🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
Số: 21/2023/QĐ-UBND |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Khánh Hòa, ngày 10 tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất
định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành
kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị tại Văn bản số 47/BC-STP ngày 28 tháng 5 năm 2021 của Sở Tư pháp về việc báo cáo thẩm định dự thảo Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại bảng quy định, bảng phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Biên bản họp thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 27 tháng 6 năm 2023 thông qua nội dung trình Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 02 năm 2020 về việc thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 457/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 9 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định bảng giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
1. Sửa đổi, bổ sung Quy định
a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 5 như sau:
“d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng:
d1) Phân loại đường: gồm 5 loại đường và hệ số điều chỉnh tùy theo mức độ thuận lợi. Cụ thể:
- Đường loại 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 20m trở lên.
- Đường loại 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 13m trở lên đến dưới 20m.
- Đường loại 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m.
- Đường loại 4: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m trở lên đến dưới 13m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 3.
- Đường loại 5: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch có chiều rộng đường từ 8m đến 10m và có điều kiện hạ tầng kém hơn đường loại 4.
d2) Phân loại vị trí:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường hoặc có vị trí đặc biệt thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số điều chỉnh tương ứng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:
“Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
|
STT |
Địa bàn |
Giá đất (đồng/m2) |
|
1 |
Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, thành phố Nha Trang |
667.130 |
|
2 |
Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Diên Phú, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh |
369.048 |
|
3 |
Cụm công nghiệp Diên Phú - VCN, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh |
369.048 |
|
4 |
Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm |
319.851 |
|
5 |
Cụm công nghiệp Trảng É, xã Suối Cát, huyện Cam Lâm |
180.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung và thay thế các phụ lục sau đây:
a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.4.
- Huyện Cam Lâm: Phụ lục 4.1, Phụ lục 4.2.
- Huyện Diên Khánh: Phụ lục 5.1, Phụ lục 5.2, Phụ lục 5.3, Phụ lục 5.4.
- Thị xã Ninh Hòa: Phụ lục 6.1 và Phụ lục 6.3.
- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.1, Phụ lục 7.2, Phụ lục 7.4.
- Huyện Khánh Sơn: Phụ lục 8.1, Phụ lục 8.2.
- Huyện Khánh Vĩnh: Phụ lục 9.1, Phụ lục 9.2, Phụ lục 9.3.
b) Thay thế các phụ lục:
- Thành phố Nha Trang: Phụ lục 2.1, Phụ lục 2.2.
- Huyện Vạn Ninh: Phụ lục 7.3.
(Các phụ lục sửa đổi, bổ sung một số nội dung; phụ lục thay thế được đính kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hữu Hoàng |
|
PHỤ LỤC 2.1 |
|
|
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
|||||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Các phường thuộc thành phố Nha Trang) |
Loại |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||
|
1 |
27.000.000 |
14.400.000 |
12.000.000 |
6.000.000 |
2.700.000 |
|||
|
2 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|||
|
3 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|||
|
4 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|||
|
5 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|||
|
6 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|||
|
7 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|||
|
8 |
1.500.000 |
1.260.000 |
1.050.000 |
825.000 |
750.000 |
|||
|
Đảo |
400.000 |
|
|
|
|
|||
A. ĐẤT Ở
|
STT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số đường |
||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
|||||
|
1 |
An Dương Vương |
Nguyễn Trãi |
Trần Khánh Dư |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
2 |
Ấp Bắc |
Tô Hiệu |
Ba Tơ |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
3 |
Âu Cơ |
Nguyễn Trãi |
Lê Hồng Phong |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
4 |
Ba Làng |
Mai Xuân Thưởng |
Phạm Văn Đồng |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
5 |
Ba Tơ |
Đặng Huy Trứ |
Tân Trào |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
6 |
Bà Triệu |
Thái Nguyên |
Thống Nhất |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
7 |
Bắc Sơn |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
8 |
Bạch Đằng |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thiện Thuật |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
9 |
Bãi Dương |
Hòn Chồng |
Đặng Tất |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
10 |
Bế Văn Đàn |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định nối dài |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
11 |
Bến Cá |
Phương Sài |
Hương lộ Ngọc Hiệp |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
12 |
Bến Chợ |
Nguyễn Hồng Sơn |
Căn hộ chung cư số G16 |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
- |
|
Nguyễn Hồng Sơn |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
13 |
Biệt Thự |
Trần Phú |
Tô Hiến Thành nối dài |
0,90 |
24.300.000 |
12.960.000 |
10.800.000 |
5.400.000 |
2.430.000 |
|
14 |
Bình Giã |
Việt Bắc |
Khe Sanh |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
15 |
Bửu Đóa |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
16 |
Bùi Thị Xuân |
Lê Thánh Tôn |
Lê Quý Đôn |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
17 |
Cao Bá Quát |
Nguyễn Trãi |
Lê Hồng Phong |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
18 |
Cao Thắng |
Nguyễn Đức Cảnh |
Trường Sa |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
19 |
Cao Văn Bé |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
20 |
Cao Xuân Huy |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
21 |
Châu Văn Liêm |
Nguyễn Thị Định |
Nguyễn Đức Cảnh |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
22 |
Chế Lan Viên |
Phước Long |
Tân Phước |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
23 |
Chi Lăng |
Lạc Long Quân |
Âu Cơ |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
24 |
Chương Dương |
Hồ Xuân Hương |
Cửu Long |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
25 |
Chu Văn An |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
26 |
Chung cư A & Chung cư B chợ Đầm (đoạn quay vào chợ) |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
||
|
27 |
Cô Bắc |
Huỳnh Thúc Kháng |
Lê Quý Đôn |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
28 |
Cổ Loa |
Cao Bá Quát |
Âu Cơ |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
29 |
Cửu Long |
Trần Nhật Duật |
Lê Hồng Phong |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
30 |
Củ Chi |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
31 |
