Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Số hiệu22/2009/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhHà Tĩnh
Người kýTrần Minh Kỳ — Phó Chủ tịch
Cập nhật03/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành22/09/2009
Ngày áp dụng02/10/2009
Ngày hết hiệu lực10/07/2017
Tình trạngHết hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn


 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/4/2009 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27/8/2003 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1290/TTr-STNMT ngày 22/9/2009 (kèm biên bản thẩm định liên ngành Tài nguyên và Môi trường - Tài chính ngày 08/8/2009) và Báo cáo thẩm định số 903/BC-STP ngày 21/9/2009 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là cơ sở để lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với những công việc đo đạc bản đồ, lập hồ sơ liên quan đến đất đai khác mà tương đương với nội dung của hạng mục công việc quy định trong bộ đơn giá thì được phép áp dụng mức tương ứng của bộ đơn giá này. Riêng đơn giá phục vụ cho các công việc liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính khi có quy định mới của Bộ Tài nguyên và Môi trường thì thực hiện theo quy định của Bộ.

Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được phép áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.

Trường hợp dự toán đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 5 năm 2009 nhưng phần khối lượng công việc thực hiện sau ngày 01 tháng 5 năm 2009 (phù hợp kế hoạch) thì được điều chỉnh dự toán theo đơn giá này. Nếu dự toán được thẩm định sau ngày 01 tháng 5 năm 2009 và trước thời điểm quyết định này có hiệu lực mà đơn giá thẩm định phù hợp với đơn giá quy định tại quyết định này (sai lệch đơn giá không quá sai số làm tròn số) thì không phải thẩm định lại dự toán.

Khi có biến động về tiền lương, giá vật tư, phụ cấp hoặc quy định liên quan làm thay đổi đơn giá sản phẩm; giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tính toán điều chỉnh, trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phóng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Minh Kỳ

 

ĐƠN GIÁ

Đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

_____________________

Phần I

CƠ SỞ TÍNH TOÁN

I - Căn cứ để lập đơn giá.

Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/4/2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Các Thông tư: số 01/2005/TT-LĐTBXH; số 03/2005/TT-BLĐTBXH số 04/2005/TT-BLĐTBXH; số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi Trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ và quản lý đất đai;

Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 giữa Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ; Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi tắt là ĐM 10); Văn bản số 1123/TB/TC ngày 14/7/2004 của Sở Tài chính về việc thông báo giá nhân công lao động phổ thông trên địa bàn tỉnh.

II - Cách tính từng loại chi phí.

Các loại chi phí cấu thành đơn giá tính theo quy định của Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, ĐM 10 và quy định liên quan. Riêng đơn giá cấp giấy CNQSD đất, lập hồ sơ địa chính gắn liền với công tác đo vẽ bản đồ đã cắt bỏ một số hạng mục công việc được thực hiện trong quá trình đo đạc địa chính. Một số chỉ tiêu đưa vào tính toán đơn giá như sau:

1. Chi phí nhân công.

- Tiền lương tính theo mức lương tối thiểu 650.000 đồng/tháng.

- Đơn giá công lao động phổ thông tại khu vực Hà Tĩnh lấy theo văn bản số 1123/TB/TC ngày 14/7/2004 của Sở Tài chính là 25.000 đồng/người/ngày.

- Số ngày làm việc trong tháng đưa vào tính toán: 26 ngày.

- Chi phí lao động kỹ thuật ngoại nghiệp đã nhân với hệ số mức thời tiết 1,25.

2. Chi phí dụng cụ, vật liệu.

- Công việc nào ở địa bàn Hà Tĩnh có thực hiện thì đưa mức dụng cụ, vật liệu đó vào tính toán.

- Giá dụng cụ, vật liệu lấy theo giá thị trường tại Hà Tĩnh và tham khảo đơn giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường đã áp dụng trong các đơn giá sản phẩm trước đây.

- Từng loại sản phẩm đã tính chi phí dụng cụ, nhỏ, phụ 5% và chi phí vật liệu nhỏ, hao hụt 8%.

