Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế ban hành tại Quyết định 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Quyết định này bổ sung phạm vi hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị cho doanh nghiệp sản xuất từ mủ cây cao su, áp dụng theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND. Các quy định khác vẫn giữ nguyên hiệu lực.

文号22/2009/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lâm Đồng
签署人Huỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
更新25/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期03/04/2009
生效日期13/04/2009
失效日期17/04/2011
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định này bổ sung phạm vi hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị cho doanh nghiệp sản xuất từ mủ cây cao su, áp dụng theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND. Các quy định khác vẫn giữ nguyên hiệu lực.

适用范围

Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế, đặc biệt là từ mủ cây cao su.

要点

  • Doanh nghiệp sản xuất từ mủ cây cao su → được hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND.
  • Sở Khoa học và Công nghệ → chủ trì xác định mức công nghệ chuẩn T, H, I, O cho sản phẩm mủ cây cao su.
  • Các quy định khác về hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị vẫn giữ nguyên hiệu lực.

🌐 本文件的社会影响

  • Tạo động lực cho doanh nghiệp đầu tư vào công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm.
  • Giảm chi phí đầu tư ban đầu cho doanh nghiệp thông qua hỗ trợ đổi mới công nghệ.

❓ 常见问题

Các doanh nghiệp nào được hưởng chính sách này?

Các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế, đặc biệt là từ mủ cây cao su.

Đối tượng hỗ trợ cụ thể là gì?

Đối tượng được hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị là doanh nghiệp sản xuất từ mủ cây cao su.

Các quy định khác có thay đổi không?

Không, các quy định khác vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND và Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND.

Thời gian có hiệu lực là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Có cần xác định mức công nghệ chuẩn không?

Đúng, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ chủ trì xác định mức công nghệ chuẩn T, H, I, O cho sản phẩm mủ cây cao su.

全文

.QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ -

thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế ban hành 

tại Quyết định 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2006

 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.

________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức hội đồng nhân dân và Ủy Ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 04/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 28-NQ-TU ngày 05 tháng 10 năm 2005 của Tỉnh uỷ về phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp đến năm 2010 và định hướng đến năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 7863/TTr-SCT ngày 23 tháng 02 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay bổ sung khoản 1,Điều 2,Chương I-Quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận) như sau:

“1. Phạm vi bổ sung:

c) Sản phẩm chế biến từ mủ cây cao su.”

Điều 2. Ngoài việc bổ sung khoản 1, Điều 2, Chương I - Quy định về chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế của tỉnh, các nội dung khác tại Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2006 và Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan để xác định mức công nghệ chuẩn T, H, I, O khuyến khích đối với các sản phẩm chế biến từ mủ cây cao su, trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung Quyết định số 08/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2007 về việc ban hành phương pháp đánh giá trình độ công nghệ và mức chuẩn trình độ công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
22/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quy định về Chính sách hỗ trợ đổi mới công nghệ - thiết bị đối với các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm lợi thế ban hành tại Quyết định 43/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。