Cù Chính Lan |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định nối dài |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
32 |
Chí Linh |
Hẻm 29 Lê Hồng Phong |
Cuối đường |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
33 |
Dã Tượng |
Trần Phú |
Võ Thị Sáu |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
34 |
Diệp Minh Tuyền |
Ngô Đến |
Xưởng đóng tàu Song Thủy |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
35 |
Dương Hiến Quyền |
Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 phường Vĩnh Hòa |
Điện Biên Phủ |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
- |
|
Điện Biên Phủ |
Ba Làng |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
36 |
Dương Văn An |
Đường 7B |
Lương Thế Vinh |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
37 |
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) |
Đường 2/4 |
Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới phường Vĩnh Phước |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
- |
|
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 phường Vĩnh Hải) |
Đầu hẻm 45 Núi Sạn (hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
38 |
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) |
Nguyễn Khuyến |
Núi Sạn |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
39 |
Đường Núi Sạn |
Từ sau hẻm 45 Núi Sạn (sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 phường Vĩnh Hải) |
Giáp trại giam Công an tỉnh |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
40 |
Đặng Dung |
Nguyễn Thị Định |
Bửu Đóa |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
41 |
Đặng Huy Trứ |
Tô Hiệu |
Đông Khê |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
42 |
Đặng Lộ |
Đường 2/4 |
Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
43 |
Đặng Tất |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
44 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
Lê Hồng Phong |
Cầu Bình Tân |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
45 |
Đào Duy Từ |
Thống Nhất |
Lý Thánh Tôn |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
46 |
Đề Pô |
Nguyễn Trãi |
Cổng chào Vườn Dương |
0,70 |
6.300.000 |
3.780.000 |
3.150.000 |
1.575.000 |
840.000 |
|
47 |
Điện Biên Phủ |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
a) |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
||
|
b) |
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) |
0,80 |
2.700.000 |
1.620.000 |
1.350.000 |
756.000 |
648.000 |
||
|
48 |
Đinh Lễ |
Phùng Hưng |
Nguyễn Thị Định |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
49 |
Đinh Liệt |
Phùng Hưng |
Nguyễn Thị Định |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
50 |
Đinh Tiên Hoàng |
Lý Tự Trọng |
Lê Thánh Tôn |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
51 |
Đô Lương |
Trần Bình Trọng |
Ngô Gia Tự |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
- |
|
Ngô Gia Tự |
Cuối đường (thửa 121 tờ 12) |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
52 |
Đông Du |
Tố Hữu |
Nguyễn Khanh |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
53 |
Đông Hồ |
Lê Hồng Phong |
Chợ Phước Hải |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
54 |
Đông Khê |
Đặng Huy Trứ |
Tân Trào |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
55 |
Đông Phước |
Phước Long |
Võ Thị Sáu |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
56 |
Đống Đa |
Ngô Gia Tự |
Tô Hiến Thành |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
57 |
Đồng Nai |
Lê Hồng Phong |
Lê Hồng Phong |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
58 |
Đoàn Thị Điểm |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
59 |
Đoàn Trần Nghiệp |
Đường 2/4 |
Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) phường Vĩnh Phước và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
60 |
Đoạn nối đường Ngô Văn Sở |
Lý Thái Tổ |
Phạm Văn Đồng |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
61 |
Định Cư |
Trần Nguyên Hãn |
Cuối đường (thửa 451 tờ 10) |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
62 |
Đường 4A |
Nguyễn Thị Định |
Châu Văn Liêm (bê tông 5m) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
63 |
Đường 4B |
Nguyễn Thị Định |
Phùng Hưng |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
64 |
Đường số 2 |
Nguyễn Thị Định |
Châu Văn Liêm |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
65 |
Đường số 6C |
Nguyễn Thị Định |
Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 phường Phước Long (bê tông 6m) |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
66 |
Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) |
Phùng Hưng |
Nguyễn Tri Phương |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
67 |
Đường 2/4 |
Thống Nhất |
Trần Quý Cáp |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
- |
|
Trần Quý Cáp |
Nam cầu Hà Ra |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
- |
|
Nam cầu Hà Ra |
Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước |
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương |
Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 phường Vĩnh Hòa |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Giáp ranh xã Vĩnh Lương |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
68 |
Đường 23/10 |
Thống Nhất |
Chắn đường sắt |
0,75 |
14.062.500 |
7.560.000 |
6.300.000 |
3.375.000 |
1.575.000 |
|
69 |
Đường Chợ Vĩnh Thọ |
Đường 2/4 |
Lạc Thiện |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
70 |
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) |
Đường 2/4 (cầu Xóm Bóng) |
Phạm Văn Đồng (cầu Trần Phú) |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
71 |
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) |
Căn hộ chung cư số A8 và G18 |
Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
- |
|
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) |
Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
72 |
Đường vào Tòa nhà chợ Tròn |
Hai Bà Trưng |
Tòa nhà chợ Tròn |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
73 |
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 |
Đường 2/4 |
Cuối đường |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
74 |
Đường QH D1 |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ Trạch |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
75 |
Đường QH D2 |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ Trạch |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
76 |
Đường QH D3 |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ Trạch |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
77 |
Đường QH D4 |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ Trạch |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
78 |
Đường QH D5 (1) |
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch |
Lê Thanh Nghị |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
79 |
Đường QH D5 (2) |
Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch |
Lê Thanh Nghị |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
80 |
Đường vòng Núi Chụt |
Đồn Biên phòng |
Giáp đường Võ Thị Sáu |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
81 |
Đường Phòng Không |
Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long) |
