Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng

문서 번호22/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Đoàn Văn Việt — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 10. 2018
발효일01. 11. 2018
효력 만료일15. 11. 2023
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch của

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Điều 4 Thông tư Liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng cung cấp theo đối tượng và mục đích sử dụng, cụ thể như sau:

STT

Đối tượng và mục đích sử dụng nước sạch

Mức giá

(đồng/m3)

1

Mức nước sinh hoạt của dân cư:

 

 

- Mức 1: từ 1 m3 đến 2,5 m3/người/tháng.

7.800

 

- Mức 2: trên 2,5 m3 đến 5m3/người/tháng.

11.500

 

- Mức 3: trên 5 m3 đến 7,5 m3/người/tháng.

13.000

 

- Mức 4: trên 7,5 m3/người/tháng.

14.000

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng.

13.500

3

Hoạt động sản xuất vật chất.

17.000

4

Hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

19.500

Mức giá nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, thủy lợi phí, phí nộp quỹ bảo vệ và phát triển rừng, tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; không bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước.

Điều 2.

1. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện;

2. Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng có trách nhiệm bảo đảm cung cấp nước sạch cho các đối tượng khách hàng đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và bảo đảm duy trì áp lực cấp nước, cung cấp ổn định, đủ lượng nước cho khách hàng theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Đam Rông, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh và thành phố Đà Lạt; Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
48/2013/QĐ-UBND Quyết định số 48/2013/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.