục 8.2.

- Huyện Khánh Vĩnh: Phụ lục 9.1, Phụ lục 9.2, Phụ lục 9.3.

b) Thay thế các phụ lục:

- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.1, Phụ lục 2.2.

- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.3.

(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

Lê Hữu Hoàng

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.1

 

 

Bảng giá đất ở  (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Các phường thuộc thành phố Nha Trang)

Loại
đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

27.000.000

14.400.000

12.000.000

6.000.000

2.700.000

2

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

3

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

4

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

5

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

6

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

7

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

8

1.500.000

1.260.000

1.050.000

825.000

750.000

Đảo

400.000

 

 

 

 

 

A. ĐẤT Ở

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

An Dương Vương

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

2

Ấp Bắc

Tô Hiệu

Ba Tơ

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

3

Âu Cơ

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

4

Ba Làng

Mai Xuân Thưởng

Phạm Văn Đồng

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

5

Ba Tơ

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

6

Bà Triệu

Thái Nguyên

Thống Nhất

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

7

Bắc Sơn

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

8

Bạch Đằng

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thiện Thuật

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

9

Bãi Dương

Hòn Chồng

Đặng Tất

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

10

Bế Văn Đàn

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

11

Bến Cá

Phương Sài

Hương lộ Ngọc Hiệp

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

12

Bến Chợ

Nguyễn Hồng Sơn

Căn hộ chung cư số G16

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

-

 

Nguyễn Hồng Sơn

Nguyễn Bỉnh Khiêm

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

13

Biệt Thự

Trần Phú

Tô Hiến Thành nối dài

0,90

24.300.000

12.960.000

10.800.000

5.400.000

2.430.000

14

Bình Giã

Việt Bắc

Khe Sanh

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

15

Bửu Đóa

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

16

Bùi Thị  Xuân

Lê Thánh Tôn

Lê Quý Đôn

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

17

Cao Bá Quát

Nguyễn Trãi

Lê Hồng Phong

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

18

Cao Thắng

Nguyễn Đức Cảnh

Trường Sa

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

19

Cao Văn Bé

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

20

Cao Xuân Huy

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ)

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

21

Châu Văn Liêm

Nguyễn Thị Định

Nguyễn Đức Cảnh

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

22

Chế Lan Viên

Phước Long

Tân Phước

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

23

Chi Lăng

Lạc Long Quân

Âu Cơ

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

24

Chương Dương

Hồ Xuân Hương

Cửu Long

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

25

Chu Văn An

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

26

Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ)

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

27

Cô Bắc

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Quý Đôn

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

28

Cổ Loa

Cao Bá Quát

Âu Cơ

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

29

Cửu Long

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

30

Củ Chi

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

31

Cù Chính Lan

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

32

Chí Linh

Hẻm 29 Lê Hồng Phong

Cuối đường

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

33

Dã Tượng

Trần Phú

Võ Thị Sáu

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

34

Diệp Minh Tuyền

Ngô Đến

Xưởng đóng tàu Song Thủy

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

35

Dương Hiến Quyền

Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 phường Vĩnh Hòa

Điện Biên Phủ

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

 

Điện Biên Phủ

Ba Làng

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

36

Dương Văn An

Đường 7B

Lương Thế Vinh

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

37

Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)

Đường 2/4

Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

-

 

Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 phường Vĩnh Hải)

Đầu hẻm 45 Núi Sạn (hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải)

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

38

Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)

Nguyễn Khuyến

Núi Sạn

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

39

Đường Núi Sạn

Từ sau hẻm 45 Núi Sạn (sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải)

Giáp trại giam Công an tỉnh

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

40

Đặng Dung

Nguyễn Thị Định

Bửu Đóa

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

41

Đặng Huy Trứ

Tô Hiệu

Đông Khê

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

42

Đặng Lộ

Đường 2/4

Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

43

Đặng Tất

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

44

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

Cầu Bình Tân

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

45

Đào Duy Từ

Thống Nhất

Lý Thánh Tôn

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

46

Đề Pô

Nguyễn Trãi

Cổng chào Vườn Dương

0,70

6.300.000

3.780.000

3.150.000

1.575.000

840.000

47

Điện Biên Phủ

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

a)

Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

b)

Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)

0,80

2.700.000

1.620.000

1.350.000

756.000

648.000

48

Đinh Lễ

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

49

Đinh Liệt

Phùng Hưng

Nguyễn Thị Định

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

50

Đinh Tiên Hoàng

Lý Tự Trọng

Lê Thánh Tôn

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

51

Đô Lương

Trần Bình Trọng

Ngô Gia Tự

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

 

Ngô Gia Tự

Cuối đường (thửa 121 tờ 12)

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

52

Đông Du

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

53

Đông Hồ

Lê Hồng Phong

Chợ Phước Hải

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

54

Đông Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

55

Đông Phước

Phước Long

Võ Thị Sáu

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

56

Đống Đa

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

57

Đồng Nai

Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

58

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Bỉnh Khiêm

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

59

Đoàn Trần Nghiệp

Đường 2/4

Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

-

 