Nhà số 71 - nhà ông Thành |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
82 |
Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong |
Tố Hữu |
Nguyễn Khanh |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
83 |
Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự |
Nguyễn Hữu Huân |
Trương Định |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
84 |
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh |
Trần Quang Khải |
Tuệ Tĩnh |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
85 |
Đoạn nối Ngô Gia Tự - Cửu Long |
Ngã tư Ngô Gia Tự - Trương Định |
Trần Nhật Duật |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
86 |
Đường số 1 Máy nước |
Lê Hồng Phong |
Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 tờ bản đồ 7D.IVCA phường Phước Tân) |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
87 |
Đường số 2 Quốc Tuấn |
Lê Hồng Phong |
Đường sắt |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
88 |
Đường 1A - P.Phước Tân |
Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) |
Đường sắt |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
89 |
Đường số 3 Quốc Tuấn |
Lê Hồng Phong |
Hết nhà số 66 Quốc Tuấn |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
90 |
Hậu Giang |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
91 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Thái Học |
Phan Chu Trinh |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
- |
|
Phan Chu Trinh |
Hoàng Hoa Thám |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
92 |
Hà Ra |
Đường 2/4 |
Nguyễn Thái Học |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
93 |
Hà Thanh |
Đường 2/4 |
Trần Quý Cáp |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
94 |
Hàn Thuyên |
Phan Bội Châu |
Pasteur |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
95 |
Hàng Cá |
Phan Bội Châu |
Xương Huân |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
96 |
Hải Đức |
Đường 23/10 |
Chùa Hải Đức |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
97 |
Hải Nam |
Bắc Sơn |
Củ Chi |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
98 |
Hát Giang |
Hồ Xuân Hương |
Vân Đồn |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
99 |
Hiền Lương |
Hồng Lĩnh |
Cửu Long |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
100 |
Hoa Lư |
Hồng Bàng |
Huỳnh Thúc Kháng |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
101 |
Hồ Tùng Mậu |
Đường kè sông Cái |
Tôn Thất Tùng |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
102 |
Hồ Xuân Hương |
Trần Nhật Duật |
Thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 phường Phước Hòa |
Lê Hồng Phong |
0,70 |
4.200.000 |
2.520.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
735.000 |
|
103 |
Hồng Bàng |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
104 |
Hồng Lĩnh |
Trần Nhật Duật |
Lê Hồng Phong |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
105 |
Hoàn Kiếm |
Cửu Long |
Hồ Xuân Hương |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
106 |
Hoàng Diệu |
Trần Phú |
Nguyễn Thị Định |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
107 |
Hoàng Hoa Thám |
Hai Bà Trưng |
Lê Thánh Tôn |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
108 |
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) |
Đường Chợ Cũ |
Đường số 2 (Vĩnh Hải) |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
109 |
Hoàng Văn Thụ |
Hàn Thuyên |
Trần Đường |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
110 |
Hoàng Sa |
Dã Tượng |
Đường Phước Long |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
111 |
Hòn Chồng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
112 |
Hương Điền |
Đồng Nai |
Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Khồng Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BDĐC 20 Phước Hải |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
113 |
Hương Giang |
Trần Nhật Duật |
Nhà số 09 - nhà ông Phùng |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
114 |
Hương lộ Ngọc Hiệp |
Bến Cá |
Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m |
Hương lộ 45 (Lương Đình Của) |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
115 |
Hương Sơn |
Vân Đồn |
Trần Thị Tính |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
116 |
Hùng Vương |
Lê Thánh Tôn |
Trần Quang Khải |
1,00 |
27.000.000 |
14.400.000 |
12.000.000 |
6.000.000 |
2.700.000 |
|
117 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Nguyễn Trãi |
Tô Hiến Thành |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
118 |
Huỳnh Tịnh Của |
Cao Thắng |
Lý Nam Đế |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
119 |
Khe Sanh |
Tô Hiệu |
Việt Bắc |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
120 |
Khúc Thừa Dụ |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
121 |
Kiến Thiết |
Trần Nhật Duật |
Định Cư |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
122 |
Lạc An |
Lê Hồng Phong |
Tân An |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
123 |
Lạc Long Quân |
Nguyễn Trãi |
Ngã 3 - nhà số 267 |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
124 |
Lạc Thiện |
Đường 2/4 |
Tháp Bà |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
125 |
Lam Sơn |
Trần Nhật Duật |
Lê Hồng Phong |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
126 |
Lãn Ông |
Hoàng Văn Thụ |
Phan Bội Châu |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
127 |
Lang Liêu |
Đường 2/4 |
Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
128 |
Lê Chân |
Cao Bá Quát |
Lạc Long Quân |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
129 |
Lê Hồng Phong |
Đường 23/10 |
Phong Châu - Nhị Hà |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
- |
|
Phong Châu - Nhị Hà |
Phước Long |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
130 |
Lê Lai |
Yết Kiêu |
Lê Thành Phương |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
131 |
Lê Lợi |
Trần Phú |
Phan Bội Châu |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
132 |
Lê Đại Hành |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh Khai |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
133 |
Lê Quý Đôn |
Bùi Thị Xuân |
Tô Hiến Thành |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
134 |
Lê Thanh Nghị |
Dã Tượng |
Nguyễn Lộ Trạch |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Tô Hiệu |
Ba Tơ |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
135 |
Lê Thành Phương |
Ngã Sáu |
Trần Quý Cáp |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
136 |
Lê Thánh Tôn |
Trần Phú |
Ngã Sáu |
0,90 |
24.300.000 |
12.960.000 |
10.800.000 |
5.400.000 |
2.430.000 |
|
137 |
Lê Văn Tám |
Nguyễn Thị Định |
Trương Hán Siêu |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
|
Trương Hán Siêu |
Bửu Đóa |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
138 |
Lương Định Của (Hương Lộ 45 phường Ngọc Hiệp) |
Đường 23/10 |
Cầu Bà Vệ |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
- |
|
Cầu Bà Vệ |
Chắn đường sắt |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
139 |
Lương Nhữ Học |
Lê Thanh Nghị |
Nguyễn Lộ Trạch |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
140 |
Lương Thế Vinh |
Dã Tượng |
Khúc Thừa Dụ |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
141 |
Lý Nam Đế |
Trương Hán Siêu |
Trường Sa |
