Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND và áp dụng cho các hoạt động từ nguồn ngân sách nhà nước.

문서 번호22/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Mai Hùng Dũng — Phó Chủ Tịch Thường Trực
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Môi Trường
발행일20. 08. 2018
발효일01. 09. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND và áp dụng cho các hoạt động từ nguồn ngân sách nhà nước.

적용 범위

Các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

핵심 사항

  • Các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường từ nguồn ngân sách nhà nước.
  • Đơn giá cụ thể được quy định cho các hoạt động như quan trắc không khí, tiếng ồn, độ rung; quan trắc khí thải; quan trắc môi trường nước mặt lục địa; quan trắc chất lượng nước mưa; quan trắc môi trường đất; quan trắc nước thải; quan trắc chất lượng trầm tích; hoạt động của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục và trạm quan trắc và giám sát nước thải tự động.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND.
  • Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thi hành quyết định từ ngày 1 tháng 9 năm 2018.
  • Mức giá cụ thể được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo chất lượng môi trường và quản lý hiệu quả các hoạt động quan trắc, phân tích.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho ngân sách nhà nước nếu không được quản lý chặt chẽ.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho các hoạt động nào?

Quyết định áp dụng cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường từ nguồn ngân sách nhà nước, bao gồm: quan trắc không khí, tiếng ồn, độ rung; quan trắc khí thải; quan trắc môi trường nước mặt lục địa; quan trắc chất lượng nước mưa; quan trắc môi trường đất; quan trắc nước thải; quan trắc chất lượng trầm tích; hoạt động của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục và trạm quan trắc và giám sát nước thải tự động.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 9 năm 2018.

Các đơn giá cụ thể được quy định ở đâu?

Mức giá cụ thể cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH DƯƠNG

Số: 22/2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bình Dương, ngày 20 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ nhân sách nhà nước thực hiện các nhiệm cụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT ngày 09 tháng 01 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/ TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài Nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 420/TTr-STNMT ngày 20 tháng 7 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm:

1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung;

2. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích khí thải;

3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;

5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng nước mưa;

6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất;

7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích nước thải;

8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất lượng trầm tích;

9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích chất thải;

10. Đơn giá hoạt động của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;

13. Đơn giá hoạt động của trạm quan trắc và giám sát nước thải tự động.

(Đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục kèm theo).

4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;

11. Đơn giá hoạt động của trạm quan trắc mực nước tự động;

12. Đơn giá hoạt động của trạm khí tượng thủy văn;

Điều 2. Đơn giá này áp dụng cho các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh lấy từ nguồn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2018./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ: TC, TN&MT;

- Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;

- TT.TU, Đoàn ĐBQH tỉnh;

- TT.HĐND;

- UBMTTQVN tỉnh; các Đoàn thể;

- CT, PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành;

- UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Website tỉnh Bình Dương;

- LĐVP (Lg, Th), Ch, Tn, TH, HCTH;

- Lưu: VT.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

(Đã ký)

Mai Hùng Dũng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
72/2018/NĐ-CP Nghị định số 72/2018/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 26/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước 발효 중 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 141/2016/NĐ-CP Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 만료됨 01/2015/TT-BTNMT Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 160/2014/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước thực hỉện các nhiệm vụ, dự án theo Chiến lược quốc gia về đa dạng sinh học đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 발효 중 36/2016/TT-BTNMT Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 만료됨
22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.