Tiếp theo

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

60

Đoạn nối đường Ngô Văn Sở

Lý Thái Tổ

Phạm Văn Đồng

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

61

Định Cư

Trần Nguyên Hãn

Cuối đường (thửa 451 tờ 10)

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

62

Đường 4A

Nguyễn Thị Định

Châu Văn Liêm (bê tông 5m)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

63

Đường 4B

Nguyễn Thị Định

Phùng Hưng

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

64

Đường số 2

Nguyễn Thị Định

Châu Văn Liêm

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

65

Đường số 6C

Nguyễn Thị Định

Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m)

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

66

Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ)

Phùng Hưng

Nguyễn Tri Phương

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

67

Đường 2/4

Thống Nhất

Trần Quý Cáp

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

-

 

Trần Quý Cáp

Nam cầu Hà Ra

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

-

 

Nam cầu Hà Ra

Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

-

 

Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương

Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

-

 

Tiếp theo

Giáp ranh xã Vĩnh Lương

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

68

Đường 23/10

Thống Nhất

Chắn đường sắt

0,75

14.062.500

7.560.000

6.300.000

3.375.000

1.575.000

69

Đường Chợ Vĩnh Thọ

Đường 2/4

Lạc Thiện

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

70

Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)

Đường 2/4 (cầu Xóm Bóng)

Phạm Văn Đồng (cầu Trần Phú)

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

71

Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)

Căn hộ chung cư số A8 và G18

Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

-

 

Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu)

Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

72

Đường vào Tòa nhà chợ Tròn

Hai Bà Trưng

Tòa nhà chợ Tròn

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

73

Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753

Đường 2/4

Cuối đường

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

74

Đường QH D1

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

75

Đường QH D2

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

76

Đường QH D3

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

77

Đường QH D4

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

78

Đường QH D5 (1)

Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch

Lê Thanh Nghị

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

79

Đường QH D5 (2)

Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch

Lê Thanh Nghị

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

80

Đường vòng Núi Chụt

Đồn Biên phòng

Giáp đường Võ Thị Sáu

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

81

Đường Phòng Không

Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long)

Nhà số 71 - nhà ông Thành

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

82

Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong

Tố Hữu

Nguyễn Khanh

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

83

Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự

Nguyễn Hữu Huân

Trương Định

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

84

Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh

Trần Quang Khải

Tuệ Tĩnh

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

85

Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long

Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định

Trần Nhật Duật

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

86

Đường số 1 Máy nước

Lê Hồng Phong

Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân)

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

87

Đường số 2 Quốc Tuấn

Lê Hồng Phong

Đường sắt

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

88

Đường 1A - P.Phước Tân

Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng)

Đường sắt

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

89

Đường số 3 Quốc Tuấn

Lê Hồng Phong

Hết nhà số 66 Quốc Tuấn

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

90

Hậu Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

91

Hai Bà Trưng

Nguyễn Thái Học

Phan Chu Trinh

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

-

 

Phan Chu Trinh

Hoàng Hoa Thám

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

92

Hà Ra

Đường 2/4

Nguyễn Thái Học

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

93

Hà Thanh

Đường 2/4

Trần Quý Cáp

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

94

Hàn Thuyên

Phan Bội Châu

Pasteur

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

95

Hàng Cá

Phan Bội Châu

Xương Huân

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

96

Hải Đức

Đường 23/10

Chùa Hải Đức

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

97

Hải Nam

Bắc Sơn

Củ Chi

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

98

Hát Giang

Hồ Xuân Hương

Vân Đồn

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

99

Hiền Lương

Hồng Lĩnh

Cửu Long

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

100

Hoa Lư

Hồng Bàng

Huỳnh Thúc Kháng

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

101

Hồ Tùng Mậu

Đường kè sông Cái

Tôn Thất Tùng

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

102

Hồ Xuân Hương

Trần Nhật Duật

Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

 

Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa

Lê Hồng Phong

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

1.050.000

735.000

103

Hồng Bàng

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

104

Hồng Lĩnh

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

105

Hoàn Kiếm

Cửu Long

Hồ Xuân Hương

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

106

Hoàng Diệu

Trần Phú

Nguyễn Thị Định

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

107

Hoàng Hoa Thám

Hai Bà Trưng

Lê Thánh Tôn

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

108

Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)

Đường Chợ Cũ

Đường số 2 (Vĩnh Hải)

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

109

Hoàng Văn Thụ

Hàn Thuyên

Trần Đường

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

110

Hoàng Sa

Dã Tượng

Đường Phước Long

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

111

Hòn Chồng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

112

Hương Điền

Đồng Nai

Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

113

Hương Giang

Trần Nhật Duật

Nhà số 09 - nhà ông Phùng

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

114

Hương lộ Ngọc Hiệp

Bến Cá

Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

 

Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m

Hương lộ 45 (Lương Đình Của)