0,70 |
6.300.000 |
3.780.000 |
3.150.000 |
1.575.000 |
840.000 |
|
142 |
Lý Ông Trọng |
Đường 2/4 |
Dương Vân Nga |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
143 |
Lý Phục Mang |
Đường 2/4 |
Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) phường Vĩnh Phước |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
144 |
Lý Quốc Sư |
Đường 2/4 |
Nguyễn Thái Học |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
145 |
Lý Thánh Tôn |
Đào Duy Từ |
Quang Trung |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
- |
|
Yersin |
Ngã Sáu |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
146 |
Lý Thường Kiệt |
Chợ Đầm |
Phan Đình Phùng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
147 |
Lý Tự Trọng |
Trần Phú |
Ngã Sáu |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
148 |
Mai An Tiêm |
Đường 2/4 |
Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) phường Vĩnh Phước |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
149 |
Mai Xuân Thưởng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
150 |
Mạc Đỉnh Chi |
Huỳnh Thúc Kháng |
Phù Đổng |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
151 |
Mê Linh |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh Khai |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
152 |
Ngô Đến |
Đường 2/4 |
Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu composite |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Trung tâm Du lịch suối khoáng nóng |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Đường Sắt |
0,90 |
2.025.000 |
1.215.000 |
1.012.500 |
810.000 |
742.500 |
|
153 |
Ngô Gia Tự |
Lê Thánh Tôn |
Bạch Đằng |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
- |
|
Bạch Đằng |
Trương Định |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
154 |
Ngô Mây (đường A) |
Nguyễn Đức Cảnh |
Dã Tượng |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
155 |
Ngô Đức Kế |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trương Định |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
156 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Lê Lợi |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
157 |
Ngô Sĩ Liên |
Yersin |
Lê Thành Phương |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
158 |
Ngô Tất Tố |
Khúc Thừa Dụ |
Nguyễn Đức Cảnh |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
159 |
Ngô Thời Nhiệm |
Tô Hiến Thành |
Mê Linh |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
160 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Trần Phú |
Phan Đình Phùng |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
- |
|
Phan Đình Phùng |
Bến Chợ |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
161 |
Nguyễn Biểu |
Phạm Văn Đồng |
Phan Phù Tiên |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
162 |
Phạm Ngọc Thạch |
Phạm Văn Đồng |
Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
163 |
Nguyễn Cảnh Chân |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
164 |
Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) |
Lý Nam Đế |
Cao Thắng |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
165 |
Nguyễn Chánh |
Trần Phú |
Đinh Tiên Hoàng |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
166 |
Nguyễn Công Trứ |
Nguyễn Trường Tộ |
Bến Chợ |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
167 |
Nguyễn Du |
Phan Chu Trinh |
Phan Bội Châu |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
168 |
Nguyễn Gia Thiều |
Thống Nhất |
Trần Quý Cáp |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
169 |
Nguyễn Hiền |
Mai Xuân Thưởng |
Nguyễn Khánh Toàn |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
170 |
Nguyễn Hồng Sơn |
Sinh Trung |
Bến Chợ |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
171 |
Nguyễn Hữu Huân |
Nguyễn Trãi |
Ngô Thời Nhiệm |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
172 |
Nguyễn Hữu Thoại |
Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) |
Nguyễn Văn Thành |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
173 |
Nguyễn Khanh |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
174 |
Nguyễn Khánh Toàn |
Trần Mai Ninh |
Hẻm 79 Củ Chi |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
175 |
Nguyễn Khuyến |
Đường 2/4 |
Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Cổng bệnh viện da liễu |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
- |
|
Cổng bệnh viện da liễu |
Chắn đường sắt |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
176 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
177 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
178 |
Nguyễn Thái Học |
Hai Bà Trưng |
Lý Quốc Sư |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
- |
|
Lý Quốc Sư |
Nguyễn Hồng Sơn |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Nguyễn Hồng Sơn |
Hà Ra |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Hà Ra |
Cuối đường |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
179 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Lê Thánh Tôn |
Đoạn 86 Trần Phú |
0,90 |
24.300.000 |
12.960.000 |
10.800.000 |
5.400.000 |
2.430.000 |
|
180 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Trần Phú |
Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
- |
|
Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 phường Tân Lập) |
Vân Đồn |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
181 |
Nguyễn Thị Định |
Hoàng Diệu |
Trương Hán Siêu |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
182 |
Nguyễn Thị Định (đường số 1A cũ) |
Trương Hán Siêu |
Lê Hồng Phong |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
183 |
Nguyễn Thị Định nối dài |
Cao Xuân Huy |
Cù Chính Lan |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
184 |
Nguyễn Trãi |
Ngã Sáu |
Cao Bá Quát |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
185 |
Nguyễn Tri Phương |
Nguyễn Thị Định |
Dã Tượng |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
186 |
Nguyễn Trường Tộ |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
187 |
Nguyễn Trung Trực |
Ngô Gia Tự |
Tô Hiến Thành |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
188 |
Nguyễn Lộ Trạch |
Dã Tượng |
Phạm Phú Thứ |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
189 |
Nguyễn Văn Bảy |
Lê Hồng Phong |
Khu nhà công vụ quân đội |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
190 |
Nguyễn Viết Xuân |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định nối dài |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
191 |
Nguyễn Văn Thành |
Trần Phú (Vĩnh Nguyên) |
Cuối đường (đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
192 |
Nguyễn Xiển |
Đường 2/4 |
Chắn đường sắt |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
193 |
Nhà Thờ |
Đặng Tất |
Bắc Sơn |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
194 |
Nhân Vị |
Thủy Xưởng |
Hải Đức |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
195 |
Nhật Lệ |
Trần Nhật Duật |
Hương Sơn |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
196 |
Nhị Hà |
Trần Nhật Duật |
Lê Hồng Phong |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
197 |
Núi Một |
Ngã 6 Nhà thờ Núi |
Huỳnh Thúc Kháng |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
198 |
Pasteur |
Phan Chu Trinh |
