Quyết định số 2123/QĐ-UB Về việc quy định giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy.

Quyết định này quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng từ ngày 1-9-1999. Giá bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp và có sự điều chỉnh cho các loại gỗ khác nhau.

문서 번호2123/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Trần Nhơ — Phó Chủ tịch
업데이트31. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 09. 1999
발효일01. 09. 1999
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng từ ngày 1-9-1999. Giá bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp và có sự điều chỉnh cho các loại gỗ khác nhau.

적용 범위

Các đơn vị được phép tổ chức thu mua nguyên liệu giấy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, người dân cung cấp nguyên liệu giấy.

핵심 사항

  • là các đơn vị được phép tổ chức thu mua nguyên liệu giấy → phải quy định mức giá thu mua tối thiểu theo bảng quy định tại Điều 1.
  • Giá thu mua bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn loại A, chiều dài 4m + 10cm, đường kính ngọn > 6 cm → gỗ loại B giảm giá tương ứng (Điều 2).
  • Quyết định này áp dụng từ ngày 1-9-1999 (Điều 3).
  • Các đơn vị và cơ quan liên quan phải căn cứ quyết định để thực hiện việc thu mua nguyên liệu giấy (Điều 3).
  • Giá quy đổi từ ster ra m3 được áp dụng theo phụ lục kèm theo (Điều 2).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân cung cấp nguyên liệu giấy sẽ có mức giá thu mua tối thiểu rõ ràng, bảo vệ quyền lợi hợp pháp.
  • Các đơn vị tổ chức thu mua phải tuân thủ quy định, tránh tình trạng ép giá hoặc mua với giá thấp bất thường.

❓ 자주 묻는 질문

Giá thu mua nguyên liệu giấy tối thiểu là bao nhiêu?

Giá thu mua tối thiểu theo quyết định này dao động từ 180.000đ/m3 đến 330.000đ/m3, tùy thuộc vào loại gỗ và địa điểm (Điều 1).

Có điều chỉnh giá thu mua đối với các loại gỗ không?

Có, gỗ loại B thu mua giảm 20.000đ/m3 đối với gỗ bạch đàn và giảm 15.000đ/m3 đối với gỗ bồ đề, mỡ (Điều 2).

Giá quy định có bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp không?

Có, giá quy định tại Điều 1 đã bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn (Điều 2).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này được thực hiện từ ngày 1-9-1999 (Điều 3).

Có quy định về việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 không?

Có, việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 được áp dụng theo phụ lục kèm theo (Điều 2).

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Về việc quy định giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994.

Căn cứ kết luận của Thường trực Tỉnh uỷ tại văn băn số 231/KL-TU ngày 23-8-1999;

Căn cứ Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11-6-1998 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính vật giá tại tờ trình số 429/TC-VG ngày 12-8-1999 về xin duyệt giá thu mua nguyên liệu giấy.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Nay quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã (nơi ô tô vào vận chuyển được) và giá thu mua cây đứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do các đơn vị được phép tổ chức thu mua như sau:

ĐVT: 1.000đ/m3

S

T

T

Huyện

Bạch Đàn

Bồ đề mỡ

Keo

Giá thu mua tại xã

Giá thu mua cây đứng

Giá thu mua tại xã

Giá thu mua cây đứng

Giá thu mua tại xã

Giá thu mua cây đứng

1

Phù Ninh

330

240

260

190

270

180

2

Lâm Thao

340

250

270

200

280

190

3

Sông Thao

270

180

215

140

225

130

4

Hạ Hoà

270

180

215

140

225

130

5

Thanh Ba

290

200

240

165

250

155

6

Đoan Hùng

290

200

240

165

250

155

7

Thanh Sơn

270

180

210

135

220

125

8

Thị xã Phú ThọTP Việt Trì

330

240

260

190

270

180

9

Yên Lập

270

170

205

130

215

120

10

Tam Nông

290

190

240

165

250

155

11

Thanh Thuỷ

280

180

235

160

245

150

Điều 2: Giá quy định tại điều 1 đã bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn loại A, chiều dài 4m + 10cm, đường kính ngọn > 6 cm. Gỗ loại B thu mua giảm 20.000đ/m3 đối với gỗ bạch đàn; giảm 15.000đ/m3 đối với gỗ bồ đề, mỡ.

- Việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 đặc áp dụng như phụ lục kèm theo.

Điều 3: Quyết định này được thực hiện từ ngày 1-9-1999. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Thương mại và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các đơn vị được phép thu mua nguyên liệu giấy căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

2123/QĐ-UB
Quyết định số 2123/QĐ-UB Về việc quy định giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy.
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.