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

115

Hương Sơn

Vân Đồn

Trần Thị Tính

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

116

Hùng Vương

Lê Thánh Tôn

Trần Quang Khải

1,00

27.000.000

14.400.000

12.000.000

6.000.000

2.700.000

117

Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

118

Huỳnh Tịnh Của

Cao Thắng

Lý Nam Đế

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

119

Khe Sanh

Tô Hiệu

Việt Bắc

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

120

Khúc Thừa  Dụ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

121

Kiến Thiết

Trần Nhật Duật

Định Cư

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

122

Lạc An

Lê Hồng Phong

Tân An

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

123

Lạc Long Quân

Nguyễn Trãi

Ngã 3 - nhà số 267

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

124

Lạc Thiện

Đường 2/4

Tháp Bà

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

125

Lam Sơn

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

126

Lãn Ông

Hoàng Văn Thụ

Phan Bội Châu

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

127

Lang Liêu

Đường 2/4

Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

128

Lê Chân

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

129

Lê Hồng Phong

Đường 23/10

Phong Châu - Nhị Hà

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

-

 

Phong Châu - Nhị Hà

Phước Long

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

130

Lê Lai

Yết Kiêu

Lê Thành Phương

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

131

Lê Lợi

Trần Phú

Phan Bội Châu

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

132

Lê Đại Hành

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

133

Lê Quý Đôn

Bùi Thị Xuân

Tô Hiến Thành

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

134

Lê Thanh Nghị

Dã Tượng

Nguyễn Lộ Trạch

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

 

Tô Hiệu

Ba Tơ

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

135

Lê Thành Phương

Ngã Sáu

Trần Quý Cáp

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

136

Lê Thánh Tôn

Trần Phú

Ngã Sáu

0,90

24.300.000

12.960.000

10.800.000

5.400.000

2.430.000

137

Lê Văn Tám

Nguyễn Thị Định

Trương Hán Siêu

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

 

Trương Hán Siêu

Bửu Đóa

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

138

Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp)

Đường 23/10

Cầu Bà Vệ

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

-

 

Cầu Bà Vệ

Chắn đường sắt

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

139

Lương Nhữ Học

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Lộ Trạch

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

140

Lương Thế Vinh

Dã Tượng

Khúc Thừa Dụ

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

141

Lý Nam Đế

Trương Hán Siêu

Trường Sa

0,70

6.300.000

3.780.000

3.150.000

1.575.000

840.000

142

Lý Ông Trọng

Đường 2/4

Dương Vân Nga

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

143

Lý Phục Mang

Đường 2/4

Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

144

Lý Quốc Sư

Đường 2/4

Nguyễn Thái Học

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

145

Lý Thánh Tôn

Đào Duy Từ

Quang Trung

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

-

 

Yersin

Ngã Sáu

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

146

Lý Thường Kiệt

Chợ Đầm

Phan Đình Phùng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

147

Lý Tự Trọng

Trần Phú

Ngã Sáu

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

148

Mai An Tiêm

Đường 2/4

Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

149

Mai Xuân Thưởng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

150

Mạc Đỉnh Chi

Huỳnh Thúc Kháng

Phù Đổng

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

151

Mê Linh

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

152

Ngô Đến

Đường 2/4

Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu composite

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

-

 

Tiếp theo

Trung tâm Du lịch suối khoáng nóng

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

 

Tiếp theo

Đường Sắt

0,90

2.025.000

1.215.000

1.012.500

810.000

742.500

153

Ngô Gia Tự

Lê Thánh Tôn

Bạch Đằng

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

-

 

Bạch Đằng

Trương Định

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

154

Ngô Mây (đường A)

Nguyễn Đức Cảnh

Dã Tượng

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

155

Ngô Đức Kế

Huỳnh Thúc Kháng

Trương Định

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

156

Ngô Quyền

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Lợi

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

157

Ngô Sĩ Liên

Yersin

Lê Thành Phương

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

158

Ngô Tất Tố

Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Đức Cảnh

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

159

Ngô Thời Nhiệm

Tô Hiến Thành

Mê Linh

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

160

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trần Phú

Phan Đình Phùng

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

-

 

Phan Đình Phùng

Bến Chợ

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

161

Nguyễn Biểu

Phạm Văn Đồng

Phan Phù Tiên

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

162

Phạm Ngọc Thạch
(Nguyễn Biểu B cũ)

Phạm Văn Đồng

Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

163

Nguyễn Cảnh Chân

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

164

Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ)

Lý Nam Đế

Cao Thắng

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

165

Nguyễn Chánh

Trần Phú

Đinh Tiên Hoàng

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

166

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Trường Tộ

Bến Chợ

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

167

Nguyễn Du

Phan Chu Trinh

Phan Bội Châu

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

168

Nguyễn Gia Thiều

Thống Nhất

Trần Quý Cáp

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

169

Nguyễn Hiền

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

170

Nguyễn Hồng Sơn

Sinh Trung

Bến Chợ

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

171

Nguyễn Hữu Huân

Nguyễn Trãi

Ngô Thời Nhiệm

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

172

Nguyễn Hữu Thoại

Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên)

