Nghị quyết số 218/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

文号218/2022/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Phú Thọ
签署人Bùi Đức Hinh — Chủ tịch
更新25/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/12/2022
生效日期20/12/2022
失效日期10/11/2025
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

CÔNG VĂN ĐẾN

sở Tư PHÁP

19-12-2022 09:30:17+07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CÔNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HÒA BÌNH Độc lập-Tự do - Hạnh phúc

Số: 218/2022/NQ-HĐND Hòa Bình, ngày 09 tháng 12 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi để tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi,
hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Tô chức Chính phủ và Luật Tố chức chính quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dân quản lý kinh phí chuân bị, to chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục pho thông;

Xét Tờ trĩnh số 164/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2022 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để chuân bị, tô chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thỉ, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hỏa Bình; Báo cáo thâm tra của Ban vãn hóa - xã hội của Hội đông nhân dân tỉnh; ỷ kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tuọng áp dụng

  1. Phạm vi điều chinh

Nghị quyết này quy định về mức chi tiền công các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tố chức kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kỳ thi tuyển sinh đâu câp phô thông, kỳ thi học sinh giỏi các cấp và quy định nội dung, mức chi đế chi tố chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bản tỉnh Hoà Bình.

  1. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo cấp tỉnh, cấp huyện, các cơ quan, đơn vị, trường học, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Hòa Bình được cơ quan có thấm quyền giao nhiệm vụ chuấn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.

Điều 2. Quy định cụ thể nội dung, mức chi cho công tác chuần bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

  1. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phố thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn văn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quôc gia. (Có Phụ lục 01 kèm theo)

  2. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc; các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyến của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác. (Có Phụ lục 02 kèm theo)

  3. Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện/thành phố, cấp trường: các kỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp cấp huyện/thành phố, cấp trường khác. (Có Phụ lục 03 kèm theo)

Điều 3. Kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước được giao trong dự toán hàng năm cho ngành giáo dục và đào tạo theo phân cấp quản lý và nguồn kinh phí họp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức hướng dẫn, thực hiện nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biếu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Bùi Đức Hinh

Nơi nhận:

  • UBTV Quốc hội;

  • Chính phủ;

  • Các Bộ: GD-ĐT; Tài chính;

  • Vụ pháp chế Bộ GD-ĐT;

  • Cục Kiểm tra VBỌPPL, Bộ Tư pháp;

  • Thường trực Tỉnh ủy;

  • Thường trực HĐND tình;

  • UBNDtình;

  • Đoàn ĐBQH tỉnh;

  • ủy ban MTTQ VN tỉnh;

  • Đại biểu HĐND tinh;

  • Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;

  • HĐND, UBND các huyện, thành phố;

  • Trung tâm tin học và Công báo VP UBND tinh;

  • Cổng thông tin điện tử tinh Hòa Bình;

  • LĐVP Đoan ĐBQH&HĐND tỉnh;

  • Lưu: VT, CVVP, CTHĐND (T).

PHỤ LỤC 01

tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vói các kỳ thi: Thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tôt nghiệp trung

° thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh các môn

vãn hóa, chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

theo Nghị quyết so 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

ĐVT: 1.000 đồng

Số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi Ghi chú
1 Chi tiền công cho các chức danh
1.1 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 600
b Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban Người/ngày 525
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 450
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 250
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 200
1.2 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 400
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 340
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 280
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 250
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 200
1.3 Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng Ban/Tổ trưởng Người/ngày 400
b ủy viên. Người/ngày 300
1.4 Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiếm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a Tổ trưởng Người/ngày 300
b Phó Tổ trưởng Người/ngày 250
c ủy viên Người/ngày 200
1.5 Ban Chỉ đạo thi
a Trưởng Ban Người/ngày 460
b Phó Trưởng Ban Thường trực Người/ngày 400
c Phó Trưởng Ban Người/ngày 350
d ủy viên, thư ký Người/ngày 300
e Nhân viên phục vụ Người/ngày 200
1.6 Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp THPT)
a Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 300

