Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; tài sản cố định vô hình; và tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh.

문서 번호22/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Hoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 08. 2021
발효일05. 09. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn cho tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; tài sản cố định vô hình; và tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng. Quyết định áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; các doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước.

핵심 사항

  • Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên, hoặc trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng trở lên được áp dụng danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn theo Phụ lục I.
  • Tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục II.
  • Tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục III.
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại các đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Giúp các đơn vị tổ chức hoạt động hiệu quả hơn thông qua việc áp dụng đúng quy định về thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định này áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định được quy định như thế nào?

Tài sản có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên, hoặc trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng trở lên được áp dụng danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn theo Phụ lục I.

Tài sản cố định vô hình quy định như thế nào?

Tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục II.

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm gì?

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

____________

Số: 22/2021/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_______________
Cao Bằng, ngày 25 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

 Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn

nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và

tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Đối với các loại tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một năm) trở lên; Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên được quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính được áp dụng danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản tại Điều 3 Quyết định này.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi số kế toán, hạch toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn; các Doanh nghiệp được nhà nước giao tài sản cố định để quản lý không tính thành phần vốn nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Xuân Ánh

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                      

PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐƯỢC CHUẨN NHẬN BIẾT LÀ TÀI SẢN CÓ ĐỊNH

PHỤ LỤC II
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN
TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 22/2021/QĐ-UBND ngày 15/8/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CÓ ĐỊNH ĐẶC THÙ

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

22/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cao Bằng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.