Nguyễn Văn Thành

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

173

Nguyễn Khanh

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

174

Nguyễn Khánh Toàn
(Nguyễn Biểu B2 cũ)

Trần Mai Ninh

Hẻm 79 Củ Chi

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

175

Nguyễn Khuyến

Đường 2/4

Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Tiếp theo

Cổng bệnh viện da liễu

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

-

 

Cổng bệnh viện da liễu

Chắn đường sắt

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

176

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

177

Nguyễn Đức Cảnh

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

178

Nguyễn Thái Học

Hai Bà Trưng

Lý Quốc Sư

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

-

 

Lý Quốc Sư

Nguyễn Hồng Sơn

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

-

 

Nguyễn Hồng Sơn

Hà Ra

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Hà Ra

Cuối đường

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

179

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Thánh Tôn

Đoạn 86 Trần Phú

0,90

24.300.000

12.960.000

10.800.000

5.400.000

2.430.000

180

Nguyễn Thị Minh Khai

Trần Phú

Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

-

 

Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập)

Vân Đồn

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

181

Nguyễn Thị Định
(đường số 15 cũ)

Hoàng Diệu

Trương Hán Siêu

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

182

Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ)

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

183

Nguyễn Thị Định nối dài

Cao Xuân Huy

Cù Chính Lan

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

184

Nguyễn Trãi

Ngã Sáu

Cao Bá Quát

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

185

Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Thị Định

Dã Tượng

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

186

Nguyễn Trường Tộ

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

187

Nguyễn Trung Trực

Ngô Gia Tự

Tô Hiến Thành

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

188

Nguyễn Lộ Trạch

Dã Tượng

Phạm Phú Thứ

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

189

Nguyễn Văn Bảy

Lê Hồng Phong

Khu nhà công vụ quân đội

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

190

Nguyễn Viết Xuân

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

191

Nguyễn Văn Thành

Trần Phú (Vĩnh Nguyên)

Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

192

Nguyễn Xiển

Đường 2/4

Chắn đường sắt

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

193

Nhà Thờ

Đặng Tất

Bắc Sơn

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

194

Nhân Vị

Thủy Xưởng

Hải Đức

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

195

Nhật Lệ

Trần Nhật Duật

Hương Sơn

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

196

Nhị Hà

Trần Nhật Duật

Lê Hồng Phong

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

197

Núi Một

Ngã 6 Nhà thờ Núi

Huỳnh Thúc Kháng

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

198

Pasteur

Phan Chu Trinh

Yersin

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

199

Phật Học

Nhà số 328 Thống Nhất

Nhà số 20 đường 23/10

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

200

Phạm Hồng Thái

Trần Quý Cáp

Lý Quốc Sư

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

201

Phạm Ngũ Lão

 Pasteur

Hàn Thuyên

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

202

Phạm Phú Thứ

Trường Sơn

Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

203

Phạm Văn Đồng

Bắc cầu Trần Phú

Mai Xuân Thưởng

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

-

 

Mai Xuân Thưởng

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

-

 

Tiếp theo

Hết khu QH biệt thự Đường Đệ

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

-

 

Tiếp theo

Mũi Kê Gà

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

203a

Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiana Resort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa)

0,70

2.625.000

1.575.000

1.312.500

735.000

630.000

204

Phan Bội Châu

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

-

 

Phan Đình Phùng

Thống Nhất

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

205

Phan Chu Trinh

Trần Phú

Lê Lợi

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

-

 

Lê Lợi

Đào Duy Từ

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

206

Phan Đình Giót

Trần Quý Cáp

Bến Cá

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

207

Phan Đình Phùng

Phan Bội Châu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

208

Phan Như Cẩn

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định nối dài

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

209

Phan Phù Tiên

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

210

Phan Văn Trị

Trần Phú (Vĩnh Nguyên)

Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

211

Phan Vinh

Dã Tượng

Hoàng Sa

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

212

Phong Châu

Lê Hồng Phong

Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

213

Phương Câu

Thống Nhất

Phan Chu Trinh

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

214

Phương Sài

Trần Quý Cáp

Hết chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Tiếp theo

Thủy Xưởng

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

215

Phước Long

Lê Thanh Nghị

Võ Thị Sáu

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

 

Võ Thị Sáu

Xí nghiệp đóng tàu

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

216

Phù Đổng

Ngô Gia Tự

Nguyễn Trãi

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

217

Phùng Hưng

Lê Hồng Phong

Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

 

Nguyễn Thị Định

Dương Văn An

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

218

Phùng Khắc Khoan

Tản Viên

Lê Hồng Phong

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

219

Phú Đức

Mai Xuân Thưởng

Ngã ba hẻm 42 Phú Đức

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

220

Phú Xương

Đường 2/4

Đến cổng Đình Phú Xương

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

 