3. Chi phí sử dụng máy.

- Nguyên giá máy áp dụng vào tính khấu hao lấy theo giá thiết bị thị trường Hà Tĩnh và giá thiết bị trong các bộ đơn giá sản phẩm của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Giá điện đưa vào tính toán lấy bình quân 1.200 đồng/kw.

4. Đơn giá tổng hợp: bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung và phụ cấp khu vực 0,1 cho các loại khó khăn.

Đơn giá tổng hợp chưa bao gồm: thuế VAT; khảo sát lập thiết kế kỹ thuật dự toán; thu nhập chịu thuế tính trước; kiểm tra nghiệm thu sản phẩm; bồi thường thiệt hại; chi phí ăn định lượng (đối với các dự án thi công thuộc vùng biển đảo); thuê tàu thuyền và mua nước ngọt khi đi biển (nếu có); phụ cấp khu vực.

 

Phần II

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP

I- Đơn giá đo đạc địa chính

1. Đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính (A, B)

(Bằng phương pháp đo đạc trực tiếp)

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí 25-20%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

I

Lưới địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chọn điểm, chôn mốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông ven nội

Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

750.531

60.750

131.446

41.040

 

983.767

245.942

1.229.708

 

 

 

2

997.281

81.000

132.542

52.440

 

1.263.264

315.816

1.579.080

 

 

 

3

1.290.297

101.250

134.371

61.560

 

1.587.478

396.869

1.984.347

 

 

 

4

1.706.688

131.750

136.565

77.520

 

2.052.522

513.131

2.565.653

 

 

 

5

2.164.203

172.250

139.124

82.080

 

2.557.657

693.414

3.197.072

1.2

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

900.638

72.900

132.323

41.040

 

1.146.901

286.725

1.433.626

 

 

 

2

1.196.738

97.200

133.639

52.440

 

1.480.017

370.004

1.850.021

 

 

 

3

1.548.356

121.500

135.833

61.560

 

1.867.250

466.812

2.334.062

 

 

 

 

4

2.048.025

158.100

138.466

77.520

 

2.422.111

605.528

3.027.639

 

 

 

 

5

2.597.044

206.700

141.538

82.080

 

3.027.361

756.840

3.784.202

 

1.3

Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

293.016

14.250

14.022

18.240

 

339.528

84.882

424.410

 

 

 

 

2

339.281

16.500

14.351

18.240

 

388.372

97.093

485.466

 

 

 

 

3

416.391

20.250

14.900

20.520

 

472.060

118.015

590.075

 

 

 

 

4

493.500

24.000

15.558

25.080

 

558.138

139.534

697.672

 

 

 

 

5

570.609

27.750

16.326

31.920

 

646.605

161.651

808.256

 

2

Xây tường vây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

652.303

120.000

322.319

41.040

 

1.135.662

283.916

1.419.578

 

 

 

 

2

652.303

157.500

323.308

41.040

 

1.174.151

293.538

1.467.689

 

 

 

 

3

782.764

210.000

324.050

50.160

 

1.366.974

341.743

1.708.717

 

 

 

 

4

913.224

360.000

325.533

59.280

 

1.658.038

414.509

2.072.547

 

 

 

 

5

1.043.685

420.000

327.264

66.120

 

1.857.069

464.267

2.321.336

 

3

Tiếp điểm và tìm điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khi đo đường chuyền

 

1

138.797

9.000

56.359

41.040

 

245.196

61.299

306.495

 

 

 

 

2

174.781

9.000

56.554

52.440

 

292.775

73.194

365.969

 

 

 

 

3

210.766

13.500

56.699

61.560

 

342.525

85.631

428.156

 

 

 

 

4

262.172

17.000

56.942

77.520

 

413.634

103.409

517.043

 

 

 

 

5

349.563

17.000

57.331

82.080

 

505.973

126.493

632.467

 

3.2

Tìm điểm không TV

Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

173.496

11.250

316

 

 

185.062

46.265

231.327

 

 

 

 

2

218.477

11.250

413

 

 

230.193

57.535

287.647

 

 

 

 

3

263.457

16.875

486

 

 

280.818

70.204

351.022

 

 

 

 

4

327.715

21.250

607

 

 

349.572

87.393

436.965

 

 

 

 

5

436.953

21.250

801

 

 