Yersin |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
199 |
Phật Học |
Nhà số 328 Thống Nhất |
Nhà số 20 đường 23/10 |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
200 |
Phạm Hồng Thái |
Trần Quý Cáp |
Lý Quốc Sư |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
201 |
Phạm Ngũ Lão |
Pasteur |
Hàn Thuyên |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
202 |
Phạm Phú Thứ |
Trường Sơn |
Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
203 |
Phạm Văn Đồng |
Bắc cầu Trần Phú |
Mai Xuân Thưởng |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
- |
|
Mai Xuân Thưởng |
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Hết khu QH biệt thự Đường Đệ |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Mũi Kê Gà |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
203a |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiana Resort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn phường Vĩnh Hòa) |
0,70 |
2.625.000 |
1.575.000 |
1.312.500 |
735.000 |
630.000 |
||
|
204 |
Phan Bội Châu |
Ngô Quyền |
Phan Đình Phùng |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
- |
|
Phan Đình Phùng |
Thống Nhất |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
205 |
Phan Chu Trinh |
Trần Phú |
Lê Lợi |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
- |
|
Lê Lợi |
Đào Duy Từ |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
206 |
Phan Đình Giót |
Trần Quý Cáp |
Bến Cá |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
207 |
Phan Đình Phùng |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
208 |
Phan Như Cẩn |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định nối dài |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
209 |
Phan Phù Tiên |
Mai Xuân Thưởng |
Nguyễn Khánh Toàn |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
210 |
Phan Văn Trị |
Trần Phú (Vĩnh Nguyên) |
Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 phường Vĩnh Nguyên) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
211 |
Phan Vinh |
Dã Tượng |
Hoàng Sa |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
212 |
Phong Châu |
Lê Hồng Phong |
Cầu Phong Châu và tiếp giáp đường Vành Đai 2 |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
213 |
Phương Câu |
Thống Nhất |
Phan Chu Trinh |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
214 |
Phương Sài |
Trần Quý Cáp |
Hết chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599-3-(9)) thuộc phường Phương Sài |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Thủy Xưởng |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
215 |
Phước Long |
Lê Thanh Nghị |
Võ Thị Sáu |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Võ Thị Sáu |
Xí nghiệp đóng tàu |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
216 |
Phù Đổng |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Trãi |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
217 |
Phùng Hưng |
Lê Hồng Phong |
Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 phường Phước Long |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
|
Nguyễn Thị Định |
Dương Văn An |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
218 |
Phùng Khắc Khoan |
Tản Viên |
Lê Hồng Phong |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
219 |
Phú Đức |
Mai Xuân Thưởng |
Ngã ba hẻm 42 Phú Đức |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
220 |
Phú Xương |
Đường 2/4 |
Đến cổng Đình Phú Xương |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hải) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
221 |
Quang Trung |
Thống Nhất |
Yersin |
0,95 |
25.650.000 |
13.680.000 |
11.400.000 |
5.700.000 |
2.565.000 |
|
- |
|
Yersin |
Lý Tự Trọng |
0,90 |
24.300.000 |
12.960.000 |
10.800.000 |
5.400.000 |
2.430.000 |
|
- |
|
Lý Tự Trọng |
Lê Thánh Tôn |
0,95 |
25.650.000 |
13.680.000 |
11.400.000 |
5.700.000 |
2.565.000 |
|
222 |
Quảng Đức |
Mai Xuân Thưởng |
Điện Biên Phủ |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
223 |
Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường Sĩ quan Thông tin |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
||
|
224 |
Sao Biển |
Đặng Tất |
Củ Chi |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
225 |
Sinh Trung |
Thống Nhất |
Đường 2/4 |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
226 |
Tản Đà |
Lê Hồng Phong |
Lý Nam Đế |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
227 |
Tản Viên |
Cửu Long |
Vân Đồn |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
228 |
Tạ Quang Bửu |
Cao Văn Bé |
Hòn Chồng |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
229 |
Tân An (p. Phước Hải) |
Lê Hồng Phong |
Lạc An |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
230 |
Tân Trào (khu Thánh Gia) |
Đông Khê |
Tô Hiệu |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
231 |
Tân Trang |
Nguyễn Hồng Sơn |
Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh |
0,75 |
6.750.000 |
4.050.000 |
3.375.000 |
1.687.500 |
900.000 |
|
232 |
Tăng Bạt Hổ |
Nguyễn Thái Học |
Sinh Trung |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
233 |
Thái Nguyên |
Ngã Sáu |
Lê Hồng Phong |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
234 |
Tháp Bà |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
235 |
Thất Khê |
Đặng Huy Trứ |
Tân Trào |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
236 |
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) |
Phạm Văn Đồng |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
237 |
Thi Sách |
Trần Nhật Duật |
Sân vận động Phước Hòa |
0,70 |
6.300.000 |
3.780.000 |
3.150.000 |
1.575.000 |
840.000 |
|
238 |
Thống Nhất |
Phan Bội Châu |
Tô Vĩnh Diện |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
- |
|
Tô Vĩnh Diện |
Trần Đường |
0,90 |
16.875.000 |
9.072.000 |
7.560.000 |
4.050.000 |
1.890.000 |
|
- |
|
Trần Đường |
Đường 23/10 |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
239 |
Thủy Xưởng |
Đường 23/10 |
Phương Sài |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
240 |
Tiền Giang |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
241 |
Tô Hiến Thành |
Lê Thánh Tôn |
Nguyễn Thị Minh Khai |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
242 |
Tô Hiệu |
Võ Thị Sáu |
Trần Phú |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
243 |
Tố Hữu |
Lê Hồng Phong |
Đồng Nai |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Đồng Nai |
Đầu cầu sông Quán Trường |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
244 |
Tô Vĩnh Diện |
Trần Quý Cáp |
Yersin |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
245 |
Tôn Đản |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cuối đường |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
246 |
Tôn Thất Tùng |
Đường 2/4 |
Phạm Văn Đồng |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
247 |
Trần Bình Trọng |
Huỳnh Thúc Kháng |
Trần Nhật Duật |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
248 |
Trần Hưng Đạo |
Yersin |
Lê Thánh Tôn |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
249 |
Trần Khánh Dư |
Cao Bá Quát |
Lạc Long Quân |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
250 |
Trần Kim Hùng |
Tháp Bà |
Đường Kè Sông Cái |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
251 |
