🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
TỈNH VĨNH LONG
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn
___________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC, ngày 30/6/2005 của Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch;
Xét Tờ trình số 291/TTr-STC, ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn như sau:
BẢNG GIÁ NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
|
Đối tượng sử dụng |
Giá tiêu thụ nước sạch (đ/m3) |
|
1. Giá nước cho sinh hoạt |
|
|
- Cho hộ nghèo có sổ |
2.200 |
|
- Cho hộ sinh hoạt |
2.700 |
|
2. Giá nước cho cơ quan hành chính sự nghiệp và trường học |
3.500 |
|
3. Giá nước cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch |
4.000 |
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn kiểm tra việc thu theo đúng quy định.
Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Mức giá này được áp dụng từ ngày 01/12/2006.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2083/QĐ-UBND, ngày 06/9/2005 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng Công báo tỉnh./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.