459.005

114.751

573.756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đo ngắm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đo ngắm bằng phương pháp đường chuyền

Điểm

1

244.033

8.500

7.484

12.804

 

272.821

68.205

341.026

 

 

 

 

2

360.239

17.000

8.338

19.400

 

404.977

101.244

506.221

 

 

 

 

3

435.773

17.000

9.021

23.280

 

485.074

121.269

606.343

 

 

 

 

4

598.462

25.250

10.216

31.816

 

665.744

166.436

832.180

 

 

 

 

5

796.013

33.750

11.753

42.292

 

883.808

220.952

1.104.760

 

4.2

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

431.480

11.250

47.451

53.728

 

543.909

135.977

679.886

 

 

 

 

2

521.640

15.750

47.887

64.728

 

650.005

162.501

812.507

 

 

 

 

3

631.120

31.500

48.759

79.728

 

791.107

197.777

988.884

 

 

 

 

4

785.680

56.250

49.849

97.728

 

989.507

247.377

1.236.884

 

 

 

 

5

1.223.600

70.000

52.902

152.728

 

1.499.230

374.807

1.874.037

 

4.3

Đo cao lượng giác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

24.403

850

188

1.280

 

26.722

6.680

33.402

 

 

 

 

2

36.024

1.700

273

1.940

 

39.937

9.984

49.921

 

 

 

 

3

43.577

1.700

342

2.328

 

47.947

11.987

59.934

 

 

 

 

4

59.846

2.525

461

3.182

 

66.014

16.503

82.517

 

 

 

 

5

79.601

3.375

615

4.229

 

87.820

21.955

109.775

 

5

Tính toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Tính cho đo GPS

 

 

147.460

 

4.745

1.232

 

153.437

30.687

184.125

 

5.2

Tính toán khi đo đường chuyền

 

 

132.714

 

6.427

1.232

 

140.373

28.075

168.447

 

5.3

Tính đo cao lượng giác

 

 

9.216

 

3.856

123

 

13.196

2.639

15.835

 

6

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Khi đo đường chuyền

 

 

104.586

 

 

 

 

104.586

26.146

130.732

 

6.2

Khi đo GPS

 

 

115.920

 

 

 

 

115.920

28.980

144.900

 

II

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

8.358.012

372.250

161.559

177.488

348

9.069.658

2.267.414

11.337.072

 

 

 

 

2

9.731.895

444.500

169.612

205.424

348

10.551.779

2.637.945

13.189.724

 

 

 

 

3

11.356.715

533.500

177.664

249.656

348

12.317.884

3.079.471

15.397.355

 

 

 

 

4

13.291.443

640.000

188.521

295.440

348

14.415.752

3.603.938

18.019.690

 

2.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

906.461

 

338.581

41.684

48.684

1.335.375

267.075

1.602.449

 

 

 

 

2

984.184

 

339.441

46.568

54.492

1.424.685

284.937

1.709.622

 

 

 

 

3

1.054.676

 

340.302

51.088

59.748

1.505.814

301.163

1.806.977

 

 

 

 

4

1.177.586

 

341.735

58.976

59.748

1.638.045

327.609

1.965.655

 

III

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

3.250.799

161.080

48.112

57.852

111

3.517.953

879.488

4.397.442

 

 

 

 

2

3.847.026

193.160

51.464

71.571

111

4.163.333

1.040.833

5.204.466

 

 

 

 

3

4.820.463

245.080

56.574

95.720

111

5.217.949

1.304.487

6.522.436

 

 

 

 

4

5.892.067

299.960

62.385

122.539

111

6.377.062

1.594.265

7.971.327

 

 

 

 

5

7.089.139

363.680

69.954

151.716

111

7.674.601

1.918.650

9.593.251

 

 

 

 

6

8.659.205

445.640

78.403

190.951

111

9.374.310

2.343.577

11.717.887

 

3.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

459.539

 

85.938

18.461

26.229

590.167

118.033

708.201

 

 

 

 

2

489.037

 

86.255

20.361

31.567

627.220

125.444

752.664

 

 

 

 

3

518.536

 

86.572

22.232

34.447

661.787

132.357

794.144

 

 

 

 