Tiếp theo

Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

221

Quang Trung

Thống Nhất

Yersin

0,95

25.650.000

13.680.000

11.400.000

5.700.000

2.565.000

-

 

Yersin

Lý Tự Trọng

0,90

24.300.000

12.960.000

10.800.000

5.400.000

2.430.000

-

 

Lý Tự Trọng

Lê Thánh Tôn

0,95

25.650.000

13.680.000

11.400.000

5.700.000

2.565.000

222

Quảng Đức

Mai Xuân Thưởng

Điện Biên Phủ

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

223

Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường Sĩ quan Thông tin

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

224

Sao Biển

Đặng Tất

Củ Chi

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

225

Sinh Trung

Thống Nhất

Đường 2/4

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

226

Tản Đà

Lê Hồng Phong

Lý Nam Đế

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

227

Tản Viên

Cửu Long

Vân Đồn

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

228

Tạ Quang Bửu

Cao Văn Bé

Hòn Chồng

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

229

Tân An (p. Phước Hải)

Lê Hồng Phong

 Lạc An

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

230

Tân Trào (khu Thánh Gia)

Đông Khê

Tô Hiệu

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

231

Tân Trang

Nguyễn Hồng Sơn

Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh

0,75

6.750.000

4.050.000

3.375.000

1.687.500

900.000

232

Tăng Bạt Hổ

Nguyễn Thái Học

Sinh Trung

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

233

Thái Nguyên

Ngã Sáu

Lê Hồng Phong

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

234

Tháp Bà

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

235

Thất Khê

Đặng Huy Trứ

Tân Trào

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

236

Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)

Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

237

Thi Sách

Trần Nhật Duật

Sân vận động Phước Hòa

0,70

6.300.000

3.780.000

3.150.000

1.575.000

840.000

238

Thống Nhất

Phan Bội Châu

Tô Vĩnh Diện

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

-

 

Tô Vĩnh Diện

Trần Đường

0,90

16.875.000

9.072.000

7.560.000

4.050.000

1.890.000

-

 

Trần Đường

Đường 23/10

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

239

Thủy Xưởng

Đường 23/10

Phương Sài

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

240

Tiền Giang

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

241

Tô Hiến Thành

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thị Minh Khai

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

242

Tô Hiệu

Võ Thị Sáu

Trần Phú

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

243

Tố Hữu

Lê Hồng Phong

Đồng Nai

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Đồng Nai

Đầu cầu sông Quán Trường

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

244

Tô Vĩnh Diện

Trần Quý Cáp

Yersin

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

245

Tôn Đản

Nguyễn Thị Minh Khai

Cuối đường

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

246

Tôn Thất Tùng

Đường 2/4

Phạm Văn Đồng

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

247

Trần Bình Trọng

Huỳnh Thúc Kháng

Trần Nhật Duật

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

248

Trần Hưng Đạo

Yersin

Lê Thánh Tôn

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

249

Trần Khánh Dư

Cao Bá Quát

Lạc Long Quân

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

250

Trần Kim Hùng

Tháp Bà

Đường Kè Sông Cái

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

251

Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)

Mai Xuân Thưởng

Nguyễn Khánh Toàn

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

252

Trần Nguyên Hãn

Lê Quý Đôn

Trần Nhật Duật

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

253

Trần Nhân Tông

Tô Hiệu

Cuối đường

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

254

Trần Nhật Duật

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Trãi

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

255

Trần Đường

Thống Nhất

Thái Nguyên

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

256

Trần Phú

Nam cầu Trần Phú

Phan Chu Trinh

1,10

29.700.000

15.840.000

13.200.000

6.600.000

2.970.000

-

 

Phan Chu Trinh

Hoàng Diệu

1,40

37.800.000

20.160.000

16.800.000

8.400.000

3.780.000

-

 

Tiếp theo

Tô Hiệu

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

-

 

Tiếp theo

Đồn Biên Phòng

1,00

13.050.000

7.200.000

6.000.000

3.000.000

1.500.000

257

Trần Quang Khải

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

0,90

24.300.000

12.960.000

10.800.000

5.400.000

2.430.000

258

Trần Quý Cáp

Sinh Trung

Thống Nhất

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

259

Trần Quốc Toản

Lê Thành Phương

Yết Kiêu

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

260

Trần Thị Tính

Trần Nhật Duật

Hoàn Kiếm

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

261

Trần Văn Ơn

Lý Tự Trọng

Yersin

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

262

Trịnh Phong

Nguyễn Trãi

Nguyễn Thị Minh Khai

0,70

9.135.000

5.040.000

4.200.000

2.100.000

1.050.000

263

Trương Hán Siêu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Thị Định

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

264

Trương Định

Trần Bình Trọng

Ngô Đức Kế

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

265

Trương Vĩnh Ký

Cao Thắng

Lý Nam Đế

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

 

Lý Nam Đế

Lương Thế Vinh

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

266

Trường Sa

Dã Tượng

Võ Thị Sáu

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

-

 

