Quyết định số 21A/2008/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu sửa đổi Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh. Các loại hình dịch vụ biển và di tích lịch sử có mức giá tối đa mới được quy định.
Đối tượng áp dụng
Chủ các dịch vụ biển, di tích lịch sử tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Các điểm cốt lõi
- Loại hình dịch vụ tham quan di tích lịch sử (Bạch Dinh, Thích Ca Phật đài, Niết bàn Tịnh xá) có mức giá vé tối đa được điều chỉnh.
- Giá thuê các loại dịch vụ biển như dù biển, ghế bố, phao bơi, lều cắm trại, nhà bạt độc lập, ván lướt, thuyền độc mộc, canoe tham quan ven biển và câu cá có mức giá tối đa mới được quy định.
- Giá thuê các loại dịch vụ như canoe kéo phao chuối, canoe câu cá từ 2-4 chỗ, canoe câu cá từ 6-10 chỗ, canoe tham quan các tuyến có mức giá tối đa mới được quy định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chủ các dịch vụ phải tuân theo mức giá tối đa mới được quy định trong Phụ lục 1.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ biển và di tích lịch sử sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc điều chỉnh mức giá tối đa.
- Người dân và khách du lịch có thể phải trả nhiều hơn cho các dịch vụ được quy định trong Quyết định này.
❓ Câu hỏi thường gặp
Các loại hình dịch vụ nào bị ảnh hưởng bởi quyết định này?
Quyết định này điều chỉnh mức giá tối đa của các loại hình dịch vụ tham quan di tích lịch sử và dịch vụ biển tại Bà Rịa - Vũng Tàu.
Mức giá tối đa mới cho vé vào cổng tham quan di tích lịch sử là bao nhiêu?
Mức giá vé vào cổng tham quan di tích lịch sử Bạch Dinh là 5.000 đồng, Thích Ca Phật đài là 4.000 đồng và Niết bàn Tịnh xá là 3.000 đồng.
Giá thuê dù biển mới là bao nhiêu?
Giá thuê dù biển là 20.000 đồng/cái.
Các loại hình dịch vụ nào có mức giá tối đa cao nhất?
Canoe câu cá từ 6-10 chỗ trong 3 giờ neo đậu đầu tiên có mức giá tối đa là 2.570.000 đồng.
Quyết định này khi nào có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi nội dung Phụ lục 1 trong Quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
___________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Giá ngày 26 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Hiệp hội Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Công văn số 10/CV-HHDL ngày 21 tháng 3 năm 2008 về việc đề nghị điều chỉnh giá các loại hình dịch vụ thể thao biển (canô, Jetsky) do giá nhiên liệu tăng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 844A/TTr-STC ngày 19 tháng 4 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi nội dung phụ lục 1 trong quy định tạm thời về việc thực hiện đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Nội dung cụ thể như sau:
|
Stt |
Loại hình dịch vụ |
Đvt |
Đơn giá tối đa |
|---|---|---|---|
|
A |
Vé vào cổng tham quan |
|
|
|
|
+ Di tích lịch sử (Bạch Dinh) |
vé |
5.000 |
|
+ Thích ca Phật đài |
vé |
4.000 |
|
|
|
+ Niết bàn Tịnh xá |
vé |
3.000 |
|
B |
Giá thuê các loại dịch vụ biển: |
|
|
|
1 |
Dù biển |
cái |
20.000 |
|
2 |
Ghế bố trên bãi cát |
cái |
15.000 |
|
3 |
Ghế bố trong sảnh nhà hàng, nhà bạt |
cái |
25.000 |
|
|
Ghế bố có tay vịn trong nhà lều |
cái |
30.000 |
|
Ghế bố VIP (nhà ngói) |
cái |
30.000 |
|
|
4 |
Vé thuê phao bơi biển |
|
|
|
|
Phao bơi lớn |
cái |
20.000 |
|
Phao bơi trung |
cái |
15.000 |
|
|
Phao bơi nhỏ |
cái |
10.000 |
|
|
5 |
Vé thuê phao tắm hồ |
|
|
|
|
Phao lớn |
cái |
20.000 |
|
Phao nhỏ |
cái |
10.000 |
|
|
6 |
Vé tắm hồ bơi |
|
|
|
|
Người lớn |
lượt |
40.000-50.000 |
|
Trẻ em |
lượt |
20.000-25.000 |
|
|
7 |
Tắm nước ngọt |
|
|
|
|
Người lớn |
lượt |
10.000 |
|
Trẻ em |
lượt |
5.000 |
|
|
8 |
Thay đồ |
lượt |
2.000 |
|
9 |
Thuê tủ gửi đồ (1 hộc) |
cái |
20.000 |
|
10 |
Lều chữ A |
cái |
200.000 |
|
11 |
Lều tập thể (25 người/lều) |
cái |
350.000 |
|
12 |
Lều cắm trại bánh ú (4 người) |
cái |
80.000 |
|
13 |
Nhà bạt độc lập (10 ghế + 2 bàn) |
nhà |
300.000 |
|
14 |
Ván lướt |
lượt |
50.000 |
|
15 |
Thuyền độc mộc |
lượt |
160.000 |
|
16 |
Vé Jetsky (Canoe trượt nước) |
|
|
|
|
Jetsky 650 cc |
01 giờ |
700.000 |
|
Jetsky 701cc-1100cc |
01 giờ |
950.000 |
|
|
17 |
Canoe tham quan ven biển |
|
|
|
|
Canoe tham quan ven biển từ 4-6 chỗ |
01 giờ |
830.000 |
|
Canoe tham quan ven biển từ 8-10 chỗ |
01 giờ |
1.350.000 |
|
|
18 |
Canoe kéo phao chuối (03-06 chỗ) |
10phút/lượt |
230.000 |
|
19 |
Canoe câu cá từ 02 – 04 chỗ |
01 giờ đầu |
840.000 |
|
|
1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy |
02 giờ |
1.260.000 |
|
Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên |
03 giờ |
1.600.000 |
|
|
20 |
Canoe câu cá từ 06-10 chỗ |
01 giờ đầu |
1.350.000 |
|
|
1 (một) giờ neo đậu đầu tính = 50% giờ chạy |
02 giờ |
2.030.000 |
|
Kể từ giờ neo đậu thứ 2 trở lên tính = 40% giờ đầu tiên |
03 giờ |
2.570.000 |
|
|
21 |
Canoe tham quan các tuyến: |
|
|
|
|
Thành phố Vũng Tàu – Long Hải (Kỳ Vân) |
01 giờ |
1.350.000 |
|
Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Thùy Dương) |
01 giờ 15 phút |
1.700.000 |
|
|
Thành phố Vũng Tàu – Phước Hải (Lộc An) |
01 giờ 45 phút |
2.320.000 |
|
|
Thành phố Vũng Tàu – Bình Châu (Hồ Tràm, Hồ Cốc) |
03 giờ 45 phút |
4.970.000 |
|
|
Thành phố Vũng Tàu – Long Sơn |
03 giờ |
4.000.000 |
|
|
Thành phố Vũng Tàu – Cần Giờ (Đảo Khỉ) |
01 giờ 30 phút |
2.060.000 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.