4

557.867

 

86.995

24.756

36.589

706.208

141.242

847.450

 

 

 

 

5

604.717

 

87.524

27.734

39.946

759.921

151.984

911.905

 

 

 

 

6

658.798

 

88.158

31.180

43.912

822.048

164.410

986.457

 

IV

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.126.483

50.130

17.836

19.236

14

1.213.699

303.425

1.517.124

 

 

 

 

2

1.282.215

58.620

18.800

22.666

14

1.382.316

345.579

1.727.895

 

 

 

 

3

1.469.214

68.810

19.779

26.794

14

1.584.611

396.153

1.980.764

 

 

 

 

4

1.985.794

119.930

21.466

33.763

14

2.160.967

540.242

2.701.208

 

 

 

 

5

2.507.744

159.340

23.528

42.454

14

2.733.080

683.270

3.416.350

 

 

 

 

6

3.071.149

198.530

26.103

53.054

14

3.348.850

837.212

4.186.062

 

4.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

201.102

 

33.298

7.858

11.980

254.239

50.848

305.087

 

 

 

 

2

215.490

 

33.456

8.569

12.791

270.305

54.061

324.367

 

 

 

 

3

233.493

 

33.653

9.921

14.334

291.401

58.280

349.681

 

 

 

 

4

255.978

 

33.899

11.357

15.962

317.196

63.439

380.635

 

 

 

 

5

284.103

 

34.204

13.150

18.005

349.462

69.892

419.355

 

 

 

 

6

319.241

 

34.588

15.358

20.510

389.697

77.939

467.636

 

V

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

348.290

15.283

5.677

5.941

5

375.197

93.799

468.996

 

 

 

 

2

397.261

18.018

6.002

6.996

5

428.282

107.071

535.353

 

 

 

 

3

456.005

21.293

6.327

8.273

5

491.903

122.976

614.879

 

 

 

 

4

586.543

31.793

7.000

10.880

5

636.221

159.055

795.276

 

 

 

 

5

769.113

44.700

7.914

14.516

5

836.248

209.062

1.045.309

 

 

 

 

6

1.010.301

60.495

9.097

19.168

5

1.099.066

274.767

1.373.833

 

5.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

83.877

 

11.806

3.493

4.932

104.107

20.821

124.929

 

 

 

 

2

88.902

 

11.893

3.923

5.530

110.249

22.050

132.298

 

 

 

 

3

90.402

 

12.012

4.442

6.286

113.143

22.629

135.771

 

 

 

 

4

98.247

 

11.878

3.827

5.422

119.374

23.875

143.248

 

 

 

 

5

98.337

 

12.012

4.448

6.291

121.087

24.217

145.305

 

 

 

 

6

110.086

 

12.192

5.228

7.435

134.941

26.988

161.930

 

VI

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

172.909

5.720

1.699

4.290

4

184.622

46.155

230.777

 

 

 

 

2

203.671

6.951

1.907

5.146

4

217.679

54.420

272.099

 

 

 

 

3

224.705

7.958

2.027

5.575

4

240.269

60.067

300.336

 

 

 

 

4

247.955

9.127

2.176

6.003

4

265.265

66.316

331.581

 

6.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ha

1

14.677

 

2.109

581

892

18.260

3.652

21.911

 

 

 

 

2

16.241

 

2.127

681

1.006

20.055

4.011

24.067

 

 

 

 

3

18.352

 

2.152

816

1.597

22.916

4.583

27.500

 

 

 

 

4

21.202

 

2.186

997

2.394

26.779

5.356

32.135

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Số hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

470.854

 

91.293

33.848

26.760

622.755

124.551

747.306

 

 

 

 

2

535.924

 

93.447

39.670

30.360

699.401

139.880

839.281

 

 

 

 

3

609.128

 

95.995

46.830

34.920

786.870

157.374

944.245

 

 

 

 

4

690.465

 

98.930

55.328

40.320

885.043

177.009

1.062.052

 

 

 

 

5

789.878

 

102.259

65.194

46.680

1.004.011

200.802

1.204.813

 

 

 

 

6

900.135

 

106.176

76.808

53.880

1.136.999

227.400

1.364.399

 

