Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Nghị quyết áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan và miễn phí đối với một số đối tượng cụ thể. Mức thu lệ phí được quy định chi tiết cho từng loại giấy phép xây dựng.

문서 번호21/2024/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Huế
서명자Lê Trường Lưu — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일15. 11. 2024
발효일25. 11. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Nghị quyết áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan và miễn phí đối với một số đối tượng cụ thể. Mức thu lệ phí được quy định chi tiết cho từng loại giấy phép xây dựng.

적용 범위

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, và các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng nhà tình nghĩa.

핵심 사항

  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải nộp lệ phí theo mức quy định: 75.000 đồng/giấy phép nhà ở riêng lẻ; 150.000 đồng/giấy phép công trình; và 15.000 đồng cho việc điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng.
  • Người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, và các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng nhà tình nghĩa được miễn nộp lệ phí.
  • Cơ quan thu lệ phí bao gồm Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện. Số lệ phí thu được phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.
  • Mức thu lệ phí được quy định cụ thể: Nhà ở riêng lẻ là 75.000 đồng/giấy phép; công trình là 150.000 đồng/giấy phép; và điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng là 15.000 đồng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân có thu nhập thấp, người khuyết tật, người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng nhà tình nghĩa sẽ được miễn phí lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
  • Các doanh nghiệp và chủ đầu tư dự án xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải chịu chi phí lệ phí theo mức quy định, có thể tăng gánh nặng tài chính.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng là bao nhiêu?

Mức thu lệ phí là 75.000 đồng cho nhà ở riêng lẻ và 150.000 đồng cho công trình, trong khi điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng là 15.000 đồng.

Ai được miễn nộp lệ phí?

Người có công với cách mạng; hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên); đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; và các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng nhà tình nghĩa được miễn nộp lệ phí.

Cơ quan nào thu lệ phí?

Cơ quan thu lệ phí bao gồm Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; và Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

Mức thu lệ phí được quy định cụ thể như thế nào?

Mức thu lệ phí được quy định cụ thể là: Nhà ở riêng lẻ là 75.000 đồng/giấy phép; công trình là 150.000 đồng/giấy phép; và điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng là 15.000 đồng.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________________
Số: 21/2024/NQ-HĐND
Thừa Thiên Huế, ngày 15 tháng 11 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

__________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ 
KHÓA VIII, KỲ HỌP
CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 10111/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, nôp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, miễn thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

b) Đối tượng miễn nộp lệ phí: Người có công với cách mạng; hộ nghèo; người khuyết tật; người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên); đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn, bản có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng nhà tình nghĩa.

3. Mức thu: TT Nội dung Mức thu (đồng/giấy phép) 1 Nhà ở riêng lẻ

TT

Nội dung

Mức thu

(đồng/giấy phép)

1

Nhà ở riêng lẻ

75.000

2

Công trình

150.000

3

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng

15.000

4. Chế độ thu, nộp lệ phí:

a) Cơ quan thu lệ phí: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện.

b) Thu, nộp lệ phí: Đơn vị thu lệ phí nộp toàn bộ số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 20 thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế  khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 20 thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중
인용됨 1
21/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.