Võ Thị Sáu

Phước Long

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

267

Trường Sơn

Phước Long

Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên)

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

268

Tuệ Tĩnh

Trần Phú

Nguyễn Thiện Thuật

0,80

21.600.000

11.520.000

9.600.000

4.800.000

2.160.000

269

Vạn Hòa

Nguyễn Hồng Sơn

Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

-

 

Tiếp theo

Đến hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 phường Vạn Thạnh

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

270

Vân Đồn

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Hồng Phong

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

271

Vạn Kiếp

Lạc Long Quân

Nhà số 34 Vạn Kiếp

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

272

Việt Bắc

Tô Hiệu

Lê Thanh Nghị

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

273

Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ)

Đường 2/4

Trường Quân sự tỉnh

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

274

Võ Thị Sáu

Dã Tượng

Phước Long

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

-

 

Phước Long

Hết nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh Trường)

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

-

 

Tiếp theo

Giáp đường vòng núi Chụt

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

275

Võ Trứ

Nguyễn Trãi

Tô Hiến Thành

0,80

10.440.000

5.760.000

4.800.000

2.400.000

1.200.000

276

Võ Văn Ký

Thái Nguyên

Thống Nhất

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

277

Vũ Xuân Thiều

Lê Hồng Phong

Khu nhà công vụ quân đội

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

278

Xóm Cồn

Cầu Hà Ra

Cầu Trần Phú

0,80

15.000.000

8.064.000

6.720.000

3.600.000

1.680.000

279

Xương Huân

Hàng Cá

Nguyễn Công Trứ

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

1.200.000

280

Yên Thế

Trần Thị Tính

Cửu Long

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

281

Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)

Thống Nhất

Yersin

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

282

Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)

Trần Phú

Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

283

Yersin

Trần Phú

Thống Nhất

1,00

18.750.000

10.080.000

8.400.000

4.500.000

2.100.000

284

Khu dân cư A&T

 

 

 

 

 

 

-

Đội Cấn

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

Lương Ngọc Quyến

Sư Vạn Hạnh

Thái Phiên

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

Lương Văn Can

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

Ngô Gia Khảm

Đường 2/4

Thái Phiên

1,00

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

1.050.000

-

Nguyễn Cao

Lương Văn Can

Nguyễn Quyền

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

-

Nguyễn Quyền

Đường 2/4

Sư Vạn Hạnh

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

-

Sư Vạn Hạnh

Ngô Gia Khảm

Nguyễn Quyền

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

840.000

-

Thái Phiên

Ngô Gia Khảm

Lương Ngọc Quyến

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

285

Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

960.000

-

Đường quy hoạch rộng trên 13m

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

1.080.000

286

Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa

 

 

 

 

 

 

a)

* Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Xện cũ)

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái)

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

Đường quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở)

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

Đường quy hoạch rộng từ 20m trở lên (đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ)

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

b)

* Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu)

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

Đường quy hoạch rộng trên 13m (đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục)

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

c)

* Khu tái định cư Hòn Đỏ

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

287

Khu dân cư Nam Hòn Khô

 

 

 

 

 

 

-

Đặng Nguyên Cẩn 

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Đường số 12

Thoại Ngọc Hầu

Lê Nghị

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Hoàng Tăng Bí

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Lê Nghị

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

1.050.000

735.000

-

Ngô Lan Chi

Đặng Nguyên Cẩn 

Nguyễn Duy Hiệu

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Nguyễn Thượng Hiền

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Nguyễn Chích

Nguyễn Duy Hiệu

Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

 

Tiếp theo

Đường 2/4

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

-

Nguyễn Duy Hiệu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Thoại Ngọc Hầu

Điện Biên Phủ

Nguyễn Chích

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

288

Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) 

 

 

 

 

 

 

-

Đặng Thái Thân

Điện Biên Phủ

Trần Quang Diệu

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Đặng Tử Mẫn

Điện Biên Phủ

Võ Trường Toản

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Nguyễn Thành

Điện Biên Phủ

Võ Trường Toản

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Thoại Ngọc Hầu

Điện Biên Phủ

Trần Quang Diệu

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Trịnh Hoài Đức

Đường 2/4

Thoại Ngọc Hầu

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

1.050.000

735.000

-

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Lê Nghị

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

-

Võ Trường Toản

Đặng Tử Mẫn

Đặng Thái Thân

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

289

Khu dân cư Ba Làng

 

 

 

 

 

 

-

Lê Văn Huân

Điện Biên Phủ

Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa)

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

 

Tiếp theo

Trần Nguyên Đán (theo QH)

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Phó Đức Chính

Điện Biên Phủ

Trần Nguyên Đán (theo QH)

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

-

Sử Hy Nhan

Điện Biên Phủ

Mai Xuân Thưởng (theo QH)

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

810.000

-

Nguyễn Khắc Viện

Điện Biên Phủ

Hết khu tập thể Công ty Dệt

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

900.000

290

Khu dân cư Nam Rù Rì 

 