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) |
Mai Xuân Thưởng |
Nguyễn Khánh Toàn |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
252 |
Trần Nguyên Hãn |
Lê Quý Đôn |
Trần Nhật Duật |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
253 |
Trần Nhân Tông |
Tô Hiệu |
Cuối đường |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
254 |
Trần Nhật Duật |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Trãi |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
255 |
Trần Đường |
Thống Nhất |
Thái Nguyên |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
256 |
Trần Phú |
Nam cầu Trần Phú |
Phan Chu Trinh |
1,10 |
29.700.000 |
15.840.000 |
13.200.000 |
6.600.000 |
2.970.000 |
|
- |
|
Phan Chu Trinh |
Hoàng Diệu |
1,40 |
37.800.000 |
20.160.000 |
16.800.000 |
8.400.000 |
3.780.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Tô Hiệu |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Đồn Biên Phòng |
1,00 |
13.050.000 |
7.200.000 |
6.000.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|
257 |
Trần Quang Khải |
Trần Phú |
Nguyễn Thiện Thuật |
0,90 |
24.300.000 |
12.960.000 |
10.800.000 |
5.400.000 |
2.430.000 |
|
258 |
Trần Quý Cáp |
Sinh Trung |
Thống Nhất |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
259 |
Trần Quốc Toản |
Lê Thành Phương |
Yết Kiêu |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
260 |
Trần Thị Tính |
Trần Nhật Duật |
Hoàn Kiếm |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
261 |
Trần Văn Ơn |
Lý Tự Trọng |
Yersin |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
262 |
Trịnh Phong |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Thị Minh Khai |
0,70 |
9.135.000 |
5.040.000 |
4.200.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
263 |
Trương Hán Siêu |
Lê Hồng Phong |
Nguyễn Thị Định |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
264 |
Trương Định |
Trần Bình Trọng |
Ngô Đức Kế |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
265 |
Trương Vĩnh Ký |
Cao Thắng |
Lý Nam Đế |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
|
Lý Nam Đế |
Lương Thế Vinh |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
266 |
Trường Sa |
Dã Tượng |
Võ Thị Sáu |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Võ Thị Sáu |
Phước Long |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
267 |
Trường Sơn |
Phước Long |
Cuối đường (giáp phường Vĩnh Nguyên) |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
268 |
Tuệ Tĩnh |
Trần Phú |
Nguyễn Thiện Thuật |
0,80 |
21.600.000 |
11.520.000 |
9.600.000 |
4.800.000 |
2.160.000 |
|
269 |
Vạn Hòa |
Nguyễn Hồng Sơn |
Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 phường Vạn Thạnh |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Đến hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 phường Vạn Thạnh |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
270 |
Vân Đồn |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Lê Hồng Phong |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
271 |
Vạn Kiếp |
Lạc Long Quân |
Nhà số 34 Vạn Kiếp |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
272 |
Việt Bắc |
Tô Hiệu |
Lê Thanh Nghị |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
273 |
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cũ) |
Đường 2/4 |
Trường Quân sự tỉnh |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
274 |
Võ Thị Sáu |
Dã Tượng |
Phước Long |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
- |
|
Phước Long |
Hết nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 phường Vĩnh Trường) |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Giáp đường vòng núi Chụt |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
275 |
Võ Trứ |
Nguyễn Trãi |
Tô Hiến Thành |
0,80 |
10.440.000 |
5.760.000 |
4.800.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
276 |
Võ Văn Ký |
Thái Nguyên |
Thống Nhất |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
277 |
Vũ Xuân Thiều |
Lê Hồng Phong |
Khu nhà công vụ quân đội |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
278 |
Xóm Cồn |
Cầu Hà Ra |
Cầu Trần Phú |
0,80 |
15.000.000 |
8.064.000 |
6.720.000 |
3.600.000 |
1.680.000 |
|
279 |
Xương Huân |
Hàng Cá |
Nguyễn Công Trứ |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
1.200.000 |
|
280 |
Yên Thế |
Trần Thị Tính |
Cửu Long |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
281 |
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) |
Thống Nhất |
Yersin |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
|
282 |
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) |
Trần Phú |
Cuối đường (giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ bản đồ 42 phường Vĩnh Nguyên) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
283 |
Yersin |
Trần Phú |
Thống Nhất |
1,00 |
18.750.000 |
10.080.000 |
8.400.000 |
4.500.000 |
2.100.000 |
|
284 |
Khu dân cư A&T |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đội Cấn |
Sư Vạn Hạnh |
Thái Phiên |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
- |
Lương Ngọc Quyến |
Sư Vạn Hạnh |
Thái Phiên |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
- |
Lương Văn Can |
Đường 2/4 |
Sư Vạn Hạnh |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
- |
Ngô Gia Khảm |
Đường 2/4 |
Thái Phiên |
1,00 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
1.050.000 |
|
- |
Nguyễn Cao |
Lương Văn Can |
Nguyễn Quyền |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
- |
Nguyễn Quyền |
Đường 2/4 |
Sư Vạn Hạnh |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
- |
Sư Vạn Hạnh |
Ngô Gia Khảm |
Nguyễn Quyền |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
840.000 |
|
- |
Thái Phiên |
Ngô Gia Khảm |
Lương Ngọc Quyến |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
285 |
Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
960.000 |
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng trên 13m |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
1.080.000 |
||
|
286 |
Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa |
|
|
|
|
|
|
||
|
a) |
* Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Xện cũ) |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 20m trở lên (đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
||
|
b) |
* Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng trên 13m (đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
||
|
c) |
* Khu tái định cư Hòn Đỏ |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
||
|
287 |
Khu dân cư Nam Hòn Khô |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đặng Nguyên Cẩn |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Đường số 12 |
Thoại Ngọc Hầu |
Lê Nghị |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Hoàng Tăng Bí |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Lê Nghị |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
0,70 |
4.200.000 |
2.520.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
735.000 |
|
- |
Ngô Lan Chi |
Đặng Nguyên Cẩn |
Nguyễn Duy Hiệu |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Nguyễn Thượng Hiền |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Nguyễn Chích |
Nguyễn Duy Hiệu |
Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 phường Vĩnh Hòa |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Đường 2/4 |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