1.2

Chuyển hệ tọa độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

553.959

 

54.707

22.860

13.524

645.050

129.010

774.060

 

 

 

 

2

582.879

 

55.813

25.184

15.072

678.948

135.790

814.738

 

 

 

 

3

611.799

 

56.919

27.338

16.464

712.520

142.504

855.024

 

 

 

 

4

640.719

 

58.026

29.516

18.072

746.332

149.266

895.599

 

 

 

 

5

684.099

 

60.238

30.854

18.912

794.102

158.820

952.923

 

 

 

 

6

733.805

 

61.897

34.336

21.720

851.758

170.352

1.022.109

 

1.3

Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ

Mảnh

1

901.903

 

128.318

52.508

40.284

1.123.013

224.603

1.347.615

 

 

 

 

2

995.893

 

131.252

60.654

45.432

1.233.231

246.646

1.479.877

 

 

 

 

3

1.098.016

 

134.539

69.968

51.384

1.353.907

270.781

1.624.689

 

 

 

 

4

1.208.274

 

138.178

80.644

58.392

1.485.488

297.098

1.782.586

 

 

 

 

5

1.351.066

 

143.165

91.848

65.592

1.651.672

330.334

1.982.006

 

 

 

 

6

1.511.030

 

148.183

106.944

75.600

1.841.757

368.351

2.210.109

 

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

845.006

 

102.641

69.648

49.440

1.066.735

213.347

1.280.082

 

 

 

 

2

953.456

 

106.438

73.780

52.080

1.185.754

237.151

1.422.905

 

 

 

 

3

1.075.463

 

110.925

83.968

58.440

1.328.795

265.759

1.594.554

 

 

 

 

4

1.221.870

 

116.102

97.326

67.080

1.502.378

300.476

1.802.853

 

 

 

 

5

1.476.728

 

121.969

141.248

94.800

1.834.745

366.949

2.201.694

 

 

 

 

6

1.697.243

 

128.872

168.926

112.440

2.107.481

421.496

2.528.977

 

2.2

Chuyển hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

650.660

 

56.749

28.802

15.912

752.123

150.425

902.548

 

 

 

 

2

686.810

 

58.111

30.956

16.632

792.509

158.502

951.010

 

 

 

 

3

722.960

 

59.472

33.984

19.128

835.544

167.109

1.002.653

 

 

 

 

4

759.110

 

60.833

37.012

20.964

877.919

175.584

1.053.503

 

 

 

 

5

813.335

 

63.556

38.550

22.104

937.545

187.509

1.125.054

 

 

 

 

6

875.694

 

65.598

42.736

25.152

1.009.179

201.836

1.211.015

 

2.3

Đồng thời thực hiện số hóa

Mảnh

1

1.343.836

 

140.369

93.130

65.352

1.642.688

328.538

1.971.225

 

 

 

 

2

1.488.436

 

145.011

99.416

68.712

1.801.576

360.315

2.161.891

 

 

 

 

3

1.646.593

 

150.275

112.632

77.568

1.987.067

397.413

2.384.481

 

 

 

 

4

1.829.150

 

156.159

129.018

88.044

2.202.371

440.474

2.642.486

 

 

 

 

5

2.138.233

 

163.890

174.478

116.904

2.593.505

518.701

3.112.206

 

 

 

 

6

2.421.106

 

171.941

206.342

137.592

2.936.981

587.396

3.524.377

 

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Số hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

1.482.150

 

113.259

90.744

66.924

1.753.077

350.615

2.103.692

 

 

 

 

2

1.699.954

 

118.330

112.046

83.028

2.013.357

402.671

2.416.029

 

 

 

 

3

1.961.138

 

124.322

145.990

109.536

2.340.986

468.197

2.809.183

 

 

 

 

4

2.279.258

 

131.237

171.110

126.876

2.708.480

541.696

3.250.16

 

 

 

 

5

2.631.720

 

139.074

213.026

157.020

2.140.840

628.168

3.769.007

 

 

 

 

6

3.041.119

 

148.293

264.312

194.376

3.648.100

729.620

4.377.720

 

3.2

Chuyển hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

769.051

 

79.126

35.936

19.800

903.913

180.783

1.084.696

 