 

 

 

 

 

-

Đặng Minh Khiêm

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

1,00

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

-

Lương Đắc Bằng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

1,00

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

-

Mai Lão Bạng

Nguyễn Đức Thuận

Nguyễn Phong Sắc

1,00

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

-

Nguyễn Đức Thuận

Lương Đắc Bằng

Mai Lão Bạng

1,00

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

-

Nguyễn Phong Sắc

Đường 2/4

Mai Lão Bạng

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

720.000

291

Khu dân cư Ngọc Sơn 

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m 

0,90

2.025.000

1.215.000

1.012.500

810.000

742.500

-

Đường quy hoạch rộng trên 13m  

1,00

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

825.000

292

Trần Quang Diệu

Đường 2/4

Giáp Đài phát sóng phát thanh

0,90

5.400.000

3.240.000

2.700.000

1.350.000

945.000

293

Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ 

 

 

 

 

 

 

-

Lô 19, 20, 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh)

0,99

12.919.500

7.128.000

5.940.000

2.970.000

1.485.000

-

Lô 7, 8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4

0,81

10.570.500

5.832.000

4.860.000

2.430.000

1.215.000

-

Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m)

0,90

11.745.000

6.480.000

5.400.000

2.700.000

1.350.000

-

Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng (áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng)

 

 

 

 

 

 

294

Các cụm đảo

 

 

 

 

 

 

-

Trí Nguyên

1,0

400.000

Ghi chú: các cụm đảo thuộc thành phố Nha Trang áp dụng thống nhất một đơn giá cho toàn bộ các vị trí trên đảo.

-

Bích Đầm (thuộc Hòn Tre)

0,9

360.000

-

Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre)

0,9

360.000

-

Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre)

0,9

360.000

-

Phần còn lại của đảo Hòn Tre

0,8

320.000

-

Hòn Một

0,7

280.000

-

Hòn Tằm

0,8

320.000

-

Các đảo còn lại

0,5

200.000

 

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP     

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.2

Bảng giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc thành phố Nha Trang)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

2.400.000

1.200.000

720.000

2

1.200.000

600.000

360.000

3

600.000

300.000

180.000

 

 

A. ĐẤT Ở

STT

TÊN ĐƯỜNG

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương

 

 

 

 

 

1.1

Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh đến đường vào thôn Đắc Lộc

1

0,80

1.920.000

960.000

576.000

1.2

Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì

1

1,05

2.520.000

1.260.000

756.000

2

Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương

 

 

 

 

 

2.1

Từ ngã ba đèo Rù Rì  đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận

1

0,70

1.680.000

840.000

504.000

2.2

Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A

1

0,90

2.160.000

1.080.000

648.000

2.3

Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa

2

0,90

1.080.000

540.000

324.000

3

Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang

 

 

 

 

 

3.1

Từ chắn đường sắt đến cầu Dứa

1

3,60

8.640.000

4.320.000

2.592.000

3.2

Từ cầu Dứa đến cầu Ông Bộ

1

2,15

5.160.000

2.580.000

1.548.000

4

Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương)

1

1,05

2.520.000

1.260.000

756.000

5

Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)

 

 

 

 

 

5.1

Từ giáp ranh phường Vĩnh Hòa đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang

1

0,90

2.160.000

1.080.000

648.000

5.2

Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương)

1

1,00

2.400.000

1.200.000

720.000

6

Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương)

 

 

 

 

 

6.1

Từ Quốc lộ 1A đến giáp phường Vĩnh Hòa

1

1,00

2.400.000

1.200.000

720.000

7

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

7.1

Từ Nam cầu Bình Tân đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1

1

1,40

3.360.000

1.680.000

1.008.000

7.2

Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)

1

1,10

2.640.000

1.320.000

792.000

7.3

Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) đến đường vào Trại giam Công an tỉnh

1

0,90

2.160.000

1.080.000

648.000

7.4

Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh đến giáp ngã ba chợ Chiều

1

0,80

1.920.000

960.000

576.000

7.5

Từ ngã ba chợ Chiều đến hết Khu du lịch giải trí Sông Lô

1

0,90

2.160.000

1.080.000

648.000

7.6

Từ sau Khu du lịch giải trí Sông Lô đến giáp xã Cam Hải Đông

2

0,90

1.080.000

540.000

324.000

8

Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh

1

2,15

5.160.000

2.580.000

1.548.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2.4

 

 

 

Bảng giá đất ở (đồng/m2)

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

(Các xã, phường thuộc thành phố Nha Trang)

 

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

 

 

1

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

 

 

2

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.500.000

 

 

3

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

 

 

4

2.250.000

1.350.000

1.125.000

900.000

 

 

5

1.500.000

1.260.000

1.050.000

825.000

                   
 

A. ĐẤT Ở

STT

Tên đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại
đường

Hệ số

 Giá đất theo hệ số đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 28m trở lên

 

 