- |
Nguyễn Duy Hiệu |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Thoại Ngọc Hầu |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Chích |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
288 |
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (phường Vĩnh Hòa) |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đặng Thái Thân |
Điện Biên Phủ |
Trần Quang Diệu |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Đặng Tử Mẫn |
Điện Biên Phủ |
Võ Trường Toản |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Nguyễn Thành |
Điện Biên Phủ |
Võ Trường Toản |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Thoại Ngọc Hầu |
Điện Biên Phủ |
Trần Quang Diệu |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Trịnh Hoài Đức |
Đường 2/4 |
Thoại Ngọc Hầu |
0,70 |
4.200.000 |
2.520.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
735.000 |
|
- |
Trần Quang Diệu |
Đường 2/4 |
Lê Nghị |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
- |
Võ Trường Toản |
Đặng Tử Mẫn |
Đặng Thái Thân |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
289 |
Khu dân cư Ba Làng |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Lê Văn Huân |
Điện Biên Phủ |
Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 phường Vĩnh Hòa) |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
- |
|
Tiếp theo |
Trần Nguyên Đán (theo QH) |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Phó Đức Chính |
Điện Biên Phủ |
Trần Nguyên Đán (theo QH) |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
- |
Sử Hy Nhan |
Điện Biên Phủ |
Mai Xuân Thưởng (theo QH) |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
810.000 |
|
- |
Nguyễn Khắc Viện |
Điện Biên Phủ |
Hết khu tập thể Công ty Dệt |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
900.000 |
|
290 |
Khu dân cư Nam Rù Rì |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đặng Minh Khiêm |
Lương Đắc Bằng |
Mai Lão Bạng |
1,00 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|
- |
Lương Đắc Bằng |
Nguyễn Đức Thuận |
Nguyễn Phong Sắc |
1,00 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|
- |
Mai Lão Bạng |
Nguyễn Đức Thuận |
Nguyễn Phong Sắc |
1,00 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|
- |
Nguyễn Đức Thuận |
Lương Đắc Bằng |
Mai Lão Bạng |
1,00 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
|
- |
Nguyễn Phong Sắc |
Đường 2/4 |
Mai Lão Bạng |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
720.000 |
|
291 |
Khu dân cư Ngọc Sơn |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến 13m |
0,90 |
2.025.000 |
1.215.000 |
1.012.500 |
810.000 |
742.500 |
||
|
- |
Đường quy hoạch rộng trên 13m |
1,00 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
825.000 |
||
|
292 |
Trần Quang Diệu |
Đường 2/4 |
Giáp Đài phát sóng phát thanh |
0,90 |
5.400.000 |
3.240.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
945.000 |
|
293 |
Khu dân cư tổ 32-33 phường Vĩnh Thọ |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Lô 19, 20, 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) |
0,99 |
12.919.500 |
7.128.000 |
5.940.000 |
2.970.000 |
1.485.000 |
||
|
- |
Lô 7, 8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 |
0,81 |
10.570.500 |
5.832.000 |
4.860.000 |
2.430.000 |
1.215.000 |
||
|
- |
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) |
0,90 |
11.745.000 |
6.480.000 |
5.400.000 |
2.700.000 |
1.350.000 |
||
|
- |
Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng (áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng) |
|
|
|
|
|
|
||
|
294 |
Các cụm đảo |
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Trí Nguyên |
1,0 |
400.000 |
Ghi chú: các cụm đảo thuộc thành phố Nha Trang áp dụng thống nhất một đơn giá cho toàn bộ các vị trí trên đảo. |
|||||
|
- |
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) |
0,9 |
360.000 |
||||||
|
- |
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) |
0,9 |
360.000 |
||||||
|
- |
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) |
0,9 |
360.000 |
||||||
|
- |
Phần còn lại của đảo Hòn Tre |
0,8 |
320.000 |
||||||
|
- |
Hòn Một |
0,7 |
280.000 |
||||||
|
- |
Hòn Tằm |
0,8 |
320.000 |
||||||
|
- |
Các đảo còn lại |
0,5 |
200.000 |
||||||
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
|
PHỤ LỤC 2.2 |
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc thành phố Nha Trang) |
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
2.400.000 |
1.200.000 |
720.000 |
|
|
2 |
1.200.000 |
600.000 |
360.000 |
|
|
3 |
600.000 |
300.000 |
180.000 |
|
A. ĐẤT Ở
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số đường |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||||
|
1 |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Phương |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh đến đường vào thôn Đắc Lộc |
1 |
0,80 |
1.920.000 |
960.000 |
576.000 |
|
1.2 |
Từ đường vào thôn Đắc Lộc đến Nam đèo Rù Rì |
1 |
1,05 |
2.520.000 |
1.260.000 |
756.000 |
|
2 |
Quốc lộ 1 đi qua xã Vĩnh Lương |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Từ ngã ba đèo Rù Rì đến tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận |
1 |
0,70 |
1.680.000 |
840.000 |
504.000 |
|
2.2 |
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận đến giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A |
1 |
0,90 |
2.160.000 |
1.080.000 |
648.000 |
|
2.3 |
Đoạn tiếp theo đến giáp thị xã Ninh Hòa |
2 |
0,90 |
1.080.000 |
540.000 |
324.000 |
|
3 |
Đường 23/10 qua các xã của thành phố Nha Trang |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Từ chắn đường sắt đến cầu Dứa |
1 |
3,60 |
8.640.000 |
4.320.000 |
2.592.000 |
|
3.2 |
Từ cầu Dứa đến cầu Ông Bộ |
1 |
2,15 |
5.160.000 |
2.580.000 |
1.548.000 |
|
4 |
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Phương) |
1 |
1,05 |
2.520.000 |
1.260.000 |
756.000 |
|
5 |
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Từ giáp ranh phường Vĩnh Hòa đến Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang |
1 |
0,90 |
2.160.000 |
1.080.000 |
648.000 |
|
5.2 |
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 thành phố Nha Trang đến Quốc lộ 1A (xã Vĩnh Lương) |
1 |
1,00 |
2.400.000 |
1.200.000 |
720.000 |
|
6 |
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua xã Vĩnh Lương) |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Từ Quốc lộ 1A đến giáp phường Vĩnh Hòa |
1 |
1,00 |
2.400.000 |
1.200.000 |
720.000 |
|
7 |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành |
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Từ Nam cầu Bình Tân đến hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 |
1 |
1,40 |
3.360.000 |
1.680.000 |
1.008.000 |
|
7.2 |
Tiếp theo đến nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) |
1 |
1,10 |
2.640.000 |
1.320.000 |
792.000 |
|
7.3 |
Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) đến đường vào Trại giam Công an tỉnh |
1 |
0,90 |
2.160.000 |
1.080.000 |
648.000 |
|
7.4 |
Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh đến giáp ngã ba chợ Chiều |
1 |
0,80 |
1.920.000 |
960.000 |
576.000 |
|
7.5 |
Từ ngã ba chợ Chiều đến hết Khu du lịch giải trí Sông Lô |
1 |
0,90 |
2.160.000 |
