Nghị quyết số 21/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1996

문서 번호21/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Vĩnh Long
서명자Nguyễn Văn Thới — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일19. 07. 1997
발효일10. 07. 1997
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN     

TỈNH BẾN TRE    

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     Số: 21/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày  19  tháng 7  năm 1997

NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước
tỉnh Bến Tre năm 1996

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ vào Điều 120 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Chủ tịch Hội đồng Nhà nước nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 18 tháng 4 năm 1992;

Căn cứ vào Điều 12 và Điều 31 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Sau khi nghe Phó Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá được sự uỷ nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1996;

Sau khi nghe thuyết trình của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1996 như sau:

Tổng thu ngân sách Nhà nước: 347.119.037.148 đồng.

(Ba trăm bốn mươi bảy tỷ, một trăm mười chín triệu, không trăm ba mươi bảy ngàn, một trăm bốn mươi tám đồng chẵn).

Trong đó nguồn thu trên địa bàn: 293.061.237.627 đồng.

(Hai trăm chín mươi ba tỷ, không trăm sáu mươi một triệu, hai trăm ba mươi bảy ngàn, sáu trăm hai mươi bảy đồng).

- Ngân sách địa phương được hưởng: 302.958.595.112 đồng.

(Ba trăm không hai tỷ, chín trăm năm tám triệu, năm trăm chín lăm ngàn, một trăm mười hai đồng).

- Tổng chi ngân sách địa phương: 300.766.176.882 đồng.

(Ba trăm tỷ, bảy trăm sáu sáu triệu, một trăm bảy sáu ngàn, tám trăm tám mươi hai đồng).

- Kết dư Ngân sách: 2.192.418.230 đồng.

(Hai tỷ, một trăm chín mươi hai triệu, bốn trăm mười tám ngàn, hai trăm ba chục đồng).

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 1997./.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Thới

                                                  

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 17
23/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về phương thức và giá bán đối với nhà riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, mặt phố thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP 만료됨 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 67/2019/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Đề án cho vay tiêu dùng từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, góp phần ngăn chặn, đẩy lùi hoạt động “tín dụng đen” trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 57/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp ngân sách Nhà nước tỉnh Kon Tum giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 67/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2019/NQ-HĐND Thông qua Đề án cho vay tiêu dùng từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác sang Ngân hàng Chính sách xã hội, góp phần ngăn chặn, đẩy lùi hoạt động "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 48/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác theo dõi, đánh giá Bộ chỉ số nước sạch nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nước ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 43/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Kon Tum từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 và qui định một số nội dung, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương; kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán, phân bổ ngân sách địa phương, nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách địa phương và hệ thống các biểu mẫu liên quan 만료됨 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về Đề án đầu tư, phát triển và chế biến dược liệu trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 36/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Qui định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ để chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng các loại cây hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 78/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương cho thuê rừng và quy định giá thuê rừng để quản lý, bảo vệ và trồng Sâm Ngọc Linh dưới tán rừng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 36/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 만료됨 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch Tài nguyên nước tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2030 만료됨
21/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1996
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.