Số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi Ghi chú
b Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày 250
c ủy viên Người/ngày 200
1.7 Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thì tốt nghiệp THPT)
a Trưởng Ban Người/ngày 300
b Phó Trưởng Ban Người/ngày 250
c ủy viên Người/ngày 200
1.8 Hội đồng/Ban Coi thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 350
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 300
c Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT) Người/ngày 350
d Phó Trưởng điểm thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp THPT) Người/ngày 300
e ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên. Người/ngày 280
f Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 200
1.9 Ban/Tổ làm phách
a Trưởng Ban/Tổ trưởng Người/ngày 400
b Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng Người/ngày 350
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 300
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 250
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 200
1.10 Thảnh viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 400
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 360
c ủy viên (Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định, cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên) Người/ngày 275
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 200
2 Tiền công ra đề thi
2.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thì
a Chủ trì Người/ngày 400
b Thành viên Người/ngày 300
2.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
a Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông Đề 360

Số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi Ghi chú
b Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn học viên GDTX giỏi cấp tỉnh THPT Đe theo phân môn 600
c Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực Đe theo phân môn 900
3 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1 Tiền công xây (lựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a Chủ trì Người/ngày 400
b Thành viên Người/ngày 300
3.2 Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a Tiền công soạn thảo câu hỏi thô Đồng/câu 35
b Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Đồng/câu 30
c Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Đồng/câu 25
d Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Đồng/câu 20
e Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Đồng/câu 5
3.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiêm:
a Chủ trì Người/ngày 350
b Thành viên Người/ngày 300
4 Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
a Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 40
b Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết Giờ 200
c Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành Giờ 250
d Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành Giờ 100
5 Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
a Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra Người/ngày 400
b Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiếm tra; Thanh tra viên độc lập Người/ngày 350
c Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra Người/ngày 300

Mức chi tiền công vụ đối với các kỳ thiỊ ngoại ngữ, tiêng dân rệ

0Ẫ.V

anh là thành viên thực hiện các nhiệm
^thi cấp tỉnh: Thi cấp chứng chỉ tin học,
ỳ thi nghiên cứu khoa học, kỹ thuật cấp
tỉnh; thi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học sinh vào các đội tuyển
của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực;

các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác

(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022

của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

ĐVT: 1000 đồng

Số

TT

Nội dung chi

Đon vị tính Mức chi Ghi chú
1 Chi tiền công cho các chức danh
1.1 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 480
b Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban Người/ngày 420
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 360
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 200
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 160
1.2 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 320
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 270
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 225
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 200
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 160
1.3 Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng Ban/Tổ trường Người/ngày 320
b ủy viên. Người/ngày 240
1.4 Thành viên tố công tác chuẩn bị địa điểm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chẩm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a Tổ trưởng Người/ngày 240
b Phó Tổ trưởng Người/ngày 200
c ủy viên Người/ngày 160
1.5 Ban Chỉ đạo thi/Ban tổ chức
a Trưởng Ban Người/ngày 370
b Phó Trưởng Ban Người/ngày 320
c ủy viên, thư ký Người/ngày 240
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 160
1.6 Hội đồng/Ban Coi thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 280
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 240
c ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên Người/ngày 225
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 160
1.7 Ban/Tổ làm phách
a Trưởng Ban/Tổ trưởng Người/ngày 320
b Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng Người/ngày 280
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 240
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 200
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài. Người/ngày 160
1.8 Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thì thuyết trình.
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 320
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 290
c Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định Người/ngày 220
d ủy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 220
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 160
2 Tiền công ra đề thi
2.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a Chủ trì Người/ngày 320
b Thành viên Người/ngày 240
2.2 Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận
a Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp tỉnh khác Đề 290
b Thi cấp chứng chỉ tin học, ngoại ngữ, tiếng dân tộc, giáo viên giỏi các cấp học. Đe theo phân môn 480
c Thi lập đội tuyến dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và cấp khu vực Đe theo phân môn 720
3 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a Chủ trì Người/ngày 320
b Thành viên Người/ngày 240
3.2 Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a Tiền công soạn thảo câu hỏi thô Câu 30
b Tiền công rà soát, chọn lọc, thấm định và biên tập câu hỏi Câu 25
c Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thừ nghiệm Câu 20
d Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 15
e Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 5
3.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
a Chủ trì Người/ngày 280
b Thành viên Người/ngày 240
4 Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi
a Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra Người/ngày 320
b Phó Trưởng đoàn thanh tra, kiểm tra; Thanh tra viên độc lập Người/ngày 280
c Thư ký, đoàn viên đoàn thanh tra, kiểm tra Người/ngày 240