1.080.000 |
648.000 |
|
7.6 |
Từ sau Khu du lịch giải trí Sông Lô đến giáp xã Cam Hải Đông |
2 |
0,90 |
1.080.000 |
540.000 |
324.000 |
|
8 |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp, đoạn từ cầu sông Quán trường đến tiếp giáp huyện Diên Khánh |
1 |
2,15 |
5.160.000 |
2.580.000 |
1.548.000 |
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
|
PHỤ LỤC 2.4 |
|
|
|
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
|||||
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI (Các xã, phường thuộc thành phố Nha Trang) |
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||
|
|
|
1 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
|||
|
|
|
2 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.500.000 |
|||
|
|
|
3 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
|||
|
|
|
4 |
2.250.000 |
1.350.000 |
1.125.000 |
900.000 |
|||
|
|
|
5 |
1.500.000 |
1.260.000 |
1.050.000 |
825.000 |
|||
A. ĐẤT Ở
|
STT |
Tên đường |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Loại |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số đường |
|||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||||||
|
1 |
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 28m trở lên |
|
|
1 |
0,80 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 20m |
|
|
1 |
0,70 |
6.300.000 |
3.780.000 |
3.150.000 |
1.575.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 18,5m |
|
|
2 |
0,80 |
4.800.000 |
2.880.000 |
2.400.000 |
1.200.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 16m |
|
|
2 |
0,70 |
4.200.000 |
2.520.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 12m |
|
|
3 |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 10m |
|
|
3 |
0,90 |
3.375.000 |
2.025.000 |
1.687.500 |
945.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 9m |
|
|
3 |
0,80 |
3.000.000 |
1.800.000 |
1.500.000 |
840.000 |
|
6 |
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng 16m |
|
|
2 |
0,70 |
4.200.000 |
2.520.000 |
2.100.000 |
1.050.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 10m - đến 13m |
|
|
3 |
1,00 |
3.750.000 |
2.250.000 |
1.875.000 |
1.050.000 |
|
18 |
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm khu tái định cư) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường quy hoạch rộng từ 30m trở lên |
|
|
1 |
1,00 |
9.000.000 |
5.400.000 |
4.500.000 |
2.250.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 20m |
|
|
1 |
0,90 |
8.100.000 |
4.860.000 |
4.050.000 |
2.025.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 15m-16m |
|
|
2 |
1,20 |
7.200.000 |
4.320.000 |
3.600.000 |
1.800.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 13m |
|
|
3 |
1,60 |
6.000.000 |
3.600.000 |
3.000.000 |
1.680.000 |
|
- |
Đường quy hoạch rộng 12m |
|
|
3 |
1,50 |
5.625.000 |
3.375.000 |
2.812.500 |
1.575.000 |
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
|
PHỤ LỤC 4.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm) |
|
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
||||||||
|
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
|
1 |
2.210.000 |
1.235.000 |
975.000 |
650.000 |
390.000 |
||||
|
|
2 |
1.430.000 |
910.000 |
650.000 |
390.000 |
325.000 |
||||
|
|
3 |
780.000 |
546.000 |
364.000 |
299.000 |
260.000 |
||||
|
|
4 |
520.000 |
364.000 |
260.000 |
221.000 |
182.000 |
||||
|
|
|
|
|
|
5 |
325.000 |
234.000 |
195.000 |
169.000 |
130.000 |
A. ĐẤT Ở
|
TT |
Tên đường |
Giới hạn |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số |
|||||
|
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
40 |
Đường vào Trường Hùng Vương |
Trường Chinh |
Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án |
5 |
1,00 |
325.000 |
234.000 |
195.000 |
169.000 |
130.000 |
|
41 |
Đường giáp ranh xã Cam Hải Tây |
Trường Chinh |
Ngã ba giáp ranh xã Cam Hải Tây (nhà bà Võ Thị Suy) |
5 |
1,00 |
325.000 |
234.000 |
195.000 |
169.000 |
130.000 |
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
|
PHỤ LỤC 4.2 |
|
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
|||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH (Thuộc huyện Cam Lâm)
|
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
|
1 |
2.400.000 |
1.200.000 |
720.000 |
||
|
2 |
1.200.000 |
600.000 |
360.000 |
||
|
3 |
600.000 |
300.000 |
180.000 |
||
A. ĐẤT Ở
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||||
|
I |
QUỐC LỘ 1A |
|
|
|
|
|
|
1 |
Từ giáp ranh huyện Diên Khánh đến giáp khách sạn Sơn Trà |
2 |
0,90 |
1.080.000 |
540.000 |
324.000 |
|
2 |
Tiếp theo đến giáp ranh xã Suối Tân |
2 |
1,00 |
1.200.000 |
600.000 |
360.000 |
|
3 |
Từ giáp ranh xã Suối Cát đến cầu Lò Than |
2 |
1,01 |
1.212.000 |
606.000 |
363.600 |
|
4 |
Tiếp theo đến giáp ranh UBND xã Suối Tân |
1 |
0,90 |
2.160.000 |
1.080.000 |
648.000 |
|
5 |
Tiếp theo đến giáp ranh Chùa Phổ Thiện |
2 |
1,01 |
1.212.000 |
606.000 |
363.600 |
|
6 |
Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Tân |
2 |
0,60 |
720.000 |
360.000 |
216.000 |
|
7 |
Từ giáp ranh xã Suối Tân đến vườn cây Kim An |
3 |
0,90 |
540.000 |
270.000 |
162.000 |
|
8 |
Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hòa |
3 |
0,95 |
570.000 |
285.000 |
171.000 |
|
9 |
Từ giáp ranh xã Cam Tân đến cầu Cửu Lợi |
3 |
0,95 |
570.000 |
285.000 |
171.000 |
|
10 |
Tiếp theo đến ngã ba Cửu Lợi |
2 |
0,60 |
720.000 |
360.000 |
216.000 |
|
11 |
Tiếp theo đến giáp ranh xã Cam Hải Tây |
2 |
1,05 |
1.260.000 |
630.000 |
378.000 |
|
12 |
Từ giáp ranh xã Cam Hòa đến giáp ranh thị trấn Cam Đức |
2 |
1,05 |
1.260.000 |
630.000 |
378.000 |
|
13 |
Từ giáp ranh thị trấn Cam Đức đến Lữ Hải Quân 101 |
2 |
1,20 |
1.440.000 |
720.000 |
432.000 |
|
14 |
Tiếp theo đến giáp ranh phường Cam Nghĩa, thị xã Cam Ranh |
2 |
0,70 |
840.000 |
420.000 |
252.000 |
B. ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường, hệ số như xác định giá đất ở và bằng 80% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, loại đường hệ số như xác định giá đất ở và bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã quy định tại mục A nêu trên nhưng không được dưới khung giá tối thiểu quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Quy định kèm theo Quyết định về giá đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020-2024.
|
PHỤ LỤC 5.1 |
|
|
|
Bảng giá đất ở (đồng/m2) |
||||||
|
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP (Thuộc thị trấn Diên Khánh - huyện Diên Khánh) |
Loại đường |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
||||
|
1 |
3.380.000 |
2.132.000 |
1.300.000 |
780.000 |
390.000 |
|||||
|
|
|
|
|
|
2 |
2.210.000 |
1.326.000 |
1.105.000 |
552.500 |
325.000 |
|
|
|
|
|
|
3 |
1.300.000 |
858.000 |
715.000 |
351.000 |
234.000 |
|
|
|
|
|
|
4 |
780.000 |
624.000 |
520.000 |
260.000 |
195.000 |
|
|
|
|
|
|
5 |
520.000 |
374.400 |
312.000 |
208.000 |
156.000 |
A. ĐẤT Ở
|
STT |
TÊN ĐƯỜNG |
Điểm đầu |
Điểm cuối |
Loại đường |
Hệ số |
Giá đất theo hệ số đường |
||||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
||||||
|
53 |
Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) |
4 |
1,00 |
780.000 |
624.000 |
520.000 |
260.000 |
195.000 |
||
|
54 |
Khu tái định cư Bầu Gáo |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) | |||||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.