Quyết định này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại tỉnh Trà Vinh, áp dụng cho các loại đất và nước khoáng thiên nhiên, với mức thu từ 2.000 đồng đến 3.000 đồng/m3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ quyết định cũ.
适用范围
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
要点
- là các loại đất (san lấp, xây dựng công trình) và nước khoáng thiên nhiên → được thu phí bảo vệ môi trường với mức 2.000 đồng/m3 đến 3.000 đồng/m3.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh hướng dẫn việc tổ chức thu, nộp phí theo đúng quy định.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương để đầu tư bảo vệ môi trường.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các doanh nghiệp khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận và hoạt động kinh doanh.
❓ 常见问题
Mức thu phí đối với đất sét, đất làm gạch ngói là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với đất sét, đất làm gạch ngói là 2.000 đồng/m3.
Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần thực hiện những thủ tục gì để nộp phí?
Theo Điều 2 của Quyết định, các đơn vị thu phí sẽ hướng dẫn các doanh nghiệp tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy định.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Mức thu phí đối với nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?
Mức thu phí đối với nước khoáng thiên nhiên là 3.000 đồng/m3.
Quyết định này thay thế quyết định nào cũ?
Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 3 phê chuẩn mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
|
STT |
Loại khoáng sản |
ĐVT |
Mức thu (đồng) |
Ghi chú
|
|
1 |
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình và các loại đất khác |
m3 |
2.000 |
|
|
2 |
Đất sét, đất làm gạch ngói |
m3 |
2.000 |
|
|
3 |
Các loại cát khác (trừ cát giồng) |
m3 |
3.000 |
|
|
4 |
Nước khoáng thiên nhiên |
m3 |
3.000 |
|
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị thu phí tổ chức việc thu, nộp phí theo đúng quy định và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。