Quyết định số 2198/2001/QĐ-UB V/v quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng

문서 번호2198/2001/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Nhân — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Thi ĐuaKhen Thưởng
발행일02. 03. 2001
발효일02. 03. 2001
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v Quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng

_________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

Căn cứ Nghị định 56/1998/NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ “Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các cấp; cụ thể hóa tiêu chuẩn khen thưởng Huân chương Lao động;

Căn cứ Nghị định số: 77/2000/NĐ-CP ngày 15-12-2000 và công văn số 5942/TC/NSNN ngày 26-11-1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn v việc trích kinh phí khen thưởng theo chế độ;

Xét đề nghị của Thường trực Hội đồng Thi đua - khen thưởng tỉnh.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điu I: Nay quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng trong tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

1- Tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng của UBND tỉnh; Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ; Chủ tịch nước về thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế xã hội - bảo vệ Tổ quốc và các loại hình Huân chương Độc lập; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Sao Vàng tặng thưởng cho cán bộ hoạt động Cách mạng lâu năm sau ngày 15-8-1998. (Thời điểm Nghị định 56/1998-NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ có hiệu lực)

 

 

Cá nhân

Tập thể

- Bằng khen của UBND tỉnh

200.000đ

400.000đ

- Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

400.000đ

 

- Cờ thi đua của tỉnh

 

3.000.000đ

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

400.000đ

800.000đ

- Chiến sĩ thi đua toàn quốc

600.000đ

 

- Cờ thi đua của Chính phủ

 

6.000.000đ

- Huân chương lao động hạng 3

800.000đ

1.600.000đ

- Huân chương lao động hạng 2

1.600.000đ

3.200.000đ

- Huân chương lao động hạng 1

2.000.000đ

4.000.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 3

2.600.000đ

5.200.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 2

2.800.000d

5.600.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 1

3.000.000đ

6.000.000đ

- Anh hùng lao động - Anh hùng LLVT

3.000.000đ

6.000.000đ

- Huân chương Hồ Chí Minh

6.000.000đ

12.000.000đ

- Huân chương Sao vàng

9.000.000đ

18.000.000đ

 

 

2- Mức tiền thưởng cho các hình thức khen thưởng dưới cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, TP. Vũng Tàu; các sở, ban, ngành trực thuộc tỉnh, căn cứ điều kiện thực tế quy định mức tiền thưởng cho phù hợp với địa phương, cơ quan mình nhưng không được vượt quá mức tối đa quy định tại Nghị định số 56/1998/NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ.

Điu II: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tỉnh; Chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, TP. Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.