 

 

 

2

814.239

 

80.827

38.964

21.600

955.630

191.126

1.146.756

 

 

 

 

3

859.426

 

82.529

42.544

23.880

1.008.379

201.676

1.210.055

 

 

 

 

4

904.614

 

84.231

46.124

26.160

1.061.128

212.226

1.273.354

 

 

 

 

5

972.395

 

87.634

48.360

27.660

1.136.049

227.210

1.363.259

 

 

 

 

6

1.050.118

 

90.186

54.270

31.380

1.225.954

245.191

1.471.144

 

3.3

Đồng thời thực hiện số hóa

Mảnh

1

2.061.414

 

165.650

119.960

86.724

2.433.748

468.750

2.920.497

 

 

 

 

2

2.324.405

 

171.745

144.290

104.628

2.745.068

549.014

3.294.081

 

 

 

 

3

2.630.776

 

178.670

181.814

133.416

3.124.676

624.935

3.749.611

 

 

 

 

4

2.994.084

 

186.424

210.514

153.036

3.544.058

708.812

4.252.870

 

 

 

 

5

3.414.328

 

196.540

254.666

184.680

4.050.214

810.043

4.860.257

 

 

 

 

6

3.901.449

 

207.135

311.862

225.756

4.646.202

929.240

5.575.442

 

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Số hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

2.632.624

 

133.793

153.168

115.008

3.034.592

606.918

3.641.511

 

 

 

 

2

3.037.504

 

141.798

197.054

151.920

3.528.276

705.655

4.233.931

 

 

 

 

3

3.309.533

 

151.259

235.348

180.984

3.877.123

775.425

4.652.548

 

 

 

 

4

3.816.536

 

162.175

281.508

215.808

4.476.027

895.205

5.371.232

 

4.2

Chuyển hệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

1.032.946

 

87.963

47.996

27.480

1.196.385

239.277

1.435.662

 

 

 

 

2

1.078.134

 

90.415

55.802

31.200

1.255.551

251.110

1.506.661

 

 

 

 

3

1.123.321

 

90.145

59.382

33.480

1.306.599

261.320

1.567.918

 

 

 

 

4

1.168.509

 

92.868

62.962

35.760

1.360.099

272.020

1.632.118

 

4.3

Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ

Mảnh

1

3.426.076

 

192.147

194.444

142.488

3.955.156

791.031

4.746.187

 

 

 

 

2

3.876.144

 

201.559

242.776

183.120

4.503.599

900.720

5.404.319

 

 

 

 

3

4.193.360

 

210.074

284.650

214.464

4.902.548

980.510

5.883.058

 

 

 

 

4

4.745.551

 

222.106

334.390

251.568

5.553.165

1.110.723

6.664.338

 

5

Nắn chuyển tọa độ

Điểm

1-6

184.325

 

9.783

11.640

 

205.748

41.150

246.898

 

1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đối soát thực địa

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2.010.992

 

81.930

 

 

2.092.922

523.230

2.616.152

 

 

 

 

2

2.515.468

 

84.592

 

 

2.600.060

650.015

3.250.075

 

 

 

 

3

3.351.653

 

89.030

 

 

3.440.683

860.171

4.300.854

 

 

 

 

4

4.021.984

 

92.580

 

 

4.114.564

1.028.641

5.143.205

 

1.1.2

Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

162.043

4.183

2.537

7.014

46

175.822

43.956

219.778

 

 

 

 

2

202.569

5.228

2.777

8.764

58

219.396

54.849

274.245

 

 

 

 

3

270.071

6.970

3.177

11.687

78

291.983

72.996

364.978

 

 

 

 

4

324.086

8.365

3.497

14.026

92

350.066

87.516

437.582

 

1.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

Mảnh

1

100.316

 

76.823

3.080

3.120

183.340

36.668

220.008

 

 

 

 

2

100.316

 

76.823

3.080

3.120

183.340

36.668

220.008

 

 

 

 

3

100.316

 

76.823

3.080

3.120

183.340

36.668

220.008

 

 

 

 

4

100.316

 

76.823

3.080

3.120

183.340

36.668

220.008

 

1.2.2

Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

15.488

 