Mức chi tiên công
vụ đối với các kỳ t
nghiên cứu khoa học

anh là thành viên thực hiện các nhiệm
i thi cấp huyện, cấp trường: các kỳ thi
íhi giáo viên giỏi các cấp học; thi chọn học

sinh; các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp huyện, cấp trường khác
(Kèm theo Nghị quyết sổ 218/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
của Hội đông nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: 1.000

Số

TT

Nội dung chi Đon vị tính Mức chi Ghi chú
1 Chi tiền công cho các chức danh
1.1 Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 420
b Phó Chủ tịch/Phó Trưởng Ban Người/ngày 370
c ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 315
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 175
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
1.2 Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 280
b Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 240
c Ùy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 195
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 175
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
7.3 Thành viên Ban/Tổ vận chuyển và bàn giao đề thi
a Trưởng Ban/Tổ trưởng Người/ngày 280
b Uy viên. Người/ngày 210
1.4 Thành viên tổ công tác chuẩn bị địa điếm cơ sở vật chất, kiểm tra an ninh, an toàn phục vụ Hội đồng/Ban ra đề thi; Hội đồng/Ban in sao đề thi; Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban phúc khảo.
a Tô trưởng Người/ngày 210
b Phó Tổ trưởng Người/ngày 175
c ủy viên Người/ngày 140
7.5 Ban Chi đạo thi/Ban tô chức
a Trưởng Ban Người/ngày 320
b Phó Trưởng Ban Người/ngày 280
c Uy viên, thư ký Người/ngày 210
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 140
1.6 Hội đồng/Ban Coi thi
a Chủ tịch Hội đồng/Trường Ban Người/ngày 245
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 210
c ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát phòng thi, kỹ thuật viên Người/ngày 195
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 140
1.7 Ban/Tổ làm phách
a Trưởng Ban/Tổ trưởng Người/ngày 280
b Phó Trưởng Ban/Phó Tổ trưởng Người/ngày 245
c ửy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) Người/ngày 210
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng trong Người/ngày 175
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 140
1.8 Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thấm định: Bài thỉ tự luận, bài thi nói, bài thì thực hành, bài thi trắc nghiệm, bài thi tin học, bài thi thuyết trình.
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban Người/ngày 280
b Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban Người/ngày 250
c Giám khảo/Cán bộ chấm thi, cán bộ chấm phúc khảo, cán bộ chấm thẩm định Người/ngày 195
d Úy viên/cán bộ chấm thi trắc nghiệm, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 195
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ Người/ngày 140
2 Tiền công ra đề thi
2.1 Tiên công xây dựng và phê duyệt ma trận đê thì và bản đặc tả đề thi:
a Chủ trì Người/ngày 280
b Thành viên Người/ngày 210
2.2 Tiền công ra đề đề xuất đoi với đề tự luận
a Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác Đề 250
b Giáo viên giỏi các cấp học, Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện Đề theo phân môn 420
3 Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
3.1 Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi:
a Chủ trì Người/ngày 280
b Thành viên Người/ngày 210
3.2 Tiền công đối với việc xây dựng câu hỏi
a Tiền công soạn thảo câu hỏi thô Câu 25
b Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 20
c Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 20
d Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 15
e Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa Câu 5
3.3 Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm:
a Chủ trì Người/ngày 245
b Thành viên Người/ngày 210
4 Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp huyện
a Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 30
b Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết Giờ (60 phút) 140
c Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành Giờ (60 phút) 175
d Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành Giờ (60 phút) 70
5 Tiền công chi cho công tác kiếm tra trước, trong và sau khi thi
a Tổ trưởng tổ kiểm tra Người/ngày 280
b Thư ký, thành viên tổ kiểm tra Người/ngày 210

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

218/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 218/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。