Quyết định này quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, áp dụng từ ngày 1-9-1999. Giá bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp và có sự điều chỉnh cho các loại gỗ khác nhau.
适用范围
Các đơn vị được phép tổ chức thu mua nguyên liệu giấy trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, người dân cung cấp nguyên liệu giấy.
要点
- là các đơn vị được phép tổ chức thu mua nguyên liệu giấy → phải quy định mức giá thu mua tối thiểu theo bảng quy định tại Điều 1.
- Giá thu mua bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn loại A, chiều dài 4m + 10cm, đường kính ngọn > 6 cm → gỗ loại B giảm giá tương ứng (Điều 2).
- Quyết định này áp dụng từ ngày 1-9-1999 (Điều 3).
- Các đơn vị và cơ quan liên quan phải căn cứ quyết định để thực hiện việc thu mua nguyên liệu giấy (Điều 3).
- Giá quy đổi từ ster ra m3 được áp dụng theo phụ lục kèm theo (Điều 2).
🌐 本文件的社会影响
- Người dân cung cấp nguyên liệu giấy sẽ có mức giá thu mua tối thiểu rõ ràng, bảo vệ quyền lợi hợp pháp.
- Các đơn vị tổ chức thu mua phải tuân thủ quy định, tránh tình trạng ép giá hoặc mua với giá thấp bất thường.
❓ 常见问题
Giá thu mua nguyên liệu giấy tối thiểu là bao nhiêu?
Giá thu mua tối thiểu theo quyết định này dao động từ 180.000đ/m3 đến 330.000đ/m3, tùy thuộc vào loại gỗ và địa điểm (Điều 1).
Có điều chỉnh giá thu mua đối với các loại gỗ không?
Có, gỗ loại B thu mua giảm 20.000đ/m3 đối với gỗ bạch đàn và giảm 15.000đ/m3 đối với gỗ bồ đề, mỡ (Điều 2).
Giá quy định có bao gồm thuế sử dụng đất nông nghiệp không?
Có, giá quy định tại Điều 1 đã bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn (Điều 2).
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này được thực hiện từ ngày 1-9-1999 (Điều 3).
Có quy định về việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 không?
Có, việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 được áp dụng theo phụ lục kèm theo (Điều 2).
全文
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Về việc quy định giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994.
Căn cứ kết luận của Thường trực Tỉnh uỷ tại văn băn số 231/KL-TU ngày 23-8-1999;
Căn cứ Quyết định số 1205/1998/QĐ-UB ngày 11-6-1998 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính vật giá tại tờ trình số 429/TC-VG ngày 12-8-1999 về xin duyệt giá thu mua nguyên liệu giấy.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Nay quy định mức giá thu mua tối thiểu nguyên liệu giấy tại các xã (nơi ô tô vào vận chuyển được) và giá thu mua cây đứng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do các đơn vị được phép tổ chức thu mua như sau:
ĐVT: 1.000đ/m3
|
S T T |
Huyện |
Bạch Đàn |
Bồ đề mỡ |
Keo |
|||
|
Giá thu mua tại xã |
Giá thu mua cây đứng |
Giá thu mua tại xã |
Giá thu mua cây đứng |
Giá thu mua tại xã |
Giá thu mua cây đứng |
||
|
1 |
Phù Ninh |
330 |
240 |
260 |
190 |
270 |
180 |
|
2 |
Lâm Thao |
340 |
250 |
270 |
200 |
280 |
190 |
|
3 |
Sông Thao |
270 |
180 |
215 |
140 |
225 |
130 |
|
4 |
Hạ Hoà |
270 |
180 |
215 |
140 |
225 |
130 |
|
5 |
Thanh Ba |
290 |
200 |
240 |
165 |
250 |
155 |
|
6 |
Đoan Hùng |
290 |
200 |
240 |
165 |
250 |
155 |
|
7 |
Thanh Sơn |
270 |
180 |
210 |
135 |
220 |
125 |
|
8 |
Thị xã Phú ThọTP Việt Trì |
330 |
240 |
260 |
190 |
270 |
180 |
|
9 |
Yên Lập |
270 |
170 |
205 |
130 |
215 |
120 |
|
10 |
Tam Nông |
290 |
190 |
240 |
165 |
250 |
155 |
|
11 |
Thanh Thuỷ |
280 |
180 |
235 |
160 |
245 |
150 |
Điều 2: Giá quy định tại điều 1 đã bao gồm cả thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với sản phẩm đạt tiêu chuẩn loại A, chiều dài 4m + 10cm, đường kính ngọn > 6 cm. Gỗ loại B thu mua giảm 20.000đ/m3 đối với gỗ bạch đàn; giảm 15.000đ/m3 đối với gỗ bồ đề, mỡ.
- Việc quy đổi đo đếm từ ster ra m3 đặc áp dụng như phụ lục kèm theo.
Điều 3: Quyết định này được thực hiện từ ngày 1-9-1999. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở Thương mại và Du lịch, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, Giám đốc các đơn vị được phép thu mua nguyên liệu giấy căn cứ quyết định thi hành.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。