1.896

393

684

18.461

3.692

22.154

 

 

 

 

2

17.803

 

1.953

434

754

20.944

4.189

25.133

 

 

 

 

3

21.666

 

2.049

502

871

25.087

5.017

30.105

 

 

 

 

4

24.745

 

2.125

555

964

28.389

5.678

34.066

 

2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đối soát thực địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

1.582.533

 

81.489

 

 

1.664.022

416.006

2.080.028

 

 

 

 

2

1.979.894

 

84.042

 

 

2.063.936

515.984

2.579.920

 

 

 

 

3

2.639.859

 

88.296

 

 

2.728.154

682.039

3.410.193

 

 

 

 

4

3.562.427

 

94.251

 

 

3.656.678

914.170

4.570.848

 

 

 

 

5

4.488.451

 

101.057

 

 

4.589.508

1.147.377

5.736.885

 

 

 

 

6

5.939.682

 

109.565

 

 

6.049.247

1.512.312

7.561.559

 

2.1.2

Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

112.922

2.920

1.871

4.810

32

122.555

30.639

153.193

 

 

 

 

2

141.152

3.650

2.038

6.011

40

152.892

38.223

191.115

 

 

 

 

3

188.203

4.865

2.317

8.016

53

203.454

50.863

254.317

 

 

 

 

4

254.074

6.568

2.707

10.822

71

274.242

68.561

342.803

 

 

 

 

5

319.945

8.270

3.153

13.627

90

345.085

86.271

431.356

 

 

 

 

6

423.457

10.948

3.710

18.037

119

456.271

114.068

570.339

 

2.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

539.539

 

205.394

20.816

30.360

796.109

159.222

955.331

 

 

 

 

2

586.534

 

207.540

23.408

33.960

851.442

170.288

1.021.730

 

 

 

 

3

641.663

 

210.076

26.528

38.520

916.786

183.357

1.100.144

 

 

 

 

4

704.925

 

213.002

30.176

43.920

992.023

198.405

1.190.427

 

 

 

 

5

777.225

 

216.318

34.592

50.280

1.078.415

215.683

1.294.098

 

 

 

 

6

860.370

 

220.219

39.536

57.480

1.177.605

235.521

1.413.126

 

2.2.2

Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ, bổ dung sổ mục kê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

12.264

 

1.834

341

593

15.032

3.006

18.039

 

 

 

 

2

13.757

 

1.878

368

638

16.642

3.328

19.970

 

 

 

 

3

16.262

 

1.952

414

719

19.347

3.869

23.216

 

 

 

 

4

19.774

 

2.056

478

828

23.136

4.627

27.763

 

 

 

 

5

23.521

 

2.174

546

947

27.188

5.438

32.625

 

 

 

 

6

28.813

 

2.322

641

1.114

32.890

6.578

39.468

 

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Đối soát thực địa

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2.321.970

 

86.242

 

 

2.408.212

602.053

3.010.266

 

 

 

 

2

2.902.463

 

89.983

 

 

2.992.446

748.111

3.740.557

 

 

 

 

3

3.869.950

 

96.217

 

 

3.966.167

991.542

4.957.709

 

 

 

 

4

5.224.433

 

104.945

 

 

5.329.378

1.332.344

6.661.722

 

 

 

 

5

6.772.413

 

114.920

 

 

6.887.333

1.721.833

8.609.166

 

 

 

 

6

8.707.388

 

127.389

 

 

8.834.777

2.208.694

11.043.471

 

3.1.2

Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

33.500

873

1.344

1.430

9

37.156

9.289

46.445

 

 

 

 

2

41.907

1.090

1.394

1.785

12

46.187

11.547

57.734

 

 

 

 

3

55.834

1.453

1.476

2.379

15

61.156

15.289

76.445

 

 

 

 

4

75.407

1.960

1.592

3.125

21

82.194

20.549

102.743

 

 

 

 

5

97.677

2.543

1.724

4.160

27

106.130

26.533

132.663

 

 

 

 

6

125.594

3.268

1.889

5.348

3.243

139.341

34.835

174.177

 

3.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

888.386

 

198.801

36.680

53.520

1.177.387

235.477

1.412.865

 

