Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực tại tỉnh Thái Bình, áp dụng từ 1/1/2021. Mức trần được xác định cụ thể cho từng loại công việc công chứng và dịch thuật.
적용 범위
Tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
핵심 사항
- Tổ chức hành nghề công chứng → xác định mức thù lao cụ thể không vượt quá mức trần được quy định
- Tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, tổ chức có thẩm quyền → niêm yết công khai mức trần tại trụ sở
- Tổ chức hành nghề công chứng → quản lý, sử dụng nguồn thu và báo cáo theo quy định pháp luật
- Mức trần thù lao công chứng: 250.000 đồng - 300.000 đồng (tùy loại công việc)
- Chi phí chứng thực áp dụng theo mức trần thừ lao công chứng
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công chứng, chứng thực.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc xác định mức thu cụ thể nếu không tuân thủ đúng quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Mức trần thù lao công chứng bao gồm những loại công việc nào?
Mức trần thù lao công chứng áp dụng cho các loại công việc như soạn thảo hợp đồng, giao dịch, dịch thuật từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt và ngược lại, công bố di chúc, niêm yết văn bản, sao chụp văn bản.
Tổ chức hành nghề công chứng cần làm gì để tuân thủ quy định?
Các tổ chức phải xác định mức thù lao cụ thể cho từng loại công việc không vượt quá mức trần, niêm yết công khai tại trụ sở và giải thích rõ cho người yêu cầu công chứng về phí dịch vụ.
Mức trần thù lao công chứng là bao nhiêu?
Mức trần thù lao công chứng dao động từ 50.000 đồng đến 300.000 đồng, tùy theo loại công việc cụ thể.
Các tổ chức hành nghề công chứng có quyền tự định mức thu không?
Không, các tổ chức phải xác định mức thù lao cụ thể cho từng loại công việc không vượt quá mức trần được quy định trong quyết định này.
Chi phí chứng thực áp dụng theo mức trần thừ lao công chứng như thế nào?
Chi phí chứng thực áp dụng theo mức trần thừ lao công chứng, cụ thể là sao chụp văn bản (trang A4: 500 đồng/trang; trang A3: 1.000 đồng/trang).
전문
TỈNH THÁI BÌNH
QUYẾT ĐỊNH
Quy định mức trần thù lao công chứng
và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sô điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định so 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chỉnh phủ về cấp bản sao từ so gốc, chứng thực bản sao từ bản chỉnh, chứng thực chữ kỷ và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
Căn cứ Nghị định số 29/20Ỉ5/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 cùa Chính J phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Công chứng;
Theo đề nghị cùa Giám đốc Sở Tư pháp tại các Văn bản: số 65/TTr-STP ngày 29 tháng 10 năm 2020; sổ 1051/STP-BTTP ngày 30 thảng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần (mức thu đối đa) thù lao công chứng và chi phí chứng thực được áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực:
1. Xác định mức thù lao cụ thể đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng, chứng thực được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Niêm yết công khai mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực này tại trụ sở của cơ quan, đơn vị, tổ chức mình; giải thích rõ cho người có yêu cầu công chứng, chứng thực về thù lao công chứng, chi phí chứng thực.
3. Quản lý, sử dụng nguồn thu thù lao công chứng, chi phí chứng thực, báo cáo các cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Hội công chứng viên tỉnh; các tồ chức hành nghề công chứng, các cơ quan có thấm quyền thực hiện chứng thực và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục
MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ CHỨNG THỰC
ÁP DỤNG TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG; CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CÓ THẨM QUYỀN THỰC HIỆN CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).
| stt | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | MỨC TRẰN (tối đa) |
|
A I |
THÙ LAO CÔNG CHÚNG Thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch |
|
| 1 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 250.000 đồng |
| 2 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000 đồng |
| 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000 đồng |
| 4 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 100.000 đồng |
| 5 | Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 100.000 đồng |
| 6 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê tài sản | 100.000 đồng |
| 7 | Hợp đồng ủy quyền | 100.000 đồng |
| 8 | Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy | 100.000 đồng |
| 9 | Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao dịch | 100.000 đồng |
| 10 | Hợp đồng hủy, chấm dứt hợp 'đồng, giao dịch 1 | 100.000 đồng |
| 11 | Giấy ủy quyền | 50.000 đồng |
| 12 | Các hợp đồng, giao dịch khác như: Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh | 300.000 đồng |
| 13 | Di chúc | 150.000đồng |
| 14 | Văn bần từ chối nhận di sản | 50.000 đồng |
| II | Thù lao dịch thuật • • | Trang A4 |
| 1 | Địch từ tiếng nưởc ngoài sang tiếng Việt Nam • | |
| 1.1 | Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EƯ sang tiếng Việt | lOO.OOOđ/trang |
| 1.2 | Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt Nam | 120.000đ/trang |
| 2 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | |
| 2.1 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, Đức hoặc tiếng của một nước thuộc Liên minh châu âu (EƯ) | 120.000đ/trang |
| 2.2 | Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài khác | 150.000đ/trang |
| III | Các việc khác | |
| 1 | Công bố di chúc | 100.000 đồng |
| 2 | Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thảo thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản, công chứng ngoài trụ sở theo quy định của Luật Công chứng năm 2014 |
-Dưới lOkm: lOO.OOOđồng.
|
| 3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Do công dân, tổ chức tự thỏa thuận với tổ chức có thẩm quyền công chứng, chứng thực trên cơ sở chi phí thực tế |
| IV | Sao chụp văn bản | |
| 1 | In, sao chụp vãn bản (trang A4) | 500đồng/trang |
| 2 | Sao chụp văn bản (trang A3) | l.OOOđồng/trang |
| 3 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 5.000đồng/trang |
| 4 | Đánh máy văn bản (trang A3) | lO.OOOđồng/trang |
| B | CHI PHÍ CHÚNG THỤC | (Áp dụng theo mức trần thừ lao công chứng tại mục IVphần A) |
CHỦ TỊCH
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.