1

0,80

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

-

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

1

0,70

6.300.000

3.780.000

3.150.000

1.575.000

-

Đường quy hoạch rộng 18,5m

 

 

2

0,80

4.800.000

2.880.000

2.400.000

1.200.000

-

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

2

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

1.050.000

-

Đường quy hoạch rộng 12m

 

 

3

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

-

Đường quy hoạch rộng 10m

 

 

3

0,90

3.375.000

2.025.000

1.687.500

945.000

-

Đường quy hoạch rộng 9m

 

 

3

0,80

3.000.000

1.800.000

1.500.000

840.000

6

Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

2

0,70

4.200.000

2.520.000

2.100.000

1.050.000

-

Đường quy hoạch rộng 10m - đến 13m

 

 

3

1,00

3.750.000

2.250.000

1.875.000

1.050.000

18

Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư)

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng từ 30m trở lên

 

 

1

1,00

9.000.000

5.400.000

4.500.000

2.250.000

-

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

1

0,90

8.100.000

4.860.000

4.050.000

2.025.000

-

Đường quy hoạch rộng 15m-16m

 

 

2

1,20

7.200.000

4.320.000

3.600.000

1.800.000

-

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

3

1,60

6.000.000

3.600.000

3.000.000

1.680.000

-

Đường quy hoạch rộng 12m

 

 

3

1,50

5.625.000

3.375.000

2.812.500

1.575.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm)

 

Bảng giá đất ở (đồng/m2)

 

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

2.210.000

1.235.000

975.000

650.000

390.000

 

2

1.430.000

910.000

650.000

390.000

325.000

 

3

780.000

546.000

364.000

299.000

260.000

 

4

520.000

364.000

260.000

221.000

182.000

 

 

 

 

 

5

325.000

234.000

195.000

169.000

130.000

                     
 

A. ĐẤT Ở

TT

Tên đường

Giới hạn

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Điểm đầu

Điểm cuối

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

40

Đường vào Trường Hùng Vương

Trường Chinh

Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án

5

1,00

325.000

234.000

195.000

169.000

130.000

41

Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây

Trường Chinh

Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy)

5

1,00

325.000

234.000

195.000

169.000

130.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.2

 

Bảng giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH

(Thuộc huyện Cam Lâm)

 

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

2.400.000

1.200.000

720.000

2

1.200.000

600.000

360.000

3

600.000

300.000

180.000

 

A. ĐẤT Ở

STT

TÊN ĐƯỜNG

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

QUỐC LỘ 1A

 

 

 

 

 

1

Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến giáp khách sạn Sơn Trà

2

0,90

1.080.000

540.000

324.000

2

Tiếp theo đến giáp ranh xã Suối Tân

2

1,00

1.200.000

600.000

360.000

3

Từ giáp ranh xã Suối Cát đến cầu Lò Than

2

1,01

1.212.000

606.000

363.600

4

Tiếp theo đến giáp ranh UBND xã Suối Tân

1

0,90

2.160.000

1.080.000

648.000

5

Tiếp theo đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện

2

1,01

1.212.000

606.000

363.600

6

Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Tân

2

0,60

720.000

360.000

216.000

7

Từ giáp ranh xã Suối Tân đến vườn cây Kim An

3

0,90

540.000

270.000

162.000

8

Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hòa

3

0,95

570.000

285.000

171.000

9

Từ giáp ranh xã Cam Tân đến cầu Cửu Lợi

3

0,95

570.000

285.000

171.000

10

Tiếp theo đến ngã ba Cửu Lợi

2

0,60

720.000

360.000

216.000

11

Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hải Tây

2

1,05

1.260.000

630.000

378.000

12

Từ giáp ranh xã Cam Hòa đến giáp ranh thị trấn Cam Đức

2

1,05

1.260.000

630.000

378.000

13

Từ giáp ranh thị trấn Cam Đức đến Lữ Hải Quân 101

2

1,20

1.440.000

720.000

432.000

14

Tiếp theo đến giáp ranh phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh

2

0,70

840.000

420.000

252.000

 

B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 5.1

 

 

 

Bảng giá đất ở (đồng/m2)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Thuộc thị trấn Diên Khánh - huyện Diên Khánh)

Loại đường

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

3.380.000

2.132.000

1.300.000

780.000

390.000

 

 

 

 

 

2

2.210.000

1.326.000

1.105.000

552.500

325.000

 

 

 

 

 

3

1.300.000

858.000

715.000

351.000

234.000

 

 

 

 

 

4

780.000

624.000

520.000

260.000

195.000

 

 

 

 

 

5

520.000

374.400

312.000

208.000

156.000

 

A. ĐẤT Ở

STT

TÊN ĐƯỜNG

Điểm đầu

Điểm cuối

Loại đường

Hệ số

Giá đất theo hệ số đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

53

Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m)

4

1,00

780.000

624.000

520.000

260.000

195.000

54

Khu tái định cư Bầu Gáo

 

 

 

 

 

 

 

-

Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m)

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
21/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.