 

 

 

2

978.761

 

202.584

38.552

56.160

1.276.057

255.211

1.531.268

 

 

 

 

3

1.082.693

 

207.054

42.920

62.520

1.395.187

279.037

1.674.224

 

 

 

 

4

1.201.988

 

212.212

48.848

71.160

1.534.208

306.842

1.841.049

 

 

 

 

5

1.339.358

 

218.058

67.880

98.880

1.724.176

344.835

2.069.011

 

 

 

 

6

1.496.610

 

224.936

80.048

116.520

1.918.144

383.623

2.301.736

 

3.2.2

Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

9.796

 

1.798

301

522

12.416

2.483

14.900

 

 

 

 

2

10.692

 

1.833

318

552

13.395

2.679

16.074

 

 

 

 

3

12.179

 

1.892

347

602

15.020

3.004

18.024

 

 

 

 

4

14.256

 

1.974

387

672

17.290

3.458

20.747

 

 

 

 

5

16.639

 

2.069

433

752

19.894

3.979

23.872

 

 

 

 

6

19.613

 

2.186

490

851

23.141

4.628

27.769

 

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1.1

Đối soát thực địa

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.741.478

 

82.502

 

 

1.823.979

455.995

2.279.974

 

 

 

 

2

2.321.970

 

85.307

 

 

2.407.277

601.819

3.009.097

 

 

 

 

3

2.902.463

 

89.983

 

 

2.992.446

748.111

3.740.557

 

 

 

 

4

3.628.078

 

94.659

 

 

3.722.737

930.684

4.653.421

 

 

 

 

5

5.079.309

 

104.010

 

 

5.183.320

1.295.830

6.479.150

 

 

 

 

6

6.530.541

 

113.362

 

 

6.643.902

1.660.976

8.304.878

 

4.1.2

Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

34.378

905

556

1.466

10

37.316

9.329

46.645

 

 

 

 

2

45.922

1.208

607

1.955

13

49.705

12.426

62.131

 

 

 

 

3

57.339

1.508

691

2.441

17

61.996

15.499

77.495

 

 

 

 

4

71.705

1.885

807

3.055

20

77.473

19.368

96.841

 

 

 

 

5

100.375

2.640

945

4.190

1

108.151

27.038

135.189

 

 

 

 

6

129.045

3.395

1.113

5.386

2

138.941

34.735

173.676

 

4.2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2.1

Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mảnh

1

1.546.316

 

205.108

43.760

71.484

1.866.668

373.334

2.240.002

 

 

 

 

2

1.718.933

 

210.160

52.472

87.588

2.069.153

413.831

2.482.983

 

 

 

 

3

1.916.854

 

216.131

67.256

114.096

2.314.337

462.867

2.777.204

 

 

 

 

4

2.144.599

 

223.020

76.976

131.436

2.576.031

515.206

3.091.237

 

 

 

 

5

2.406.686

 

230.829

93.992

161.580

2.893.087

578.617

3.471.704

 

 

 

 

6

2.707.635

 

240.015

115.208

194.422

3.257.279

651.456

3.908.735

 

4.2.2

Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thửa

1

10.042

 

1.802

305

528

12.677

2.535

15.212

 

 

 

 

2

11.103

 

1.838

324

564

13.829

2.766

16.595

 

 

 

 

3

12.569

 

1.899

353

613

15.434

3.087

18.521

 

 

 

 

4

14.564

 

1.974

392

680

17.611

3.522

21.133

 

 

 

 

5

17.317

 

2.081

444

498

20.339

4.068

24.407

 

 

 

 

6

20.497

 

2.202

504

571

23.774

4.755

28.529

 

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1.1

Đối soát thực địa

Mảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

9.488.288

 

127.713

 

 

9.616.001

2.404.000

12.020.001

 

 

 

 

2

10.946.430

 

141.821

 

 

11.088.251

2.772.063

13.860.313

 

 

 

 

3

14.595.240

 

165.334

 

 

14.760.574

3.690.144

18.450.718

 

 

 

 

4

16.053.382

 

174.740

 

 

16.228.122

4.057.030

20.285.152

 

5.1.2

Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết

Thửa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

80.049

2.090

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.